Nội dung kiến thức của chương Cấp độ thấp Cấp độ cao KQ TL TNKQ TL 1 Hô hấp tế bào Nêu được nguyên liệu tham gia vào chu trình Crep 2 Quang hợp Biết được các sản phẩm được tạo
Trang 1- Đánh giá kiểm tra kiến thức, kỹ năng của các em đã lĩnh hội được
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2015 - 2016
Nội dung kiến thức của
chương
Cấp độ thấp Cấp độ cao
KQ
TL TNKQ TL
1
Hô hấp tế bào Nêu được nguyên liệu tham gia vào chu trình Crep
2
Quang hợp Biết được các sản phẩm được tạo ra
ở các pha của quá trình quang hợp
3
Chu kì tế bào và quá
trình nguyên phân
Số câu hỏi
Số điểm
4
Giảm phân Xác định được số NST của các loài
sinh vật vào mỗi kì của giảm phân
5
Dinh dưỡng, chuyển
hoá vật chất và năng
lượng ở VSV
Phân biệt được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật
6
Quá trình phân giải
các chất ở VSV
Biết được ứng dụng của enzim amilaza trong sản xuất kẹo, siro, …
7 Sinh trưởng và sinh Đặc điểm của các pha trong nuôi cấy Áp dụng công thức để
Trang 2sản của VSV không liên tục giải bài tập liên quan
8
Các yếu tố ảnh
hưởng đến sinh
trưởng của VSV
Nắm được các yếu tố ức chế sự sinh trưởng của VSV
- Giải thích được ảnh hưởng của muối đến sự sinh trưởng của VSV
- Giải thích được vì sao bảo quản thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh
- Giải thích được vì sao trong sữa chua không có vsv gây bệnh
9
Cấu trúc các loại
virut
Nêu được đặc điểm và cấu tạo của virut
- Giải thích được thí nghiệm liên quan tới các thành phần của virut
- Giải thích được vì sao không thể nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn
10
Sự nhân lên của
virut trong tế bào
chủ
Nêu được các giai đoạn và đặc điểm các giai đoạn của chu trình nhân lên
ở virut
11
Bệnh truyền nhiễm
và miễn dịch
- Biết được một số bệnh được gọi là bệnh truyền nhiễm
- Nắm được thành phần tham gia của các loại miễn dịch
Phân biệt được kháng nguyên, kháng thể và các loại miễn dịch
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Trang 3I TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh vì:
A Axit lactic trong sữa chua kìm hãm vi sinh vật gây bệnh
B Đường trong sữa chua đã bị sử dụng hết nên vi sinh vật không sống được
C Đường lactozo trong sữa quá nhiều nên không có vi sinh vật sống
D Sữa chua đã thanh trùng hết vi sinh vật gây bệnh
Câu 2: Khi mới đẻ, mẹ cho bạn tiêm vacxin phòng chống virut đậu mùa, thì bạn tiếp nhận cái gì dưới đây:
A Iteferon đậu mùa B Kháng thể đậu mùa
C Kháng nguyên đậu mùa D Kháng thể limpho B hoặc T
Câu 3: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo thứ tự là:
A Hấp phụ - Sinh tổng hợp - Xâm nhập - Lắp ráp - Phóng thích
B Xâm nhập - Hấp phụ - Lắp ráp - Sinh tổng hợp - Phóng thích
C Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Hấp phụ - Lắp ráp - Phóng thích
D Hấp phụ - Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Lắp ráp - Phóng thích
Câu 4: Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST
gồm 2 crômatit Tế bào ấy đang ở:
A Kì cuối II của giảm phân B Kì đầu của nguyên phân
C Kì đầu II của giảm phân D Kì đầu I của giảm phân
Câu 5: Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha loãng khoảng 5 - 10 phút?
A Nước muối làm biến tính các prôtêin và màng tế bào vi khuẩn
B Nước muối gây co nguyên sinh làm cho vi sinh vật không sinh trưởng
C Nước muối làm cho prôtêin của vi khuẩn bất hoặt
D Nước muối có tác dụng oxi hóa rất mạnh
Câu 6: Hiện tượng xuất hiện mủ ở vết thương là biểu hiện sự ngăn cản của hàng rào miễn dịch nào?
