ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăNg ̀iătḥcăhịn:ăPḥmăTh̉yăT̀n Bộămôn:ăGíoăḍcăTỉuăḥc Qủng Ng̃i, 6/2015... T̀măquanătṛngăvƠăýănghĩaăc̉aăvịcăs ăḍngăth
Trang 1ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăNg ̀iătḥcăhịn:ăPḥmăTh̉yăT̀n
Bộămôn:ăGíoăḍcăTỉuăḥc
Qủng Ng̃i, 6/2015
Trang 2L̀IăGÍIăTHỊU
Đ̉ ǵp ph̀n đ̉i ḿi công t́c đ̀o ṭo, b̀i d ̃ng gío viên Tỉu ḥc v̀ pḥc
ṿ t́t cho vịc ḥc ṭp, thi ḱt th́c ḥc ph̀n Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉
T ỉu ḥc, ḥc ph̀n 2 (g̣i t́t: Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2) đ̀ng
th̀i nh̀m nâng cao năng ḷc chuyên môn v̀ nghịp ṿ s pḥm cho ćc sinh viên ng̀nh Gío ḍc Tỉu ḥc, Cao đ̉ng ch́nh quy, ch́ng tôi t̉ ch́c biên sọn b̀i
gỉng Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2
Đ̉ biên sọn b̀i gỉng ǹy, ch́ng tôi đư ḍa v̀o ṇi dung ch ơng tr̀nh c̉a Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo c̀ng Gío tr̀nh “Ph ơng ph́p ḍy ḥc Tíng Vịt - Ṭp 2
- Gío tr̀nh đ̀o ṭo gío viên Tỉu ḥc ḥ CĐSP v̀ SP 12+2 - Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo”
Đ̣c bịt l̀n biên sọn ǹy, ch́ng tôi đư ć sọn theo h ́ng tinh gỉn v̀ cô đ̣ng trong kh̉ năng cho ph́p, nh̀m t́ch c̣c h́a họt đ̣ng nḥn th́c c̉a ng ̀i
ḥc, ḱck th́ch ́c śng ṭo v̀ kh̉ năng gỉi quýt v́n đ̀, ṭ gím śt v̀ đ́nh gí
ḱt qủ ḥc ṭp c̉a ng ̀i ḥc, nh̀m gíp ng ̀i ḥc ńm b́t v́n đ̀ ṃt ćch g̣n, nhanh, ch́c v̀ d̃ hỉu nh́t ph̀ ḥp v́i ḥc theo ḥc ch́ t́n ch̉
L̀n đ̀u tiên, b̀i gỉng đ ̣c biên sọn theo h ́ng ph̀ ḥp v́i ng ̀i ḥc: ḥc theo ḥc ch́ t́n ch̉, ch́c ch́n không tŕnh kh̉i nh̃ng thíu śt nh́t đ̣nh Ch́ng tôi ŕt mong nh̃ng ́ kín đ́ng ǵp chân th̀nh c̉a ḅn đ̣c, đ̣c bịt l̀ đ̣i ng̃ gỉng viên, sinh viên s pḥm v̀ gío viên Tỉu ḥc trong v̀ ngòi t̉nh
Xin trân tṛng c̉m ơn!
T́c gỉ
Pḥm Th̉y T̀n
Trang 3ṂCăḶC
Trang
Ḥc ph̀n Ph ơng ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2 4
Ch ơng I: Quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc tíng Vịt 9
Ch ơng II: S̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy tíng Vịt 20
Ch ơng III: Họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt 27
Ch ơng IV: B̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt 35
Ch ơng V: Ḍy tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc 42
Trang 4PH NGăPH́PăḌYăḤCăTÍNGăVỊTẳăTỈUăḤC
(Ḥcăph̀nă2) PH̀NăI:ăGÍIăTHỊUăḤCăPH̀N
Ḥc ph̀n Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc 2 đ ̣c biên sọn theo
“Ch ơng tr̀nh khung Gío ḍc Đ̣i ḥc ng̀nh Gío ḍc Tỉu ḥc tr̀nh đ̣ Cao đ̉ng” ban h̀nh theo quýt đ̣nh ś 39/2006/QĐ-ĐHPVĐ ng̀y 10/9/2012 c̉a Hịu
tr ̉ng Tr ̀ng Đ̣i ḥc Pḥm Văn Đ̀ng
Ch ơng tr̀nh ḥc ph̀n g̀m 5 ch ơng:
Ch ơng I: Quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc tíng Vịt
Ch ơng II: S̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy tíng Vịt
Ch ơng III: Họt đ̣ng ngọi kh́a môn tíng Vịt
Ch ơng IV: B̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn tíng Vịt
Ch ơng V: Ḍy tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc
T̀IăLỊUăTHAMăKH̉O
[1] Ḅ Gío ḍc v̀ Đ̀o ṭo - 2000 - Phương ph́p ḍy ḥc tíng Vịt - Ṭp hai - Nh̀ xút b̉n Gío ḍc - H̀ Ṇi
[2] Ṽ Kh́c Tuân - 2002 - Tr̀ chơi tḥc h̀nh tíng Vịt ĺp 1 (ph̀n Luỵn ṭp
t̉ng ḥp) - Nh̀ xút b̉n Gío ḍc - Th̀nh ph́ H̀ Ch́ Minh
[3] Ṽ Kh́c Tuân - 2004 - Tr̀ chơi tḥc h̀nh tíng Vịt ĺp 3 - Ṭp ṃt - Nh̀ xút
b̉n Gío ḍc - Th̀nh ph́ H̀ Ch́ Minh
Trang 5PH̀N II:ăṂCăTIÊUăḤCăPH̀N 1/ăKínăth́c:
Sau khi ḥc xong ṇi dung ǹy, ng ̀i ḥc s̃ ć thêm ṃt ś kín th́c cơ b̉n v̀:
- Ḍy ḥc tíng Vịt h ́ng v̀o họt đ̣ng giao típ
- Ńm ch́c t̀m quan tṛng, ́ ngh̃a c̃ng nh ph ơng ph́p b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn tíng Vịt
- Ć kín th́c v̀ t̀m quan tṛng v̀ ́ ngh̃a c̉a vịc s̉ ḍng ćc ph ơng tịn - thít ḅ - đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy tíng Vịt Bít ćc lọi thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc môn tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc c̀ng ́ng ḍng c̉a ch́ng trong ḍy - ḥc
