1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 7 năm 2020-2021 - Trường THCS Tân Hưng

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 493,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau - Chứng minh hai đoạn thẳng cùng bằng đoạn thẳng thứ ba.. - Chứng minh đó là hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.. - Chứng minh đó

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 7

NĂM HỌC: 2020 – 2021

PHẦN I – ĐẠI SỐ

A/ LÝ THUYẾT

1 Phép lũy thừa:

Với x, y  Q, m, n N:

Tích của hai lũy thừa cùng cơ số: xm xn = xm + n

Thương của hai lũy thừa cùng cơ số: xm

: xn = xm - n (x0,mn) Lũy thừa của lũy thừa: (xm

)n = xm.n Lũy thừa của một tích: (x.y)n

= xn yn

n n

n

y

 

 

 

2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

 

x neáu x 0

x

x neáu x 0

* Với mọi x  Q ta luôn có : x 0, x  x, xx

3 Tỉ lệ thức:

Tính chất: Nếu a c

bd thì a.d = b.c 4.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

5 Căn bậc hai của một số a không âm ( a0) là một số x sao cho: 2

xa

Ta có: x a x2 0

x a

  

6 Đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch:

Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch

a/ Định nghĩa: y = kx (k0) a/ Định nghĩa: y = a

x (a0) hay x.y =a

Tính chất 1: 1 2

1 2

n

y

k

x x x Tính chất 1: x y1. 1x y2. 2   x y n. na Tính chất 2: 1 1 3 3

x y

3

7 Hàm số

a/ Kí hiệu hàm số: y =f(x) hoặc y = g(x) … và x được gọi là biến số

b/ Vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a0)

Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax (a0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Cách vẽ:

+ Xác định điểm A(x0 ; y0): Cho x = x0 (x0 tự cho)  Tìm y0 = a.x0

+ Vẽ đường thẳng OA

c/ Kiểm tra điểm M(x0 ; y0) có thuộc đồ thị hàm số y = f(x) hay không?

Cách kiểm tra:

+ Thay x0 vào công thức y = f(x)  Tìm được y  So sánh y với y0

+ Nếu y = y0 thì M thuộc đồ thị hàm số y = f(x)

+ Nếu y y0 thì M không thuộc đồ thị hàm số y = f(x)

Trang 2

TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG

B/ BÀI TẬP

Bài 1: Thực hiện phép tính (tính bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) 15 7 19 115 2

    c) 3 3 3 2

      

  

  f)

  

g) 133 43 83

  

    i) 132 7 232 7

    

j) 4: 1 6 :5 1

   

   

:

   

m) 2 4 3:

1212 36 o) 4 1 : 3 8

     

       

    

  r)

     

      

     

   

2

v)

2

1

      

15 4

6 3

2 9

6 8 y) 642 121

Bài 2: Tìm x, biết:

  b) x 15 1, 2

12

  c)x : 5 2

5

   f) x : 8,5   2, 2

g) 7 x 0, 6 1

8  8

j) 1 x2 3 4

  

m) 3x 2 1

 

   

Bài 3: Tìm x, biết:

a) x 2 0

3

  b) 2x 0, 6   0 c) x 3 5 2

4

    d) 1 x   0, 73  3 e)

.x

    f) 5

2 5x = 55 g) 9x : 3x = 27 h)

 x

16

8

 i) (x – 3)

2 = 1

k)  2 36

5x 1

49

  l)

3

  m)

2

x

   

  n) 2x-1 = 16 o) (x -1)2 = 25 p)  100

Bài 4: Tìm x, y, z biết:

a) x y

8  5 và x + y = – 26 b) x : 0,5 = y :2,5 và x – y = 10

c) x 2, 6

y  3, 9 và x + y = 13 d) 5x = 2y và x + y = -21

e) x y z

3   4 5 và x + y + z = 360 g) x y z

3 4 5 và x + y – z = -0,25

Trang 3

TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG

h) x y; y z

2  4 3  5 và x – y + z = 38 i) x y

2  5 và xy = 1

Bài 5: Một tam giác có chu vi là 48cm và ba cạnh tỉ lệ với 2; 4; 6 Tính độ dài các cạnh của

tam giác

Bài 6: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 và cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ

nhất là 6cm Tính chu vi tam giác

Bài 7: Tam giác ABC có A : B : C3: 4 : 5 Cho biết tam giác ABC là tam giác gì?

