1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 bài toán vận dụng cao tiết 1

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 422,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d và d’, đồng thời cách đều hai đường thẳng d và d’?. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB

Trang 1

* Các dạng bài:

+) Lập phương trình

+) Min, max

+) Đếm

Biết: Vẽ hình + Cơ bản

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai

đường thẳng d :1 x 2 y z; d :2 x y 1 z 2

Hướng dẫn giải

 

P 1 2

P

) n u ; u

u 1;1;1 ; u 2; 1; 1

n 0;1; 1

A 2; 0; 0 ; B 0;1; 2 M 1; ;1

2

 

  

 

  1  

2

 

         

Chọn đáp án B

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa Oxyz, cho hai đường thẳng

x 2 3t

d : y 3 t

z 4 2t

 

   

  

và d ' : x 4 y 1 z

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d và d’, đồng thời cách đều hai đường thẳng d và d’?

A x 3 y 2 z 2

x 3 y 2 z 2

BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – TIẾT 1 CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

MÔN TOÁN LỚP 12

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ

Trang 2

C x 3 y 2 z 2

x 3 y 2 z 2

Hướng dẫn giải

Nhận thấy d // d’

 

d

) u u 3;1; 2

Lấy A 2; 3; 4  d; B 4; 1; 0   d ' M 3; 2; 2  

  x 3 y 2 z 2

:

Chọn đáp án A

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm   8 4 8

3 3 3

 

  Đường thẳng đi qua tâm đường tròn

nội tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là:

A x 1 y 3 z 1

x 1 y 8 z 4

C

Hướng dẫn giải:

4 loại:

+) Trọng tâm

+) Ngoại tiếp

+) Trực tâm

+) Nội tiếp

+) Bước 1: Tìm D a; b; c 

Do OD là phân giác

OA AD 3 AD 3

OB BD 4 BD 4

4AD 3BD

4 a 2; b 2; c 1 3 a ; b ; c

4a 8; 4b 8; 4c 4 3a 8; 3b 4; 3c 8

Trang 3

a 0 4a 8 3a 8

12 12 12 4b 8 3b 4 b D 0; ;

4c 4 3c 8

12 c 7

 

   

+) Bước 2: Tìm điểm I

Tương tự bước 1 với tam giác OAD Gọi I x; y; z 

 

 

OA OI 7 OI 7

AD DI 5 DI 5

5OI 7DI

12 12

5 x; y; z 7 x; y ; z

5y 7y 12 y 1 I 0;1;1

5z 7z 12 z 1

 Phương trình đường thẳng cần tìm: x 1 y 3 z 1

Chọn đáp án A

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 4; 6; 2 ; B 2; 2; 0     và mặt phẳng

 P : x  y z 0 Xét đường thẳng d thay đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính của đường tròn đó?

Hướng dẫn giải

+) Dựng AK P

 

x 4 t

) AK : y 6 t

z 2 t

P : x y z 0

 

  

  

              

 

      

HBK

  vuông tại H

Trang 4

 H thuộc đường tròn đường kính BK R BK 2 6 6

Chọn đáp án A

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 3; 2; 6 ; B 0;1; 0     và mặt cầu

    2  2 2

S : x 1  y2  z3 25 Mặt phẳng  P : axbycz 2 0 đi qua A, B và cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính T  a b c?

Hướng dẫn giải

Áp dụng định lí Pytago ta có: 2 2

r IH 25, r nhỏ nhất IH lớn nhất d I; P    lớn nhất

+) Dựng IKAB IHK vuông tại H

max

   

+) Phương trình AB:  

x 3t

y 1 3t K 3t;1 3t;6t

z 6t

 

) IK 3t 1; 3t 1; 6t 3 ; AB 3;3; 6

1 IK.AB 0 9t 3 9t 3 36t 18 0 t

3

IK 0; 2; 1

    P  

IK P IK / /n  a; b;c  a 0

Trang 5

 

 

3a 2b 6c 2 0 a 0

A P

) 0a b 0c 2 0 b 2 T a b c 3

B P

Chọn đáp án A

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P : x2y2z 3 0 và mặt cầu

  2 2 2

S : x y z 2x4y 2z 5  0 Giả sử điểm M P và N S sao cho vecto MN cùng phương với vecto u1;0;1 và khoảng cách giữa M và N lớn nhất Tính MN?

A MN3 B MN 1 2 2  C MN3 2 D MN 14

Hướng dẫn giải

Mặt cầu (S) có tâm I1; 2;1 ; R 1

 

  1 4 2 3

3

   

2 2 2 2 2 2

2

   

+) MNmax NHmax (như hình vẽ)

NHNI IH 1 2    3 MN3 2

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 3; 0

2 2

  và mặt cầu   2 2 2

S : x y z 8 Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu  S tại 2 điểm phân biệt A, B Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB?

Trang 6

Hướng dẫn giải

OAB

1

S OH.AB AH.OH

2

Áp dụng định lí Pytago ta có

2 OAB

Xét hàm số 2  

y 8 x x 0  x 1 (Do OHOM)

Sử dụng MTCT SOAB max  7

Chọn đáp án D

Ngày đăng: 01/05/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w