Các cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau - Chứng minh hai đoạn thẳng cùng bằng đoạn thẳng thứ ba.. - Chứng minh đó là hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.. - Chứng minh đó
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 7
NĂM HỌC: 2020 – 2021
PHẦN I – ĐẠI SỐ
A/ LÝ THUYẾT
1 Phép lũy thừa:
Với x, y Q, m, n N:
Tích của hai lũy thừa cùng cơ số: xm xn = xm + n
Thương của hai lũy thừa cùng cơ số: xm
: xn = xm - n (x0,mn) Lũy thừa của lũy thừa: (xm
)n = xm.n Lũy thừa của một tích: (x.y)n
= xn yn
n n
n
y
2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x neáu x 0
x
x neáu x 0
* Với mọi x Q ta luôn có : x 0, x x, x x
3 Tỉ lệ thức:
Tính chất: Nếu a c
b d thì a.d = b.c 4.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
5 Căn bậc hai của một số a không âm ( a0) là một số x sao cho: 2
x a
Ta có: x a x2 0
x a
6 Đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch:
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch
a/ Định nghĩa: y = kx (k0) a/ Định nghĩa: y = a
x (a0) hay x.y =a
Tính chất 1: 1 2
1 2
n
y
k
x x x Tính chất 1: x y1. 1x y2. 2 x y n. n a Tính chất 2: 1 1 3 3
x y
3
7 Hàm số
a/ Kí hiệu hàm số: y =f(x) hoặc y = g(x) … và x được gọi là biến số
b/ Vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a0)
Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax (a0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Cách vẽ:
+ Xác định điểm A(x0 ; y0): Cho x = x0 (x0 tự cho) Tìm y0 = a.x0
+ Vẽ đường thẳng OA
c/ Kiểm tra điểm M(x0 ; y0) có thuộc đồ thị hàm số y = f(x) hay không?
Cách kiểm tra:
+ Thay x0 vào công thức y = f(x) Tìm được y So sánh y với y0
+ Nếu y = y0 thì M thuộc đồ thị hàm số y = f(x)
+ Nếu y y0 thì M không thuộc đồ thị hàm số y = f(x)
Trang 2TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG
B/ BÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính bằng cách hợp lý nếu có thể)
a) 15 7 19 115 2
c) 3 3 3 2
f)
g) 133 43 83
i) 132 7 232 7
j) 4: 1 6 :5 1
:
m) 2 4 3:
1212 36 o) 4 1 : 3 8
r)
2
v)
2
1
15 4
6 3
2 9
6 8 y) 642 121
Bài 2: Tìm x, biết:
b) x 15 1, 2
12
c)x : 5 2
5
f) x : 8,5 2, 2
g) 7 x 0, 6 1
8 8
j) 1 x2 3 4
m) 3x 2 1
Bài 3: Tìm x, biết:
a) x 2 0
3
b) 2x 0, 6 0 c) x 3 5 2
4
d) 1 x 0, 73 3 e)
.x
f) 5
2 5x = 55 g) 9x : 3x = 27 h)
x
16
8
i) (x – 3)
2 = 1
k) 2 36
5x 1
49
l)
3
m)
2
x
n) 2x-1 = 16 o) (x -1)2 = 25 p) 100
Bài 4: Tìm x, y, z biết:
a) x y
8 5 và x + y = – 26 b) x : 0,5 = y :2,5 và x – y = 10
c) x 2, 6
y 3, 9 và x + y = 13 d) 5x = 2y và x + y = -21
e) x y z
3 4 5 và x + y + z = 360 g) x y z
3 4 5 và x + y – z = -0,25
Trang 3TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG
h) x y; y z
2 4 3 5 và x – y + z = 38 i) x y
2 5 và xy = 1
Bài 5: Một tam giác có chu vi là 48cm và ba cạnh tỉ lệ với 2; 4; 6 Tính độ dài các cạnh của
tam giác
Bài 6: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 và cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ
nhất là 6cm Tính chu vi tam giác
Bài 7: Tam giác ABC có A : B : C3: 4 : 5 Cho biết tam giác ABC là tam giác gì?
