1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi môn: Hoá Học – khối 12 TRƯỜNG THPT: Nguyễn Văn Linh

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 155,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C3H7COOH Câu 5: Cho 4,4 gam anđehitaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 đung nóng thì thu được m gam Ag.. Bản chất hoá học, khối lượng phân tử, hình dáng và cấu trúc Câu 10: Đu

Trang 1

TRƯỜNG THPT: Nguyễn Văn Linh

Đề thi môn: Hoá Học – khối 12

Thời gian 60 phút

Đề 2:

Câu 1: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là:

A C6H5NH3Cl B C6H5CH(OH)CH3 C P – CH3C6H4 - OH D C6H5OH

Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

A Na, Al, HNO3 B NaOH, Na, HNO3

C CuO, NaOH, HNO3 D Na, CuO, HNO3

Câu 3: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa rượu etylic và anilin là:

A Quỳ tín B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Nước Br2

Câu 4: Trung hòa 7,4 gam một axitcacboxylic no đơn chức, mạch hở, cần dùng 100ml dung dịch

NaOH 1M Công thức cấu tạo của axít là:

A CH3COOH B C2H5COOH C HCOOH D C3H7COOH

Câu 5: Cho 4,4 gam anđehitaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 đung nóng thì thu được m gam Ag Giá trị m là:

A 22,6 gam B 23,6 gam C 24,6 gam D 21,6 gam

Câu 6: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:

Câu 7: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D CH3OCH3

CH3

Câu 8: Polime có công thức ( - CH2 – C - ) n là:

COOCH3

A Polime B Polistriren C phenol fomanđehit D Thuỷ tinh hữu cơ

Câu 9: Tính chất của vật liệu polime phụ thuộc vào

A bản chất hoá học ( thành phần của monome )

B Khối lượng phân tử

C Hình dáng và cấu trúc của mạch

D Bản chất hoá học, khối lượng phân tử, hình dáng và cấu trúc

Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 16,2 gam

Câu 11: Phản ứng trùng ngưng giữa các aminoaxít tạo mối liên kết nào ?

A Liên kết hiđro B Liên kết phối trí C Liên kết peptit D Liên kết ion

Câu 12: Thực nghiệm cho thấy phân tử glucozơ có:

A năm nhóm hyđroxyl ( - OH )

B Một nhóm chức anđehit ( - CHO )

C Năm nhóm hiđroxyl ( - OH ) và một nhóm cacboxyl ( - COOH )

D Năm nhóm hiđroxyl ( -OH ), một nhóm chức ( - CHO ) và có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 13: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit metacrylic, rượu etylic, axit axetic đựng

trong các lọ mất nhãn là:

A Quỳ tím, dung dịch Na2CO3 C Quỳ tím, dung dịch NaOH

B Quỳ tím, Cu(OH)2 D Quỳ tím, dung dịch Br2

Câu 14: Cho các chất sau:Rượu etylic, stiren, axit acrylic, benzen số chất làm mất màu dung dịch

Br2 là:

Trang 2

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng C2H6 Cl2 ánh sáng

A dd NaOH, t0 B CuO

0

t C A, B, C lần lược là:

A C2H4Cl2 , C2H4(OH)2, CH3COOH

B C2H3Cl, C2H5OH, CH3CHO

C C2H2Cl2, C2H4(OH)2, CH3CHO

D C2H5Cl, C2H5OH, CH3CHO

Câu 16: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Propen B Stiren C Axit acrylic D Axit axetic

Câu 17: Chất không có khả năng làm quỳ tím hóa đỏlà:

A Axit axetic B Axit axetic C Axit clohiđric D Axit phenic

Câu 18: Cho 0,96 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 6,96 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là:

Câu 19: Cho các polime sau: ( - CH – CH2 - )n , ( - CH2 – C = CH – CH - )n

CH3 CH3

( - NH – CH2 _ CO - )n Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng để tạo các phênol trên lần lượt là:

A CH2 = CH2Cl, CH3 – CH = CH – CH3 , CH3 – CH(NH2) – COOH

B CH3 – CH = CHCl , CH2 = CH – CH = CH2 , NH2 – CH2 – CH2 – COOH

C CH3 – CH = CH2 , CH3 – CH = C = CH2 , Nh2 – CH2 – COOH

D CH3 – CH = CH2 , CH2 = C – CH = CH2 , NH2 – CH2 – COOH

CH3

Câu 20: Rượu nào sau đây khó bị oxi hoá nhất ?