- Bít đ ̣c ćc h̀nh th́c họt đ̣ng ngọi kh́a môn tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc
- Ńm ch́c ph ơng ph́p ḍy tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc
3/ăTh́iăđộ:
Ć ́ th́c trong vịc r̀n luỵn nâng cao tr̀nh đ̣ chuyên môn, năng ḷc s pḥm đ̉ ć th̉ đ́p ́ng đ ̣c yêu c̀u ng̀y c̀ng cao trong đ̀o ṭo Gío viên Tỉu ḥc, ph̀ ḥp v́i ṃc tiêu c̉a Gío ḍc Tỉu ḥc
Trang 6PH̀N III:ăḰăHỌCHăḌYăḤC Ḥcăph̀n:ăPH NGăPH́PăḌYăḤCăTÍNGăVỊTẳăTỈUăḤCă2
1 - Ś t́n ch̉: 02
2 - Tr̀nh đ̣ sinh viên: Năm th́ III – ḥ Cao đ̉ng Gío ḍc Tỉu ḥc
3 - Phân b́ th̀i gian:
Trên ĺp: 30 tít
Họt đ̣ng nh́m: 45 tít
Ṭ ḥc, ṭ nghiên ću: 60 tít
4 - Đìu kịn tiên quýt: Đư ḥc Ph ngăph́păḍyăḥcătíngăVịt ̉ăTỉuăḥcă1
5 - Nhịm ṿ c̉a sinh viên:
- Ḍ ĺp
- Ṭ nghiên ću v̀ b́o ćo ḱt qủ nghiên ću
- Tḥc hịn ćc họt đ̣ng tḥc h̀nh: sọn gío ́n, ṭp gỉng, nghe gỉng…
6 -Tiêu chủn đ́nh gí sinh viên:
- Sọn gío ́n, tḥc h̀nh ṭp gỉng… : 40%
- Thi ḱt th́c ḥc ph̀n (vít) : 60%
7- Thang đỉm: 10
8 - H ́ng d̃n ṭ nghiên ću:
Sinh viên: + Ṭ nghiên ću gío tr̀nh
+ Tḥc hịn ćc câu h̉i v̀ b̀i ṭp tḥc h̀nh do gío viên yêu c̀u
9 - Ṇi dung chi tít ḥc ph̀n: (gỉng ḍy trên ĺp – không k̉ ṭ nghiên ću)
Ch ơng 1: Quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc Tíng Vịt
1.1 Giao típ v̀ họt đ̣ng giao típ
1.2 Nh̃ng cơ s̉ c̉a quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc Tíng Vịt
Trang 71.3 Ṣ th̉ hịn c̉a quan đỉm giao típ trong ḍy ḥc Tíng Vịt
1.4 Tḥc h̀nh: sọn ṃt ś b̀i v̀ ṭp ḍy
Ch ơng 2: S̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy Tíng Vịt
2.1 T̀m quan tṛng v̀ ́ ngh̃a c̉a vịc s̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy Tíng Vịt
2.2 Ćc lọi thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc môn Tíng Vịt ̉ Tỉu ḥc
2.3 H ́ng d̃n s̉ ḍng thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḍy Tíng Vịt
2.4 H ́ng d̃n ṭ l̀m ṃt ś đ̀ d̀ng ḍy ḥc
2.5 Tḥc h̀nh v̀ l̀m đ̀ d̀ng ḍy ḥc môn Tíng Vịt
Ch ơng 3: Họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt
3.1 Vai tr̀, ṿ tŕ c̉a họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt
3.2 Ćc h̀nh th́c họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt
3.3 H ́ng d̃n ćch t̉ ch́c ṃt ś h̀nh th́c họt đ̣ng ngọi kh́a môn Tíng Vịt
3.4 Tḥc h̀nh
Ch ơng 4: B̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt
4.1 ́ ngh̃a v̀ nhịm ṿ c̉a vịc b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt
4.2 T̉ ch́c b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt
4.3 Tḥc h̀nh: chủn ḅ ṇi dung v̀ h ́ng d̃n ṃt ś bủi b̀i d ̃ng ḥc sinh gỉi môn Tíng Vịt
Ch ơng 5: Ḍy Tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc
5.1 Ṃt ś v́n đ̀ chung v̀ ph ơng ph́p ḍy ḥc Tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc
̉ tr ̀ng Tỉu ḥc
5.2 Tíng Vịt v̀ môn Tíng Vịt ̉ tr ̀ng Tỉu ḥc v̀ng dân ṭc
Ćc nguyên t́c ḍy ḥc Tíng Vịt cho ḥc sinh Tỉu ḥc v̀ng dân ṭc
Trang 85.4 Ph ơng ph́p ḍy Tíng Vịt cho ḥc sinh dân ṭc 5.5 Ṃt v̀i l u ́ khi ḍy ćc phân môn c̣ th̉:
5.5.1 Ḍy ṭp ńi cho ḥc sinh dân ṭc
5.5.2 Ḍy t̀ ng̃ cho ḥc sinh dân ṭc
5.5.3 Ḍy câu cho ḥc sinh dân ṭc
Trang 9
“Tr̀i t́ng th́, đ̀nh m̀i Ćc v̀o Ćc tâu:
- Muôn tâu Th ̣ng đ́! Đư lâu ĺm r̀i, tr̀n gian không h̀ đ ̣c ṃt gịt m a
Th ̣ng đ́ c̀n l̀m m a ngay đ̉ ću muôn lòi
Tr̀i ṣ tr̀n gian n̉i lọn, ḍu gịng ńi:
- Thôi, c̣u hưy v̀ đi Ta s̃ cho m a xúng!
Ḷi c̀n ḍn thêm:
- L̀n sau, h̃ mún m a, c̣u ch̉ c̀n nghín răng b́o hịu cho ta, kh̉i ph̉i lên đây! Ćc v̀ đ́n tr̀n gian th̀ n ́c đư ng̣p c̉ rụng đ̀ng
T̀ đ́, h̃ Ćc nghín răng l̀ tr̀i đ̉ m a.”
(“Ćc kịn tr̀i” - Tíng Vịt 3 - Ṭp hai) V́ ḍ 2:
“Ṃt hôm, tôm c̀ng đang b́ng c̀ng d ́i đ́y sông, th̀ th́y ṃt con ṿt ḷ bơi đ́n Con ṿt thân ḍt, trên đ̀u ć hai ḿt tr̀n xoe, kh́p ng ̀i ph̉ ṃt ĺp v̉y ḅc
́ng ́nh Th́y tôm c̀ng nǵ m̀nh trân trân, con ṿt ńi:
- Ch̀o ḅn! Tôi l̀ ć con!
- Ch̀o ć con! Ḅn c̃ng ̉ sông ǹy sao? Ch́ng tôi c̃ng śng d ́i n ́c nh nh̀ tôm ćc ḅn Ć lòi ć ̉ sông ng̀i, ć lòi ̉ h̀ ao, ć lòi ̉ bỉn c̉.”
(“Tôm c̀ng v̀ ć con” - Tíng Vịt 2 - Ṭp hai)
Trang 10X́c đ̣nh: - Th́ ǹo l̀ giao típ? Ch́c năng c̉a giao típ?