Bài 8: Tính các góc của tam giác ABC biết 3A4B và A B 200
Bài 9: Chu vi của hình chữ nhật là 60cm và hai cạnh của nó tỉ lệ với 5; 7 Tính diện tích hình
chữ nhật
Bài 10: Hai cạnh của một hình chữ nhật tỉ lệ với 5 và 2 Chiều dài hơn chiều rộng 12m Tính
chu vi hình chữ nhật đó
Bài 11: Một hình chữ nhật có tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là 3
2 Chu vi hình chữ nhật là 40m Tính diện tích hình chữ nhật đó
Bài 12: Biết chu vi một thửa đất hình tứ giác là 57m, các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5; 7 Tính độ dài
mỗi cạnh
Bài 13: Số học sinh của ba khối 7; 8; 9 tỉ lệ với 2; 3; 4 và tổng số học sinh của ba khối là 252
Tính số học sinh của mỗi khối
Bài 14: Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 120 học sinh đi lao động trồng cây Số cây của mỗi lớp
trồng được theo thứ tự 15; 24 và 21 Tính số học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh tỉ lệ với
số cây trồng được
Bài 15: Số học sinh khối 6; 7; 8; 9 của một trường tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh
của khối 8 và 9 ít hơn số học sinh của khối 6 và khối 7 là 120 học sinh Tính số học sinh của trường đó
Bài 16: Biết x và y tỉ lệ nghịch nhau Điền vào ô trống cho thích hợp
Bài 17: Biết x và y tỉ lệ thuận nhau Điền
vào ô trống cho thích hợp
Bài 18: Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 40 phút Trong 100 phút, công nhân đó
làm được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 20: Biết 10 người may xong một lô hàng hết 6 ngày Vậy nếu muốn may xong sớm hơn 1
ngày thì cần bao nhiêu người?
Bài 21: 15 công nhân chế tạo xong một chiếc máy trong 8 giờ Hỏi nếu tăng gấp đôi số công
nhân thì mất bao lâu để chế tạo xong chiếc máy?
Bài 22: Một ô tô đi từ A đến B mất 6 giờ Hỏi ô tô đó đi từ B về A hết bao lâu nếu vận tốc
tăng 1,5 lần so với vận tốc cũ
Bài 23: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h mất 3h Nếu muốn đến sớm hơn
30 phút thì anh ta cần đi với vận tốc là bao nhiêu?
Bài 24: Hai xe máy cùng đi từ A đến B Vận tốc xe thứ nhất là 40km/h, vận tốc xe thứ hai là
30km/h Thời gian xe thứ nhất đi ít hơn xe thứ hai là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 25: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3
ngày, đội thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày
biết tổng số máy cày của ba đội là 21 máy
Bài 26: Cho hai hàm số y = f(x) = 3x – x2 và y = g(x) = 3x – 2.Tính
1
2
Trang 4TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG
Bài 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Vẽ tam giác ABC, biết: A(2; 4), B(2; - 1), C (- 4; -
1).Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích của tam giác
Bài 28: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x Các điểm A(3; 1), B(1; 3); C(-1; 3) có thuộc đồ thị hàm số y
= 3x không?
Bài 29: Vẽ đồ thị hàm số 1
2
y x Các điểm A(1 ; 2), B(2 ; -1), C(2 ; 1) có thuộc đồ thị hàm
2
y x không ?