Bài 8: Tính các góc của tam giác ABC biết 3A4B và A B 200

Bài 9: Chu vi của hình chữ nhật là 60cm và hai cạnh của nó tỉ lệ với 5; 7 Tính diện tích hình

chữ nhật

Bài 10: Hai cạnh của một hình chữ nhật tỉ lệ với 5 và 2 Chiều dài hơn chiều rộng 12m Tính

chu vi hình chữ nhật đó

Bài 11: Một hình chữ nhật có tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là 3

2 Chu vi hình chữ nhật là 40m Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 12: Biết chu vi một thửa đất hình tứ giác là 57m, các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5; 7 Tính độ dài

mỗi cạnh

Bài 13: Số học sinh của ba khối 7; 8; 9 tỉ lệ với 2; 3; 4 và tổng số học sinh của ba khối là 252

Tính số học sinh của mỗi khối

Bài 14: Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 120 học sinh đi lao động trồng cây Số cây của mỗi lớp

trồng được theo thứ tự 15; 24 và 21 Tính số học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh tỉ lệ với

số cây trồng được

Bài 15: Số học sinh khối 6; 7; 8; 9 của một trường tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh

của khối 8 và 9 ít hơn số học sinh của khối 6 và khối 7 là 120 học sinh Tính số học sinh của trường đó

Bài 16: Biết x và y tỉ lệ nghịch nhau Điền vào ô trống cho thích hợp

Bài 17: Biết x và y tỉ lệ thuận nhau Điền

vào ô trống cho thích hợp

Bài 18: Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 40 phút Trong 100 phút, công nhân đó

làm được bao nhiêu sản phẩm?

Bài 20: Biết 10 người may xong một lô hàng hết 6 ngày Vậy nếu muốn may xong sớm hơn 1

ngày thì cần bao nhiêu người?

Bài 21: 15 công nhân chế tạo xong một chiếc máy trong 8 giờ Hỏi nếu tăng gấp đôi số công

nhân thì mất bao lâu để chế tạo xong chiếc máy?

Bài 22: Một ô tô đi từ A đến B mất 6 giờ Hỏi ô tô đó đi từ B về A hết bao lâu nếu vận tốc

tăng 1,5 lần so với vận tốc cũ

Bài 23: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h mất 3h Nếu muốn đến sớm hơn

30 phút thì anh ta cần đi với vận tốc là bao nhiêu?

Bài 24: Hai xe máy cùng đi từ A đến B Vận tốc xe thứ nhất là 40km/h, vận tốc xe thứ hai là

30km/h Thời gian xe thứ nhất đi ít hơn xe thứ hai là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 25: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3

ngày, đội thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày

biết tổng số máy cày của ba đội là 21 máy

Bài 26: Cho hai hàm số y = f(x) = 3x – x2 và y = g(x) = 3x – 2.Tính

1

2

 

 

Trang 4

TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG

Bài 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Vẽ tam giác ABC, biết: A(2; 4), B(2; - 1), C (- 4; -

1).Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích của tam giác

Bài 28: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x Các điểm A(3; 1), B(1; 3); C(-1; 3) có thuộc đồ thị hàm số y

= 3x không?

Bài 29: Vẽ đồ thị hàm số 1

2

 

y x Các điểm A(1 ; 2), B(2 ; -1), C(2 ; 1) có thuộc đồ thị hàm

2

y  x không ?

Bài 30: Vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = 3x; b) y = -3x c) y = 1

2x d) y =

1 3

 x

Bài 31: Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa

độ:y = -2x và y -3x và y = 1x

Bài 32: a Tìm giá trị của a biết rằng điểm A a; 7

5

 thuộc đồ thị hàm số

7

2

b Tìm giá trị của b biết rằng điểm B0,35; bthuộc đồ thị hàm số y 1x

7

Bài 33: Giả sử A và B là hai điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x + 1

a Tung độ của điểm A bằng bao nhiêu nếu hoành độ của nó bằng 2

3

b Hoành độ của điểm B bằng bao nhiêu nếu tung độ của nó bằng -8

Bài 34: Cho đồ thị của hàm số y = ax đi qua A(2; - 1) Xác định hệ số a? Bài 35: Xác định hàm số y = ax biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(3; 6 )

