Câu 21: Cho 9,96 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chứa ba chất tan có số mol bằng nhau.. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X, kết thúc c
Trang 1Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Phương trình phản ứng nào sau đây đúng?
A 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu B Ca(HCO3)2 + Na3PO4 → Ca3(PO4)2 +NaHCO3
C BaSO4 + 2HCl → BaCl2 + H2SO4 D Al + H2O + NaOH → Al(OH)3
Câu 2: Cho các kim loại sau: Na, K, Ba, Fe, Be, Ca Số kim loại kiềm tác dụng với nước ở
điều kiện thường là
Câu 3: Hiđrocacbon X mạch hở, thuộc dãy đồng đẳng của axetilen Công thức phân tử có
thể có của X là
A C3H6 B C2H6 C C4H4 D C3H4
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng 1:1 tác dụng hết với
dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 5: Nhúng thanh Mg vào V ml dung dịch CuSO4 2M đến khi dung dịch không cònmàu xanh, lấy thanh Mg ra làm khô cẩn thận rồi cân lại thấy thanh Mg tăng 12,8 gam Giá trịcủa V là
Câu 6: Công thức của amin bậc 2 là
A CH3CH2NH2 B (CH3)2NC2H5 C CH3NHCH2CH3 D CH3CH(NH2)CH3
Câu 7: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng?
A Xenlulozơ B Tristearin C Anbumin D Metyl axetat.
Câu 8: Chất không điện li là
A Saccarozơ B Axit axetic C Natri clorua D Amoni axetat Câu 9: Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
Trang 2Câu 11: Khối lượng isoamyl axetat thu được bằng bao nhiêu gam khi đun nóng 10,56 gam
ancol isoamylic với 10,8 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) Biết hiệu suất phản ứng estehóa đạt 80%?
A 19,50 gam B 12,48 gam C 15,60 gam D 18,72 gam.
Câu 12: Cho 180 gam dung dịch glucozơ 2% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được m gam kết tủa Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 13: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
A CuO + H2 Cu + H2O B Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C Mg + H2SO4MgSO4 + H2 D 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
Câu 14: Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang
trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…Công thức của thạch cao nung là
A CaSO4.2H2O B CaSO4.0,5H2O C CaCO3 D CaSO4
Câu 15: Hãy chỉ ra trường hợp nào vật dụng bị ăn mòn điện hóa?
A Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt.
B Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có sự hiện diện khí clo.
C Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất.
D Ống dẫn hơi nước bằng đồng.
Câu 16: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
Câu 17: Cho m gam etylenglicol tác dụng vừa đủ với kim loại K, sau phản ứng thu được
(m + 8,74) gam muối Khối lượng của K tham gia phản ứng là
A 8,790 gam B 4,485 gam C 8,970 gam D 5,290 gam.
Câu 18: Chọn hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch sau: H2SO4, HCl, NaOH?
A Qùy tím B Mg(OH)2 C NaHCO3 D Ba(HCO3)2
Câu 19: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta dùng phương pháp nào sau
đây?
A Cho chất béo lỏng tác dụng với H2 ở nhiệt độ và áp suất cao có Ni xúc tác
B Đun nóng chất béo lỏng với dung dịch KOH.
C Cô cạn chất béo lỏng bằng nhiệt độ.
D Làm lạnh chất béo ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 20: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của nguyên tố nào sau đây?
Câu 21: Cho 9,96 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung
dịch X chứa ba chất tan có số mol bằng nhau Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch
X, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 Giá trị của m là
Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư
(b) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4 dư
Số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn chỉ tạo ra dung dịch trong suốt là
Trang 3A 4 B 2 C 3 D 1.
Câu 23: Cho các dung dịch: H2NCH2COOH, CH3COOCH3, CH3OH, NaOH Xem nhưđiều kiện phản ứng có đủ Số phản ứng xảy ra khi cho các dung dịch phản ứng với nhau theotừng đôi một là
Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch
A Ag tác dụng với dung dịch HCl thu được kết tủa trắng.
B Trong dung dịch ion Ag+ oxi hóa được ion Fe3+
C Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì tại cực âm thu được
khí H2
D Trong tự nhiên, kim loại kiềm và kiềm thổ đều tồn tại dưới dạng đơn chất.
Câu 26: Quá trình làm đậu phụ được tiến hành như sau:
+ Xay đậu tương cùng với nước lọc và lọc bỏ bã được “nước đậu”
+ Đun nước đậu “đến sôi” và chế thêm nước chua được “óc đậu”.
+ Cho “óc đậu” vào khuôn và ép, được đậu phụ
Mục đích chính khi cho thêm nước chua vào “nước đậu”:
A Làm protein trong nước đậu bị đông tụ B Làm tăng lượng đạm cho đậu phụ.
C Tạo vị chua cho đậu phụ D Làm cho đậu phụ dai hơn.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp gồm BaO và Ba vào bình đựng 150 gam dung dịch H2SO4 x
% (dùng dư 20% so với dung dịch lượng phản ứng) Kết thúc phản ứng, thu được 2,24 lít H2
(đktc) đồng thời khối lượng dung dịch giảm 16,2 gam Giá trị của x gần nhất với giá trị
nào sau đây?