- Khi có ít nh́t hai ng ̀i g̣p nhau v̀ b̀y t̉ v́i nhau ṃt đìu g̀ đ́y nh nìm vui, n̉i bùn, ́ mún, nguỵn ṿng học nh̃ng đìu g̀ đ́y trong th́ gíi kh́ch quan th̀ gĩa ḥ dĩn ra ṃt họt đ̣ng giao típ (g̣i t́t l̀ giao típ)
- Con ng ̀i ć th̉ giao típ b̀ng nhìu ph ơng tịn kh́c nhau: ́nh śng, c̉ ch̉, địu ḅ… song ph̉ bín v̀ tịn ḷi hơn c̉ l̀ giao típ b̀ng ngôn ng̃
Ṿy: giao típ l̀ họt động típ xúc giữa ćc th̀nh viên trong xã hội nhằm
đ̣t đ́n một hoặc một số mục đích ǹo đó
1.1.2 Ch́cănĕngăc̉aăgiaoătíp
1.1.2.1 Ch́c năng thông tin: (Ch́c năng thông b́o)
- Ch́ng ta d̀ng ngôn ng̃ đ̉ trao đ̉i cho nhau nh̃ng tin t́c d ́i ḍng nh̃ng nḥn th́c, nh̃ng t t ̉ng ć t̀ hịn tḥc kh́ch quan
- Thông tin th ̀ng ć t́nh ch́t nḥn th́c, t́nh ch́t tri th́c đ̉ thỏ mưn yêu c̀u nḥn th́c c̉a con ng ̀i đ́i v́i hịn th́c kh́ch quan xung quanh m̀nh
- Đây l̀ ch́c năng th ̀ng g̣p nh́t c̉a họt đ̣ng giao típ
1.1.2.2 Ch́c năng ṭo ḷp quan ḥ:
- Nhìu ng ̀i th ̀ng ngh̃ d ̀ng nh thông tin l̀ ch́c năng duy nh́t c̉a họt đ̣ng giao típ Song, con ng ̀i ńi năng v́i nhau không đơn thùn ch̉ l̀ truỳn tin m̀ c̀n ć ṃc đ́ch ṭo ḷp v̀ duy tr̀ quan ḥ v́i nhau:
+ Nhìu khi tr̀ chuỵn v́i nhau không ph̉i v̀ mún thông b́o ṃt ṇi dung ĺ tŕ, ṃt hỉu bít, ṃt nḥn th́c - m̀ ch̉ l̀ đ̉ h̀nh th̀nh quan ḥ gĩa m̀nh v̀ ng ̀i kh́c: ch̀o h̉i
+ Ngay c̉ khi đ́ch thông tin l̀ ch́nh th̀ c̃ng bao h̀m vịc thít ḷp quan ḥ
- Ch́c năng ṭo ḷp quan ḥ c̉a giao típ ǵp ph̀n ṭo ḷp ṣ c̣ng t́c gĩa
ng ̀i v́i ng ̀i, ṃt yêu c̀u không th̉ thíu đ ̣c trong ṣ t̀n ṭi v̀ ph́t trỉn c̉a xư ḥi
Trang 111.1.2.4 Ch́c năng ṭ bỉu hịn:
Qua giao típ, con ng ̀i ṭ bỉu hịn m̀nh học l̀ ć ́ th́c, học l̀ không ć ́ th́c Con ng ̀i th̉ hịn t̀nh c̉m, s̉ th́ch, khuynh h ́ng tṛng th́i sinh ĺ trong l̀i m̀nh ńi ra
1.1.3 Các nhơnătốăc̉aăhọtăđộngăgiaoătíp
T̀ 2 v́ ḍ đư cho, x́c đ̣nh: Th́ ǹo l̀ nhân t́ giao típ? Ćc nhân t́ giao típ?
Nhân t́ giao típ l̀ ćc nhân t́ tham gia ṭo nên họt đ̣ng giao típ, v̀ ̉nh
h ̉ng đ́n ćch th́c họt đ̣ng c̃ng nh ṃc đ́ch c̉a họt đ̣ng đ́
1.1.3.1 Nhân ṿt giao típ:
* Nhân ṿt giao típ l̀ nh̃ng ng ̀i tham gia v̀o họt đ̣ng giao típ
* Đ̉ ć th̉ giao típ đ ̣c, t́i thỉu c̀n ć:
- Ng ̀i ńi (ng ̀i vít)
- Ng ̀i nghe (ng ̀i đ̣c)
* Ngḥ thụt giao típ ch́nh l̀ ngḥ thụt ńi năng nh th́ ǹo cho ph̀ ḥp v́i nguỵn ṿng, s̉ tr ̀ng, tr̀nh đ̣ hỉu bít v̀ tṛng th́i tâm ĺ c̉a ng ̀i nghe,
ng ̀i đ̣c
- Quan ḥ gĩa ng ̀i nḥn v̀ ng ̀i ph́t c̃ng chi ph́i đ́n ṇi dung, ćch th́c ńi năng c̉a ch́ng ta
Trang 121.1.3.2 Hịn tḥc đ ̣c ńi t́i:
- Hịn th́c đ ̣c ńi t́i bao g̀m nh̃ng ṣ ṿt, hịn t ̣ng trong tḥc t́ kh́ch quan, nh̃ng tâm tṛng, nh̃ng t̀nh c̉m, c̉m x́c đ ̣c đ a v̀o ṇi dung l̀i nói
- Hịn tḥc đ ̣c ńi t́i ṭo nên đ̀ t̀i, ch̉ đ̀ c̉a cục giao típ
Tuỳ v̀o hịn tḥc đ ̣c ńi t́i m̀ nhân ṿt giao típ cḥn ṇi dung v̀ ph ơng tịn ngôn ng̃ bỉu hịn
1.1.3.3 Hòn c̉nh giao típ:
- Nơi ch́n, th̀i gian v̀ nh̃ng đ̣c đỉm c̉a ch́ng l̀ hòn c̉nh giao típ:
+ Hòn c̉nh giao típ ṛng: Ch́ đ̣ ch́nh tṛ, xư ḥi, kinh t́, phong ṭc ṭp qún, truỳn th́ng văn h́a
+ Hòn c̉nh giao típ ḥp: nơi ch́n, th̀i gian c̣ th̉, ćc ṣ kịn liên quan tṛc típ đ́n họt đ̣ng giao típ
- Tùy v̀o hòn c̉nh giao típ m̀ nh̃ng ng ̀i tham gia giao típ ḷa cḥn ṇi dung c̃ng nh ćc ph ơng tịn ngôn ng̃ th́ch ḥp cho họt đ̣ng giao típ c̉a mình