A Butanol – 2 B 2 – metylbutanol – 1

C 2 – metylpropanol – 2 D 2 – metylpropanol – 1

Câu 21: Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại lớp ngoài cùng có số electron là:

A 1, 4, 5 B 5, 6, 7 C 1, 2, 3 D 6, 7, 8

Câu 22: dãy kim loại nào sau đầy xếp theo chiều giảm dần tính khử

A Zn, Al, Ni, Pb B Al, Zn, Ni, Pb C Zn, Ni, Al, Pb D Al, Zn, Pb, Ni

Câu 23: Liên kết kim loại là liên kết hình thành do

A Các cặp electron dùng chung

B Các electron tự do gắn với ion dương kim loại với nhau

C Tất cả các electron hóa trị tham gia

D Tương tác tỉnh điện giữa ion dương và các electron

Câu 24: Kim loại có tính dẽo là do:

A Kim loại cứng

B Các electron tự do luôn chuyển động qua lại giữa các lớp mạng tinh thể

C Có số electron hóa trị ngoài cùng ít

D Tất cả đúng

Câu 25:Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm, thổ, nhôm là:

A Tính oxi hóa yếu C Tính khử yếu

Trang 3

B Tính khử mạnh D Tính oxi hoá mạnh

Câu 26: Trong các chất sau đây chất nào có thể dẫn điện ở thể rắn Na, S, NaCl, KCl

A S B Na C NaCl và KCl D Tất cả đều đúng

Câu 27: Hòa tan 3,9 gam Kali vào 101,8 g H2O, nồng độ % của dung dịch thu được là:

Câu 28: Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 g khối lượng Cu thoát ra là:

A 0,64 (g) B 1,28 (g) C 1,92 (g) D 2,56 (g)

Câu 29: Trong công nghiệp nhôm được sản xuất

B Bằng phương pháp thuỷ điện D Bằng điện phân Al2O3 nóng chảy

Câu 30: Nhôm có thể tác dụng với chất nào sau đây

B Dung dịch HNO3 đặc nguội D Cả A, B, C

Câu 31: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là tính

A Quỳ tím B Khử C Oxihóa - khử D Tất cả sai

Câu 32: Cho 0,1 mol Fe vào 100ml dung dịch AgNO3 Khuấy kỹ Clo đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng chất rắn thu được

A 21,6 (g) B 10,8 (g) C 32,4 (g) D 33 (g)

Câu 33: Có 2 lá Fe khối lượng bằng nhau và bằng 11,2 (g) Một cho tác dụng khí Clo và một cho

tác dụng với dung dịch HCl Khối lượng muối thu được là;

A 57,9 (g) B 32,5 (g) C 25,4 (g) D 37,9 (g)

Câu 34: Công thức axít cao nhất của nhóm I là:

Câu 35: Cấu hình electron của Ion A2+: 1s22s22p6 Vậy A là nguyên tố

Câu 36: Cho nguyên tử của nguyên tố A có Z = 15 Vậy A có mấy electron ở lớp ngoài cùng

Câu 37: Cho Phản ứng KMnO4 + HCl MgCl2 + KCl + Cl2 + H2O Hãy cho biết hệ số cân bằng, lần lược ở các chất trên

A 1, 16, 2, 2, 5, 8 C 2, 16, 3, 4, 5, 8

B 2, 16, 2, 2, 5, 8 D 2, 16, 4, 5, 7, 2

Câu 38: Tính chất hoá học cơ bản của Clo là:

A Tính khử B Tính khử – oxihóa C Tính oxohóa mạnh D Tính khử yếu

Câu 39: Chất khử là chất

A Nhận H+ B Cho H+ C Cho electron D Nhận electron

Câu 40: Khối lượng Clo sinh ra khi dung dịch HClđặc tác dụng với MnO2 đã oxi hoá kim loại M, tạo ra 7,6 g muối khan ( M là nguyên tố phân nhóm chính nhóm II) Kim loại M là

Trang 4

TRƯỜNG THPT: Nguyễn Văn Linh

Đề thi môn: Hoá Học – khối 12 Thời gian 60 phút

Đề 1:

Câu 1: Cho 18 g rượu no đơn chức tc dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) cơng thức của rượu đó l:

A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH

Cu 2: Rượu etylic khơng thể điều chế trực tiếp từ chất no ?