PHẦN II – HÌNH HỌC

A/ LÝ THUYẾT

1 Các cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

- Chứng minh hai đoạn thẳng cùng bằng đoạn thẳng thứ ba

- Chứng minh đó là hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau

2 Các cách chứng minh hai góc bằng nhau:

- Chứng minh hai góc cùng bằng góc thứ ba

- Chứng minh đó là hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau

- Hai góc đối đỉnh

- Hai góc so le trong, đồng vị tạo bởi hai đường thẳng song song và một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song này

- Cùng phụ hoặc cùng bù với một góc:

0 0

90 90

A C

B C

  

 



0

0

180 180

A C

B C

  

 



B/ BÀI TẬP

Bài 1: Cho tam giác ABC, AH vuông góc với BC tại H Trên tia đối của tia HA, lấy điểm M

sao cho HM = HA Tìm và chứng minh các tam giác bằng nhau

Bài 2: Cho tam giác ABC Từ A vẽ đường thẳng song song với BC, từ C vẽ đường thẳng

song song với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh:

Bài 3: Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB cắt AB tại H Trên d lấy hai điểm M và N

Chứng minh:

Trang 5

TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG

Bài 4: Cho tam giác ABC, AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho

AM = MD Chứng minh: a) ABM DCM b) AB // DC c) AM là tia phân giác của góc A

Bài 5: Cho tam giác MNP có MN = MP Tia phân giác của góc M cắt cạnh NP tại Q Chứng

minh rằng:

Bài 6: Cho ΔABC vuông tại A Lấy E trên CB sao cho CE = CA Tia phân giác của góc C cắt

AB ở D

a) So sánh DA và DE b) Tính DEC?

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC ở D Từ D vẽ đường

thẳng vuông góc với BC tại E và cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh:a) AB = BE

b) BF = EC

Bài 8: Cho ΔABC, AB < AC Trên cạnh AC, lấy điểm D sao cho AD = AB Trên tia AB, lấy

điểm E sao cho BE = CD Gọi O là giao điểm của BC và DE Chứng minh:

a) ΔABC = ΔADE b) OC = OE c) AO là tia phân giác của góc A

Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao

cho AD = AE

a) Chứng minh rằng BE = CD b) Gọi O là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng

∆BOD = ∆COE

Bài 10: Cho tam giác ABC có BC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng minh rằng:

a) DB = DC b) AB = AB

ĐỀ KIỂM TRA HKI CÁC NĂM HỌC QUA

NĂM HỌC 2011 – 2012

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:

Bài 2 (1 điểm)

Bài 3 (1,5 điểm) Ba ngăn sách có tất cả 330 cuốn sách Số sách ở ngăn thứ nhất bằng 1

3 tổng

số sách ở cả ba ngăn Tỉ số giữa số sách ở ngăn thứ hai và ngăn thứ ba là 5:6 Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu cuốn sách

Bài 4 (2 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x

b) Trong các điểm sau: A(3,1), B(1,3), C(-3,-1), D(-1,-3), điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x

Bài 5 (3,5 điểm)Cho tam giác ABC có AB=AC Trên cạnh AC lấy điểm D, trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AD=AE Gọi I là giao điểm của BD và CE Bết IB=IC Chứng minh rằng: a) BD = CE b) IBE=ICD c) AI là tia phân giác góc A

Trang 6

NĂM HỌC 2012 – 2013

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:

2

 

  Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết:

x

Bài 3 (1,5 điểm)Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 4, 5, 6 Tính số đo các góc của tam giác ABC (Biết rằng tổng số đo ba góc của một tam giác bằng 180)

Bài 4 (1,5 điểm).a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x:   1

2

Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng: 107 – 58 chia hết cho 123

Bài 6 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại M Chứng minh:

a) ∆ABM =∆ACM b) AMBC c) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD =

MA C/m: AB//DC

NĂM HỌC 2013 – 2014

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:

a)

4 4

   

   

    b)

0

81 492013 c) 13 3: 9 3:

2

      