Trang 13- Ngôn b̉n ch́nh l̀ thông địp b̀ng ngôn ng̃
Trong giao típ ćc nhân ṿt giao típ s̉ ḍng ngôn ng̃ đ̉ ṭo ra l̀i ńi L̀i ńi l̀
ći c̀u ńi ǵn lìn người ph́t - người nhận
1.1.4 Ćcămặtăc̉aăhọtăđộngăgiaoătíp
1.1.4.1 Họt đ̣ng ṭo ḷp l̀i ńi:
1.1.4.2 Họt đ̣ng típ nḥn l̀i ńi:
Ở đây ch̉ đ̀ c̣p đ́n ṃt Họt động ṭo lập lời nói:
- Xút ph́t t̀ ṃt ṃc đ́ch giao típ nh́t đ̣nh, ng ̀i truỳn tin căn ć v̀o ćc ýu t́ giao típ đ̉ ṭo ra l̀i ńi
- Qú tr̀nh ṭo ḷp l̀i ńi bao g̀m ṃt ś thao t́c ch̉ ýu sau:
+ Định hứng giao típ:
Xác đ̣nh ćc nhân t́ giao típ, ṃc đ́ch giao típ, ḷa cḥn đ̀ t̀i v̀
ph ơng h ́ng cơ b̉n đ̉ trỉn khai đ̀ t̀i giao típ
+ Lập chương trình biểu đ̣t:
X́c ḷp ḥ th́ng ch̉ đ̀ v̀ ḷp đ̀ c ơng cho l̀i ńi c̉a m̀nh
+ Hịn tḥc hó chương trình: ng ̀i ph́t c̀n ph̉i bít huy đ̣ng, ḷa
cḥn ćc ph ơng tịn ngôn ng̃ nh t̀, câu, đọn đ̉ ṭo ra ćc ngôn b̉n Đ̀ c ơng
ḿi ch̉ l̀ ći khung c̉a ngôn b̉n
+ Kiểm tra hịu đính:
Trong qú tr̀nh ṭo ḷp l̀i ńi, ng ̀i ph́t luôn luôn ṭ kỉm tra ḱt qủ đ̣t đ ̣c trong ćc giai đọn, nh̀m b̉o đ̉m cho l̀i ńi c̉a m̀nh, ć t́nh
h ́ng đ́ch cao, đ́p ́ng đ̀y đ̉ ćc chủn ṃc c̉a giao típ, trong đ́ quan tṛng h̀ng đ̀u l̀ ṇi dung l̀i ńi v̀ vịc s̉ ḍng ćc ph ơng tịn ngôn ng̃
Trang 141.2 Nhữngăc ăs̉ăc̉aăquanăđỉmăgiaoătípătrongăḍyăḥcătíngăVịt
1.2.1 Ṃcătiêuăc̉aămônătíngăVịt
- Môn tíng Vịt ǵp ph̀n đ́c ḷc tḥc hịn ṃc tiêu đ̀o ṭo th́ ḥ trẻ ̉
Tỉu ḥc theo đ̣c tr ng ḅ môn c̉a m̀nh:
+ Ḍy tíng Vịt - nh̀m ṭo cho ćc em năng ḷc s̉ ḍng tíng Vịt văn hó đ̉ suy ngh̃, giao típ v̀ ḥc ṭp
+ Cúi ḅc tỉu ḥc, yêu c̀u t́i thỉu m̀ ḥc sinh ph̉i đ̣t đ ̣c l̀ đ̣c thông, vít tḥo, s̉ ḍng đ ̣c ngôn ng̃ ńi v̀ vít trong giao típ
- Nh ṿy:
+ Giao típ l̀ ṃt trong nh̃ng ṃc tiêu ch̉ ýu c̉a vịc ḥc tíng Vịt + Mún trau d̀i năng ḷc ǹy, ḥc sinh ph̉i r̀n luỵn ćc k̃ năng giao típ - t́c l̀ ph̉i đ ̣c ḥc tíng Vịt trong giao típ v̀ s̉ ḍng tíng Vịt v̀o giao típ
1.2.2 Đặcăth̀ăc̉aătíngăVịt
- Tíng Vịt v̀a t̀n ṭi ̉ ḍng t̃nh ṭi v̀a t̀n ṭi ̉ ḍng đ̣ng
+ Ṃt ṃt: Ń l̀ ṃt ḥ th́ng - ḱt ću nh ṃt tḥc th̉ - đ ̣c c̉ c̣ng đ̀ng ng ̀i Vịt Nam công nḥn, tìm ̉n trong đ̀u ́c c̉a mỗi ng ̀i Vịt
+ Ṃt ṃt: th̉ hịn ra ngòi nh ṃt ph ơng tịn đ̉ tḥc hịn họt đ̣ng giao típ
- Ch̉ có trong giao típ tíng Vịt ḿi th̉ hịn c̣ th̉ ćc đ̣c tr ng ḥ th́ng c̉a m̀nh
- Đ̣c bịt, ch̉ ć trong họt đ̣ng giao típ, trong quan ḥ v́i ćc nhân t́ giao típ kh́c, trong vịc trao đ̉i thông b́o, ćc qui lụt s̉ ḍng tíng Vịt ḿi
đ ̣c ḅc ḷ
Ṿy: Nh̃ng đ̣c th̀ trên đây đ̀i h̉i vịc ḍy ḥc tíng Vịt ph̉i h ́ng v̀o giao típ, ph̉i đ ̣c t̉ ch́c tḥc hịn trong họt đ̣ng giao típ
Trang 151.3 Ṣăth̉ăhịnăc̉aăquanăđỉmăgiaoătípătrongăvịcăḍyăḥcătíngăVịt
1.3.1 QuanăđỉmăgiaoătípăvƠănộiădungăḍyăḥc
- Đ̉ đ̣t đ ̣c ṃc tiêu: đ̀o ṭo nh̃ng con ng ̀i ńm đ ̣c tíng Vịt v̀ s̉ ḍng đ ̣c ń trong họt đ̣ng t duy v̀ họt đ̣ng giao típ xư ḥi, môn tíng Vịt c̀n ph̉i ḍy cho ćc em “họt đ̣ng ngôn ng̃”
- Theo tinh th̀n ḍy ḥc họt đ̣ng ngôn ng̃, th̀ ṇi dung môn tíng Vịt c̀n ć ćc ḥp ph̀n sau:
1.31.1 Ćc tri th́c v̀ ḥ th́ng tíng Vịt:
- Ḍy cho ćc em tri th́c v̀ ḥ th́ng tíng Vịt l̀ c̀n thít Song, chúng ta c̀n x́c đ̣nh ḿc đ̣ ćc tri th́c ǹy sao cho ph̀ ḥp v́i kh̉ năng tâm ĺ c̉a ḥc sinh Tỉu ḥc v̀ tḥt c̀n thít, đ̉ h̀nh th̀nh ćc k̃ năng họt đ̣ng ngôn ng̃ cho các em ḥc sinh