Cu 3: Số đồng phn thơm cĩ cng CTPT C7H8O vừa tc dụng được với Na vừa tc dụng được với NaOH l bao nhiu

Cu 4: Chất khơng phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nĩng tạo thnh Ag l:

Cu 5: Chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất:

A CH3OH B C2H5OH C CH3CHO D CH3COOH

Cu 6: Khối lượng axit axetic cần để pha 500ml dung dịch 0,01M l bao nhiu gam ?

A 3 gam B 0,3 gam C 0,6 gam D 6 gam

Cu 7: Đốt chy hồn tồn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí co2 sinh ra bằng thể tích khí O2

cần cho phản ứng ở cng điều kiện nhiệt độ v p suất tn gọi của este đem đốt l:

A Etylaxetat B Metyl fomiat C Metylaxetat D Propylyomiat

Cu 8: Nhỏ vi giọt quì tím vo dung dịch glixerin, quì tím chuyển sang mu gì ?

Trang 5

Cu 9: Đun nĩng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được l:

A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,9 gam D 32,4 gam

Cu 10: Khi thuỷ phn tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cng l chất no ?

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Mantozơ

Cu 11: Để chứng minh Aminoaxit l hợp chất lưỡng tính ta cĩ thể dng phản ứng của chất ny với

A Dung dịch HCl v dung dịch NaCl C Dung dịch HCl v dung dịch NaOH

B Dung dịch NaOH v Cu(OH)2 D Dung dịch NaOH v dung dịch NH3

Cu 12: PVC được điều chế theo sơ đồ

X Y Z PVC ( Polivinylclorua)

X l chất no trong cc chất sau:

Cu 13: Trong cc loại tơ sau:

[ - NH – ( CH2 )6 – NH – OC – ( CH2 )4 – CO - ]n (1)

[ - NH – ( CH2)5 – CO - ]n (2)

[C6H7O2 ( OOC – CH3 )3 ]n (3)

Tơ thuộc loại sợi Poliamit l:

Cu 14: Anken khi tc dụng với nước ( xc tc axít) cho rượu duy nhất l

A CH2 = CH – CH3 C CH3 – CH = CH – CH3

B CH2 = C (CH3)2 D CH2 = CH – CH2 – CH3

Cu 15: Cho 1,06 gam hỗn hợp rượu no đơn chức l đồng đẳng lin tiếp tc dụng hết với Na thu được

224 ml H2 (đktc) CTPT của 2 rượu trn l:

A CH3OH v C2H5OH C C3H5OH v C4H7OH

B C2H5OH v C3H5OH D C4H9OH v C5H10OH

Cu 16: Thuốc thử dng để nhận biết cc dung dịch axít acrylic rượu etylic, axitaxetic đượng trong

cc lọ mất nhn l:

A Quỳ tím, dung dịch Brom C Quỳ tím, Cu(OH)2

B Quỳ tím, dung dịch NaOH D Quỳ tím, dung dịch Na2CO3

Cu 17: Cho 2,92 gam hỗn hợp gồm axetilen v anđehit axetic phản ứng hồn tồn với dung dịch

AgNO3 trong NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Thnh phần % cc chất trong hỗn hợp đầu lần lượt l:

Cu 18: Số đồng phn ứng với cơng thức phn tử C2H4O2 tc dụng được với Ag2O trong dung dịch

NH3 l bao nhiu ?

Cu 19: Khi thuỷ phn este vityl axetat trong mơi trường axit thu được những chất gì ?

A Axít axetic v rượu vinylic C Axetit v anđehittaxetic

B Axit axetic v anđehitaxetic D Axetat v rượu vinylic

Cu 20: C3H7O2N cĩ bao nhiu đồng phn aminoaxit ( với nhĩm amin bậc nhất ) ?

Cu 21: Trong cc loại tinh thể, tinh thể no dẫn điện, dẫn nhiệt ở điểu kiện bình thường ?

B Tinh thể thuỷ phn D Tinh thể nguyn tử

Cu 22: Thứ tự cc cặp oxihĩa - khử trong dy điện hố như sau:

Zn2+/Zn ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag cặp chất khơng phản ứng với nhau l:

Trang 6

A Zn v dung dịch AgNO3 C Zn v dung dịch Cu(NO3)2

B Ag v dung dịch CuSO4 D Cu v dung dịch AgNO3

Cu 23: dy gồm cc ion kim loại được xếp theo thứ tự tính oxi hĩa tăng dần l:

A Fe2+, Zn2+, Al3+ C Zn2+, Fe2+, Al3+

B Al3+, Zn2+ Fe2+ D Al3+ , Fe2+, Zn2+

Cu 24: Để điều chế những kim loại cĩ tính khử yếu, trong phịng thí nghiệm ta dng phương php