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch đặc hiệu
C Miễn dịch tế bào D Miễn dịch thể dịch
Câu 7: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với vi sinh vật hóa tự dưỡng?
(1) Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển; (2) Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời; (3) Nhận năng lượng từ các phản ứng oxi hóa các hợp chất vô cơ; (4) Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cơ; (5) Nhận năng lượng từ chất hữu cơ
A (1) (4) B (1) (2) C (1) (5) D (1) (3)
Câu 8: Ở người (2n = 46), kết thúc giảm phân II xong thì sẽ có số NST và số tâm động ở 1 tế bào là:
A 46 NST kép và 46 tâm động B 23 NST kép và 23 tâm động
C 46 NST đơn và 46 tâm động D 23 NST đơn và 23 tâm động
Câu 9: Khi nghiên cứu virut phagơ T4 kí sinh ở vi khuẩn E.Coli, ta thấy ADN của chúng đang nhân đôi Đó là
giai đoạn:
A Hấp phụ B Sinh tổng hợp C Lắp ráp D Xâm nhập
Câu 10: Nước mắt trào ra rửa trôi bụi bặm và vi sinh vật ra khỏi mắt là thuộc miễn dịch:
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch tế bào
C Miễn dịch thể dịch D Miễn dịch đặc hiệu
Câu 11: Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất kẹo, xiro là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:
A Proteaza B Xenlulaza C Lipaza D Amilaza
Câu 12: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là:
A H2O; ATP; O2; B C6H12O6; H2O; ATP
C C6H12O6.; O2; D C6H12O6.
Câu 13: Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình:
A Glucozơ B NADH, FADH C Axetyl CoA D Axit piruvic
Câu 14: Trong nuôi cấy không liên tục tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi?
A Pha lũy thừa B Pha tiềm phát C Pha cân bằng D Pha suy vong
Câu 15: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:
Trang 4A Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế
B Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn
C Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
D Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được
Câu 16: Loại miễn dịch có sự tham gia của tế bào T độc là loại miễn dịch nào?
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch tế bào
C Miễn dịch thể dịch D Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào
Câu 17: Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?
A Tim mạch B Hen suyễn C Cúm D Tâm thần
Câu 18: Nếu trộn axit nucleic của chủng vi rút b với vỏ prôtêin của chủng vi rút a Đem nhiễm chủng lai vào
sinh vật để gây bệnh, sau đó phân lập virut thì sẽ được chủng a hay chủng b?
A Vỏ chủng a, lõi chủng b B Chủng b
C Chủng a D Cả chủng a và b
Câu 19: Cho các chất hóa học sau: (1) Prôtêin, (2) Lipit, (3) Phênol, (4) Clo, (5) Thủy ngân Các chất thuộc chất
ức chế sinh trưởng của vi sinh vật là:
A 1,4,5 B 3,4,5 C 2,3,4 D 1,2,3
Câu 20: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì:
A Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé B Không có hình dạng đặc thù
C Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc D Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic
II TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Nêu đặc điểm và cấu tạo của virut
Câu 2 (2 điểm) Khi nuôi cấy 4x106 tế bào vi khuẩn E.Coli trong môi trường dinh dưỡng đầy đủ và điều kiện nhiệt độ thích hợp, sau một thời gian người ta thu được 64x106 tế bào Hãy xác định:
A Số lần phân chia của các tế bào trong quần thể vi khuẩn nói trên
B Để thu được lượng vi khuẩn nói trên người ta cần phải nuôi cấy trong thời gian ít nhất là bao nhiêu phút? (cho biết ở VK.E.Coli trong điều kiện thích hợp có g = 20 phút)
C Sau ít nhất bao nhiêu thời gian thì khối lượng vi khẩn đạt 896 x 10-6 gam Biết khối lượng của một tế bào vi khuẩn là khoảng 28 x 10-12 gam
Bài làm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
Trang 5
Họ và tên: ……… Lớp:10A… SBD……… Mã đề: 208 GT:………
I TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì:
A Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé B Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc
C Không có hình dạng đặc thù D Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic
Câu 2: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:
A Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế
B Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được
C Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn
D Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
Câu 3: Nếu trộn axit nucleic của chủng vi rút b với vỏ prôtêin của chủng vi rút a Đem nhiễm chủng lai vào sinh
vật để gây bệnh, sau đó phân lập virut thì sẽ được chủng a hay chủng b?