Bài 30: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 3x; b) y = -3x c) y = 1
2x d) y =
1 3
x
Bài 31: Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa
độ:y = -2x và y -3x và y = 1x
Bài 32: a Tìm giá trị của a biết rằng điểm A a; 7
5
thuộc đồ thị hàm số
7
2
b Tìm giá trị của b biết rằng điểm B0,35; bthuộc đồ thị hàm số y 1x
7
Bài 33: Giả sử A và B là hai điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x + 1
a Tung độ của điểm A bằng bao nhiêu nếu hoành độ của nó bằng 2
3
b Hoành độ của điểm B bằng bao nhiêu nếu tung độ của nó bằng -8
Bài 34: Cho đồ thị của hàm số y = ax đi qua A(2; - 1) Xác định hệ số a? Bài 35: Xác định hàm số y = ax biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(3; 6 )
PHẦN II – HÌNH HỌC
A/ LÝ THUYẾT
1 Các cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau
- Chứng minh hai đoạn thẳng cùng bằng đoạn thẳng thứ ba
- Chứng minh đó là hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau
2 Các cách chứng minh hai góc bằng nhau:
- Chứng minh hai góc cùng bằng góc thứ ba
- Chứng minh đó là hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau
- Hai góc đối đỉnh
- Hai góc so le trong, đồng vị tạo bởi hai đường thẳng song song và một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song này
- Cùng phụ hoặc cùng bù với một góc:
0 0
90 90
A C
B C
0
0
180 180
A C
B C
B/ BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC, AH vuông góc với BC tại H Trên tia đối của tia HA, lấy điểm M
sao cho HM = HA Tìm và chứng minh các tam giác bằng nhau
Bài 2: Cho tam giác ABC Từ A vẽ đường thẳng song song với BC, từ C vẽ đường thẳng
song song với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh:
Bài 3: Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB cắt AB tại H Trên d lấy hai điểm M và N
Chứng minh:
Trang 5TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG
Bài 4: Cho tam giác ABC, AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho
AM = MD Chứng minh: a) ABM DCM b) AB // DC c) AM là tia phân giác của góc A
Bài 5: Cho tam giác MNP có MN = MP Tia phân giác của góc M cắt cạnh NP tại Q Chứng
minh rằng:
Bài 6: Cho ΔABC vuông tại A Lấy E trên CB sao cho CE = CA Tia phân giác của góc C cắt
AB ở D
a) So sánh DA và DE b) Tính DEC?
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC ở D Từ D vẽ đường
thẳng vuông góc với BC tại E và cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh:a) AB = BE
b) BF = EC
Bài 8: Cho ΔABC, AB < AC Trên cạnh AC, lấy điểm D sao cho AD = AB Trên tia AB, lấy
điểm E sao cho BE = CD Gọi O là giao điểm của BC và DE Chứng minh:
a) ΔABC = ΔADE b) OC = OE c) AO là tia phân giác của góc A
Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao
cho AD = AE
a) Chứng minh rằng BE = CD b) Gọi O là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng
∆BOD = ∆COE
Bài 10: Cho tam giác ABC có BC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng minh rằng:
a) DB = DC b) AB = AB
ĐỀ KIỂM TRA HKI CÁC NĂM HỌC QUA
NĂM HỌC 2011 – 2012
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
Bài 2 (1 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm) Ba ngăn sách có tất cả 330 cuốn sách Số sách ở ngăn thứ nhất bằng 1
3 tổng
số sách ở cả ba ngăn Tỉ số giữa số sách ở ngăn thứ hai và ngăn thứ ba là 5:6 Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu cuốn sách
Bài 4 (2 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
b) Trong các điểm sau: A(3,1), B(1,3), C(-3,-1), D(-1,-3), điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x
Bài 5 (3,5 điểm)Cho tam giác ABC có AB=AC Trên cạnh AC lấy điểm D, trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AD=AE Gọi I là giao điểm của BD và CE Bết IB=IC Chứng minh rằng: a) BD = CE b) IBE=ICD c) AI là tia phân giác góc A
Trang 6NĂM HỌC 2012 – 2013
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
2
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết:
x
Bài 3 (1,5 điểm)Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 4, 5, 6 Tính số đo các góc của tam giác ABC (Biết rằng tổng số đo ba góc của một tam giác bằng 180)
Bài 4 (1,5 điểm).a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x: 1
2
Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng: 107 – 58 chia hết cho 123
Bài 6 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại M Chứng minh:
a) ∆ABM =∆ACM b) AMBC c) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD =
MA C/m: AB//DC
NĂM HỌC 2013 – 2014
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