A Thuỷ luyện B Nhiệt luyện C Nhiệt phn D Phn huỷ

Cu 25: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) đi qua 100 ml dung dịch NaOH 1M khối lượng muối thu được l:

Cu 26: Cation M2+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cng 1s2 l:

Cu 27: Cc hố chất cĩ thể lm mềm nước cứng tạm thời trong dy no sau đây:

A Ca(OH)2, HCl, Na2CO3 C Ca(OH)2, HCl, K3PO4

B Ca(OH)2, Na2CO3, K3PO4 D NaCl, Na2CO3, K3PO4

Cu 28: Cho cc chất sau: dung dịch H2SO4, dung dịch KOH, dung dịch Ba(OH)2, CaCO3 v

Ba3(PO4)2 Số chất phản ứng được với Al(OH)3 l:

Cu 29: Cho 2,9 gam một hiđrơxit của kim loại cĩ hĩa trị hai phản ứng với dung dịch axit HCl (dư),

thu được 4,75 gam muối Cơng thức hiđrơxit trn l:

A Ca(OH)2 B Fe(OH)2 C Cu(OH)2 D Mg(OH)2

Cu 30: Cho dung dịch NaOH đến dư vo dung dịch AlCl3 thấy cĩ

B Kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần D Kết tủa đỏ

Cu 31: Cho cc chất sau: Cl2, HCl, HNO3, CuSO4 Số chất oxy hĩa Fe tạo thnh hợp chất Fe3+ l:

Cu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe FeCl2 (X) Fe(OH)3 X cĩ thể l:

A FeCl3 B Fe(OH)2 C FeSO4 D Cu A, B đều đúng

Cu 33: Quặng Pirit cĩ chứa hợp chất của sắt no sau đây ?

A FeCO3 B FE3O4 C Fe2O3 D FeS2

Cu 34: Dung dịch H2SO4 0,025 M cĩ gi trị pH l

Cu 35: Cho cc nguyn tố X ( z = 9 ); Y ( z = 11) ; M ( z = 17); R ( z = 19) Độ m điện cc nguyn tố

giảm dần theo thứ tự

A X > Y > M > R C X > M > Y > R

B X > M > R > Y D M > Y > R > X

Cu 36: Để điều chế Clo trong phịng thí nghiệm ta dng phương php no sau đây ?

A Điện phn nĩng chảy NaCl

B Điện phn dung dịch NaCl cĩ mng ngăn

C Cho dung dịch HCl đặc tc dụng với MnO2 đun nĩng

D Cho F2 tc dụng với dung dịch NaCl

Cu 37: Cho m gam hổn hợp gồm Fe v Cu tc dụng với dung dịch H2SO4 lỗng ( dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí ( đktc) v 6,4 gam chất rắn khơng tan Gi trị m l:

Cu 38: Cho cc chất sau: Dung dịch HCl, dung dịch Fe(NO3)3 dung dịch NaOH, Al(OH)3, dung dịch MgCl2 Số cặp chất tc dụng được với nhau l:

Trang 7

A 5 B 4 C 3 D 6

Cu 39: Cho nguyn tử của nguyn tố : X ( z = 20 ) ; Y ( z = 17 ) Hợp chất hình thnh giữa X v Y l:

Cu 40: Cho dy cc chất: NH4Cl; ZnCl2; Zn(OH)2; NaHCO3; Al(OH)3 số chất trong dy cĩ tính lưỡng tính l:

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TN MƠN HỐ

Đề 1:

1B, 2C, 3A, 4B, 5D, 6B, 7B, 8C, 9D, 10B, 11C, 12C, 13A, 14C, 15B, 16A, 17B, 18C, 19B, 20A, 21C, 22B, 23B, 24A, 25D, 26C, 27B, 28C, 29D, 30B, 31B, 32D, 33D, 34A, 35C, 36C, 37B, 38A, 39D, 40B

Đề 2:

1B, 2D, 3D, 4B, 5D, 6D, 7C, 8D, 9D, 10B, 11C, 12D, 13D, 14B, 15D, 16D, 17D, 18A, 19D, 20C, 21C, 22B, 23B, 24C,

25B, 26B, 27D, 28C, 29D, 30A, 31B, 32C, 33A, 34C, 35B,

36A, 37B, 38C, 39C, 40A

Ngày đăng: 01/05/2021, 21:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w