1.3.1.2 Ćc qui t́c s̉ ḍng tíng Vịt:
- Đ̉ ć th̉ họt đ̣ng ngôn ng̃, đìu ćt ýu l̀ ćc em ph̉i ńm ṽng đ ̣c các quy t́c s̉ ḍng Tíng Vịt nh :
+ Qui t́c d̀ng t̀
+ Qui t́c vít câu
+ Qui t́c ḍng đọn v̀ ću ṭo văn b̉n
- Ḥc sinh c̃ng c̀n hỉu bít ćc thao t́c cơ b̉n đ̉ ṭo ḷp l̀i ńi nh :
* Qui t́c đ̣nh h ́ng l̀i ńi; t̀m ́, cḥn ́, xây ḍng b́ c̣c l̀i nói
* Qui t́c kỉm tra s̉a ch̃a l̀i ńi c̉a m̀nh cho ph̀ ḥp v́i chủn v̀ đ̣t hịu qủ giao típ
VD:
- Ḍy ch́nh t̉: c̀n l̀m cho ḥc sinh ńm đ ̣c quy t́c vít ch̃ ći, liên ḱt ch̃ ći th̀nh ch̃, ḱt ḥp ch̃ th̀nh t̀… qui t́c vít hoa, qui t́c tr̀nh b̀y văn b̉n
Trang 16- Ḍy v̀ câu:
+ Quy t́c ću ṭo câu + Quy t́c m̉ đ̀u v̀ ḱt th́c câu…
1.3.1.3 Ćc k̃ năng họt đ̣ng giao típ b̀ng tíng Vịt:
- B̉n thân ćc tri th́c v̀ ḥ th́ng tíng Vịt v̀ ćc quy t́c s̉ ḍng tíng Vịt ch a ph̉i l̀ ṃc đ́ch cúi c̀ng c̉a gì ḍy tíng Vịt
- Ćc tri th́c ǹy ch̉ ć ́ ngh̃a khi ch́ng tḥc ṣ l̀ cơ s̉ đ̉ h̀nh th̀nh ̉ ćc em ḥc sinh k̃ năng họt đ̣ng giao típ b̀ng tíng Vịt
- K̃ năng giao típ l̀ ṃt ḥ th́ng t̉ng ḥp ćc k̃ năng kh́c nhau: đ̣c, nghe, nói, vít
- Đ̉ h̀nh th̀nh đ ̣c ḥ th́ng k̃ năng ǹy c̀n ṭo ra ṃt ḥ th́ng b̀i ṭp phong ph́ đa ḍng v̀ khoa ḥc h ́ng v̀o họt đ̣ng giao típ cho ćc em ḥc sinh
1.3.2 QuanăđỉmăgiaoătípăvƠăvịcăḷaăcḥnăs ăḍngăćcăph ngăph́păḍyăḥc
- Trong ḍy ḥc, đìu ćt lõi l̀ c̀n ph̉i cḥn đ ̣c ćc ph ơng ph́p ph̀ ḥp v́i ṇi dung v̀ đ́i t ̣ng ḍy ḥc
- Trong ḍy ḥc tíng Vịt, ch́ng ta ŕt coi tṛng ph ơng ph́p giao típ ch́nh l̀ v̀ ṿy
- Sau đây, ch́ng ta đi sâu l̀m rõ v́n đ̀ ǹy qua phân môn Ṭp l̀m văn ̉
tr ̀ng Tỉu ḥc
1.3.2.1 V́n đ̀ th̉ lọi văn b̉n:
- Hịn nay, ch ơng tr̀nh Ṭp l̀m văn ̉ Tỉu ḥc th ̀ng cho ḥc sinh ṭo ḷp ćc văn b̉n ć t́nh ch́t ngḥ thụt nh k̉ chuỵn, miêu t̉, t ̀ng thụt, đ̀ng th̀i c̃ng ḍy cho ćc em ćc nghi th́c l̀i ńi trong giao típ mịng, nh ng d ̀ng nh ṽn c̀n mang t́nh “nh̀ tr ̀ng”
- Trong ch ơng tr̀nh Ṭp l̀m văn śp t́i, ch́ng ta c̀n kh́c pḥc hịn
t ̣ng ǹy
Trang 171.3.2.2 V́n đ̀ ra đ̀ Ṭp l̀m văn:
- Hịn nay, vịc ra đ̀ Ṭp l̀m văn ̉ tỉu ḥc c̀n ṃt ś nh ̣c đỉm đ́ng trên ph ơng dịn giao típ Ćc nh ̣c đỉm trên th ̀ng th̉ hịn ̉ ćc ph ơng dịn sau:
- Vịc x́c đ̣nh đ́ch vít học ńi ćc ngôn b̉n c̀n ḅ xem nḥ Ńu ć th̀ đìu đ́ ch̉ ḿi d̀ng ḷi ̉ đ́ch v̀ nḥn th́c, ngh̃a l̀ ngôn b̉n đ ̣c ṭo ra ch̉
đ ̣c ch́ ́ v̀ th̀nh ph̀n ṇi dung ṣ ṿt c̀n ćc th̀nh ph̀n kh́c ch a đ ̣c quan tâm t́i
VD:
- Trong ćc đ̀ văn d ̀ng nh nhân t́ giao típ đìu ḅ g̣t ra kh̉i ṣ ch́ ́ c̉a c̉ th̀y l̃n tr̀ Hai nhân t́ đ̉ ḷi d́u ́n đ̣m ńt nh́t trong ćc đ̀ văn l̀ nhân ṿt giao típ v̀ hòn c̉nh giao típ đ̀u không đ ̣c ch́ ́ t́i
VD:
T̉ ṃt ng̀y ḿi b́t đ̀u ̉ quê em
T̉ tr ̀ng em tr ́c bủi ḥc
T̉ ṃt đêm trăng đ̣p
T̉ ṃt khu vui chơi gỉi tŕ m̀ em th́ch
Kỉu đ̀ b̀i nh trên s̃ mang ḷi hịu qủ t́t ýu: ḥc sinh ć k̉, ć t̉ m̀ không bít t̉, k̉ cho ai, trong hòn c̉nh ǹo
- T̀ nh̃ng nh ̣c đỉm trên trên đây, ch́ng ta c̀n l u ́ đ̉m b̉o ṃt ś yêu c̀u cơ b̉n sau:
* Đ̀ ṭp l̀m văn ph̉i h ́ng t́i nh̃ng đ́i t ̣ng quen thục v́i ḥc sinh
* Đ̀ ṭp l̀m văn ngòi vịc qui đ̣nh rõ r̀ng v̀ th̉ lọi, v̀ đ́i t ̣ng c̀n c̀n ć thêm ćc thông tin kh́c nhau nh ṃc đ́ch, đ́i t ̣ng giao típ v̀ hòn c̉nh giao típ
* Đ̀ ṭp l̀m văn ph̉i đ ̣c dĩn đ̣t chủn ṃc, rõ r̀ng, đ̉m b̉o ćc yêu c̀u gío ḍc t t ̉ng v̀ gío ḍc th̉m m̃