a)
4 4
b)
0
81 492013 c) 13 3: 9 3:
2
Bài 2 (1 điểm) Tìm x, biết: a) x 3
Bài 3 (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y = - 3x
b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 3x : A(- 2; - 6) ; B(2; - 6) Bài 4 (1,5 điểm) Tìm chiều dài và chiều rộng của một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 60m, biết rằng chiều dài và chiều rộng lần lượt tỉ lệ với 3 và 2
Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD =
AB Gọi I là trung điểm BD, tia AI cắt cạnh BC tại M
a)C/m: AIB = AID b) C/m: MB = MD
c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm N sao cho BN = DC C/m:BMN = DMC, từ đó suy ra
ba điểm M, N, D thẳng hàng
Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh rằng Q 11 12 13 199 1001 1
NĂM HỌC 2014 – 2015
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
a) 2 1 1
2
4
9
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết: a) x 3
b) 1x 1 4
2
Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y = ax
a) Tìm hệ số a biết đồ thị hàm số đi qua A(4; - 2)
b) Vẽ đồ thị hàm số với a = 1
2
Bài 4 (1,5 điểm) Tổng số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C là 114 học sinh Tính số học sinh của mỗi lớp biết rằng số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 18; 19; 20
Bài 5 (1,5 điểm) Cho xOy900có tia phân giác Ot Từ điểm A thuộc tia Ot vẽ AB vuông góc với Ox (B Ox)
Trang 7a) Chứng minh AB song song với Oy
b) Tính số đo OAB
Bài 6 (2,5 điểm) Cho ABC có AB = AC Gọi H là trung điểm của BC Qua B vẽ đường thẳng song song với AH, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D
a) Chứng minh AHB = AHC
b) Chứng minh AH vuông góc với BC và 0
CBD90 c) Vẽ AI vuông góc với BD (I BD) Chứng minh IB = ID
NĂM HỌC 2015 – 2016
Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
) ( 2015)
b )1 4 8 4 0, 5 13
232123 23
30 43
57 15
4 3
)
2 27
d
Bài 3 (1,5 điểm) Trên cây thông Noel có tất cả 60 gói gồm quà, bông tuyết và thiệp Biết số gói quà, số bông tuyết và thiệp lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính số gói quà, bông tuyết và thiệp trên cây thông Noel đó
Bài 4 (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số 1
3
y x
điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị hàm
số trên?
Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC Gọi D, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC Trên tia đối của tia DC lấy điểm M sao cho DM = DC Trên tia đối của tia EB lấy điểm N sao cho
EN = EB Chứng minh:
a) ∆DBC = ∆DAM
b) AM // BC
c) Ba điểm M, A, N thẳng hàng
Bài 6 (0,5 điểm) Cho biểu thức P x y z
x y y z z x
với x y z, , là các số nguyên dương Chứng minh: 1 < P < 2
NĂM HỌC 2016 – 2017
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
x
Bài 3 (1,5 điểm) Tính diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m, biết rằng chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 4 và 3
Trang 8Bài 4 (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số 1
3
y x b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
1
3
y x: A(-3;1); B(6;2)
Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC Trên tia đồi của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA
a) Chứng minh ∆AMB = ∆EMC
b) Chứng minh EC vuông góc với AC
c) Đường thẳng qua A và song song với đường thẳng BC cắt EC ở F Chứng minh C là trung điểm EF
Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh rằng 232 25 2 27 2 40312 2 1
NĂM HỌC 2017 – 2018
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
a) 2 b) 81 2 4.5
5 3
3 5 7
5 7 5
2 3 5 c)
2 3 5
Bài 3 (1,5 điểm) Thực hiện kế hoạch nhỏ của Đội, ba lớp 7A, 7B, 7C đóng góp được 120 kg giấy vụn Tính số kg giấy vụn đóng góp của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn lần lượt tỉ lệ với 3:4:5
Bài 4 (1,5 điểm) a) Cho hàm số: 2
yf x x 2017.Tính f 1 , f 1 b) Vẽ đồ thị hàm số y 3x
Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ˆB 90 0, M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB
Chứng minh:
a) ∆AMB = ∆CMD
b) AB // CD và BCCD
c)BM 1AC
2
Bài 6 (0,5 điểm) Cho A 1 2 22 22017và B =22018 So sánh A và B
NĂM HỌC 2018 – 2019
Bài 1: (1,5đ) Thực hiện từng bước các phép tính:
2 2018
Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:
Bài 3: (1,5đ) Khối 7 của một trường THCS có 176 học sinh Sau khi kiểm tra HKI, học lực của học sinh được xếp thành 3 loại: giỏi, khá, trung bình Biết số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 7 Tính số học sinh mỗi loại của khối 7?
