Câu 47.Chất nào sau đây vừa phản ứng vói dung dịch HC1, vừa phản ứng vói dung dịch NaOH?. Cho este đa chức X có công thức phân tử C6H10O4 tác dụng vói dung dịch NaOH, thu được sản phẩm g
Trang 1A Ag, B Al. C Fe D Cu.
Na2CƠ 3
D CO.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC
GIA NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian
phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; AI
= 27; P = 31; s = 32; C1 = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 42 Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nuóc cứng vĩnh cửu?
Câu 43.Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt
là
Câu 44. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 45.Công thức của sắt(II) hiđroxit là
Câu 46.Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 47.Chất nào sau đây vừa phản ứng vói dung dịch HC1, vừa phản ứng vói dung dịch NaOH?
Câu 48. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 49. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Câu 50. Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A C + O2
0
t
0
t
Câu 51. Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
Câu 52. Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
Câu 53. Cho 4,48 lít khí co (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với Ha là 20 Giá trị của m là
Câu 54. Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AICI3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 55. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ bên Khí X là
Trang 2A H2 B C2H2 C.NH3 D Cl2.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?
rắn
Câu 57.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được C02 và m gam H2O
m là
Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng 02, thu được 4,48 lít C02 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
C2H5N
Câu 59. Cho sơ đồ phản ứng sau:
NH3 xt,t2
O
����NO��t0� NO2����H O O2 2�HNO3���Cu t, 0� Cu(NO3)2
0
t
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
Câu 60. Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozo, etylamin, Gly-Ala số chất
tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 61. Cho các phát biểu sau:
Số phát biểu đúng là
Câu 62. Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng vói dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol z Biết X không có phản ứng tráng bạc
Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 63. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 8,56 gam hồn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 64. Hỗn hợp E gồm muối vô co X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí z Cho E tác dụng với dung dịch HC1 dư, thu được khí
T và chất hữu cơ Nhận định nào sau đây sai?
C Chất z là NH3 và chất T là CO 2 D Chất X là (NH 4 ) 2 CO 3
Câu 65. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho
được với dung dịch X là
Câu 66. Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic vói hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí C02
Trang 3sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH IM Giá trị của
m là
Câu 67. Cho so đồ chuyển hóa sau:
+Cl +KOH +H SO +FeSO +H SO +KOH
3
Biết X, Y, z, T là các hợp chất của crom Chất z và T lần lượt là
Câu 68. Tiến hành thí nghiệm vói các dung dịch X, Y, z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là:
Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 70: Cho 3,2 gam hồn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một
4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 71: Cho từ từ dung dịch HCl IM vào dung dịch
dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị
bên Giá trị của X và y lần lượt là
0,30
Câu 72. Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-dien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat
Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
Trang 4A 7 B 6 C 5 D 4
Câu 73: Điện phân (điện cực tro, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSCE và NaCl (tỉ lệ mol tưong ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện l,34A.Sau thòi gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so vói dung dịch ban đầu Cho bột AI dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đlctc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hoi của nước Giá trị của t là
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và
phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH IM, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan
Giá trị của m là
Câu 75. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và AI2O3 vào nước (dư), thu được
4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ
Câu 76 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hồn hợp z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035
lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hon trong z là
Câu 77. Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% theo khối lượng) Cho m gam X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,27m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO.3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm
Câu 78. Cho hỗn hợp z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (Mx> 4MY) vói tỉ lệ mol tưong ứng 1 : 1 Cho m gam z tác dụng vừa đủ vói dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?
