1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp kiến thức về sơ đồ và chuỗi phản ứng Hóa học vô cơ: Phần 2

110 26 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 42,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1 tài liệu Sơ đồ và chuỗi phản ứng Hóa học vô cơ, phần 1 cung cấp cho người đọc các kiến thức tóm tắt và bài tập về hóa học kim loại bao gồm: Đại cương về kim loại, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt và một số kim loại quan trọng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

HOA HOC KIM LOẠI

Các electron hoá trị của nguyên tử kim loại liên kết yếu với hạt nhân nguyen tit,

do đó kim loại dễ nhường electron để tạo thành ion dương (cation kim lop

Vì vậy, các kim loại đều là chất khử, đều có khả năng tác dụng với )nhiều chất

khác nhau như tác dụng với đơn chất là các phi kim, tác dụng v với t các hợp chất

như nước, axit, muối và những chất oxi hoá khác

Kết luận : Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính: đhữ

Xét trên dãy điện hóa của kim loại : Ác

K,Na,Mg,AI Zn, Fe, Ni, Pb(H2) Cth Hy Ag, Pt, Hg

Phản ứng không cần điều kiện Phản ứng : khi pee Không phản ứng

b) Tác dụng với lưu huỳnh Kim loại tác dụng với lưu huỳnh khi dun nóng (trừ Hg tác dụng ở điều kiện thường) tạo ra các sunfua kim logi-«

c) Tác dụng với clo

Tất cả các kim loại đều tác dụng) điợt với cÌo tạo ra muối clorua, trong đó

kim loại có số oxi hoá cao nhất

Kết luận : Khi tính rime leat giảm, phản ứng với phi kim càng khó khăn và càng cần phải đun nóng:

2 Tác dụng với hợp chất „ af

a) Tac dung với nuée~

- Các kim loại từ: ‘AL trở về đầu dãy điện hoá của kim loại tác dụng được với

HO ở điều kiện thường

- Mg va Al thực lế coi như không tác dụng với H;O do phản ứng sinh ra Mg(OH), và Al(OH); bám trên bề mặt kim loại tạo ra lớp màng ngăn cách

kim loạÏ-với nước

- Một À4 kim loại đứng sau AI tác dụng được với H;O ở nhiệt độ cao :

oO

aM (Mn,Zn,Cr,Fe) + yHẠO —20-55€., MO, + yH,

Fe + HO MC, neo + Hy,

3Fe + 4HO —S ĐC › Fe-0; + 4H;

- Trong phản ứng với kim loại, H;O là chất oxi hoá

91

Trang 2

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

92 >

- V6i dung dich H,SO, loãng :

b) Tác dụng với axit ; s ` ỳ

e Kim loai dimg truéc H (trong day hoat déng hoa hoc cua kim loại) tạo

muốt clorua trong đó kim loại có số oxi hoá thấp và giải phóng H,.-

se Chi chi phan ứng với axit HCI khi đun nóng Về nguyên tắc Pb’ đóng trước

H nên phản ứng được với axit HCI :

Pb + 2HCI -> PbCl;} + H;

Kết tủa PbC]; ngăn cản phản ứng tiếp diễn Nếu đun hồng thì PbC1; tan

hoặc trong axit HCI đặc sẽ tạo phức theo phản ứng :.=

2Cu + O; + 2H;SỢ¿=š 2CuSO, + 2H,O

-_ Với dung dịch H;SO, đặc) nóng :

Ví đụ: Với H;SO, đặc; nóng Zn và Cd sẽ phản ứng tạo ra SO; và §, còn với H;SO, đặc, nguội số thể tạo ra H;S :

Zn + 2H;§O¿ (đặc ) + ZnSO, + SO,† + 2H,O 3Zn + 4H, SO, (đặc) a 3ZnSO, + S + 4H,O

“Y SH,SO,(ddc) ——> 4ZnSO, + H,S? + 4H,0

Với dung dịch HNO; loãng :

`Kim loại tác dụng với dung dịch HNO; loãng thường tạo ra muối nitrat

`“ trong đó kim loại có số oxi hoá cao, NO và H,O

Ví dụ: 3Sn + 8HNO; -> 3Sn(NO,), + 2NOŸ + 4H,O

Sn tae dung voi dung dịch HNO; rất loãng tạo ra NH; (NH¿NO©:)::

4Sn + 10HNO; —> 4Sn(NO,), + NH,NO, + 3H,O Với dung dịch HNO; đặc :

Kim loại tác dụng với dung dịch HNO; đặc, nóng tạo muối nitrat trong đó kim loại có số oxi hoá cao, NO; và H;O

Ví dụ: Pb + 4HNO; -> Pb(NO;); + 2NO,T + 2H;O

Trang 3

Cự TNHH MTV DVVH Khang Việt Kết luận: Khi kim loại tác dụng với các axit có tính oxi hoá mạnh thì sản phẩm của phản ứng phụ thuộc vào tính khử của kim loại, nồng độ của axit và nhiệt độ của phản ứng Trong phản ứng này, axit là chất oxi hoá, số oxi hoá của nguyên tố — tâm đã giảm Ví dự :

9 =2

Hư, ene Son, S, H,S

kim loai +2 +t 0 -3 J

II DAY THE DIEN CUC CHUAN CUA KIM LOAI

1 Cặp oxi hoá - khử của kim loại

Trong phản ứng hoá học, cation kim loại có thể nhan electron: dé trở thành

nguyên tử kim loại, ngược lại nguyên tử kim loại có thể nhườến èÏectron để trở

thanh cation kim loại

Vidu: Ag’ + le > Ag

Chat oxi hod Chất khử a

Như vậy, dạng oxi hoá nhận electron chuyển thành đạng khử tương ứng và

uguoc lai dạng khử nhường electron chuyển thành dạng oxi hoá tương ứng

Chất oxi hoá và chất khử của cùng một nguyện tố kim loại tạo nên cap oxi hoa - khử của kim loại, ví dụ ta có các cặp oxi hoa» : khử sau :

Ag*/Ag: Cu**/Cu; M"*/M S Day thé dién cuc chuan cua kim loại ` Ỳ

a) Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại

Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại là đãy gồm những cặp oxi hoá - khử của

kim loại đợc sắp xếp thes chiéu tăng dần thế điện cực chuẩn của các cặp oxi

Day thé dién cuc chuẩn.c của một số kim loại : Mg”/Mg AlÈ/AI ZnŠ/Zà ` Fe?/Fe Ni?/Ni Sn?/Sn Pb2/Pb H*/H; Cu?/Cu Agl/Ag Au*/Au 0=~237 -1,66 ¢ ~0;76 -044 -023 -0,14 -0,13 0,00 +0,34 +0,80 +1,50(V)

Ý nghĩa của day thé điện cực chuẩn của kim loại

Dựa vào day: thé điện cực chuẩn của kim loại, ta có thể dự đoán khả năng phản mg: 4°

1 Phan‘ ving có thể tự xảy ra được khi hiệu thế điện cuc chudn AE? > 0

2 AEf càng dương (có trị số càng lớn) phản ứng xảy ra càng dễ dàng Cụ thể là :

- ïKim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ đẩy được kim loại có thế điện cực

`>' chuẩn lớn lươn ra khỏi dung dịch muối

Kim loại có thế điện cực chuẩn càng âm thì có tính khử càng mạnh và ion của kim loại đó có tính oxi hoá càng yếu

-_ Kim loại có thế điện cực chuẩn càng dương có tính khử càng yếu và ion của kim loại đó có tính oxi hoá càng mạnh

Trang 4

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

- _ Kim loại có thế điện cực chuẩn càng âm càng dễ đẩy khí H; ra khỏi axit

- Các kim loại có thế điện cực chuẩn dương không tác dụng với axit ge Y

phóng H;

II SỰ ĐIỆN PHÂN

1 Khái niệm

Điện phân là quá trình oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực; 'dưới tác

dụng của dòng điện một chiều chạy qua chất điện li ở trạng VU Tiồng chảy hay

2 Các bộ phận chính của thiết bị điện phân

Thiết bị điện phân có 3 bộ phận chính :

- _ Bình chứa chất điện phân (chất điện phân có thể ở tạng thái nóng chảy hoặc

- Hai dién cuc thudng lam bang chat rắn dẫn điện -

+ Cực nối với cực âm (-) của nguồn điện gọi Íà catot

+ Cực nối với cực dương (+) của nguồn điện: gọi là anot

- Nguồn điện : Đó là pin, ăcquy hay điện lới đã cho đi qua máy chỉnh lưu để

biến đổi thành dòng điện một chiều.: =

3 Su dién phan cua cdc chat dién li

a) Điện phân nóng chảy ‘ay

Vi du : Dién phan néng chay ‘NaCl

- Ocatot (cực âm) xảy ra sur khử ion Na' :

2Na* + 2e — 2Na

- Oanot (cuc dương) Xây su oxi hoa ion CỊ”

2Cl > Cl, + 2e ˆ Biểu diễn sự điện phân bằng sơ đồ :

Catot (-) As NaC] _—_—_—_—_——> Anot (+)

Phường trình dién phan : 2NaCl —“P" 5 2Na + Cl

b) Điện phân dung dịch

ef Dien cue tro (graphit, platin)

Vi du ; Dién phan dung dich NiSQ,

Ni”' +2e —> Ni 2H,O > 0, +4H* +4e

_ Su khir ion Ni?*do Sự oxi hoá HạO giải phóng khí O 2

ion Ni2*dé bi khir hon HO vì HạOdễ bị oxi hoá hơn ion SO;

gop PDF mồ 4 GI GV Neuyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 5

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

Phuong trinh dién phan :

e Dién cuc tan (kim loai Ni, Cu, Ag, Au, ) đề |

Ví dụ : Điện phân dung dịch NiSO, với anot là kim loại NI `

- _ Ở catot (cực âm) ion Ni” bị khử thành nguyên tử Ni bám trên bề mặt catot :,

- © anot (cuc duong) cdc nguyén tir Ni bi oxi hoá thành ion Ni** di Vào, o ng

Trong sự điện phân nay ta đã dùng anot tan

- Phương trình điện phân : Ni(r) + Ni?*4đ) -> N?*4đ) + Nie)

Sự điện phân dung dịch N¡SO, được coi là sự chuyển An kim loại Ni từ anot

sang catot

Phương pháp điện phân với anot tan được dùng để tink ie kim loại (như tính

chế vàng, bạc) hay mạ điện Ví dụ để có vàng 99, 99% (vang 4 số 9) người ta

điện phân dung dịch muối của vàng với anot tan vi là vàng thô

Dựa vào công thức biểu diễn định luật Farad, ta "Hổ thể xác định được khối I-

ượng chất thu được ở các điện cực Ö“aỳ

Alt

=—— _m- Khéi lugng chất thu được ở điện cực (gam) n sa »

A - Khối lượng mol ríguyên tử của chất thu được ở điện cực

1 - Cường độ dòng điện (ampe)

t - Thời gian điện phân (giây)

n - Số electfon mà nguyên tử hoặc ion đã cho hoặc nhận

E - Hằng số-Faraday (F = 96500)

Vi du : Tinh khối lượng ` Na thu được ở catot khi điện phân NaCl nóng chảy với

dòng điện I = 5 “ HƯỚNG 1 giờ

AỲY 2NaCl aE, iii a

; tits, 23.5.3600

Na” 965001 (3)

IV ĐIÊUC CHẾ KIM LOẠI

1 Nguyên tác điều chế kim loại

Hầu hết các kim loại tồn tại trong tự nhiên ở dạng ion trong các hợp chất hoá

“học Muốn chuyển hoá những ion này thành kim loại phải khử chúng

HS tắc của việc điều chế kim loại là khử ion dương kim loại thành nguyên

Trang 6

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ — Nguyễn Xuân Trường

2 Phương pháp điều chế kim loại

Dùng các chất khử như C, CO, H; hoặc kim loại AI để khử ion kim loạt irons

Ví dụ : Fe,O; + 3CO —È s 2Fe + 3CO,†

Nếu là sunfua kim loại kiểm như Cu;S, ZnS, FeS;, thì phải chuyên thành

oxit kim loại Sau đó khử oxit kim loại bằng chất khử thích RP

Ví dụ : 2ZnS + 3O, Vy ahs 280/1

ZnO +C —Í—> Zn + cots”

Phương pháp nhiệt luyện được dùng rộng rãi trong, công nghiệp để điều chế những kim loại có độ hoạt động hoá học trues ‘binh

b) Phương pháp thuỷ luyện

Dùng những dung môi thích hợp như ase dich NaOH, H;SO,, NaCN, để hoà tan kim loại hoặc hợp chất của : kim loại và tách ra khỏi phân không tan

có trong quặng Sau đó, khử những ïon kim loại này bằng kim loại có tính

khử mạnh như Fe, Zn, me

Vi du : Để điều chế lục người it Í nghiên nhỏ quặng bạc sunfua Ag;S rồi xử lí

bằng dung dịch natri xian’ NaCN, lọc được dung dịch muối phức bạc : Ag;S + 4NaCN —> _2Na[Ag(CN),] + Na,S

Sau đó, dùng kim loại Zn khử ion Ag' trong phức :

2Na[Ag(CN);] +, Zn — Na,[Zn(CN),] + 2Ag Phương pháp thuỷ luyện (còn gọi là phương pháp ướt) được dùng để điều chế

những kim loại có thế oxi hóa khử cao như Cu, Hg, Ag, Au,

c) Phuong pháp điện phân

Dùng dòng điện một chiều đề khử các ion kim loại, người ta có thể điều chế được hầu hết các kim loại

+ Điềừ chế các kim loại có tính khử manh nhu Li, Na, K, Ca, AI, bằng cách

` điện phân nóng chảy các hợp chất của chúng như oxit, hiđroxit, muối

'Vídụ: 4NaOH — PP ý ANa + O,† + 2H,O

° “+ Điều chế các kim loại có tính khử trung bình hay yếu (kim loại đứng sau AI

trong day dién hod) bang cách điện phân dung dịch muối của chúng :

Vidu: 2ZnSO, + 2H,O —'PỞ „ 2zn + O,† + 2H,5O,

Trang 7

Cự TNHH MTV DVVH Khang Việt

B BAL TAP CHUOI PHAN UNG

Bài 1 Hoan thanh chuỗi phản ứng sau :

a) Cu + dd NaNO; + HCI —> ? b) Cu + dd Fe,(SO,); > 2 c) Cu + dd HCI +O; > ?

Hướng dan giải

(6)NaCl + AgNO, — AgCl a NaNO,

Bài 3 Viết phương trình hóa Row của các phản ứng theo sơ đồ sau :

1) A >A, +B, 2) A+ Be A 3) A, +H,O > Ax¥ H, 4) B, + Cu * B 5) A, + B, ¬ + ác 6) A; + ty A + H,O

Trang 8

` Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

Fe(OH); —©-»Fe,0, —2 > Fecl, —® > Agel) —O>c1,

—®)_, Naclo— > Naclo, —“-» Naclo

g gdp PDF boi GV Nguyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 9

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

(5)3KOH + Fe(NO;); > Fe(OH); 4 +3KNO,

0

(6)2Fe(OH), ——>Fe,0, +3H,O

(8)FeCl, + 3AgNO, — Fe(NO,), +3AgCl } =

(10)C1; + 2NaOH —> NaCl + NaClO + H,O

0

(11)2NaClO > 2NaCl + NaClO,

(12)4NaClO, —_t—+ NaCl + 3NaClO 4 So Bài 5 Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong chuỗi phản ứng sau :

(2)Br, + 2KI > 2KBr + I,

(3)1; + H;S ->2HI +§Ỷ (4)S+O; — $0, 5O; +Br + H,O — 2HBr + H,SO,

(6)2HBr: + ZnCO, -> ZnBr, + CO; † +H;O

(7)ZnBr, + Cl, > ZnCl, + Br,

_48)Br, + Ca(OH), -> CaOBr, +H,0

2 gdp PDF boi GV

~~ )CaOBr, + CO; —› CaCO, | +Br, (10)CaCO; + 2HCI —› CaCl; + CO; † +H;O

(11)CaCl, + Na,CO, —> CaCO; } +NaCl

99

Nguyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 10

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ — Nguyễn Xuân Trường

Bai 6 Cé cac oxit : K,0, MgO, CaO, SO;, BaO, N,O,, CO,, Al,0,, 60, § SiO, Lan

lượt cho các oxit đó vào : nước, dd H,SO,, dd NaOH sẽ có pha ứng nào xảy ra

? Viết PTHH của các phán ứng đó

oxit axit: CO,

Cac oxit Oxit luGng tinh: Al,O,

> “FeO, MgO (tạo bazờ % “

Hướng dẫn giải

-_ Xác định hướng giải: Viết PTHH của các oxit với nước, NaOH, H,SO,

+_ Với nước : SO; + HO — H;SO, (1)

N,O; + 2H;O — 2 HNO/(2} CO, + H,O — H,CO, (3) K,0 + H,0 — 2KOH H 4), BaO + H,O —› Ba(OH), (5)

+ Với H;SO¿: j

K;O + H;SO,— KS, +H,O; BaO + H;SO, —› BaSO, + H,O

MgO + H,SO;~ MgSO, + H;O; FeQ.+ H;SO„— FeSO„-+ H;O

Al;O; + 3H;SO¿ —› Al;(SO,); + 3H,O

+ Với NaOH; '

SO; + 2NaOH— Na,SO, + H,O; N.O, + 2NaOH —› 2NaNO, + H,O

CO, + NaOH —> NaHCO, ; SO;+ 2NaOH — Na;SiO, + H;O

CO, 2NaOH — Na;CO, + H,O; Al,O, +2NaOH —›2NaAlO,+ HO

Bài 7: €ó các dd không màu sau : HCI, NaOH, Ba(OH),, MgCl, MgSO, Chi ding

“thêm dd phenolphtalein để phân biệt Viết PTHH của các phản tứng

3 Nhóm 1 Dung dich phenotptitslefii không màu chuyển sang màu hồng là

ˆ_ NaOH, Ba(OH),

Nhóm 2 Không hiện tượng là HCI, MgC];, MgSO,

-_ Lần lượt cho các dung dịch nhóm 1 phản ứng với các dung dịch nhóm 2:

2 lọ phản ứng tạo kết tủa trắng là Ba(OH); và MgSO,

—> Nhận biết được 3 lọ là NaOH, Ba(OH),, MgSO,

góp PDF BG V Nguyễn Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 11

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

- Với HCI và MgCI;: Nhỏ từ từ từng dung dịch vào ống nghiệm chứa dung dịch : 3

+ Dung dịch từ màu hồng, sau đó màu nhạt dần, rồi chuyển sang không màu là „

HCl

+ Dung dich khong thay thay ddi hien tong 1a MgCl,

Bai 8 C6 cdc dd: AICI,, NaCl, MgCl,, H,SO, Chi ding thém 1 thuốc thử đẻ (hận

biết Viết PTHH của các phản ứng (

Hướng dẫn giải

- Dùng NaOH: Cho từ từ tới dư NaOH vào từng mẫu thử á

+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan đần tạo dung dịch trong

suốt là AICI:

3NaOH + AICI, — Al(OH), + 3NaCl NaOH + Al(OH), —> NaAlO, + 2H,0 ( dd 1)

+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng không tan là MgCI; 4

2NaQOH + MgCl, - Mg(OH), + 2NaCl * + Mau thi không hiện tượng là NaCl, H,SO, Z

-_ Nhỏ từ từ 2 mẫu thử không hiện tượng vào dung aizh I:

+ Thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan là, SO,

NaAlO: + H;SO, + H;O -> Al(OH);‡ + NaHSO,

2A1(OH); + 3H;SO, —> AI,(SO,); + 6H,©`

+t Khônz hiện tượng la NaCl

Bài 9 Chí dùng thêm I hóa chất, “hhan biết được các dung dịch sau đây :

(NH,);SO,, Fe;(SO,)., Al(SO,);yMgSO,, FeSO,

'Hướng dẫn giải

— NaOH dư

- Khí mùi khai thoát ra là

(NH,),SO, + 2NaOH => Na;SO, + 2NH; + 2H,O

- Két tua keo, sau đó kết tủa tan dần :

3NaOll + AICI; => AOI 4 + 3NaCl NaOH + Al(OH), ~> NaAIO: + 2H:O

- Két tia nau dd: Fe,(SO,),

6NaOH +Fe,(SO,); -> 2Fe(OH),;4 + 3Na;SO,

- Kết túi A tring xanh, để trong không khí một thời gian chuyển thành nâu đỏ :

2N20H + FeSO, —> Fe(OH);Ì + Na,SO,

44Fe( (OH), + O.+ 2H,O — 4Fe(OH)s, nau as

Kết tủa trắng không tan trong NaOH du IA MgSO,

'ˆ MgSO, + NaOH > Ma(OH),‡ + Na;SO,

- Bài 10 Có 4 dd NH, , FeCl,, FeCl,, NaOH Bang phương pháp vật lý, hóa học hãy

nhận biết các chất đó mà không dùng bất kỳ hóa chất nào khác

Trang 12

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

Hướng dẫn giải

- Mẫu có mùi khai: dung dich NH,

- _ Cho dung dịch NH; vào các mẫu còn lại:

-+_ Mẫu tạo kết tủa trắng xanh, hóa nâu trong không khí là FeCl,

FeCl, +2NH; + 2H,O -› Fe(OH),Ì + 2NH,CI

(màu trắng xanh) 4Fe(OH), + O, + 2H,O — 4Fe(OH),

(mau do nau) + Mẫu tạo kết tủa nâu do 14 FeCl,

FeCl; +3NH; + 3H;O -› Fe(OH);Ì + 3NH,CI + Mẫu không hiện tượng là NaOH QS

Bài 11 Có 6 lọ được đánh số từ I đến 6, mỗi lọ chứa một ad trong số các dd sau :

HCl, NaOH, NaHCO,, Na,CO,, Na,SO,, BaCl, Thuc nghiệm cho thấy:

-_ Rót dd từ lọ 5 lần lượt vào lọ 2 và 3 đều thấy kết,tfủa:

- Rét dd tir lo 6 lần lượt vào lọ 2 và 4 đều thấy có khí thoát ra

Hãy cho biết dd các chất nào ở trong lọ nào 7 Viết PTHH

kets va MgO

Sở Dùng nước :

+ chat ran tan là Na;O ( tạo thành dung dịch NaOH)

+ chất rắn không tan là Al;O;, Fe;O; và MgO

-_ Lấy dd NaOH vừa thu được lần lượt cho vào 3 mẫu chứa chất rắn còn lại :

+ Tan làAl,O,

góp PDF' 102 Gy GV Nguyên Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 13

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

+ Không tan là Fe;O; và MgO

- Cho HCI vào 2 mẫu chữa chất rắn không tan : Fe;O; và MgO, tạo ra 2 dd chứa

FeCl, va MgCl, Tiép tuc cho NaOH (thu được ở trên) vào 2 dd:

+ Tao két tha nau dé 1a dd chita FeCl,, chat ran ban dau 1a Fe,O,

+ Tạo kết tủa trắng là dd chứa MgCl;, chất rắn ban đầu là MgO

Bài 13 Cho hỗn hợp các khí SO;, H;, CO, hơi nước Nhận biết từng chất trong’ tên

hợp Viết PTHH của các phản ứng

- Lam lanh hỗn hợp khí, thấy hơi nước bị ngưng tụ, nhận biết được HO

- D&n hén hop khi di qua nuéc brom, thay nudc brom bi mat mau, nha biết được

SO, + 2Br, + H,O — 2HBr + H;SO, av

- Dét chay 2 khi cdn lai (H, + H,O ; CO > CO,), Lam laphiaae phẩm, thấy xuất

hiện những giọt nước (HO, khí ban đầu là H;) Khí còn, lại dẫn qua nước vôi trong đư, thấy xuất hiện kết tủa trắng (CO;, khí ban đầu 1a CO)

Bài 14 Có 6 dd muối là: nitrat, clorua, sunfua, sunfat; cacbonat, hidrocacbonat

Cac héa chat g6m : dd HCl, NaOH, BaCl,, AgNO, CuSO, Phan biét 6 lo dd

muối trên Viết các PTHH của các phản ứng xây Ta

Hướng dẫn giải ©

- Dùng CuSO,:

+ Thấy xuất hiện kết tủa đen : Na;S S

CuSO, + Na,S — CuS} + Na;SQ, ` + Thấy xuất hiện kết tủa xanh và ‘6 Mu thoát ra: Na,CO,

Na;CO; + CuSO, —> CuCO;; ns Na,SO, CuCO; + H;O —» Cu(OH);+CO,t

- 3 lọ còn lại chứa: NaNO;, NaCl, NaHCO Dùng HCI để nhận biết:

+ Thấy khí bay ra : NaHCO, + Không hiện tượng: ‘NaNO,, NaCl

- 219 NaNO,, NaCl Dang AgNO, dé nhan biét:

+ thấy xuất hiến: kết tủa trắng 1a NaCl + Còn lại không hiện tượng là NaNO;

Bài 15 Phân đt các dd khéng mau sau : MgSO,, NaNO,, H,SO,, KOH, Na,CO,,

Trang 14

Sơ đồ chuỗi phăn ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

- 314n xuat hién két tia: MgSO,, BaCl,

- _ 2 lần xuất hiện kết tha, 1 lần xuất hiện khí: Na;CO;

- _ ] lần xuất hiện kết tủa, } lần xuất hiện khí: H;SO,

- 1 lần xuất hiện kết tủa: KOH

- _ Không hiện tuong: NaNO,

- Cho KOH via thu dugc vào 2 mẫu : MgSO,, BaC];

+ Mẫu thấy xuất hiện kết tủa trắng: MgSO,

MgSO,+ 2KOH —› Mg(OH);} + K;SO, + Mẫu thử không thấy hiện tượng: BaCl, RY

Bài 16 Khéng dùng thêm thuốc thử, hãy nêu cách: phân biệt các lọ không nhãn

đựng các dd không màu sau : HCl, BaCl,, H,SO,, Na,CO,

- - 2 lần thấy xuất hiện kị ân thấy xuất hiện kết tủa: Na;CO;

- - 1 lần xuất hiện khí, Ề ân xuất hiện kết tủa: H;SO,

- 2 lần xuất hiện kết tha: HCl, BaCl,

- ChoH,SO, vào 2: mẫu thử chứa HCI và BaCl,:

+ mẫu thử ‘thay xuat hién két tua trang 1a BaCl,:

BaCl, +H;5O, —> BaSO,} + 2 HCl + còn lại là HCI khong thấy hiện tượng gì

Bai 17 K hong dùng thêm thuốc thử Hãy nêu cách phân biệt các lọ hóa chất không

nite rằng các dd sau : HCI, AgNO;, Na;CO;, CaCl,

- _ 3 lần xuất hiện kết tủa: AgNO,

Trang 15

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

- -_ 2 lần xuất hiện kết tủa, I lần xuất hiện khí: Na,CO, 5

- 1 lan xuat hién két tia, 1 lan xuất hiện khí: HCl wD Bài 18 Có 3 mẫu phân bón hóa học là KCI, KNO;, Ca(H;PO,); Hãy nêu cách nhận “ S ẳ

biết các mẫu phân bón trên bằng phương pháp hóa học `

Hướng dẫn giải

- Hòa tan 3 mẫu phân bón vào nước:

- Dùng kiểm nhận ra Ca(H,PO,); ( thấy xuất hiện kết tủa)

Ca(OH); + Ca(H;PO,); —› Ca;(PO,);+ 2H;O

- -_ 2 mẫu còn lại không hiện tượng gì

- Ding AgNO, dé phân biệt 2 mẫu chứa KCI, KNO::

+ Mẫu thấy xuất hiện kết tủa trắng là KCI:

KCI + AgNO; —> AgClÌ + KNO;

+ Còn lại KNO: không thấy hiện tượng gi & )

Bài 19 Có 3 gói bột màu trắng, mỗi gói chứa hỗn HỢP, hai chất sau: KNO; và

NaNO,, Na,SO, va K,SO,, AgNO, va BaCl, Bang phương pháp hóa học, hãy phân biệt ba gói bột trên nếu chỉ sử dụng nước xà ac 6 ống nghiệm

Hướng dân giải &

- Ding phan dd Ba(NO,), của mẫu tiến cho vào 2 mẫu tan trong nước:

+ Mẫu phản ứng tạo kết tủa: trắng là mẫu chứa dd Na;SO, và K;SO,, chất rắn

ban đầu là 2 muối Na;SÕ; vã K,SO, Ba(NO,); + Na;SO¿—> BaSO,Ì + 2NaNO,

Ba(NO,); + K;SO; —> BaSO,J + 2KNO;

+ Mẫu nào không ow hiện tượng là mẫu chita KNO, va NaNO,

Bai 20

a) Chon thém 2 thiige thử, hãy phân biệt 4 chất bột : Na;O, BaO, P;O;, S¡O,

b) Không ve thém thuốc thử, phân biệt các dd sau : NaOH, MgC];, HCI, NaC]

= Hướng dẫn giải

- Dùng, nước:

+ Chất rắn tan tạo dung dịch : Na,O, BaO, P,O,

(CÀ a,O + H,O -› 2 NaOH -BaO + HạO —> Ba(OH);

aS P;O; + H;O -› H;PO,

yf + Chat ran khong tan: SiO,

s : *ˆ ~ Dùng giấy quỳ tím cho các sản phẩm của oxit tan:

Trang 16

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ — Nguyễn Xuân Trường

- _ Cho H;PO, vừa nhận biết được vào mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh:

Bài 22 Có 6 lọ dán nhãn :

+ Giấy quỳ tìm chuyển sang màu đỏ: H;PO,

+_ Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh: NaOH, Ba(OH),

+ Mẫu thấy xuất hiện kết tủa là: Ba(OH);

Ba(OH), + H,PO, -> Ba,(PO,);Ì + H,O

+_ Mẫu thử không thấy hiện tượng NaOH h

Bài 21 Trong 5 dd kí hiệu A, B, C, D, E chứa Na;CO,, HCI, BaCT; : 390,, NaCl

Hãy xác định các chất có kí hiệu trên Viết PTHH của phản đấm, Tiết:

2 lần xuất hiện khí, I lần Xuân hiện kết tủa: Na;CO;

I lân xuất hiện khí: HC,

2 lần xuất hiện kết tủa: BaC];“

I lần xuất hiện kết tủa,‹ lần xuất hiện khí: H;SO,

Không hiện tượng: Nacl |

Trang 17

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viờt

- _ Dd 5 khừng cho I lần kết tủa nỏo: dd 5 lỏ NaNO;

- Dd4cđờ it nhat 1 lan kờt tha: dd 4 14 CuCl,

- Dd 1,2,31aNa,SO, Ba(NO,),, CaCl,

- Trong đụ: dd 3 tõc dụng với cả dd 1, 2, vậy dd 3 lỏ: Na;SO,

- - dd2 cho kết tủa với AgNO:, vậy dd 2 lỏ CaCIl,

Bỏi 23 Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe;O; vỏ Al;O; tõc dụng với dd, G0, (du), — dd

Y va chat ran Z Cho toỏn bộ Z tõc dụng với dd HCI (du)— ad> A va phần khừng

tan B Hoỏ tan B trong dd H;SO, đặc, nụng (dư)—› khợ C- Hấp thụ khợ C vỏo dd

Ba(OH); —› kết tủa D vỏ dd F Cho dd KOH (dư) vỏo dd p lại thấy xuất hiện kết

tủa D Cho từ từ dd KOH đến dư vỏo dd A—› tủaG -.`

Viết phương trớnh hoõ học của cõc phản ứng Bộ ra.”

Hướng dón giải :

X + dd CuSO, du ——> dd Y + chat ran “

Mg + CuSO, > MgSO, + Cu

Dung dịch Y gồm MgSO, va CuSO, du

Chất rắn Z gồm Cu, Fe;O; vỏ Al;O, `

Cho Z tõc dụng với dung dịch HC đức

AI;O; + 6HCI ——> ZAICI, +2 3H,0

Fe;O; + 6HCl ——> 2FeC]› +3H,o

Cu + 2FeCl;,———> 2FeC†; + CuCl

Do HCI dư nởn Al;O:, 'Fe,O; tan hết, chất rắn B lỏ Cu dư

B+H,SO, đặc, nờng, dir —> khi B1a SO,

Cu + 2H,SO, 4, —> CuSO, + SO, T + 2H,O

Suc SO, vỏo dd Bõ(OH);:

Ba(OH);+ Sề, ——> BaSO, | + H;O

BaSO, + sO; + H,O ——> Ba(HSO,),

Kết tủa Dla BaSO,, dd F chứa Ba(HSO,);

Trang 18

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

CuC]; + 2KOH ——> Cu(OH); } + 2KCI

FeCl; + 2KOH ——> Fe(OH), + 2KCI

AICI; + 3KOH ——> AI(OH);| + 3KCI

Al(OH); +KOH ——> KAIO, + 2H,O

Két tha G gdm: Cu(OH),, Fe(OH);

Bài 24 Trong phòng thi nghiém cé cdc dd : KCl, AI(NO)),, NaOH, 'MesO, ZnQ1,

AgNO Dùng thêm một thuốc thử, hãy nhận biết các dung dịch trên) ›Viết các phương

trình phản ứng

Hướng dẫn giải Dùng phenolphtalein nhận biết các dung dịch: KC, AINO,, NaOH, Mgso,,

* Lần lượt nhỏ vài giọt phenolphtalein vào từng dung, dịch mẫu thử

Nhận ra dung dịch NaOH do xuất hiện màu hồng

* Lan luot cho dung dịch NaOH vào mỗi dung) dịch mẫu thử còn lại:

-_ Dung dịch AgNO; có kết tủa màu nâu: “ yy

AgNO, + NaOH ——> AgOHỶ ầ%: NaNO;

hoac 2AgNO, + 2NaOH ——> | “AgO + H,O +2NaNO,

- Dung dịch MgSO, có kết tủa trắngy› :

MgSO, + 2NaOH —> Mg(OH), 4 + Na,SO,

- Cac dung dich Al(NO,),, ZnCl, đều có chung hiện tượng tạo ra kết tủa trắng, tan

trong dung dịch NaOH (du)

AIC], + 3Na0H > AI(OH),} + 3NaCI AIOH);Ỷ + NaOH —> NaAlo, + 2H,O Zn(NO,); ® ðNaOH——> Zn(OH),‡ + 2NaNO,

Zn(OH),Ý + 2NaOH——>Na;zZnO,+ 2H;O

- Dung dịch KCI không có hiện tượng

+ Dùng dung dich AgNO, nhan ra dung dich ZnCl, do tao ra két tua trang

“3AgNO, + ZnCl,——> 3AgCI } + Zn(NO,);

sŸ” Cðn lại 1a dung dich Al(NO,);

<4 Bài 25 Từ hỗn hợp các dd :

3 NaCl, Ca(HCO,),, CaCl,, MgSO,, Na;SO, ——> thu được muối ăn tỉnh khiết

oy - Cho dung dịch BaC]; dư vào dung dịch A, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại:

NaCl, MgCl,, BaCl, du, CaCl, Ca(HCO,),

BaCl, + MgSO, — BaSO, + MgCl,

Trang 19

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt Na,SO, + BaCl,— BaSO, + 2NaCl

Cho dung dịch Na,CO, du vao dung dich con lai, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn

lai: NaCl, NaHCO,, Na,CO, du

MgCl, + Na,CO,—> MgCo, + 2NaCl

BaCl; + Na;CO; —> BaCO; + 2NaC]

CaCl, + Na,CO, — CaCO, + 2NaCl

Ca(HCO,), + Na,CO,— CaCO, + 2NaHCO,

- Cho dung dich HC! du vào dung dịch còn lại

- cécan dung dich thu dugc NaCl tịnh khiết

NaHCO, + HCl — NaCi + CO, + H,O

Na.CO, + 2HC] — 2NaCl + CO, + H,O Key

Bài 26 Cho lần lượt từng chất: Fe, BaO, AI:O;, và KOH vào lần lừợt các dung dịch:

NaHSO;, CuSO;¿ Viết PTHH của các phản ứng xảy ra x

2KOH + 2NaHSO,—› K,SO, + Na;$O, +2H,O 0.5

Bài 27 Viết PTIIH của, ih ithe trong mỗi trường hợp sau :

Oxit + axit — 2 nuối + oxit

Muối + kim Yoai —> 2 muối

Muối + baZở++» 2 muối + loxit

- Muối + kim loai +1 mudi

Hướng dẫn giải a) Fe;0,) + SHCI—>» FeCl, + 2FeCl; +4H,O (H;0 1a hidro oxit)

b) :Ee,(SO,), + Cu -> 2FeSO, + CuSO,

F c) 'Ca(HSO,); + + 2NaOH -— CaSO, +Na;SO, + 2H;O

& -Ì) Fe,(SO,); + Fe -> 3FeSO,

“Bài 28 Cho các kim loại Mg, AI, Fe lần lượt tác dụng với các dung dicli HCl,

> NaOH, CuSO,, AgNO,.Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Trang 20

Sơ đồ chuỗi phán ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

2AI + 2NaOH +2H,O ——> 2NaAlO, + 3H,

2AI + 3Cu§O, ——> Al,(SO,); + 3Cu CA

Fe+CuSO, ——>FeSO,+Cu ki

Fe +2AgNO, ——>Fe(NO,), + 2Ag Nà

Nếu AgNO; dư thì: Fe(NO,); + AgNO, ——>Fe(NO,); + Ag

Bài 29 Có bốn chất sau: KCI, H;O, MnO;, H,SO, se - Từ những chất trên làm thế

nào có thể điều chế : HCI ; C; ; KCIO, Viết phương trình phản ứng đã dùng

Hướng dângiải “`

2KCI + H;SO¿ ¿„ sóy———> K2SO, + 2HCÏ

MnO; + 4HCI — MnCl, +Cl, + 2H,O

2KCl+2HO — 4z, v2 2KOH +H,+Cl,

3C]; + 6KOH — ees 5KC+ KCIO, + 3H,O

Bài 30 Hỗn hợp A gồm CaCO,, Cu, FeO, AI Nung nóng A (trong điều kiện không

có không khí) một thời gian thu lấy chất rắn B Cho B vào nước dư được dung

dịch C và chất rắn D (hông thay đổi khối lượng khi cho vào dung dịch NaOH)

Cho D tác dụng với dung dich H,SO, đặc nóng, dư Xác định B, D và viết PTHH

của các phản ứng, Xây ra

A Hướng dẫn giải

CaCO, — =5 _ CaO + CO,

2AI £3FeO _° › Al,O, +3Fe

(BY CaO, Al;O;, Cu, FeO, CaCO; dư, Fe, Al)

„CO +H,O — Ca(OH);

2A] + Ca(OH), + 2H,O — Ca(AlO,), + 3H,

~~ ALO, + Ca(OH),— Ca(AIO,), + H,O

Do D không thay đổi khối lượng khi cho vào dung dịch NaOH, nên D không

còn AI và Al;O; Suy ra: D gồm Cu, FeO, CaCO;, Fe

CaCO, + H,SO, đặc ——>CaSO, + CO,+ H,O :

Cu + 2H,SO, đặc ——>CuSO, +2H,O + SO,

Trang 21

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

2FeO + 4H,SO, dic ——> Fe,(SO,); + SO, +4 H,O

2Fe + 6H,SO, dic ——> Fe,(SO,), + 3SO,+6H,0 CG

Bai 31 Viét PTHH cua cac phan ứng xảy ra khi cho lần lượt các chat khi SO,, C1, & OY :

NO;, H;S, CO; tác dụng với dung dich Ca(OH), du so Ƒ

Ca(OH), + SO,— CaSO, + H,O cw

2Ca(OH), + 2Cl,—> CaCl, + Ca(ClO), + H,O MÔ

6Ca(OH), +6Cl,—'—› 5CaCl, + Ca(CIO,), + 6H;O

Ca(OH), + HS => CaS + 2H,0

Ca(OH), + CO,— CaCO, + H,O

2Ca(OH), + 4NO,— Ca(NO,), + Ca(NO;), + 2H,O ˆ

Bài 32 Có các phan ứng sau :

MnO, + HCl,,,—> khí X + A2

KCIO,——> khí Y +

NH.Cl,, + NaNO E> khí Z + ay

FeS + HƠI — —> khiM +

Cho các khí X, Y, Z ,M điển ứng với nhi (từng đôi một) ở điều kiện thích

Bài 33 Có 5 dũng dịch không có nhãn và cũng không có màu: NaCl, HCI, NaOH,

Na,SO, , ‘H,SO, Để nhận ra từng dung dịch, người ta đưa ra các phương án sau :

a Dùng, quỳ tim va dung dich AgNO,

b Ding quỳ tím và dung dịch BaCl;

“hàng á án nào đúng ?

Cy’ Hướng dân giải

“` Vì 5 dung dịch nhận biết gồm : 1 bazơ, 2 axit mạnh, 2 muối tan tốt nên đầu tiên

Trang 22

Sơ đồ chuỗi phăn ứng hĩa học Vơ cơ - Nguyễn Xuân Trường

-_ Trong đĩ 2 axit cũng như 2 muối đều cĩ gốc axit là CI và SO,” nên ta cĩ thể

- Dung quy tim :

+ Hĩa xanh : NaOH (nhĩm ])

+ Hoa do: HCI, H;SO, (nhĩm 2)

+ Khơng đổi màu : NaCl, Na;SO,

al Ding quy tim va dung dich AgNO;

- Nhĩm |: két tua trang 14 HCI, con lai 1a H,SO,

- Nhĩm 2: kết tủa trắng là NaCl, cịn lại là Na;SO,

HCI + + AgNO, — HNO, + 2AgCl

NaC] + AgNO, —> NaNO, + 2AgCl

bị Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl,

- Nhém | : kết tủa trắng là H;SO,, cịn lại là HCI

-_ Nhĩm 2: kết tủa trắng là Na;SO, cịn lại là Nee ú

BaCl, + H;SO, -> 2HCI + BaSO, :

BaCl, + Na.SO, — 2NaCl + BaSO, ¢&

Bài 35 Cho các chất Al;O;, Al(NO;);, NaAIO;, Al;(SO,);, Al(OH);, AICI,, AI

Hãy lựa chọn chất thích hợp sắp XẾP thành một dãy chuyển hố

Hướng dan giai

Al —> ALO,—> NaAlO,—> A\(OH), > AlL(SO,);—> AICl—> Al(NO;) 4Al +3O;——> 2 Al,O,

Al;:O;+2NaOH ——> 2ĐaÄIO, +H,O

NaAIO; + 2H;O + COM> Al(OH), + NaHCO,

2AI(OH); + 3 H;SO/¿: gy Ah ;(SO,); + 6H:O

Al,(SO,); + 3 BaCly _—š 7 AICI, + 3BaSO,

AICI, + 3 Ag NO; coy AI(NO,); + 3AgCIL

Bài 36 Cĩ một: miếng kim loại natri để ngồi khơng khí ẩm một thời gian biến

thành sản: phẩm A Cho A tan vào nước được dung dịch B Cho dung dịch B vào

dung ( dich NaHSO,.Viét PTHH cita cdc phan ing

Na,O + CO,—> Na,CO,

2NaOH + CO;—> Na;CO; + H:O Hỗn hợp A gồm Na, NaOH, Na;CO;, Na;O

Khi cho hỗn hợp A vào nước, tất cả tan trong nước và cĩ các phương trình hố

Trang 23

Cụ TNHH MTV DVVH Khang Việt

2Na + 2H;O —> 2NaOH + H;†+

2NaHSO, + Na,CO,—> 2Na,SO, + CO,† + H,O 4

NaHSO, + Na,CO,— Na,SO, + NaHCO, (néu NaHSO, thiếu) k

Bài 37 Vì sao không được bón chung các loại phan dam : NH,NO;, (NH,;5O, và

CO(NH;); với vôi hoặc tro bếp (chứa K;CO;) Biết rằng trong nước, '€O(@NH,), chuyển hóa thành (NH,);CO:

2NH,NO, + Ca(OH), Ca(NO,), + 2NH;? + 2H,O (NH,),SO, + Ca(OH), CaSO, + 2NH,T + 2H,0%

(NH,);CO, + Ca(OH),—» CaCO,+ + 2NH,T + 20°

Nếu bón chung với tro bếp (chứa K;CO,) ` 2NH,NO, + K;CO,->2KNO, + HO + co, 4+ 2NH,t (NH,;SO, + K;CO,->K;SO, + H,O +€O;Ÿ + 2NH;†

(NH,),CO, + K,CO,—> 2KHCO, + 2NH, Như vậy bón chung phân đạm với vôi er tro bếp thì luôn bị thất thoát đạm do

giải phóng NH¡

Bài 38 Hôn hợp A gồm CaCO;, Cu, FeO,, Nung nóng A (trong điều kiện không

có không khí) một thời gian được `chất ran B va khí C Cho khí C hấp thụ vào dung dịch NaOH được dung dịch D Dung dịch D tác dụng được với BaC]; và dung dich KOH Hoa tan;B vào nước dư được dung dịch E và chất rắn F Cho F vào dung dịch HCI dư được: khí C, dung dịch G và chất rắn H Nếu hoà tan F vào dung dịch H;SO, đặc, ` thu được khí I và dung dịch K Xác định B, C, D, E, F,

G, HA K 4

Sà, "Hướng dẫn giải

CaCO,—2-x CáO + CO, _ (B: CaO,Cu, Fe;O, CaCO; dư; C:CO,)

CO, + NaOH.» NaHCO,

CO, + 2NaOH — Na,CO, + H,O

2NaHi CO, › + 2KOH ->Na;CO, + K,CO, + 2H,O

Na;CO, + BaCl;->BaCO; + 2 NaCl (D: Na,CO, va NaHCO, )

€20 +H,0 — Ca(OH), (E: Ca(OH), ; F:Cu, Fe,0, CaCO, du)

iid `CaCO, + 2HCI -> CaCl;+ 2H;O + CO;

2) Fe,O, + 8 HCI > FeCl, + 2FeCl; + 4 H,0

(C: CO, ; G:CaCl,, FeCl,, 2FeCl,, HCI du ; H: Cu

g gdp PDF boi GV Neuyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 24

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

2Fe,0,+ 10H;SO,„„ — >> 3Fe,(SO,); +10 H,O + SO;

Bài 39 Viết PTHH của các phản ứng (có bản chất khác nhau) để điều chế muối, :

1 kim loại + phi kim: Cu + Cl, + CuCl,

2 kim koai + axit: Na+HCl — NaCl + 1/2 H,

3 kim loai + muéi: Fe + CuSO, — FeSO, + Cu CA

4 kim loai c6 oxit, hidroxit LT + bazo: Al + NaOH + H,0 ; a ‘NaAlO; + 3/2H,

5 oxit bazo + axit: MgO + 2HCl — MgCl, + H,O kY

6 oxit bazo + oxit axit: CaO + CO, — CaCO, A V

T oxit LT + bazơ : ZnO + 2NaOH -> Na;ZnO, + HÓ`-`

§ bazơ + axit: NaOH + HCI -> NaCl+HO 5 —~

9 hidroxit LT + bazo : Al(OH), + NaOH > NaAÍO, +2H,O

10 bazơ + muối: 2NaOH + CuC]; —> 2NaC| % Cu(OH);

11.bazo + oxit axit: NaOH + SO, > NaHSO,-

12 bazo + phi kim: 2NaOH + Cl, > NaCI + NaClO + H,O

13.oxit axit + muối: SiO, + Na,CO,nc, rà Na,SiO, + CO,

14 phi kim + muối: 2FeCl; + CI; si \2FeCl,

1Š muối +muối: BaCl, + 2ÁgNO, ~— 2AgCl + Ba(NO,),

16 mudi + axit: Na,S + 2HCI ~ 2NaCl + H,S

¥

A

17 muối nhiệt phân : 2KMn0, x K,MnO, +MnO, +0,

Bài 40 Chỉ dùng thêm một chất, hãy nhận biết 5 chat rin Al, FeO, BaO, ZnO,

ALC, dung ai các lọ riêng biệt

y Hướng dẫn giải -_ Lấy mỗi chất ] ít, “ab nhận biết, cho nước vào các mẫu thử; mẫu thử nào tan có

khí và kết tủa: trắng là Al,C;:

ALC, + 12 H;O —> 4AI(OH); + 3CH,

- Chat nao tan là BaO:

BaO «+, 2H,O — Ba(OH),

- Khong tan 1a Al, ZnO, FeO Lay dd Ba(OH), vita thu được ở trên cho vào các mẫu

“thử còn lại; nếu tan và có khí là Al:

_<.Ba(OH), + 2Al + 2H,O — Ba(AlO,), + 3H,

“S) Néu tan 1a ZnO:

Ba(OH), + ZnO — BaZnO,+H,O

Không tan 1a FeO

114

Trang 25

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

Ở dang don chat, các kim loại kiểm đều có mạng tỉnh thé lập phương tâm khối,

có khối lượng riêng nhỏ Nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần từ Na “ Cs do

năng lượng liên kết trong mạng tinh thể giảm khi kích thước nguyên tử Áo; lên

Nang luong ion hoa (kJ/mol) Ka a4

Kim loại kiểm có độ âm điện và năng lượng ión hoá nhỏ, năng lượng ion nhỏ,

thế điện cực chuẩn có giá trị rất âm do đó cớ tính khử rất mạnh

Tuy cùng ở nhóm IA nhưng L¡ có một ố tính chất khác với các kim loại kiểm còn lại Ví dụ LiOH là chat ittan, trong khi đó hiđroxit của các kim

loại kiềm còn lại đều tan tốt Một, sO) hop chat khac nhu LiF, Li,CO,, Li,PO, cũng đều khó tan tương tự hợp chất tương ứng của kim loại kiểm thổ

Các ion kim loại kiềm có lope electron ngoài cùng (n — 1)s?p” nên đều có tính

oxi hoá yếu kh

Các kim loại kiềm phản: ứng rth với các halogen, chúng bốc cháy trong khí

C]; ẩm ở nhiệt độ Kx Với iot, các kim loại kiểm chỉ tác dụng mạnh khi đun

Các kim loại kiểm Xe dung manh véi oxi Liti tao ra chu yéu 14 Li,O va một

it Li,O, vi ioh:LÍ” có kích thước bé nén khéng thể liên kết bền với cdc anion O” lớn hơn Natri cháy tạo ta peoxit Na;O;

Các kim đoái kiểm tác dụng trực tiếp với bột S ngay ở nhiệt độ thường tạo ra

“Tinh chat vat li

x \ Kim loại kiềm thổ có cấu trúc tỉnh thể khác nhau (mạng lục phuong : Be, Mg ;

_ mạng lập phương tâm khối : Ba ; mạng lập phương tâm diện : Ca, Sr) nên nhiệt

Trang 26

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ ~ Nguyễn Xuân Trường

Năng lượng ion hod (kJ/mol) ky

Kim loại kiểm thổ có độ âm điện nhỏ, năng lượng ion hoá tt, thế điện cực

chuẩn nhỏ, do đó có tính khử mạnh, chỉ sau kim loại kiểm“

e© Khi đun nóng trong không khí, Be và Mg tạo ra oxit Mộ) tác kim loại kiểm thổ

còn lại ngay ở nhiệt độ thường đã tạo ra oxit MO và có một phân peoxit MO›

e© Khi đun nóng với S, các kim loại kiểm thổ tao ra 1 suinfua dang MS

I Tính chất vật lí

Nhôm có độ dẫn điện cao gấp ba lần độ đấu iện của sắt nên được dùng để chế

tạo máy trao đổi nhiệt và làm dụng cụ nấu nướng

Nhôm tỉnh khiết khá mềm, dễ đát mỏng và kéo thành sợi ở 100 - 150°C, được

dùng trong tụ điện và gói thực phán ;

° Ở nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng, AI phản ứng trực tiếp với các halogen

“Riêng phản ứng của AI với l; cần xúc tác là HO

2AI + 3X; —— 2AIX;

2AI + 3 — 22 > 2AII

e Đốt bột nhôm trong luồng khí O; có thể tạo ra ngọn lửa trên 3000°C, phản ứng tạo thành Al:O;:

4AI + 3O, -> 2AI;O; AH=-I670kl/mol

Tuy nhiên, khi đốt đây nhôm hoặc lá nhôm dày, nhôm không cháy mà tạo thành túi, bên trong là nhôm nóng chảy, bên ngoài là oxit 5 , „ HỐ xà

Trang 27

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

e Do phan ứng kết hợp với oxi toả ra nhiều nhiệt và nhiều hơn so với các kim 2 loại khác, nên khi đun nóng bột nhôm với oxit kim loại nào đó, phản ứng xảy 2e

ra mãnh liệt và đẩy kim loại ra khỏi oxit |

Ví dụ : SAI + 3Fe;:O, = 4AI,O, + 9Fe AH=-3338kJ/mol

e Nhôm hầu như không tác dụng với dung dịch HNO; rất loãng nhưng ˆ Sới”

nồng độ trung bình dé hoa tan nhôm hơn Trong dung dich HNO, dac, Buti

nhôm không những không hoà tan mà còn bị thụ động hoá RQ

e Nhém dé tan trong dung dich kiém manh nhu NaOH, KOH, B«OR),/

2AI + 2NaOH + 2H;O -> 2NaAIO, + 3H,†

e Phan ting thuy phân của muối À

+ Al;S; bị nước thủy phân hoàn toàn tao thanh Al(OH;) vĂH,Š: :

AI:S; + 6H;O -> 2AI(OH); + 3H;S ah

+ Al;(SO,); bị thuỷ phân trong dung dịch :

Al;(SO,); + 6H;O — 2AI(OH); + 3H,SO, + Fez(SO,); bị thuỷ phân trong dung dịch tạo ra muối bazơ :

Fe,(SO,); + 2H,O > 2Fe(OH)SOi + H;SO,

- Kém 1a kim loai chuyén tiép, 6 6 30, nhóm 1B chu kì 4 của bảng tuần hoàn

- - Cấu hình electron nguyên tử : [Ar]3d'94s`, Viết dưới đạng ô lượng tử :

lAd [MOON NON] LN

Tinh chat vatli — -

Kém là kim loại có mầu lam nhạt, gidn 6 nhiét dO thudng, déo 6 100 ~ 150°C,

giòn trở lại ở 200°€

Kẽm là ENH loại: nặng (khối lượng riêng là 7,13 g/cm”), nhiệt độ nóng chảy là

419,5°C

Tính ‹ hate nai hoc

Kem là kim loại có tính khử mạnh, nhưng kẽm không bị oxi hoá trong không khí và nước do có màng oxit hay cacbonat bazơ bảo vệ

Kem không tác dụng với O; của không khí khô ở nhiệt độ thường nhưng khi

” nung nóng sẽ phản ứng véi O, tao ra ZnO

“Oe Kém tan trong dung dịch kiểm đặc, nóng tạo ra zIncat :

Trang 28

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

Các zincat chỉ tồn tại trong dung dịch kiểm dư Vì Na;ZnO; bị thuỷ phân * mạnh như NaAlO;, do đó trong dung dịch nước không phải là NazZnO; me vs

Na;[Zn(OH),]

e Về tính độc, Zn ở trạng thái rắn không độc nhưng hơi cua ZnO lay đất độc,

các hợp chất khác của kẽm đều không độc

Ung dung

e Phần lớn kẽm được dùng để phủ lên bề mặt các vật eae sila thẹ để chống

an mon như dây thép, tấm lợp (tôn),

e Kẽm được dùng để chế tạo các hợp kim như hợp kim eu Zn (đồng thau),

hợp kim Cu — Zn — Ni, hop kim Cu — Al — Zn, 2 Chúng có độ bền cao, ít bị ăn mòn, dùng chế tạo các chi tiết máy, đồ : trạng SỨC,

e Kém ding để chế tạo pin Zn - Mn, một loại Be dive ding ghế biến nhất

Điêu chế

Trong tự nhiên, kẽm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất ZHCO, ZnS trong quặng

Sản xuất Zn từ quặng gồm 2 công đoạn: ““

Đốt quặng để chuyển hoá ZnCO; thành ZnO:

ZnCO; -> ZnO + CO, 2Zn§ + 3O; -> 2ZnQ: 3% rst Khử ZnO thành Zn hoặc chuyển Za thành ZnSO, rồi điện phân dung dịch ZnSO,:

ZnO + CO ally Bae op co,t

Hoặc : ZnO +%H,SO, -› ZnSO, + H,O

22080, + 29,0 —"5 275 4 -0;t + 2HISO,

Phản ứng tạo phức `

e Dung dich NH; tác — với dung dịch muối Cu” tạo ra kết tủa màu xanh,

kết tủa này tant trong dung dich NH, du tao thành dung dịch màu xanh thẫm

4

^Cu?* + 2NH, + 2H;O -> Cu(OH);Ì + 2NH‡

77 Cu(OH), + 4NH; -> [Cu(NH,),J(OH),

° AGO tan trong dung dịch NH; do tạo ra phức chất :

Cs Ag:O + 4NH, + H,O -> 2[Ag(NH,);]OH

of ~AgCl tan dé dang trong dung dich NH;; AgBr it tan hon con Agl khong tan

Trang 29

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

- _ Crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối =

- _ Crom có màu trắng, ánh bạc, rất cứng, khó nóng chảy & )

- Ở nhiệt độ thường, trong không khí kim loại crom tạo ra màng oxit Cr;O;, bên: › :

- _ Ở nhiệt độ thường, trong không khí, kim loại: cfom tạo ra màng oxit Cr;O; bền

e Crom(II) oxit CrO 1a oxit bazo ve Só tính khử, trong không khí dễ bị oxi hoá thành crom(IH) oxit CrO,: — À4CrO + O; -> 2Cr,0;

e Crom(ID hidroxit Cr(OH), là: tDa và có tính khử, trong không khi dé bi oxi

hoá thành Cr(OH) : _ACHOH), + O, + 2H;O -> 4Cr(OH);

e Muối crom(TI) có tính khử mạnh, bị oxi hoá dễ dàng bởi oxi (không khí) có

trong dung dịch '

Ví dụ : 4CrCl, #0, + 4HCl — 4CrCl, + 2H;O Muéi cromat (muối của axit cromic) thí dụ natri cromat Na;CrO, và muối

dicromat (muối; của axit đicromic) thí dụ kali đicromat K;Cr;O; có tính oxi hoá mạnh, đạc: biệt trong môi trường axit muối Cr (V1) bị khử thành muối CrTI)

Ví dụ : Sÿ K,Cr0, + 6KI + 7H,SO, — Cr,(SO,); + 4K,SO, + 31, + 7H,O Gitta ion CrO2— và EsoT có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng :

Trang 30

e CrCl, dé bi oxi của không khí oxi hoá nên người ta thường dùng cong dich

CrCl, trong HCI để hấp thụ oxi :

4CrCl, + O, + 4HCI -› 4CrCl; + 2H;O

e CrO và Cr(OH); đều tan trong axit không có tính oxi hoá như axit HCl,

H;SO, loãng tạo thành muối CrI) ; không tan trong kiềm, chán tỏ các hợp

+ Tính chất hoá học đặc trưng của các hợp chất crom (VI) là tino

¢ CrO, rat déc và là chất oxi hoá mạnh, nó oxi hoá được tất 'nhiều chất gây ra

hiện tượng nổ, phản ứng mạnh với nhiều chất hữu cơ, chẳng hạn etanol,

xenlulozơ đều bị bốc cháy khi tác dụng với CrÕ;.; ˆ `;

Khi hoà tan CrO; vào nước tạo ra axit cromic H;CrO, là một axit trung bình,

chỉ tồn tại trong dung dịch, không tách được ở trạng thái tự do

© Các hợp chất cromat đều có tính oxi hoá thánh Khi tác dụng với chất khử,

tuỳ theo môi trường mà tạo ra sản phẩm khác nhau, từ muối Cr(VD bị khử

thành muối Cr(HI) aw

+ Trong môi trường trung tính tạo ra C(OH),:

K;Cr;O;+ 3(NH,),S + HO; = ˆ2C(OH),L + 3SÌ +6NH;Ÿ + 2KOH +_ Trong môi trường axit (H;5O,) tạo ra Cr;(SO,); :

K,Cr,0, + 3Na,SO; + 4i 4 — Cr,(SO,); + 3Na,SO, + K,SO, + 4H,O

Na-?, -NIÒH _®› NaAlO;, —`_„ Al(OH),—5„ Al,O;—”, AI

.i NaHCO, == Na,CO, _!!, NaCl = NaCIO

Trang 31

6

1 1) NaCl —SP_5 Na+ 2

ọ sóp PDF bởi GƯ Nguyễn Thanh Tú

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

K.S_'s KOH s kKGI0 =, KO) KCIO,;- 2s KG “+ KNO,

4) 2NaOH + 2AI + 2H;O —› 2NaAlO, + 3H,†

5) NaAlO, + CÓ, + 2H;O — Al(OH), + NaHCO,

6) 2Al(OH), © Al;O, + 3H,O

Tái =3 #=-s 5SAl+ 50:

8) NaOH + CO, > NaHCO,

9) NaHCO, + CO,— Na;CO, + 2H,O

10) Na,CO, + CO, + H,O — 2NaHCO,

11) Na,CO, + HCl > 2NaCl + CO,t + HO

12) 2NaCl+H,O —92¢_, Nacl + NaClO £ Ht

Hoặc viết: C]; + 2HCI — NaCl + CI; +ˆ HO 13) 2NaClO + 2HCI — 2NaCl + Cl, + HO

2) NaH + H;O — NaOH Ht

3) NaOH + HC] > NaCl + H,O

4) NaCl + AgNO — NaNO, + =

Os

5) NaNO, —— NaNO; + 20:

oD NaCl Nso, °C, 80°C _, HCI + NaHSO,

Hoặc viết: 2NaCl + H,SO, -??°° ,2HCI + Na,SO, -Hoặc viết :

“16HCI + 2KMnO, — 5Cl, + 2KCI +2MnCl,+ §H;O 14HCI + K,Cr,0, > 3Cl, + 2CrCl, + 2KCl + 7H,0

Trang 32

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ ~ Nguyễn Xuân Trường

4) Cl,+2KOH,, — KCI + KCIO + 2H;O 5) KCIO + CO, + H;O — KHCO; + HCIO

6) 3Cl, + (KOH —> SKC) + KCIO, + 3H,O

0

7) 4KCIO, KCl + 3KCIO,

1) Na,O + HO —> 2NaOH

2) 2NaOH = “ s 20:+ HO ) 3) 2Na+Cl, — 2NaCl

4) 2NaCl + H,O —“és_, NaCL+ 'NaCIO +H,†

Hoặc viết: Cl; + 2NaOH — NaCT + NaCIO + H;O 5) NaCIO + 2HCI — NaCl:+ CỊ,

6) 2NaCIO + H,SO, — Na;SO

1) K,S+2H,0 > 2KOH - + H;S†

2) Cl, + 2KOH,, 4 KCI + KCIO + H;O

3) 3KCIO 2S ey 'KCI +2KCIO,

4) aK 3KCIO, + KCI 5) KCO; ~—¬ TẺ, KCI+20, 6) Ka 4 AgNO, > KNO, + AgCl|

Ca(OH), -_'“, CaCO, = Ca(HCO,),

9” — CaOCl, -s,CaCl, -".Ca(NO;);, -Ê, Ca@N©,,

2 Đá vôi -+, vôi 2 voi tôi 2 clorua voi —*5

——» canxi fomat — thạch cao _~ thạch cao nung

Trang 33

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

Ca-is CaO 4: Ca(OH), 2s CaCO, + Ca(HCO,), CO;

+

3, Gach,

Ì

CaCO, _* CO, 2 CaCO; -"", CaCl, _'', Ca(NO,), -2, CaSO,

4 Canxi +, vụi _1 canxi cacbua -_` canXI sufat ——›

5 MgCl, ', Mg -:.MgO ' Mg(NO,); + MgO

— Mg(OH); dạn: Toản da lsee -—- axeton L”, MgO _'" MgSO, '' MgCO; - Mg(HCO;);

Trang 34

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

4) CaO + H,O — Ca(OH);

5) Ca(OH), + CO, —> CaCO, | + H,O

7)Ca(HCO,), © CaCO, + CO,t + H;O

a

8) CaCO, CaO + CO,t

9) CO, + Ca(OH), — CaCO,| + H,O

10) CaCO, + 2HCI — CaCl, + CO, + HO”

11) CaCl, + 2AgNO, — Ca(NO,); + 2AgCT|

12) Ca(NO,), + H,SO, > CaSO, + 2HNO,

íttan _ 3 “

4 1) Ca+ tien

2) CaO + 3C —2™" CaC, CO

3) CaC, + H,SO, > CaSO,’ + C,H,

4) CaSO, + 4C A CaS +4CO

5) 3CaS + 2H,PO, > Ca;(PO,); + 3H„S†

6) Ca;(PO,); +.2H;SO, ¿¿, — 2CaSO,| + Ca(H;PO,);

Hoặc viết : Ca;(PO,); + 4H;PO, —› 3Ca(H,PO,);

PO,); + H;SO, —› CaSO,| + 2H;PO,

x 3 3) ST, + 2HNO, — Mg(NO?); + 2H:O

4) Mg(NO,), —° MgO + 2NO,+ 50:

5) MgO + 2HCI — MgCl, + 2H,O

6) MgCl, + 2NaOH — Mg(OH),| + 2NaCl

7) Mg(OH); + 2CH;COOH —› (CH;COO);Mg + 2H;O

Trang 35

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

8) (CH;COO),Mg —° MgCO, + CH,COCH,

11) MgSO, + Na;CO; — MgCO, | + Na;SO, 12) MgSO, + CO, + HO — Mg(HCO;);

BH 3,

NaAlo, she ay Al,C, a2, Al,(SO,); a4 Al(OH),

4 NaAIO, _* NaOH

2) Al,C; + 6H;SO, — 3CH¿ + 2AI,(SO,);

3) _Al;(SO,); + 6NaOH „„(¿¡ ;> 2Al(OH);| + 3Na;SO, 4) Al(OH); + NaOH —+ NaAlO, + 2H;O

A

HAIO H,O Nà : 5) NaAlO, + 2H:Ó - - NaOH + Al(OH);|

6) 2AI +6HỆR> 2AICI, + 3H, 7) AICI, €ạNH, + 3H;O — Al(OH);| + 3NH,CI

8) 2AI(OH), ——› Al;O; + 3H;O

3) ALO; + a SG 2NaAlO, + HO

29)2AI +3S —Ê Al,S, L1) Al,S; + 6H;O —> 2AI(OH);| + 3H;S†

“ 12) 2AI(OH); + Ba(OH); — Ba(AIO,);, + 4H;O

13) 2AI + Ba(OH); + 2H;O —› Ba(AIO,);, + 3H;†

Trang 36

Sơ đà chuỗi phán ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

I6) Al;O, + Ba(OH);, — Ba(AIO,); + H,O

17) 2AI + 2NaOH + 2H;O — 2NaAlO, + 3H,

1) ALO, “NHÀ T 2Al + nh

2) 2AI + Ca(OH); + 2H,O — Ca(AIO,)› + 3H;†

3) Ca(AlO,); + 2HCI + 2H;O — 2Al(OH);| + CaCl, <<

4) Al(OH), + 3HCI — AICI, + 3H,O

5) AICI, + 3AgNO, — AI(NO,), + 3AgCl]

6) 3Mg + 2AICl, > 2Al + 3MgCl,

1) 2Zn + O.— 2ZnO

Hoac viét: Zn + H,O —!—, ZnO + Hy 2) ZnO + 2NaOH — Na,ZnO, + H,Q: 3

3) Na;ZnO; + 2HCI „„¿¡ — Zn(OH)¿| + 2NaCl

4) Zn(OH), + 2NaOH — Na;ZnÒ; + 2H,O ————' È 7

2) CO + 2ÑaOH — 2NaCrO; + H;O

3) NaCrO, + CO, + 2H,O — Cr(OH); | + NaHCO;

4).Cr(OH), + NaOH —> NaCrO; + 2H;O

3% 2Cr(OH), = = =e + 3H:O

6) Cr;O; + 2A1 ——, Al;O; + 2Cr

7) Cr(OH); + 3HCI — CrCl, + 3H,O

8) 2Cr + 3Cl, —ˆ_„2CrC],

126

g gop PDF bởi GV Nguyên Thanh Tú WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 37

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét Bài 4 Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất Q trong sơ đồ sau :

Na ————— > NaOH Na,SO, (hoặc Na;CO;) - ` Ấ) AY

NaClC [Nai |—>NaCI F>NaCI Cc:

Cl, HCl BaC]; (hoặc CaC];)

fi CaO ———> Ca(OH), ——> CaCl,

Biết D là hợp chất cla cacbon A, B, C là hợp chất của một kim loại, khi đốt

nóng cho ngọn lửa màu vàng ES -

Hướng dẫn giải ˆ oe

A: NaOH _ B: NaHCO, Cc Na,CO; D: CO,

Bài 6 Cho cac chat : CaCO,, CaO, Ca(OHS CaCl,, CaSO, Hãy PTHH của các

chuỗi phản ứng có thể xảy ra theo sơ đồ

A>B>C> 6> E

Hướng dẫn giải

Có nhiều chuỗi phản ứng phù hop: sơ đồ trên Ví dụ 7 chuỗi phản ứng sau :

1) CaCO; + Ca0 > Ca(QH)»- — CaCl, > CaSO,

2) CaO + CaCO; > CaGl,-> CaSO, -> Ca(OH),

3) CaO > Ca(OH), (Caco, —» CaCl, > CaSO,

4) CaCl, > CaSO, + 'CaCO, — CaO > Ca(OH),

5) Ca(OH); > CaCO; CaO > CaCl; > CaSO;

6) Ca(OH), -> CaCl,» CaCO, > CaO > CaSO,

7) CaSO, €aCl, — CaCO, > CaO > Ca(OH),

Bai 7 Cho cá ¢ chất : MgCO:, MgO, Mg(OH);, MgC1:, MgSO, Hãy viết PTHH của

các chuối phản ứng có thể xảy ra theo sơ đồ :

“êm Nhiều chuỗi phản ứng phù hợp sơ đồ trên Ví dụ 14 chuỗi phản ứng sau :

4) MẹO -> MgCl;—> MgCO;-> MgSO¿> Mg(OH);

2) MgO > MgCl, -» Mg(OH),—» MgSO, -» MgCO,

127

g gdp PDF boi GV Nguyén Thanh Tu WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Trang 38

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ —- Nguyễn Xuân Trường és ồ

3) MgO -> MgSO,-> MgCO; -> MgCl; -> Mg(OH), | —

4) MgO -> MgSO, > Mg(OH),—» MgCl, > MgCO, "`

5) MgCO.-> MgO -> MgCl;-> MgSO, -> Mg(OH);

6) MgCO, -> MgO -> MgSO,-> Mg(OH);~> MgCI,

7) MgCO; -› MgO -> MgSO,-> MgC]; - Mg(OH),

8) Mg(OH); -> MgO -> MgCl,—› MgCO,~> MgSO,

9) Mg(OH);-› MgCl]; -> MgCO; -> MgO -> MgSO, xẻ ở

10) Mg(OH);—› MgSO,-> MgCO, > MgO > MgCl, 6”

11) Mg(OH)s—> MgCl» MgSO,» MgCO,-> MgO “ |

12) Mg(OH), > MgSO,— MgCl, > MgCO;-—> MgO»

13) Mg(OH),— MgO + MgSO,— MgCoO, > MgCO, 14) Mg(OH), > MgO > MgCl, > MgSO, -> MgCo, Bai 8 Viét PTHH của chuỗi phản ứng sau : A

CaCl > Ca Ca(OH) — CaCO; > cath

Ý Wt

Clorua vôi Ca(NO));ˆ ì?

Hướng dân giải

ocacl, 2s caac, „ "

Ca + 2H;O —> Ca(OH); + Ht

Ca(OH), + CO; > CaCO; H,0 CaCO; + CO; + H;O -š Ca(HCO;);

2Ca(OH); +2Cl; > CaCl; + Ca(ClO); + 2H;O

CaCO; + 2HNO; ~š Ca(NO;); + HO + CO;

Ca(NO;); + Na;CƠy ~>CaCO;Ÿ + 2NaNO;

Bài 9 Viết PTHH của chuỗi phản ứng sau :

Ca ——> CạÒ ——> Ca(OH), —2> CaCO; —+> Ca(HCO;), >

Hướng dẫn giải

1)2€a +O; —> 2CaO

2) €aO + H;O —> Ca(OH), 3) Ca(OH); + CO; -> CaCO: + HạO

<4) CaCO; + CO + HxO —> Ca(HCO;),

5) Ca(HCO;); + 2HCI —> CaCl; + 2CO; + 2H;O 6) CaCl; + Na;COa—> CaCO; } + 2NaCI

Trang 39

Ba(OH); + 2NH,NO; ->_ 2NH;Ÿ + Ba(NO;);+ 2H;O

e .2Na + 2H;O —> 2NaOH + H;Ÿ

2AL+ 2NaOH + 2H;O —> 2NaAlO; + 3H;†

Bài 12 Viết phương trình hóa học của các phản ứng tạo ra các chất sau :

\ 3 > xX: Na X;: Na;O X3: NaOH X¿: Na;CO;

Trang 40

Sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học Vô cơ - Nguyễn Xuân Trường

C: NaHCO, F: CaCl,

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUY

Ngày đăng: 01/05/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w