A Chủng b B Vỏ chủng a, lõi chủng b
C Chủng a D Cả chủng a và b
Câu 4: Khi mới đẻ, mẹ cho bạn tiêm vacxin phòng chống virut đậu mùa, thì bạn tiếp nhận cái gì dưới đây:
A Kháng nguyên đậu mùa B Kháng thể limpho B hoặc T
C Iteferon đậu mùa D Kháng thể đậu mùa
Câu 5: Ở người (2n = 46), kết thúc giảm phân II xong thì sẽ có số NST và số tâm động ở 1 tế bào là:
A 46 NST kép và 46 tâm động B 46 NST đơn và 46 tâm động
C 23 NST kép và 23 tâm động D 23 NST đơn và 23 tâm động
Câu 6: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với vi sinh vật hóa tự dưỡng?
(1) Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển; (2) Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời; (3) Nhận năng lượng từ các phản ứng oxi hóa các hợp chất vô cơ; (4) Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cơ; (5) Nhận năng lượng từ chất hữu cơ
A (1) (5) B (1) (3) C (1) (4) D (1) (2)
Câu 7: Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST
gồm 2 crômatit Tế bào ấy đang ở:
A Kì đầu I của giảm phân B Kì đầu của nguyên phân
C Kì cuối II của giảm phân D Kì đầu II của giảm phân
Câu 8: Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là:
A Glucozơ B NADH, FADH C Axetyl CoA D Axit piruvic
Câu 9: Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha loãng khoảng 5 - 10 phút?
A Nước muối làm biến tính các prôtêin và màng tế bào vi khuẩn
B Nước muối làm cho prôtêin của vi khuẩn bất hoặt
C Nước muối gây co nguyên sinh làm cho vi sinh vật không sinh trưởng
D Nước muối có tác dụng oxi hóa rất mạnh
Câu 10: Nước mắt trào ra rửa trôi bụi bặm và vi sinh vật ra khỏi mắt là thuộc miễn dịch:
A Miễn dịch đặc hiệu B Miễn dịch thể dịch
C Miễn dịch tế bào D Miễn dịch không đặc hiệu
Câu 11: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là:
A C6H12O6. B C6H12O6; H2O; ATP
C C6H12O6.; O2; D H2O; ATP; O2;
Câu 12: Hiện tượng xuất hiện mủ ở vết thương là biểu hiện sự ngăn cản của hàng rào miễn dịch nào?
A Miễn dịch thể dịch B Miễn dịch không đặc hiệu
C Miễn dịch đặc hiệu D Miễn dịch tế bào
Câu 13: Loại miễn dịch có sự tham gia của tế bào T độc là loại miễn dịch nào?
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch tế bào
C Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào D Miễn dịch thể dịch
Câu 14: Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?
A Cúm B Hen suyễn C Tâm thần D Tim mạch
Trang 6Câu 15: Cho các chất hóa học sau: (1) Prôtêin, (2) Lipit, (3) Phênol, (4) Clo, (5) Thủy ngân Các chất thuộc chất
ức chế sinh trưởng của vi sinh vật là:
A 2,3,4 B 1,2,3 C 1,4,5 D 3,4,5
Câu 16: Khi nghiên cứu virut phagơ T4 kí sinh ở vi khuẩn E.Coli, ta thấy ADN của chúng đang nhân đôi Đó là
giai đoạn:
A Hấp phụ B Sinh tổng hợp C Lắp ráp D Xâm nhập
Câu 17: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh vì:
A Đường lactozo trong sữa quá nhiều nên không có vi sinh vật sống
B Sữa chua đã thanh trùng hết vi sinh vật gây bệnh
C Axit lactic trong sữa chua kìm hãm vi sinh vật gây bệnh
D Đường trong sữa chua đã bị sử dụng hết nên vi sinh vật không sống được
Câu 18: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo thứ tự là:
A Hấp phụ - Sinh tổng hợp - Xâm nhập - Lắp ráp - Phóng thích
B Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Hấp phụ - Lắp ráp - Phóng thích
C Xâm nhập - Hấp phụ - Lắp ráp - Sinh tổng hợp - Phóng thích
D Hấp phụ - Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Lắp ráp - Phóng thích
Câu 19: Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất kẹo, xiro là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:
A Xenlulaza B Proteaza C Amilaza D Lipaza
Câu 20: Trong nuôi cấy không liên tục tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi?