Bài 4: (1,5đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
3
b) Trong các điểm sau: A(-3 ; 2) ; B 9;3
2
điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị hàm số 2
y = x
3 ?
Trang 9Bài 5: (3,5đ) Cho ABC (AB < AC), M là trung điểm BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho
ME = MA
a) Chứng minh: AMC = EMB
b) Chứng minh: AC // BE
c) Vẽ MH AC tại H Chứng minh: MH BE
d) Lấy điểm I thuộc cạnh AC, điểm K thuộc cạnh BE sao cho AI = EK
Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng
Bài 6: (0,5đ) Thu gọn biểu thức A biết :
100 99 98 97 96 95 2
A = 2 2 2 2 2 2 2 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
Bài 1 : (1,5đ) Thực hiện các phép tính sau:
3 7 3 7 c) 49 3 2 202000,125 Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:
3 1
2
c) 2x 1, 2 0
Bài 3 (1,5 đ) : Trong đợt quyên góp sách xây dựng ‘Thư viên thân thiện’, 180 học sinh của khối lớp 7 đã đóng góp sách cho nhà trường Trong đó, học sinh nam đóng góp được 160 quyển, học sinh nữ đóng góp được 200 quyển sách Biết số học sinh nam và nữ của khối lớp 7
tỉ lệ thuận với số sách đã đóng góp Tính số học nam và số học sinh nữ khối 7 của trường đó Bài 4 (1,5đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
b) Đặt y = f(x) =2x Tính f(0,5) và cho biết điểm M(0,5 ;1) có thuộc đồ thị hàm số y = 2x không ?
Bài 5 (3,5đ): Cho tam giác ABC có AB <AC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB, tia phân giác của
góc A cắt BC tại D
a) Chứng minh: ADB ADE
b) Chứng minh: ED = DB
c) Tia ED cắt AB tại F Chứng minh AC = AF
Bài 6 (0,5đ) Tìm ba số thực x, y ,z biết: x y z 0; x=y=z
và x20202y2018 0 Hết
Chúc các em ôn tập và hoàn thành tốt bài thi học kì.
Trang 10PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I
THÀNH PHỐ BÀ RỊA
_
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO MÔN TOÁN - LỚP 7
C p đ
Ch đ Nh n bi t Th ng hi u
V n dụng
C ng
C p đ th p C p đ cao
1 Số hữu
tỉ Số
thực
- Vận dụng các phép toán trong , trong
để tính toán (thực hiện các phép tính), tìm x
- Vận dụng quy tắc trong lũy thừa của một số hữu tỉ để tìm x,
so sánh
- Chứng minh tỉ
lệ thức
c u
i m
5 2,5
2 1,0
7
i m
2 Hàm số
và đồ thị
- Xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số
- Vẽ đồ thị của hàm số
- Tính giá trị của hàm
số tại giá trị cho trước của biến
- Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận
và tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận Giải bài toán chia một số thành những phần tỉ lệ (thuận) với những số cho trước
c u
i m
2 1,5
1 1,5
3
i m
3 Đường
thẳng
vuông
góc
Đường
thẳng
song song
Các
trường
hợp bằng
nhau c a
tam giác
- Nhận
biết được
tính chất
của hai
góc đối
đỉnh, hai
đường
thẳng song
song
- Nhận
biết được
GT và KL
của bài
toán
- Vẽ hình theo yêu cầu bài toán
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ
đó suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau,
từ đó chứng minh các quan
hệ vuông góc, song song của
thẳng;…
- Chứng minh
ba điểm thẳng hàng
c u
i m
1 0,5
1 0,5
1 1,75
1 0,75
4
i m
ng
câu
ng
i m
1 0,5 5%
3
2 20%
7 5,75 57,5%
3 1,75 17,5%
14
i m