20,29%
Câu 79. Hòa tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Mg, MgO và CuO vào 200
dư, thu được 89,15 gam kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 84,386 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeS04 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80. Cho các chất hữu co mạch hở: X là axit không no có hai liên kết 71 trong phân tử, Y là
axit no đơn chức, z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn
dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn
Trang 5có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 6Hướng dẫn giải chi tiết
Sắp xếp theo dãy điện hóa: AI > Fe > Cu > Ag
Câu 42Đáp án B
Nước vĩnh cửu chứa nhiều ion Mg2+; Ca2+; Cl- và SO42-=> dùng ion CO32- để kết tủa hết ion Mg2+;
Ca2+
Câu 44 Đáp án c
Este tham gia phản ứng tráng bạc => este của axit fomic
Câu 45Đáp án B
Câu 46 Đáp án c
Câu 48 Đáp án c
Phương pháp:
nco = 0,2mol
Mhhkhí = 40g/mol
ĐÁP ÁN
Trang 7Hh khí gồm CO2 và CO dư
Áp dụng qui tắc đrrờng chéo => nco2 = 0,15mol và ncodư = 0,05mol
=> nO tách ra = nCO2 = 0,15mol
=> m = m oxit — m oxi tách ra= 8 - 0,15 16 = 5,6g
Phương pháp:
-Khi cho a mol OH" vào dd chứa b mol Al3+
Ta có:
3
a
b � => chỉ tao Al(OH)t khi đó nOH- = 3nAl(OH)3
b
� => Tao A1(OH)3 và AIO2- khi đó nAl(OH)3 = 4nAl3 +
-nOH
4
a
b => Chỉ tao AlO2- => không thu đưoc kết tủa
Hướng dẫn giải
nNaOH= 0,75mol => nOH-= 0,75mol
nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH-= 4 0 , 2 - 0,75 = 0,05mol
=> m = 3,9g
Khí X nặng hon không khí và phản ứng vói dung dịch kiềm —>
X là Clo
A sai vì Thủy phân etyl axetat: CH3COOC2H5 + H2O -> CH3COOH + C2H5OH
Phương pháp:
Đốt cháy chất có CTPT: CnH2nO2 luôn cho : nco2= nH20
Hướng dẫn giải
metyl axetat và etyl axetat có cùng CTPT dạng CnH2nO2
—>• đốt chát: nco2= nH20 = 0,25 mol —> m = 0,25.18 = 4,5
Phương pháp:
+ Bảo toàn nguyên tố: namin = 2nN2
min
CO a
n n n
Hướng dẫn giải
namìn= 2nN2= 0,1
—>• Số C = nco2 / namin = 2 —> amin C2H7N
Phương pháp:
+ Chất khử là chất nhường electron khi tham gia phản ứng hóa học, có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Hướng dẫn giải
nitơ là chất khử —> số oxi hóa của N tăng
Trang 83 2
3
2
�
�
�
Câu 60 Đáp án B
chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là etyl axetat, tripanmitin,
Gly-Ala
Câu 61 Đáp án C
Hướng dẫn giải:
Những phát biểu đúng là (a), (c), (d), (e)
Câu 62 Đáp án A
Hướng dẫn giải:
CTCT của X thỏa mãn là: (CH3COOCH3)2, CH3CH(COOCH3)2, (COOC2H5)2, (CH3COO)2C2H4
Câu 63 Đáp án D
Phương pháp:
K
+ Chỉ tạo 1 muối MH2PO4 thì thu được mi gam chất rắn
- So sánh giá trị m đề bài đã cho với mi, m2, m3
Nếu mi < m < m2 => tạo 2 muối MH2PO4 và M2HPO4 Nếu m2 < m < m3 => tạo 2
muối M2HPO4 và M3PO4
Khi đó bảo toàn mol MOH và khối lượng chất rắn m 2 ẩn 2 phương trình là ra đáp án
Hướng dẫn giải:
Giả sử kiềm có công thức chung là MOH (M=(0,1.23+0,05.39)/0,15=85/3)
Nếu phản ứng chỉ tạo 1 muối:
MH2P04 :0,15.376
M2,HPO4,0,15 458
M3,PO4 : 0,15
m
chat ran = 8,6 G < 9 g
=> MOH dư, phản ứng tạo muối M3PO4
Đặt nM3P04= x mol, nMOH = y mol;
180x+136y/3=8,56
3x+y=nMOH=0,15
=> x=0,04, y=0,03
=> np2O5=0,04/2=0,02 mol
=> mp205=2,84 gam
Câu 64 Đáp án B
Hướng dẫn giải: E là (NH4)2CC>3; Y là
Trang 9Na2C03+2NH3(Z)+2H20 (NH4)2C03+2HCl �
D
Hướng dẫn giải: Dung dịch X: FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O
Những chất phản ứng vói dung dịch X là: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCỈ2, CỈ2, KNO3 Chú ý: NO3- trong môi trường H+ có tính oxi hóa như
HNO3
Phương pháp:
+ Bảo toàn nguyên tố
lithuyet
m
Hướng dẫn giải: (C6H10O5)n + ahbO —> 2nC2H5OH + 2nCO2
noH-=2nBa(OH)2+nNaOH=0,05.2+0,01=0,l 1 mol
=>nco2=0,5noH-=0,055 mol
=>ntinh bột=0,5nC02=0,0275 mol
=>m=0,0275.162/0,81=5,5 gam
Hướng dẫn giải:
2K2CrO4+H2SO4�K2Cr2O7+K2SO4+H2O
K2Cr2O7+6FeSO4+7H2SO4�3Fe2(SO4)3+7H2O+K2SO4+Cr2(SO4)3
Câu 68 Đáp án A
Hướng dẫn giải:
X là Etyl fomat Y là lysin z là glucozo T là phenol
Câu 69 Đáp án A
Hướng dẫn giải:
Al(OH)3 + 3H+ � Al3+ + 3H2O
2 muối: NaCl, A1CỈ3
(d) FeSO4, Fe2(SO4)3
Phương pháp:
nco2 = 4,48 : 22, 4 = 0,2 mol
BTKL mH = mhh- mc = 3,2 - 0,2.12 = 0,8 => nmo = 0,8/2 = 0,4 mol
BTNT O => no2 = (nC02 + l/2nH20 ) = 0,2 + 1/2.0,4 =
Trang 100,4 mol Vo2(dktc) = 0,04.22,4 = 8,96 (lít)
Phương pháp:
+ TH1: nH+ ít => chỉ tạo Al(OH)3
+ TH2: nH+ nhiều => tạo Al(OH)3 cực đ ạ i , sau đó kết tủa bị hoàn
tan 1 phần
Hướng dẫn giải
2
3
2 3
�
Bảo toàn H+ => �n H 0,15 y 3y0, 2 0,75
=> y = 0,3 mol
nNaOH = nH+ = 0,15 (mol)
Vậy X = 0,15 mol; y = 0,3 mol
Câu 72 Đáp án A
Số chất tác dụng được vói nước brom ở điều kiện thường là : etilen, buta-l,3-đien, stiren, phenol, metyl acrylat
Phương pháp
+ Bảo toàn electron
+ Viết các quá trình điện phân
+ m giảm = m � + m�
Chú ý: H2O bị điện phân
Hướng dẫn giải:
Do dung dịch sau điện phân chứa 2 chất là: Na2S04 và NaOH Tỉ lệ mol CuS04 và NaCl là 1:3 nên Cu2+ bị điện phân hết truóc
A1 + OH- � A1O2-+ 1,5H2
=>noH-=nH2/l,5=0,05 mol
Quá trình điện phân:
Cu2+ + 2Cl - �Cu + Cl2
a 2a a a
2Cl- + 2H2O � Cl2 + H2 + 2OH
m giảm 64a + 71a + 71.0,5a + 2.0,5a = 8,575 gam < 10,375
=> H2O bị điện phân: mH20= 10,375-8,575 = 1,8 gam
H2O �H2+0,5O2
Tại anot: 0,075 mol Cb, 0,05 mol O2
=> ne= 0,075.2 + 0,05.4 = 0,35 mol=> t = ne.96500/I=0,35.96500/1,34=25205,2 giây = 7 giờ
Trang 11Câu 74 Đáp án C
Phương pháp:
+ Gọi CTTQ của este: CnH2n-2k04
1
k
+ Bảo toàn nguyên tố, bảo toàn
khối luợng Chú ý: NaOH dư
Hướng dẫn giải
X có dạng CnH2n-2kO4
nco2 = x; nH20 = y �x + y = 0,5 (1)
Bảo toàn O: 2nco2 + nH20 = 2.0,3 + 4nx (2)
Ta có nco2 - 11H20 = k.nx (3)
—> Y tạo bởi axit 2 chức no, mạch hở và 1 ancol no, mạch hở và 1 ancol ko no
(1 lk TÌ), mạch hở CTCT Y:
Phương pháp:
+ Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành
Ba, Al, O
+ Bảo toàn khối luợng
+ Bảo toàn nguyên tố
+ Bảo toàn electron
2
3 3
3 2
3 0,054 2