A Pha suy vong B Pha tiềm phát C Pha lũy thừa D Pha cân bằng
II TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Nêu đặc điểm và cấu tạo của virut
Câu 2 (2 điểm) Khi nuôi cấy 4x106 tế bào vi khuẩn E.Coli trong môi trường dinh dưỡng đầy đủ và điều kiện nhiệt độ thích hợp, sau một thời gian người ta thu được 64x106 tế bào Hãy xác định:
A Số lần phân chia của các tế bào trong quần thể vi khuẩn nói trên
B Để thu được lượng vi khuẩn nói trên người ta cần phải nuôi cấy trong thời gian ít nhất là bao nhiêu phút? (cho biết ở VK.E.Coli trong điều kiện thích hợp có g = 20 phút)
C Sau ít nhất bao nhiêu thời gian thì khối lượng vi khẩn đạt 896 x 10-6 gam Biết khối lượng của một tế bào vi khuản là khoảng 28 x 10-12 gam
Bài làm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
………
Trang 7
Họ và tên: ……… Lớp:
I TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1: Nếu trộn axit nucleic của chủng vi rút b với vỏ prôtêin của chủng vi rút a Đem nhiễm chủng lai vào sinh
vật để gây bệnh, sau đó phân lập virut thì sẽ được chủng a hay chủng b?
C Cả chủng a và b D Vỏ chủng a, lõi chủng b
Câu 2: Ở người (2n = 46), kết thúc giảm phân II xong thì sẽ có số NST và số tâm động ở 1 tế bào là:
A 46 NST kép và 46 tâm động B 23 NST kép và 23 tâm động
C 23 NST đơn và 23 tâm động D 46 NST đơn và 46 tâm động
Câu 3: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là:
A C6H12O6. B H2O; ATP; O2;
C C6H12O6.; O2; D C6H12O6; H2O; ATP
Câu 4: Loại miễn dịch có sự tham gia của tế bào T độc là loại miễn dịch nào?
A Miễn dịch tế bào B Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào
C Miễn dịch không đặc hiệu D Miễn dịch thể dịch
Câu 5: Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?
A Tim mạch B Cúm C Hen suyễn D Tâm thần
Câu 6: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì:
A Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc B Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic
C Không có hình dạng đặc thù D Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé
Câu 7: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh vì:
A Đường lactozo trong sữa quá nhiều nên không có vi sinh vật sống
B Sữa chua đã thanh trùng hết vi sinh vật gây bệnh
C Axit lactic trong sữa chua kìm hãm vi sinh vật gây bệnh
D Đường trong sữa chua đã bị sử dụng hết nên vi sinh vật không sống được
Câu 8: Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là:
A NADH, FADH B Axit piruvic C Axetyl CoA D Glucozơ
Câu 9: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo thứ tự là:
A Xâm nhập - Hấp phụ - Lắp ráp - Sinh tổng hợp - Phóng thích
B Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Hấp phụ - Lắp ráp - Phóng thích
C Hấp phụ - Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Lắp ráp - Phóng thích
D Hấp phụ - Sinh tổng hợp - Xâm nhập - Lắp ráp - Phóng thích
Câu 10: Khi mới đẻ, mẹ cho bạn tiêm vacxin phòng chống virut đậu mùa, thì bạn tiếp nhận cái gì dưới đây:
A Iteferon đậu mùa B Kháng thể đậu mùa
C Kháng thể limpho B hoặc T D Kháng nguyên đậu mùa
Câu 11: Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST
gồm 2 crômatit Tế bào ấy đang ở:
A Kì đầu I của giảm phân B Kì đầu II của giảm phân
C Kì đầu của nguyên phân D Kì cuối II của giảm phân
Câu 12: Khi nghiên cứu virut phagơ T4 kí sinh ở vi khuẩn E.Coli, ta thấy ADN của chúng đang nhân đôi Đó là
giai đoạn:
A Hấp phụ B Sinh tổng hợp C Lắp ráp D Xâm nhập
Câu 13: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với vi sinh vật hóa tự dưỡng?
