1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 5 chương 1 bài 3: Ôn tập So sánh hai phân số

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ - GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước.. Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài: Trong tiết học toán này các em sẽ ôn lại c

Trang 1

Bài : ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

Giúp HS:

• Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số

• Biết so sánh hai phân số có cùng tử số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài

tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học

trước

2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi

và nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài: Trong tiết học toán này

các em sẽ ôn lại cách so sánh 2 phân số

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

2.2 Hướng dẫn ôn tập cách so sánh hai

phân số

a) So sánh hai phân số cùng mẫu số

- GV viết lên bảng hai phân số sau:

7

2

7

5

, sau đó yêu cầu HS so sánh hai phân số trên

- HS so sánh và nêu :

7

2

<

7

5

;

7

5

>

7 2

- GV hỏi : Khi so sánh các phân số cùng

mẫu số ta làm như thế nào?

- HS : Khi so sánh các phân số cùng mẫu số,

ta so sánh tử số các phân số đó Phân số nào

có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn, phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó

bé hơn

Trang 2

b) So sánh các phân số khác mẫu số

- GV viết lên bảng hai phân số

4

3

7

5

, sau đó yêu cầu HS so sánh hai phân số

- HS thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có :

4

3

=

7 4

7

3

×

× =

28

21

;

7

5

=

4 7

4

5

×

× = 28 20

Vì 21 > 20 nên

28

21 >

28 20

⇒ 4

3 >

7 5

- GV nhận xét bài của HS và hỏi : Muốn so

sánh các phân số khác mẫu số ta làm như thế

nào ?

- HS : Muốn so sánh các phân số khác mẫu

số ta quy đồng mẫu số các phân số đó, sau

đó so sánh như với phân số cùng mẫu số

2.3 Luyện tập – thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS tự

làm bài của mình trước lớp

- HS làm bài, sau đó theo dõi chữa bài của bạn

và tự kiểm tra bài của mình

Bài 2

- GV hỏi : Bài tập yêu cầu các em làm gì ? - HS : bài tập yêu cầu chúng ta xếp các phân

theo thứ tự từ bé đến lớn

- GV hỏi : Muốn xếp các phân số theo thứ tự

từ bé đến lớn, trước hết chúng ta phải làm

gì ?

- Chúng ta cần so sánh các phân số với nhau

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một

phần

Trang 3

a) Quy đồng mẫu số các phân số ta được : 98 = 98××22 = 1816 ; 65 = 65××33 = 1815

Giữ nguyên 1817 ; Ta có 1815 < 1816 < 1817 Vậy 65 < 98 < 1817

b) Quy đồng mẫu số các phân số ta được :

2

1 = 21××44 = 84 ; 43 = 43××22 = 86 Giữ nguyên 85

Vì 4 < 5 < 6 nên 84 < 85 < 86 Vậy 21 < 85 < 43

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 CỦNG CỐ , DẶN DÒ

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

III RÚT KINH NGHIỆM :

:

ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

Giúp HS củng cố về :

• So sánh phân số với đơn vị

• So sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

• So sánh hai phân số cùng tử số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo

Trang 4

tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học

trước

dõi và nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài: Trong tiết học toán này các

em tiếp tục ôn tập về so sánh hai phân số

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

2.2 Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự so sánh và điền dấu so

sánh

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- HS nhận xét bạn làm bài đúng / sai Nếu sai thì sửa cho đúng

- GV hỏi: Thế nào là phân số lớn hơn 1,

phân số bằng 1, phân số bé hơn 1 ?

- HS nêu:

+ Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số

+ Phân số bằng 1 là phân số có tử số và mẫu

số bằng nhau

+ Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số

* GV có thể mở rộng thêm :

- GV nêu yêu cầu: Không cần quy đồng mẫu

số, hãy so sánh hai phân số sau:

54 ; 89 - HS nêu :

5

4 < 1 ; 89 > 1 ⇒

5

4 < 89

Bài 2

Trang 5

- GV viết lên bảng các phân số :

5

2

và 72 , sau đó yêu cầu HS so sánh hai

phân số trên

- HS tiến hành so sánh, các em có thể tiến hành theo 2 cách :

+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh + So sánh hai phân số có cùng tử số

- HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi và

bổ sung ý kiến để đưa ra cách so sánh : Khi so sánh các phân số có cùng tử số ta so sánh các mẫu số với nhau :

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số

đó bé hơn + Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số

đó lớn hơn

- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

của bài

- HS tự làm bài vào vở bài tập

Bài 3

GV yêu cầu HS so sánh các phân số rồi báo

cáo kết quả Nhắc HS lựa chọn các cách so

sánh quy đồng mẫu số để so sánh, quy đồng

tử số để so sánh hay so sánh qua đơn vị sao

cho thuận tiện, không nhất thiết phải làm

theo một cách

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) So sánh 43 và 75 (có thể quy đồng mẫu số, hoặc quy đồng tử số để so sánh)

Kết quả 43 > 75 b) So sánh 72 và 94 (nên quy đồng tử số rồi

so sánh)

7

2 = 72××22 = 144 Giữ nguyên 94

Vì 14 > 9 nên 144 < 94 Vậy 72 < 94

Trang 6

c) So sánh 85 và 85 (nên so sánh qua đơn vị)

8

5 < 1 ; 1 < 85 Vậy 85 < 58

Bài 4

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- GV yêu cầu HS tự làm bài - HS so sánh hai phân số

3

1 < 52 Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà làm

các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và

chuẩn bị bài sau

III RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w