3 2 2
2
2 3
3
4,302
0, 04
0,006
0,054 2
mol CO
H O du
CO du
Al OH BaCO
Ba HCO
BaCO Ba
Ba HCO
Ba OH BaO
m
�
�
�
����
�
�
0,006
0,024 2
mol
Ba:0,03mol
X Al:0,04 mol
O:a mol
�
�
�
�
�
BT electron :2nBa + 3nAl = 2nO + 2nH2
=> 2.0,03 + 3 0,04 = 2a + 2.0,04=> a = 0.05 mol
=> m = 0,03.137 + 0,04.27 + 0,05.16 = 5,99g
Câu 76 Đáp án B
Trang 12Phương pháp:
Bảo toàn nguyên tố:
Hướng dẫn giải
Z bao gồm:
CnH2n+3N: a mol
C2H5NO2: b mol
C6H14N2O2 : c mol
=> nCO2 = na + 2b + 6c và nN2 = a/2 + b/2 + c
= > nCO2 + nN2 = na + a/2 + 5b/2 + 7c = 0,81 (1 )
nH20= a(2n + 3)/2 + 5b/2 + 7c = 0,91 (2)
(2) - (1) => a = 0,1
nz = 0,2 => b + c = 0,1 (3)
Bảo toàn O:
2(b + c) + 2no2 - 2nco2 + 11H20 —> nco2 =
0,68 => nN2 = a/2 + b/2 + c = 0,81 - 0,68 (4)
(3) (4) =>b = 0,04 và c = 0,06
nco2 = na + 2b + 6c = 0,68 => n
= 2,4
=> X chứa C2H7N (0,06) và C3H9N (0,04) (Tính dựa vào c trung bình 2,4 và tổng số mol a = 0,1 )
Vậy z chứa C2H7N (0,06); C3H9N (0,04); C2H5NO2 (0,04) và C6H14N2O2 (0,06)
=> %C2H7N =
16,05%
Câu 77 Đáp án A
Phương pháp:
+ Bảo toàn nguyên tố
+ Bảo toàn khối lượng
+ Bảo toàn electron
Hướng dẫn giải
Cudu: 0,27 m g
3
a mol
b mol
+AgNO +1 mol HCl 2+ 2+ - +
dung dich Y 165,1 gam
m gam
678
1 4 42 4 43
,
Khi cho X tác dụng với HC1 và dung dịch Y tác dụng vói AgNƠ3 thì ta có hệ sau:
2 3
2 3
Fe O FeO Cupu Cudu
o
X BT:e
FeO Cupu NO
HCl Fe O FeO NO
1 : 2
b+2a=3c+0,2
6a+2b+4c=1
5
a b
�
�
�
1
0,05
0,05
a
c
�
Trang 13Câu 78 Đáp án D
Phương pháp:
HCl
Hướng dẫn giải:
Dung dịch G chứa GlyNa (a mol) và ValNa (b mol)
=> nHCl = 2a + 2b = 0,72
và 1 l l , 5 a + 125,5b + 58,5(a + b) = 63,72
=> a = b = 0,18
=> nNaOH = a + b = 0,36 lTLNaOH - mH20 = 12,24 => nmo = 0,12 =>
nx= ny = 0,06
X có k gốc amino axit => 0,06k + 0,06 = 0,36 => k = 5
TH1 : X là Gly3Ala2 và Y là Ala (Loại Vì Mx < 4MY)
TH2: X là Gly2Ala3 và Y là Gly (Thỏa mãn Mx > 4MY)
A Sai, Y có %N = 18,67%
B Sai, X có 4 liên kết peptit
C Sai
D Đúng
Phương pháp:
+ Bảo toàn nguyên tố
+ Bảo toàn electron
Hướng dẫn giải:
Bảo toàn N => nNaN03 = 2n\20 + n\o = 0,04
=> nH+ = 2a = 2b +0,01.10+ 0,02.4(1 )
nBa(OH) 2 = n BaS04 = a
nNaOH= nNaN0 3 = 0,04
Bảo toàn OH - => n OHtrong = 2a - 0,04
=> m� = 233a + (15,6 - 16b) + 17(2a - 0,04) = 89,15 (2)
(1)(2) => a = 0,29 và b = 0,2
Đặt nFe2+ = c
Bảo toàn electron => nO2 phan ưng với� =0,25c
Bảo toàn H => nH2O khi nung � = a - 0,02 = 0,27
m rắn = 89,15 + 32.0,25c - 18.0,27 = 84,386
=>c = 0,012
md d x= 15,6 + 200 - m Y = 214,56
=> C%FeS04 = 0,012.152
Phương pháp:
+ Gọi CTTQ của X và T là CnH2n-2O2 (n>3) và CmH2m-4O4 (m>6)
+ Bảo toàn nguyên tố C, H
+ Bảo toàn khối lượng Hướng dẫn giải:
X có 2�: CnH2n-2O2 (n>3)
Trang 14T có 3π: CmH2m-4O4 (m>6)
nco2 = n+m
nH20 = (n-l)+(m-2)=n+m-3
=> (n + m)/(n+m-3) = 0,1/0,07 => n + m=10
Chỉ có n=3 và m=7 thỏa mãn
nx = X mol, m = y mol
72x + 15 8y = 6,9
3(x+y) + 3y= nH = 2nH20=0,27
=> X = 0,03; y = 0,03 mol
%mi= 0,03.158/6,9 = 0,6869 = 68,69%