(1) Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển; (2) Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời; (3) Nhận năng lượng từ các phản ứng oxi hóa các hợp chất vô cơ; (4) Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cơ; (5) Nhận năng lượng từ chất hữu cơ
A (1) (4) B (1) (5) C (1) (3) D (1) (2)
Câu 14: Nước mắt trào ra rửa trôi bụi bặm và vi sinh vật ra khỏi mắt là thuộc miễn dịch:
A Miễn dịch đặc hiệu B Miễn dịch tế bào
C Miễn dịch thể dịch D Miễn dịch không đặc hiệu
Trang 8Câu 15: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:
A Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được
B Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
C Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn
D Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế
Câu 16: Trong nuôi cấy không liên tục tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi?
A Pha cân bằng B Pha lũy thừa C Pha suy vong D Pha tiềm phát
Câu 17: Cho các chất hóa học sau: (1) Prôtêin, (2) Lipit, (3) Phênol, (4) Clo, (5) Thủy ngân Các chất thuộc chất
ức chế sinh trưởng của vi sinh vật là:
A 2,3,4 B 3,4,5 C 1,4,5 D 1,2,3
Câu 18: Hiện tượng xuất hiện mủ ở vết thương là biểu hiện sự ngăn cản của hàng rào miễn dịch nào?
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch tế bào
C Miễn dịch đặc hiệu D Miễn dịch thể dịch
Câu 19: Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất kẹo, xiro là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:
A Lipaza B Xenlulaza C Proteaza D Amilaza
Câu 20: Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha loãng khoảng 5 - 10 phút?
A Nước muối làm cho prôtêin của vi khuẩn bất hoặt
B Nước muối có tác dụng oxi hóa rất mạnh
C Nước muối làm biến tính các prôtêin và màng tế bào vi khuẩn
D Nước muối gây co nguyên sinh làm cho vi sinh vật không sinh trưởng
II TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Nêu đặc điểm và cấu tạo của virut
Câu 2 (2 điểm) Khi nuôi cấy 4x106 tế bào vi khuẩn E.Coli trong môi trường dinh dưỡng đầy đủ và điều kiện nhiệt độ thích hợp, sau một thời gian người ta thu được 64x106 tế bào Hãy xác định:
A Số lần phân chia của các tế bào trong quần thể vi khuẩn nói trên
B Để thu được lượng vi khuẩn nói trên người ta cần phải nuôi cấy trong thời gian ít nhất là bao nhiêu phút? (cho biết ở VK.E.Coli trong điều kiện thích hợp có g = 20 phút)
C Sau ít nhất bao nhiêu thời gian thì khối lượng vi khẩn đạt 896 x 10-6 gam Biết khối lượng của một tế bào vi khuản là khoảng 28 x 10-12 gam
Bài làm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
………
Trang 9
Họ và tên: ……… Lớp:
Mã đề:
I TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:
A Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
B Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế
C Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được
D Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn
Câu 2: Ở người (2n = 46), kết thúc giảm phân II xong thì sẽ có số NST và số tâm động ở 1 tế bào là:
A 46 NST kép và 46 tâm động B 46 NST đơn và 46 tâm động
C 23 NST kép và 23 tâm động D 23 NST đơn và 23 tâm động
Câu 3: Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha loãng khoảng 5 - 10 phút?
A Nước muối có tác dụng oxi hóa rất mạnh
B Nước muối làm biến tính các prôtêin và màng tế bào vi khuẩn
C Nước muối làm cho prôtêin của vi khuẩn bất hoặt
D Nước muối gây co nguyên sinh làm cho vi sinh vật không sinh trưởng
Câu 4: Hiện tượng xuất hiện mủ ở vết thương là biểu hiện sự ngăn cản của hàng rào miễn dịch nào?
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch đặc hiệu
C Miễn dịch thể dịch D Miễn dịch tế bào
Câu 5: Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?
A Tim mạch B Cúm C Tâm thần D Hen suyễn
Câu 6: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh vì:
A Đường trong sữa chua đã bị sử dụng hết nên vi sinh vật không sống được
B Axit lactic trong sữa chua kìm hãm vi sinh vật gây bệnh
C Đường lactozo trong sữa quá nhiều nên không có vi sinh vật sống
D Sữa chua đã thanh trùng hết vi sinh vật gây bệnh
Câu 7: Trong nuôi cấy không liên tục tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi?