Câu 28: Một cốc nước chứa: Ca2+ (0,02 mol); HCO3- (0,14 mol); Na+ (0,1 mol); Mg2+
(0,06 mol); Cl- (0,08 mol); SO42- (0,02 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc là
C có tính cứng toàn phần D có tính cứng tạm thời.
Câu 29: Cho các polime sau: poliacrilonitrin, polietilen, poli(vinyl clorua),
poli(etylen-terephtalat), polibutađien Số polime được dùng để sản xuất tơ là
Trang 4Câu 30: Cho khí CO dư qua ống sứ nung nóng chứa MgO, CuO, Fe3O4, khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho X tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thoát ra 5,376 lít khí (đktc) Dẫn toàn bộ Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 86,68gam kết tủa Số mol của CuO có trong hỗn hợp đầu là
A 0,36 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,12 mol.
Câu 31: X là một peptit mạch hở được tạo bởi các aminoaxit no có công thức phân tử
C13H24NxO6 Thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol các chất):
(X) + 4NaOH → (X1) + H2NCH2COONa + (X2) + 2H2O
(X1) + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl
Nhận định nào sau đây đúng?
A Trong dung dịch X 1 làm quỳ tím hóa đỏ
B X 1 được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)
C X là một tetrapeptit.
D X 2 tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X (C7HyOzNt) và peptit Y (C11H20N4O5) tácdụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được muối natri của glyxin,
alanin và valin Trong đó muối của Val bằng 8,34 gam Biết X, Y đều mạch hở Giá trị của m
là
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột và protein đều kém bền trong môi trường kiềm
(b) Thủy phân este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở luôn thu đượcancol
(c) Đốt cháy tơ olon và tơ nilon-6 đều thu được khí N2
(d) Axit ađipic có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime
(e) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
(f) Có thể phân biệt dung dịch metyl amin và dung dịch anilin bằng quỳ tím
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch HCl dư vào quặng đolomit có khí thoát ra đồng thời thu được kết tủatrắng
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa trắng
(c) Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa
(d) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch giảm
Trang 5(e) Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao.
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X
và Y mạch hở, MX < MY; Z chứa vòng benzen) cần vừa đủ 2,22 mol O2; thu được 20,16 gam
H2O Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 9,2%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m + 5,68) gam muối khan và hỗn hợp T chứa hai ancol có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Biết ba este đều không tham gia phản ứng tráng bạc Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Cho 30 gam hỗn hợp E gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO, H2 và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa 2a mol CuSO4 và a mol NaCl (điện cực trơ, màngngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được V lít khí ở anot(đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là8,96 lít (dkdtc) và dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 12 gam MgO Biết hiệu suất điệnphân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của V gần nhất với giá trị
nào sau đây?
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) tác dụng với
dung dịch chứa FeCl3 0,6M và CuCl2 0,1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và m gam rắn Z Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y, thu được 136,4 gam kết tủa Cho m gam rắn Z vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí (đktc).
Giá trị của V là
Câu 40: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol đơn chức Y và este Z; trong
đó X và Z đều mạch hở; X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 : 1 Cho E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng chỉ thu được một muối T duy nhất và 10,24 gam ancol metylic Đốt cháy hết T cần vừa đủ 0,96 mol O2; thu được Na2CO3 và tổng khối lượng CO2
và H2O bằng 43,44 gam Công thức phân tử của axit X là
A C3H2O2 B C4H4O2 C C4H6O2 D C5H6O2
Trang 6
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 62,5% lý thuyết (25 câu) + 37,5% bài tập (15 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Đề thi có cấu trúc khá ổn Rất phù hợp để luyện tập
Mã đề: 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 7III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 21 Chọn C.
Ba chất tan trong X gồm FeCl2, AlCl3, HCl có số mol bằng nhau n Fe n Al 0,12 mol
Kết tủa thu được gồm
BT: Cl
AgCl BT: e
(a) CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
(b) Ag không tan trong dung dịch HCl dư
(c) 2Na + CuSO4 + 2H2O Na2SO4 + Cu(OH)2 + H2
(e) Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Câu 23 Chọn D.
+ H2NCH2COOH tác dụng được với CH3OH, NaOH
+ CH3COOCH3 tác dụng được với NaOH
Khi cho X tác dụng với HCl thì: n H 2 n Fe 0, 24 mol � n Fe O 3 4 0,08 mol
Sục khí CO2 vào Ba(OH)2 dư thì: n CO 2 n O n CuO 4n Fe O 3 4 0, 44 � n CuO 0,12 mol
Câu 31 Chọn D.