Bài 2 (1 điểm) Tìm x, biết: a) x 3

Bài 3 (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y = - 3x

b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 3x : A(- 2; - 6) ; B(2; - 6) Bài 4 (1,5 điểm) Tìm chiều dài và chiều rộng của một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 60m, biết rằng chiều dài và chiều rộng lần lượt tỉ lệ với 3 và 2

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD =

AB Gọi I là trung điểm BD, tia AI cắt cạnh BC tại M

a)C/m: AIB = AID b) C/m: MB = MD

c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm N sao cho BN = DC C/m:BMN = DMC, từ đó suy ra

ba điểm M, N, D thẳng hàng

Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh rằng Q 11 12 13 199 1001 1

     

NĂM HỌC 2014 – 2015

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:

a) 2 1 1

2

    

 

4

9

 

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết: a) x 3

 b) 1x 1 4

2

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y = ax

a) Tìm hệ số a biết đồ thị hàm số đi qua A(4; - 2)

b) Vẽ đồ thị hàm số với a = 1

2

 Bài 4 (1,5 điểm) Tổng số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C là 114 học sinh Tính số học sinh của mỗi lớp biết rằng số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 18; 19; 20

Bài 5 (1,5 điểm) Cho xOy900có tia phân giác Ot Từ điểm A thuộc tia Ot vẽ AB vuông góc với Ox (B  Ox)

Trang 7

a) Chứng minh AB song song với Oy

b) Tính số đo OAB

Bài 6 (2,5 điểm) Cho ABC có AB = AC Gọi H là trung điểm của BC Qua B vẽ đường thẳng song song với AH, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D

a) Chứng minh AHB = AHC

b) Chứng minh AH vuông góc với BC và 0

CBD90 c) Vẽ AI vuông góc với BD (I  BD) Chứng minh IB = ID

NĂM HỌC 2015 – 2016

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

 

  

 

) ( 2015)

b     )1 4 8 4 0, 5 13

232123 23

30 43

57 15

4 3

)

2 27

d

Bài 3 (1,5 điểm) Trên cây thông Noel có tất cả 60 gói gồm quà, bông tuyết và thiệp Biết số gói quà, số bông tuyết và thiệp lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính số gói quà, bông tuyết và thiệp trên cây thông Noel đó

Bài 4 (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số 1

3

y  x

    điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị hàm

số trên?

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC Gọi D, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC Trên tia đối của tia DC lấy điểm M sao cho DM = DC Trên tia đối của tia EB lấy điểm N sao cho

EN = EB Chứng minh:

a) ∆DBC = ∆DAM

b) AM // BC

c) Ba điểm M, A, N thẳng hàng

Bài 6 (0,5 điểm) Cho biểu thức P x y z

x y y z z x

   với x y z, , là các số nguyên dương Chứng minh: 1 < P < 2

NĂM HỌC 2016 – 2017

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:

x

Bài 3 (1,5 điểm) Tính diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m, biết rằng chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 4 và 3

Trang 8

Bài 4 (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số 1

3

yx b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

1

3

yx: A(-3;1); B(6;2)

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC Trên tia đồi của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA

a) Chứng minh ∆AMB = ∆EMC

b) Chứng minh EC vuông góc với AC

c) Đường thẳng qua A và song song với đường thẳng BC cắt EC ở F Chứng minh C là trung điểm EF

Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh rằng 232 25 2 27 2 40312 2 1

NĂM HỌC 2017 – 2018

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:

a) 2 b) 81 2 4.5

5 3

     

3 5 7

5 7 5

2 3 5 c)

2 3 5

Bài 3 (1,5 điểm) Thực hiện kế hoạch nhỏ của Đội, ba lớp 7A, 7B, 7C đóng góp được 120 kg giấy vụn Tính số kg giấy vụn đóng góp của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn lần lượt tỉ lệ với 3:4:5

Bài 4 (1,5 điểm) a) Cho hàm số:   2

yf x x 2017.Tính f 1 , f   1 b) Vẽ đồ thị hàm số y 3x

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ˆB 90 0, M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB

Chứng minh:

a) ∆AMB = ∆CMD

b) AB // CD và BCCD

c)BM 1AC

2

Bài 6 (0,5 điểm) Cho A  1 2 22  22017và B =22018 So sánh A và B

NĂM HỌC 2018 – 2019

Bài 1: (1,5đ) Thực hiện từng bước các phép tính:

2 2018

 

Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:

Bài 3: (1,5đ) Khối 7 của một trường THCS có 176 học sinh Sau khi kiểm tra HKI, học lực của học sinh được xếp thành 3 loại: giỏi, khá, trung bình Biết số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 7 Tính số học sinh mỗi loại của khối 7?