Trang 181.3.2.3 Ṭo nhu c̀u giao típ cho ḥc sinh:
- Họt đ̣ng ńi năng bao gì c̃ng b́t ngùn t̀ ṃt nhu c̀u giao típ nh́t đ̣nh nên ṭo ra nhu c̀u giao típ cho ḥc sinh l̀ h́t śc c̀n thít
- Ć nhu c̀u giao típ, các em s̃ ṃnh ḍn v̀ h́ng th́ hơn đ̀ng th̀i s̃ tr̀nh b̀y ṃt ćch chân tḥt nh̃ng suy ngh̃ riêng c̉a m̀nh
- Đ̉ ṭo ra đ ̣c nh̃ng nhu c̀u giao típ cho ḥc sinh, gío viên ph̉i ṭo ra
đ ̣c nh̃ng t̀nh húng giao típ gỉ đ̣nh
- Nhu c̀u ńi - vít c̉a ḥc sinh th ̀ng ŕt đa ḍng Đìu quan tṛng là giáo viên ph̉i ńm b́t đ ̣c nh̃ng nhu c̀u đ́, bín ń th̀nh đ̣ng ḷc, hịn tḥc ń trong ćc t̀nh húng giao típ c̣ th̉ Ch́nh ṣ quan tâm c̉a gío viên t́i nhu c̀u c̉a ćc em ḥc sinh s̃ gíp ćc em ph́n kh̉i ḥc ṭp, say s a v̀ h́ng th́ trong gì Ṭp l̀m văn
1.3.2.4 Ṭo hòn c̉nh giao típ t́t:
- Mún ṭo nhu c̀u giao típ c̀n ṭo ra hòn c̉nh giao típ t́t, hòn c̉nh giao típ đ̣c bịt ̉nh h ̉ng t́i ćc gì Ṭp l̀m văn ńi Sau đây, ta th̉ l̀m rõ nhân t́ ǹy trong gì Ṭp l̀m văn ńi:
+ Hòn c̉nh ̉ đây đ ̣c hỉu l̀ ĺp ḥc trong th̀i đỉm luỵn ńi, đ̣c bịt l̀ ćc t̀nh húng giao típ c̣ th̉
Tr ́c tiên l̀ ćc t̀nh húng giao típ: đơn c̉ nh ćc t̀nh húng chào h̉i, ṭ gíi thịu, c̉m ơn, xin lỗi…
+ Hòn c̉nh ̉ đây c̀n ć th̉ l̀ đìu kịn ĺp ḥc trong th̀i đỉm luỵn ńi: không kh́ ĺp ḥc, ńt ṃt, c̉ ch̉ c̉a gío viên, ćc họt đ̣ng nghe c̉a ḥc sinh, tṛt ṭ ĺp ḥc v̀ nh̃ng họt đ̣ng kh́c ć ̉nh h ̉ng tṛc típ hay gín típ đ́n vịc ńi năng c̉a ḥc sinh (phân t́ch)
1.3.3 QuanăđỉmăgiaoătípăvƠăhìnhăth́căḍyăḥcătíngăVịt
- Gì tíng Vịt l̀ h̀nh th́c ch̉ ýu đ̉ ḍy ḥc tíng Vịt
Trang 19- T́t c̉ ćc môn ḥc kh́c trong nh̀ tr ̀ng c̃ng đ̀u ǵp ph̀n ḍy ḥc tíng Vịt T̀ng môn khoa ḥc c̣ th̉, ngòi vịc cung ćp tri th́c khoa ḥc c̀n ć nhịm ṿ ḱp l̀ cung ćp ḥ th́ng thụt ng̃, ṭo môi tr ̀ng giao típ khoa ḥc cho ḥc sinh r̀n luỵn tíng Vịt
- Ćc họt đ̣ng trong nh̀ tr ̀ng, họt đ̣ng xư ḥi đ̀u ć th̉ l̀ h̀nh th́c ḍy ḥc tíng Vịt Ch̉ ć trong họt đ̣ng tḥc t́ ̉ nh̀ tr ̀ng v̀ trong xư ḥi ḿi ṭo ra ćc t̀nh húng giao típ c̣ th̉ sinh đ̣ng Đ́ l̀ nơi thụn ḷi nh́t đ̉ r̀n luỵn năng ḷc giao típ cho ćc em b̀ng tíng Vịt
Trang 20Ch ngă2
S ăḌNGăTHÍTăB ăV̀ăĐ̀ăDÙNG ḌYăḤCăĐ̉ăḌYăTÍNGăVỊT
2.1 T̀măquanătṛngăvƠăýănghĩaăc̉aăvịcăs ăḍngăthítăb ăvƠăđồăd̀ngăḍyăḥcăđ̉ă ḍy TíngăVịt
2.1.1 Ćcăthítăb ăvƠăđồăd̀ngăḍyăḥc:ăṭoăđiềuăkịnăđ̉ăḥcăsinhăTỉuăḥcătípă thuămộtăćchăc̣ăth̉,ăhƠoăh́ng,ăcóăhịuăquả caoăćcăkínăth́cătíngăVịtăvốnă mangătínhătr uăt ợngăhoặcăxaăḷăvớiăvốnăsốngăc̉aăćcăem
VD:
+ Ḿi b ́c chân v̀o ĺp 1, đ ̣c ḥc ćc t̀ ng̃ ḿi ḷ: ca nô, đi đ̀,
xe ben, g̀ gì… ćc em (th̀nh ph́ / nông thôn) ch a th̉ h̀nh dung ra h̀nh ̉nh ćc ṿt ńu không ć h̀nh ̉nh minh ḥa Ch́nh ćc tranh ̉nh v̀ ćc ṣ ṿt nói trên, các băng h̀nh học phim đ̀n chíu s̃ gíp ćc em ć nh̃ng hỉu bít đ̀u tiên v̀ ch́ng Nh̀ ṿy, ḥc t̀ ng̃ s̃ sinh đ̣ng v̀ ć hịu qủ hơn
+ Khi ḥc ćc qui t́c ch́nh t̉, ḥc ćc kh́i nịm ng̃ pháp, chính các
sơ đ̀, bỉu đ̀… s̃ c̣ th̉ hó ćc kín th́c ć t́nh tr̀u t ̣ng đ́
* Nh̀ ćc thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc, Tíng Vịt hịn dịn trong gì ḥc (Tíng Vịt) ̉ tỉu ḥc, không ch̉ trong âm thanh m̀ c̀n qua h̀nh ̉nh nên lôi cún
và h́p d̃n
2.1.2 Thítăb ăvƠăđồăd̀ngăḍyăḥc,ăđ aăḥcăsinhăvƠoăćcătìnhăhuốngăs ăḍngă tíngăVịtăphongăphú,ăđaăḍngăc̉aăcuộcăsống.ăNh̀ăvậy, ćcăemăḥcăđ ợcăćchă d̀ngătíngăVịtăvĕnăhóa vớiăṣ tinhăt́,ăchínhăx́c,ătrongăśng
VD: Ḍy: c̉m ơn, xin lỗi
- Khi ǹo d̀ng t̀ ǹy
- Khi nào không nên dùng
Đ ̣c xem băng h̀nh, nḥn ra hòn c̉nh giao típ c̣ th̉ - ng̃ địu l̀i ńi c̀ng ćc ýu t́ pḥ tṛ, ḥc sinh không ch̉ típ thu ćc nghi th́c l̀i ńi ǹy b̀ng tai m̀ c̀n b̀ng ḿt T̀ đ́, ćc em hỉu ćch d̀ng ń ṃt ćch tṛc típ
Trang 21+ Theo quan đỉm ḍy tíng trong giao típ, b̀ng giao típ, ćc thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc tr̉ th̀nh ćc ph ơng tịn thít ýu c̉a ćc tít ḍy tíng Vịt
2.1.3 Khôngănênăḷmăḍngăćcăthítăb ăvƠăđồăd̀ngăḍyăḥcăđ̉ăbínămộtătítă ḍyătíngăVịtăthƠnhătítăxemăphim,ăngheăđƠiăhoặcăthĕmăćcăvậtătr ngăbƠyăc̉aă phòngătrỉnălưm
- D̀ ć quan tṛng đ́n đâu, ćc thít ḅ v̀ đ̀ d̀ng ḍy ḥc c̃ng ch̉ l̀ nh̃ng ýu t́ hỗ tṛ, nh̃ng ph ơng tịn đ̉ ḥc tíng Vịt
2.2 Ćcălọiăthítăb ăvƠăđồ d̀ngăḍyăḥcămônătíngăVịtẳăTỉuăḥc
2.2.1 Các thi ́tăb ăvƠăđồăd̀ngătṛcăquanănhìn
2.2.1.1 Tranh ̉nh minh ḥa b̀i ḍy tíng Vịt:
- Đây l̀ lọi tranh ̉nh đ ̣c s u t̀m học đ ̣c cḥp, đ ̣c ṽ pḥc ṿ ṃt ch̉ đ̀ nh́t đ̣nh
- Ćc tít ḍy Luỵn t̀ v̀ câu, Ṭp đ̣c, K̉ chuỵn l̀ nh̃ng tít s̉ ḍng nhìu nh́t ćc ḅ tranh ̉nh s u ṭp
Ćc tranh ̉nh ǹy gíp cho ḥc sinh típ thu ngh̃a c̉a ćc t̀ - ng̃, ṇi dung ćc b̀i Ṭp đ̣c, K̉ chuỵn… ṃt ćch c̣ th̉ sinh đ̣ng
2.2.1.2 Ćc ḅ tranh, ̉nh đ̣ng pḥc ṿ ćc b̀i ḍy tíng Vịt
Đây l̀ ćc ḅ tranh ̉nh ć ḅ pḥn ć th̉ đìu khỉn cho chuỷn đ̣ng đ ̣c 2.2.1.3 Sơ đ̀, l ̣c đ̀, b̉ng t́m t́t, b̉ng ḥ th́ng hó… đ̉ ḍy tíng Vịt
Trong ćc tít ḍy Luỵn t̀ v̀ câu: ćc sơ đ̀, bỉu đ̀, l ̣c đ̀ ć t́c ḍng
miêu t̉ nh̃ng ḿi quan ḥ v́n tr̀u t ̣ng tr̉ nên tṛc quan, d̃ hỉu đ́i v́i ḥc sinh Tỉu ḥc
VD:
Trang 222.2.1.4 Mô h̀nh, m̃u ṿt đ̉ ḍy tíng Vịt:
VD: Ṇn h̀nh qủ đu đ̉, qủ kh́ l̀m đ̀ d̀ng ḍy tíng Vịt
2.2.1.5 Phim đ̀n chíu đ̉ ḍy tíng Vịt:
- D̀ng ḿy đ̀n chíu đ̉ chíu t̀ng phim lên m̀n ̉nh ta đ ̣c ćc h̀nh ̉nh t̃nh v̀ không ć l̀i
- u th́ c̉a phim đ̀n chíu l̀ h̀nh đ ̣c chíu to, nhìu ng ̀i c̀ng xem
- Song vịc s̉n xút l̀ đ̀i h̉i công phu v̀ ḿy ḿc c̃ng c̀ng k̀nh
2.2.1.6 Ḿy chíu qua đ̀u đ̉ ḍy tíng Vịt:
- Ḿy chíu qua đ̀u d̀ng đ̀n công sút ĺn chíu v̀o t̀ gíy trong đ̣t trên
g ơng ph̉n chíu ṃnh Ánh śng ph̉n chíu t̀ g ơng h́t lên m̀n h̀nh l̀m hịn
rõ ćc h̀nh ṽ, sơ đ̀, ch̃ vít trên gíy trong, gíp nhìu ng ̀i c̀ng theo dõi ṇi dung c̀n tr̀nh b̀y
- C̀n ńm k̃ thụt sọn ṇi dung v̀ in lên gíy trong
- Ḿy chíu qua đ̀u ć th̉ d̀ng trong t́t c̉ ćc tít ḍy tíng Vịt
2.2.2 Các thi ́tăb ăvƠăđồăd̀ngătṛcăquanănghe
2.2.2.1 L̀i ńi g̣i t̉ c̉a giáo viên:
L̀i ńi c̉a gío viên l̀ ṃt ph ơng tịn tṛc quan nghe quan tṛng ḅc nh́t, t́c đ̣ng liên ṭc đ́n ḥc sinh V̀ th́, gío viên c̀n trau d̀i đ̉ ć v́n tíng Vịt
phong ph́, ć l̀i gỉng gìu ch́t ṭo h̀nh v̀ ć śc cún h́t ḥc sinh
Trang 232.2.2.2 Băng tíng đ̉ ḍy tíng Vịt
- Lọi ǹy đ̉ ḍy ćch ph́t âm cho đ́ng chủn, ćch đ̣c ṃt văn b̉n, nh́t
l̀ ćch đ̣c (ṃt văn b̉n) dĩn c̉m, ćch đ̣c ḳch b̉n
- Băng tíng c̀n d̀ng đ̉ luỵn k̃ năng nghe Nghe r̀i k̉ ḷi, ghi ḷi ṇi
dung học l̀m ṃt v̀i b̀i ṭp liên quan đ́n b̀i v̀a nghe
2.2.2.3 Băng ca nḥc đ̉ ḍy tíng Vịt:
- Lọi băng ǹy ̉ Tỉu ḥc th ̀ng d̀ng v̀o ĺc gíi thịu b̀i nh̀m g̣i tŕ
t̀ m̀ đ a ḥc sinh đi v̀o tít ḥc nḥ nh̀ng, thỏi ḿi, h́ng kh̉i…
2.2.3 Ćcăthítăb vƠăđồăd̀ngătṛcăquanăngheănhìn
2.2.3.1 Băng h̀nh đ̉ ḍy tíng Vịt:
- Băng h̀nh hay c̀n g̣i l̀ băng video Lọi băng ǹy d̀ng đ̀u chíu video
đ̉ chíu lên m̀n h̀nh c̉a ḿy truỳn h̀nh
- Băng h̀nh ch̉ l̀ công c̣ chuỷn t̉i ćc ṇi dung ghi trên đ́
- u th́ c̉a băng h̀nh l̀ h̀nh ̉nh ć th̉ chuỷn đ̣ng k̀m theo âm thanh
- Đ̣c bịt, ć th̉ s̉ ḍng ćc k̃ thụt đ̉ ṭo ra ćc đìu kịn quan śt ṃt
ṣ ṿt t̀ nhìu ǵc đ̣, thu g̣n th̀i gian dĩn bín
- Băng h̀nh ć th̉ d̀ng trong t́t c̉ ćc tít ḥc tíng Vịt
- u th́ c̉a băng h̀nh s̃ gíp vịc ḍy ćc đ̣ng t̀: hoa n̉, chim bay lịng,
chim bay l̀ l̀… tr̉ nên c̣ th̉, sinh đ̣ng
- Ngòi ra, bên c̣nh băng h̀nh c̀n ć đ̃a CD ghi h̀nh
2.2.3.2 Phim gío khoa ḍy tíng Vịt:
- Phim gío khoa l̀ lọi phim nḥa ghi ḷi ćc h̀nh ̉nh d̀ng đ̉ pḥc ṿ ḍy
tíng
- ́ ngh̃a v̀ công ḍng c̉a phim gío khoa t ơng ṭ băng h̀nh
- Do đìu kịn k̃ thụt đ̀i h̉i nên không th̉ s̉ ḍng ṛng rưi trong ṃi
hòn c̉nh đ̉ ḍy tíng
Trang 242.3 ăH ớngădẫnăs ăḍngăthítăb ăvƠăđồ dungăḍyăḥcăđ̉ăḍyătíngăVịt
2.3.1 Xuấtăph́tăt ăyêuăc̀u giảngăḍyăbộămônătíngăVịtẳăTỉuăḥc,ătaăthấyăćc thítăb ăvƠăđồăd̀ngăḍyăḥcăđ ợcăd̀ngăch̉ăýuătrongăćcătr ̀ngăhợpăsau:
2.3.1.1 Pḥc ṿ ćc gì ḍy kín th́c tíng Vịt:
- Ć th̉ d̀ng ćc bỉu đ̀, sơ đ̀, b̉ng t́m t́t, b̉ng ḥ th́ng hó… trong ćc tít ḥc kín th́c ḿi hay ćc tít ôn ṭp
- Ć th̉ s̉ ḍng tranh ̉nh đ̣ng, băng h̀nh… đ̉ ṭo ra ćc t̀nh húng giao típ nh̀m ḍy ćc quy t́c s̉ ḍng tíng Vịt trong ćc t̀nh húng đ́…
2.3.1.2 Pḥc ṿ ćc tít ḍy k̃ năng:
- Mỗi phân môn tíng Vịt ć yêu c̀u v̀ ph ơng ph́p s̉ ḍng đ̀ d̀ng ḍy ḥc kh́c nhau C̀n ńm ṽng vai tr̀ c̉a đ̀ d̀ng ḍy ḥc trong t̀ng phân môn đ̉ ph́t huy h́t t́c ḍng c̉a ń
- Ḥc vần: dùng tranh, ̉nh, ṿt tḥt, phim ̉nh… đ̉ ḥc sinh hỉu đ ̣c ngh̃a
c̉a t̀ (t̀ khó), c̉a câu, ć bỉu t ̣ng đ́ng v̀ ćc ṣ ṿt, ṣ vịc do ćc t̀ đ̣nh danh
- Tập đ̣c, Ḥc thuộc l̀ng: đ̀ d̀ng ḍy ḥc ć t́c ḍng minh họ ćc tri
th́c đ̀i śng miêu t̉ trong b̀i, gíp ḥc sinh h̀nh dung ra ch́ng v̀ típ thu thụn ḷi
- Kể chuỵn: đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̉ ḥc sinh ghi nh́ ćt truỵn, dĩn bín ćc
t̀nh tít, l̀m đỉm ṭa cho śc bay b̉ng c̉a tŕ t ̉ng t ̣ng theo ṇi dung câu chuỵn
- Tập l̀m văn: gì quan śt v̀ tr̉ l̀i câu h̉i ńu ć đ̀ d̀ng ḍy ḥc (tranh
̉nh, ṿt tḥt…) th̀ vịc quan śt s̃ thụn ḷi, b̀i ḍy sinh đ̣ng
- Luỵn t̀ v̀ câu: đ̀ d̀ng ḍy ḥc gíp ḥc sinh hỉu v̀ ć bỉu t ̣ng đ́ng
v̀ đ́i t ̣ng m̀ t̀ đ́ bỉu tḥ
Trang 252.3.2 Đ̉ăph́tăhuyăt́căḍng c̉aăđồăd̀ngăḍyăḥcăđiềuăquanătṛngălƠăphảiăx́că
đ nhăđúngătìnhăhuốngăs ăpḥmăc̀năs ăḍngăvƠăs ăḍngăđúngăḿcăćcăđồăd̀ngă ḍyăḥcăc̀năthít
- Ḍy tít k̉ chuỵn “Sơn Tinh Th̉y Tinh” ńu không ć tranh minh ḥa, d̀
gío viên ć ńi d̀i d̀ng đ́n ḿy th̀ ḥc sinh c̃ng không t ̉ng t ̣ng ra v̀ hỉu
đ ̣c
2.3.3 Tómăḷi,ăvịcăd̀ngăđồăd̀ngăḍyăḥcăpḥcăṿămônătíngăVịtăc̀năđúngă
lúc,ăđúngăliềuăl ợngăvƠăcóăngḥăthuật
- X́c đ̣nh đ́ng t́nh húng s pḥm, c̀n ć đ̀ d̀ng ḍy ḥc v̀ đ́ l̀ đ̀ dùng gì
- X́c đ̣nh đ́ng ś l ̣ng đ̀ d̀ng ḍy ḥc c̀n cho b̀i gỉng, tŕnh ḷm ḍng
- Khi d̀ng đ̀ d̀ng ḍy ḥc c̀n ć l̀i gíi thịu, l̀i gỉng gỉi đ́ng ḿc đ̉ ḥc sinh hỉu đ ̣c ćc tri th́c học k̃ năng m̀ gío viên mún minh ḥa qua các đ̀ d̀ng đ́
V́ ḍ: Tít k̉ chuỵn “Bông hoa ćc tŕng - ĺp 1- ṭp 2”
Trang 262.4.2 ṬălƠmăćcăđồăd̀ngăḍyăḥcăđộng
Đ̀ d̀ng ḍy ḥc đ̣ng ć nhìu t́c ḍng Ć nhìu ćch ṭo chuỷn đ̣ng trong ćc đ̀ d̀ng ḍy ḥc lọi ǹy: ṭo chuỷn đ̣ng quay, ṭo chuỷn đ̣ng ṭnh tín, ṭo chuỷn đ̣ng b̀ng ́nh śng…