GlyGluLys (X) + 4NaOH → Glu(Na)2 (X1) + H2NCH2COONa + LysNa (X2) + 2H2OGlu(Na)2 (X1) + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl
A Sai, Trong dung dịch X 1 làm quỳ tím hóa xanh
B Sai, Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
Trang 8(b) Sai, Thủy phân este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở có thể thu
(a) Sai, CaCO3.MgCO3 (đolomit) tác dụng với HCl sinh ra khí CO2
(b) Sai, Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được muối Ba(HCO3)2
(d) Sai, Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì [H+] giảm pH của dung dịch tăng
Câu 36 Chọn D.
Hỗn hợp E gồm X, Y (este đơn chức, mạch hở): a mol và Z (este của phenol): b mol
Khi cho E tác dụng với NaOH thì: n NaOH a 2b 0, 46 (1)
Hai ancol liên tiếp nhau có MT = 37,6 CH3OH (3x mol) và C2H5OH (2x mol) a = 5x (2)
� Trong muối có thể có CH3COONa, C2H5COONa,
CH2=CHCOONa CHCCOONa Trong 3 muối trên thì chỉ có CHCCOONa thỏa mãn: (kX,Y – 1).0,3 + (kZ – 1).0,08 = 0,92 (kZ = 5, kX,Y = 3)
Hỗn hợp E gồm CHCCOOCH3; CHCCOOC2H5; C2H5COOC6H5
Vậy Y là CHCCOOC2H5: 0,12 mol %mY = 30,35%
24x 56y 180z 20,72
Mg : x mol
40x 160.(0,04 0,5y 0,5z) 26, 4 FeCO : 0, 08 mol
Trang 9Tại thời điểm 2t (s), tại anot có catot có Cu (2a mol) và H2 (b mol) còn tại Cl2 (0,5a mol) và
Vi mX = mZ 56.(10y - 4x) + 24.4x = 6y.56 + 64y (1)
Kết tủa thu được gồm
Hỗn hợp E gồm RCOOH (2x mol); CH3OH (3x mol)và RCOOCH3 (x mol)
Ta có: 3x + x = 0,32 x = 0,08 mol nNaOH = 0,24 mol � n Na CO 2 3 0,12 mol
Khi đốt cháy muối T BTKL
Câu 1 Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A Benzylamoni clorua B Anilin C Metyl fomat D Axit fomic Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khiwr ở điều kiện thường?
Trang 10A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3NHCH3 D CH3CH2NHCH3
Câu 3 Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
Câu 4 Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 5 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 6 Metyl axetat có công thức phân tử là
II Thông hiểu
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X bằng lượng khí O2 vừa đủ thu được 8,96 lít khí
CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức cấu tạo thu gọn thỏa mãn điều kiện của X có thể là:
C CH2=CH-COOC2H5 D CH3COOC6H5
Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào.
B Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure.
D Amino axit có tính lưỡng tính.
Câu 11 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4), (C6H5- là gốcphenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (3), (2), (4), (1) B (3), (1), (2), (4) C (4), (2), (3), (1) D (4), (1), (2), (3) Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh.
B Thủy phân vinyl axetat thu được ancol.
C Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính.
D Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường.
Trang 11Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Glu-Ala-Val là 5.
C Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch.
D Thủy phân mantozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ.
Câu 14 Hiđrat hóa anken X chỉ tạo thành một ancol Anken X thỏa mãn điều kiện có thể là
Câu 15 Cho 0,1 mol H2N-CH2-COOH tác dụng với 150 mL dung dịch HCl 2M, thu đượcdung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch m gam muối Giá trị của m là
Câu 16 Peptit X có công thức sau: Gly-Ala-Val Khối lượng phân tử của peptit X (đvC) là
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X (mạch hở) chỉ thu được 1 mol Gly, 1 mol
Ala, 1 mol Val Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 18 Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol C2H5CHO phản ứng hoàn toàn với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
Câu 19 Hỗn hợp M gồm glucozơ và mantozơ Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng
vừa đủ 0,4 mol O2, thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,24 gam B 17,80 gam C 16,68 gam D 18,38 gam Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng tối thiểu là
Câu 22 Amin X bậc 1, có công thức phân tử C4H11N Số đồng phân cấu tạo của X là
Trang 12Câu 23 Hỗn hợp M gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y (là đồng đẳng kế tiếp, MX
< MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M trong O2 thu được N2; 10,8 gam H2O và 6,72 lít
CO2 (đktc) Chất Y là
A propylamin B etylmetylamin C etylamin D butylamin
Câu 24 Dùng m kg tinh bột để điều chế 2 lít dung dịch ancol etylic 46° (khối lượng riêng
của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/mL) Biết hiệu suất cả quá trình là 80% Giá trị của m là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng,
thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
Câu 26 Thủy phân hoàn toàn 6,04 gam Gly-Ala-Val-Gly bằng dung dịch HCl dư, thu được
dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 1,76 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH dư, sau phảnứng thu được ancol X Cho X tác dụng hết với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của Vlà
Câu 28 Trung hòa hoàn toàn 12 gam amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh)
bằng axit HCl tạo ra 26,6 gam muối Amin X có công thức là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Thuốc thử cần dùng để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là nước brom.(b) Glucozơ còn được gọi là đường nho
(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là