CHÀO MỪNG BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ BÀI 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... BÀI 6:LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... 83 NHƯ THẾ NÀO?. Qua ví dụ rút ra điều gì?. Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy t
Trang 1CHÀO MỪNG
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
BÀI 6:
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 2-HS 1: Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng
cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
- HS 2:Chữa bài tập 28 (tr 19/SGK): Tính:
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số
mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
2
1
2 ;
−
÷
3
1
2 ;
−
÷
4
1
2 ;
−
÷
5
1
2 .
−
÷
Trang 3x m x n = x m+n
(x m)n = x m.n
CÁC CÔNG THỨC VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
xn = x.x…x
n thừa số ( x Q, n N, n > 1∈ ∈ )
n
=
÷
a; b Z; b 0∈ ≠
x m : x n = x m - n (Với )
Trang 4Bài giải:
-HS 2:Chữa bài tập 28 (tr 19/SGK): Tính:
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số
mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
2
2 4;
− =
÷
3
− = −
÷
4
2 16;
− =
÷
5
− = −
÷
2
1
2 ;
−
÷
3
1
2 ;
−
÷
4
1
2 ;
−
÷
5
1
2 .
−
÷
Nhận xét:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 5BÀI 6:
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 6Ví dụ 1: Tính và so sánh: (2.5)2 và 22.52
Vậy: (2.5)2 = 22.52
=
1 3 1 3 Vậ y
2 4 2 4
Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3 83 NHƯ THẾ NÀO?
Ví dụ 2: Tính và so sánh:
1 3 1 3
và
2 4 2 4
Lũy thừa của một tích
Nhân hai lũy thừa
cùng số mũ
a) Cơng thức
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3 83 NHƯ THẾ NÀO?
Qua ví dụ rút ra điều gì?
Lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa.
Trang 7b) Áp dụng: Tính:
b) (1.5) 3 8
5 5
1 a) .3
3
÷
.3 = 3 = 1 =
÷ ÷
a)
b (1,5) 3 8 = (1,5) 3 2 3 = (1,5.2) 3 = 3 3 = 27
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
a) Công thức
Trang 8Bài 36 (SGK- 22):Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
a) 108.28
=
= 208
c) 254.28
=
(52)4.28
= 58.28
= 108
VẬN DỤNG
Trang 9Ví dụ : Tính và so sánh
( )
3 3
2
2
2
và
−
a
( )
3
2
2
2
−
3
2
- 2
VẬY
2
10 3
và
2
10
3
3
/
b
=
2
10 3 2
10
3
3
VẬY
Nhĩm 1: ( Tổ 1 và tổ 4) Nhĩm 2: ( Tổ 2 và tổ 3)
Qua ví dụ rút ra nhận xét gì?
Lũy thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
n n
n
Trang 10b) Áp dụng :Tính:
Bài giải: 2
2
2 2
72 72
9
= = 3 =
24 24
÷
3 3
3 3
(-7,5) -7,5
= = -3 = (2,5) 2 5 , -27
÷
3
3 3
3 3
15 15 15
= = = 5 =
÷
2 2
72
; 24
3 3
(-7,5)
; (2,5)
3
15 27
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
a) Công thức
=
÷
n n
n
Trang 11Bài giải:
a) (0,125) 3 8 3 = (0,125.8) 3 = 1 3 = 1 b) (-39) 4 : (13) 4 = (-39 : 13) 4 = (-3) 4 = 81
=
÷
n n
n
Trang 12Bài 36 (SGK- 22): Viết các
biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hữu tỉ
b) 108:28
e) 272:253
b) 108:28
= 58
e) 272:253
= (33)2:(52)3
= 36:56
VẬN DỤNG
Trang 13Điền dấu “ x ” vào ô đúng, sai thích hợp Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
( ) ( ) ( )2 3 6
a) -5 -5 = -5
( )3 ( )2
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
( ) ( ) ( )10 5 2
c) 0,2 : 0,2 = 0,2
4
÷ ÷
3
3 3
50 50 50
e) = = = 10 = 1000
÷
10-8 10
2 8
f) = = 2
÷
x ( ) ( ) ( )2 3 2 + 3 ( )5
-5 -5 = -5 = -5
( ) ( ) ( )10 5 10 - 5 ( )5
0,2 : 0,2 = 0, 2 = 0,2
4
1 7
÷ ÷
−
( ) ( )
10 3
30 - 16 1
8
4
8 16 2
2
x
x
x x
x
Trang 14Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
a 0,a ±1, ≠ ≠ a = a m n
m
n
÷
5
a) 1 = = 1
3
5 12 5 5 = 5 => n = 3
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
Trang 15Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
2 3 10
4 4
2
7 3
5 2
2 9
6 8
( )2 5
2
( )
( ) ( )
3
7 2
2
2 3
c) = = = = =
3 16
Bài giải:
Trang 16Bài 38: (SGK/22)
Bài giải:
( ) ( )
9
9
9
9
1
3 = 3 =
8 9
9 9 27 18
b) < => 2 <
Trang 17LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 18-Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
- Bài tập: 40; 42 (SGK/23)
50; 51 (SBT/11)
- Tiết sau luyện tập.
Trang 19( )
n
=
y y y 0
÷
( ) n n n
x.y = x y
Chúc mừng em
quà thú vị nếu
viên dự giờ