Bài 4: (1,5đ)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

3

b) Trong các điểm sau: A(-3 ; 2) ; B 9;3

2

 

 

  điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị hàm số 2

y = x

3 ?

Trang 9

Bài 5: (3,5đ) Cho ABC (AB < AC), M là trung điểm BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm

E sao cho

ME = MA

a) Chứng minh: AMC = EMB

b) Chứng minh: AC // BE

c) Vẽ MH AC tại H Chứng minh: MH BE

d) Lấy điểm I thuộc cạnh AC, điểm K thuộc cạnh BE sao cho AI = EK

Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng

Bài 6: (0,5đ) Thu gọn biểu thức A biết :

100 99 98 97 96 95 2

A = 2 2 2 2 2 2   2 2

NĂM HỌC 2019 – 2020

Bài 1 : (1,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

3 7 3 7 c) 49 3 2  202000,125 Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:

3 1

2

   

c) 2x 1, 2 0

Bài 3 (1,5 đ) : Trong đợt quyên góp sách xây dựng ‘Thư viên thân thiện’, 180 học sinh của khối lớp 7 đã đóng góp sách cho nhà trường Trong đó, học sinh nam đóng góp được 160 quyển, học sinh nữ đóng góp được 200 quyển sách Biết số học sinh nam và nữ của khối lớp 7

tỉ lệ thuận với số sách đã đóng góp Tính số học nam và số học sinh nữ khối 7 của trường đó Bài 4 (1,5đ)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

b) Đặt y = f(x) =2x Tính f(0,5) và cho biết điểm M(0,5 ;1) có thuộc đồ thị hàm số y = 2x không ?

Bài 5 (3,5đ): Cho tam giác ABC có AB <AC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB, tia phân giác của

góc A cắt BC tại D

a) Chứng minh: ADB  ADE

b) Chứng minh: ED = DB

c) Tia ED cắt AB tại F Chứng minh AC = AF

Bài 6 (0,5đ) Tìm ba số thực x, y ,z biết: x y z 0; x=y=z

   và x20202y2018 0 Hết

Chúc các em ôn tập và hoàn thành tốt bài thi học kì.

Trang 10

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I

THÀNH PHỐ BÀ RỊA

_

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO MÔN TOÁN - LỚP 7

C p đ

Ch đ Nh n bi t Th ng hi u

V n dụng

C ng

C p đ th p C p đ cao

1 Số hữu

tỉ Số

thực

- Vận dụng các phép toán trong , trong

để tính toán (thực hiện các phép tính), tìm x

- Vận dụng quy tắc trong lũy thừa của một số hữu tỉ để tìm x,

so sánh

- Chứng minh tỉ

lệ thức

c u

i m

5 2,5

2 1,0

7

i m

2 Hàm số

và đồ thị

- Xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số

- Vẽ đồ thị của hàm số

- Tính giá trị của hàm

số tại giá trị cho trước của biến

- Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

và tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận Giải bài toán chia một số thành những phần tỉ lệ (thuận) với những số cho trước

c u

i m

2 1,5

1 1,5

3

i m

3 Đường

thẳng

vuông

góc

Đường

thẳng

song song

Các

trường

hợp bằng

nhau c a

tam giác

- Nhận

biết được

tính chất

của hai

góc đối

đỉnh, hai

đường

thẳng song

song

- Nhận

biết được

GT và KL

của bài

toán

- Vẽ hình theo yêu cầu bài toán

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ

đó suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau,

từ đó chứng minh các quan

hệ vuông góc, song song của

thẳng;…

- Chứng minh

ba điểm thẳng hàng

c u

i m

1 0,5

1 0,5

1 1,75

1 0,75

4

i m

ng

câu

ng

i m

1 0,5 5%

3

2 20%

7 5,75 57,5%

3 1,75 17,5%

14

i m

Ngày đăng: 01/05/2021, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w