A Pha tiềm phát B Pha cân bằng C Pha suy vong D Pha lũy thừa
Câu 8: Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là:
A Axetyl CoA B NADH, FADH C Glucozơ D Axit piruvic
Câu 9: Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST
gồm 2 crômatit Tế bào ấy đang ở:
A Kì cuối II của giảm phân B Kì đầu của nguyên phân
C Kì đầu II của giảm phân D Kì đầu I của giảm phân
Câu 10: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì:
A Không có hình dạng đặc thù B Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic
C Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé D Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc
Câu 11: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo thứ tự là:
A Hấp phụ - Sinh tổng hợp - Xâm nhập - Lắp ráp - Phóng thích
B Hấp phụ - Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Lắp ráp - Phóng thích
C Xâm nhập - Sinh tổng hợp - Hấp phụ - Lắp ráp - Phóng thích
D Xâm nhập - Hấp phụ - Lắp ráp - Sinh tổng hợp - Phóng thích
Câu 12: Nếu trộn axit nucleic của chủng vi rút b với vỏ prôtêin của chủng vi rút a Đem nhiễm chủng lai vào
sinh vật để gây bệnh, sau đó phân lập virut thì sẽ được chủng a hay chủng b?
A Cả chủng a và b B Vỏ chủng a, lõi chủng b
Câu 13: Nước mắt trào ra rửa trôi bụi bặm và vi sinh vật ra khỏi mắt là thuộc miễn dịch:
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch tế bào
C Miễn dịch đặc hiệu D Miễn dịch thể dịch
Câu 14: Khi nghiên cứu virut phagơ T4 kí sinh ở vi khuẩn E.Coli, ta thấy ADN của chúng đang nhân đôi Đó là
giai đoạn:
Trang 10A Xâm nhập B Hấp phụ C Lắp ráp D Sinh tổng hợp
Câu 15: Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất kẹo, xiro là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:
A Xenlulaza B Lipaza C Amilaza D Proteaza
Câu 16: Khi mới đẻ, mẹ cho bạn tiêm vacxin phòng chống virut đậu mùa, thì bạn tiếp nhận cái gì dưới đây:
A Kháng thể limpho B hoặc T B Kháng nguyên đậu mùa
C Kháng thể đậu mùa D Iteferon đậu mùa
Câu 17: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với vi sinh vật hóa tự dưỡng?
(1) Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển; (2) Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời; (3) Nhận năng lượng từ các phản ứng oxi hóa các hợp chất vô cơ; (4) Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cơ; (5) Nhận năng lượng từ chất hữu cơ
A (1) (4) B (1) (5) C (1) (3) D (1) (2)
Câu 18: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là:
A C6H12O6. B C6H12O6.; O2;
C C6H12O6; H2O; ATP D H2O; ATP; O2;
Câu 19: Loại miễn dịch có sự tham gia của tế bào T độc là loại miễn dịch nào?
A Miễn dịch không đặc hiệu B Miễn dịch thể dịch
C Miễn dịch tế bào D Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào
Câu 20: Cho các chất hóa học sau: (1) Prôtêin, (2) Lipit, (3) Phênol, (4) Clo, (5) Thủy ngân Các chất thuộc chất
ức chế sinh trưởng của vi sinh vật là:
A 3,4,5 B 1,4,5 C 2,3,4 D 1,2,3
II TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Nêu đặc điểm và cấu tạo của virut
Câu 2 (2 điểm) Khi nuôi cấy 4x106 tế bào vi khuẩn E.Coli trong môi trường dinh dưỡng đầy đủ và điều kiện nhiệt độ thích hợp, sau một thời gian người ta thu được 64x106 tế bào Hãy xác định:
A Số lần phân chia của các tế bào trong quần thể vi khuẩn nói trên
B Để thu được lượng vi khuẩn nói trên người ta cần phải nuôi cấy trong thời gian ít nhất là bao nhiêu phút? (cho biết ở VK.E.Coli trong điều kiện thích hợp có g = 20 phút)
C Sau ít nhất bao nhiêu thời gian thì khối lượng vi khẩn đạt 896 x 10-6 gam Biết khối lượng của một tế bào vi khuản là khoảng 28 x 10-12 gam
Bài làm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu