Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu OH 2 ở nhiệt độ thường là Câu 4.. Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm.
Trang 1Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 2 Phát biểu sai là?
A Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện.
B Amilozơ là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
D Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (trinitrotoluen).
Câu 3 Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu OH 2 ở nhiệt độ thường là
Câu 4 Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H SO2 4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Giá trị của a là
Câu 5 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ở điều kiện thường?
A Cho SiO2 vào dung dịch HF
B Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH
C Cho dung dịch NH NO4 3 vào dung dịch NaOH
D Cho kim loại Cu vào dung dịch dung MgSO4
Câu 6 Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):
(không màu) (màu nâu đỏ)
Nhận xét nào sau đây là sai?
A Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
B Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
Trang 2C Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2tăng.
D Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần.
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y (phân tử
Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H O.2 Phần trăm khối lượng của Y trong M là
Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2vào dung dịch KMnO 4
(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH
(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na CO 2 3
(IV) Cho Fe O2 3 vào dung dịch HNO3 loãng
(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H SO2 4loãng
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A CH CHBrCH , CH CH OH CH , CH COCH3 3 3 3 3 3
B CH CH CH Br, CH CH CH OH, CH COCH3 2 2 3 2 2 3 3
C CH CH CH Br, CH CH CH OH, CH CH CHO3 2 2 3 2 2 3 2
D CH CHBrCH , CH CH OH CH , CH CH CHO3 3 3 3 3 2
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(I) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
(II) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(III) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(IV) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Trang 3Câu 14 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K Cr O2 2 7 thì dung dịch trong ống nghiệm
A Chuyển từ màu vàng sang màu da cam B Chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Chuyển từ màu da cam sang màu xanh D Chuyển từ màu da cam sang màu tím
Câu 15 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH COOH,C H COOH3 6 5 (axit benzoic),
và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:
2 5
C H COOH, HCOOH
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A T là C H COOH6 5 B X là C H COOH2 5 C Y là CH COOH3 D Z là HCOOH
Câu 16 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H SO2 4loãng, đun nóng?
Câu 17 Một loại phân supephotphat kép có chứa 75% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất
không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 18 Cho các sơ đồ chuyển hóa sau:
O O
Câu 19 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
Trang 4(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịchAgNO3
(2) Cho dung dịch Na SO2 4 vào dung dịch BaCl 2
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(4) Cho dung dịch Na CO2 3 vào dung dịch CaCl 2
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng
0,54 mol O ,2 sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca OH 2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm
m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
1 Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca H PO 2 4 2
2 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của K O2 ứng với kali trong phân
3 Một trong những nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân nhân tạo hiện nay là H SO2 4
4 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo % về khối lượng của nitơ trong phân
5 Phân bón amophot là hỗn hợp muối NH H PO4 2 4 và NH42HPO4
6 Phân bón nitrophotka là phân hỗn hợp
7 Phân lân nung chảy thích hợp cho đất chua
8 Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi
9 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K SiO2 3
10 Có thể dùng phân lân tự nhiên bón cho một số loại cây trồng
Số phát biểu đúng là:
Câu 23 Hỗn hợp X chứa hai ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng liên tiếp Y là axit không no có
một liên kết C=C trong phân tử, đơn chức, mạch hở Trộn X và Y với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 19:
108 thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,465 mol O2 thu được 0,43 mol CO 2 Nếu este hóa H 100% hỗn hợp Z thì khối lượng este thu được gần nhất với
Câu 24 Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu OH 2
- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch:
Trang 5A metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin B.metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin
C lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin D metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin Câu 25 Cho sơ đồ phản ứng:
Câu 26 Hòa tan Fe O3 4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho dãy các chất:
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X
MnO ,Cl , KOH, Na CO ,CuSO , HNO , Fe, NaNO
là:
Câu 27 Hỗn hợp rắn A gồm Mg, Al và Cu Đốt cháy m gam rắn A cần dùng 2,24 lít (đktc) hỗn hợp gồm
và có tỉ khối so với He bằng 9,6 thu được hỗn hợp rắn B gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn B cần
2
dùng 200 ml dung dịch HCl 0,6M và H SO2 4 xM Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3m 5,94 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 28 Dẫn m gam hỗn hợp X chứa 2 ancol qua ống sứ chứa CuO đun nóng, thu được hỗn hợp Y chứa 2
anđehit đều no, mạch hở và không phân nhánh; đồng thời khối lượng ống sứ giảm 5,12 gam Lấy toàn bộ
Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 86,4 gam Ag Mặt khác đốt cháy m gam X cần dùng 0,42 mol O 2 Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là
Câu 30 Trong các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1) Khác với axit axetic, glyxin có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng
(2) Giống với axit axetic, dung dịch các amino axit hòa tan được CuO
(3) Axit axetic và axit amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Trang 6(4) Thủy phân peptit: Gly Phe Tyr Gly Lys Gly Phe Tyr có thể thu được 4 tripeptit có chứa Phe.
(5) Cho Cu OH 2 vào ống nghiệm chứa dung dịch anbumin thấy tạo dung dịch màu tím
(6) Các peptit đều là các chất rắn, dễ tan trong nước và tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(7) Dung dịch các peptit đều hòa tan Cu OH 2 tạo thành dung dịch màu tím
(8) Liên kết giữa các phân tử amino axit là liên kết hiđro bền vững nên các amino axit đều khó nóng chảy(9) Trùng ngưng các amino axit thì thu được polipeptit
Câu 31 Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu NO 3 2 0,6M và FeCl3 0,4M trong bình điện phân không
có màng ngăn đến khi anot thoát ra 17,92 lít khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y, sản phẩm khử của N5
(nếu có) là NO duy nhất, hiệu suất điện phân là 100% Hiệu khối lượng dung dịch X và Y gần nhất là:
Câu 32 Cho m gam hỗn hợp gồm A1 C ,CaC4 3 2 và Ca vào nước (dùng rất dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X và 3,12 gam kết tủa Cho hỗn hợp khí X đi chậm qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y chỉ chứa các hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 9,45 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư, thấy lượng Br2phản ứng là 19,2 gam Giá trị của m là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(1) polietilen, PVC, teflon, nhựa rezol, thủy tinh plexiglas là các polime dùng làm chất dẻo
(2) Cao su lưu hóa là một polime bán tổng hợp
(3) Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên
(4) Cao su buna-N có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su buna
(5) Công thức cấu tạo thu gọn của tinh bột là C H O OH6 7 2 3 n tương tự xenlulozơ
(6) Các amino axit đều độc
(7) Để phân biệt len lông cừu và tơ visco, người ta lấy mẫu thử và đốt
(8) Sobitol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức
(9) Các amin có 1, 2 nguyên tử cacbon trong phân tử đều là các chất khí ở điều kiện thường
(10) Nhựa novolac, tơ lapsan, nilon-6,6, tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X (chứa C, H, O) có công thức đơn giản nhất trùng công thức
phân tử, (trong đó tổng khối lượng cacbon và hiđro bằng 0,46 gam) cần 0,896 lít O2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy dẫn vào dung dịch Ca OH 2 dư, thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 1,6
g so khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Biết X tác dụng Na số mol H2 thu được bằng số mol
X phản ứng, khi X tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1 : 2 Giá trị m và đồng phân X thỏa mãn là
Trang 7Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất NaOH, KOH, Ca OH 2 đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch bazơ mạnh
(2) Do có 2 nhóm OH nên tính bazơ của dung dịch Ca OH 2 mạnh hơn dung dịch NaOH
(3) Hỗn hợp Ca, Na, Al (các chất có số mol bằng nhau) tan hết trong H O2 dư
(4) Trong các hợp chất của kim loại kiềm thì hợp chất của natri có nhiều ứng dụng hơn cả
(5) Đun nóng nước cứng toàn phần, lọc bỏ kết tủa thu được nước cứng vĩnh cửu
(6) Thạch cao nung có công thức CaSO 2H O4 2 được dùng để đúc tượng, bó bột
(7) Để vôi sống trong không khí một thời gian thì vôi sẽ bị chảy rữa và bị vón cục
(8) Trong nhóm IA, đi từ trên xuống dưới, nhìn chung bán kính nguyên tử của các kim loại tăng
(9) Trong các kim loại nhóm IIA thì Ca có nhiều ứng dụng hơn cả
(10) NaCl có tác dụng sát khuẩn do có độc tính cao
Câu 37 Trong số các phát biểu sau về anilin:
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(5) Anilin không độc và có mùi thơm dễ chịu
Có thể dùng nước brom phân biệt phenol và phenylamoni clorua Số phát biểu đúng là
Trang 8Câu 39 Cho X là một hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) tác dụng hoàn toàn với
1 lít dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn thì thu được 210 gam chất rắn khan Y và m gam ancol Z Oxi hóa không hoàn toàn m gam ancol Z bằng oxi có xúc tác thì thu được hỗn hợp T Chia T thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag
- Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc)
- Phần 3 tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và 51,6 gam chất rắn khan
X là:
A etyl fomat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 40 X và Y (Mx My) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau một liên kết peptit), Z là (CH COO C H 3 )3 3 5 Đun nóng 31,88 g hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 1 lít dung dịch NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dung dịch B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối Biết trong T nguyên tố oxi chiếm 37,139% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án C
A H S :2 Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị
B HBr: chứa liên kết cộng hóa trị
C NaNO :3 chứa liên kết ion giữa Na và
- Phân loại theo sự phân cực:
+ Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung không bị lệch về phía nguyên tử nào
Ví dụ: Cl , H2 2
+ Liên kết cộng hóa trị có cực là liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên
tử có độ âm điện lớn hơn
A Glucozơ: tạo phức với Cu OH 2 do có nhiều nhóm OH gắn với C liền kề
B Axit axetic: Cu OH 22CH COOH3 CH COO Cu 2H O3 2 2
Trang 10C Ancol etylic: Không phản ứng với Cu OH 2
D Saccarozơ: tạo phức với Cu OH 2 do có nhiều nhóm OH gắn với C liền kề
Kiến thức cần nhớ
Những chất có khả năng hòa tan Cu OH 2
1 Ancol đa thức chức có ít nhất 2 nhóm –OH kề nhau; glucozơ, frutozo, saccarozo
2 Axit cacboxylic RCOOH
3 Andehit và hợp chất có chứa chức andehit: Những chất có chứa nhóm chức andehit – CHO khi tác dụng với Cu OH 2 đun nóng sẽ cho kết tủa Cu O2 màu đỏ gạch
4 Tri peptit trở lên và protein: Có phản ứng màu biure với Cu OH / OH 2 tạo phức màu tím
B đúng Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận để làm tăng
áp suất chung của hệ, số mol khí tạo thành nhiều hơn mà tổng khối lượng khí không đổi nên tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
C sai Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (vì phản ứng thuận thu nhiệt), số mol khí tạo thành nhiều hơn mà tổng khối lượng khí không đổi nên tỉ khối của hỗn hợp khí
Trang 11+ Áp suất: Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
+ Nhiệt độ: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
+ Diện tích bề mặt: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
+ Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc
5SO 2KMnO 2H OK SO 2MnSO 2H SO
(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH
Cl 2NaOHNaCl NaClO H O
(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na CO 2 3
Trang 12(I) đúng Chất béo là este của acid béo và glycerol, phân tử có khối lượng lớn và kém phân cực nên không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(II) đúng
(III) sai Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(IV) đúng Tristearin là este của acid béo no nên có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein là este của acid béo không no
Ta có chuyển hóa sau:
- Nếu ta nhỏ dung dịch chứa ion H loãng vào dung dịch (màu vàng) thì dung dịch sẽ chuyển
2 4
Na CrOsang màu da cam
- Nếu ta nhỏ dung dịch kiềm loãng vào dung dịch Na Cr O2 2 7 thì dung dịch sẽ chuyển sang màu vàng
Câu 15 Chọn đáp án C
4 chất đã cho đều là acid đơn chức, nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng khối lượng phân tử
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi:
HCOOH CH COOH C H COOH C H COOH
X : HCOOH, Y : CH COOH, Z : C H COOH,T : C H COOH
Kiến thức cần nhớ
Nguyên tắc so sánh nhiệt độ sôi
- Chất có liên kết hidro có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hidro
- Giữa nhóm các chất so sánh về khối lượng phân tử: Chất có khối lượng phân tử lớn có nhiệt độ sôi cao
Trang 132 o
O 3
A không hợp lý vì phản ứng trong bình cầu là phản ứng giữa 1 chất rắn và 1 dung dịch mà CO lại là khí
B không hợp lý vì khí NH3 tạo thành tan nhiều trong nước, không thể thu khí này bằng phương pháp đẩy nước
NaI AgNO AgI NaNO
(2) Cho dung dịch Na SO2 4 vào dung dịch BaCl 2
Na SO BaCl BaSO 2NaCl