1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 phương trình đường thẳng trong oxyz (tiết 1)

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 367,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ I/ Lý thuyết 1.. Đối với câu này không nên viết dưới dạng chính tắc vì các hệ số tọa độ của VTCP không đồ

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (PHẦN 1) CHUYÊN ĐỀ: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ I/ Lý thuyết

1 Phương trình chính tắc: x x o y y o z z o

o o o

x x A t

y y B t

z z C t

  

  

Trong đó ( ; ; )

( ; ; )

o o o

M x y z dt

u A B C





*) VD chuyển từ phương trình chính tắc sang phương trình tham số

3

2 1

 

x t

Bài 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M và có VTCP a cho trước với

(1; 2; 3), ( 1;3;5) 

Hướng dẫn giải:

+) Chính tắc: 1 2 3

x  y  z

1

3 2

5 3

x t

y t

z t

  

  

  

Bài 2:

a Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;3; 1), (1; 2; 4) B

b Viết phương trình đường thẳng AB biết A(2;1;0), (0;1; 2)B

c Cho tam giác OMN Viết phương trình đường trung tuyến OI biết điểm M( 1; 2;3), N(3;0;1)

d Cho hình bình hành ABCD với A(0;1;1), ( 2;3;1), (4; 3;1)BC  Viết phương trình đường chéo BD

Hướng dẫn giải:

(2;3; 1)



A

b

2 2 ( 2;0; 2)

0 1 (2;1;0)

2 0

AB

y t A

z t

  

Trang 2

Đối với câu này không nên viết dưới dạng chính tắc vì các hệ số tọa độ của VTCP không đồng thời khác 0

c Ta tìm được I(1;1;2)OI 1; 1; 2 

Khi đó đường thẳng OI đi qua O và nhận vecto OI 1; 1; 2 làm vecto chỉ phương có phương trình:

2

x t

y t

 

 

d Cách 1: Ta tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Phương trình đường chéo BD đi qua B và D

Cách 2: Ta tìm được tọa độ giao điểm của 2 đường chéo O, O là trung điểm của AC

Phương trình đường chéo BD đi qua B và O

Gọi D a b c ; ; 

Ta có: AB  2; 2;0 , DC4  a; 3 b;1c

8; 8; 0 8 1; 1; 0 2

1

BD

z

 

 

Bài 3:

a Lập phương trình đường thẳng đi qua A(1;0; 3) và song song với đường thẳng MN với

( 1;1; 2), (2; 0; 0)

b Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và song song với  biết

(4; 2; 2), :

c Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1; 2;3) và song song với đường thẳng

1 2

1 3

 

  

  

d Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; 2; 3) và song song với trục Ox

Hướng dẫn giải:

a Gọi đường thẳng cần tìm là d

(1;0; 3)

 



d

d MN

Trang 3

b Vì 4 2 2

c Làm tương tự như ý (b)

d Vì

1 1

0 3

 

  

d

x t

z t

Bài 4:

a Lập phương trình đường thẳng  đi qua điểm A( 1; 4;1) và vuông góc với mặt phẳng ( ) :P x y 2z 3 0

b Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm M( 1; 2; 2) và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2Q x  y 2 0

Hướng dẫn giải:

( 1; 4;1)



P

P

A

b Làm tương tự ý (a)

*) Chú ý: u n n1, 2

Bài 5:

a Cho 2 vecto a(3;0; 1), ( 1; 2;3) b  Lập phương trình đường thẳng đi qua M( 1; 3; 2)   và vuông góc với 2 vecto trên

b Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với 2 đường thẳng cho trước:

c Viết phương trình đường thẳng vuông góc với 2 1 2

:

d     

 song song với ( ) :P x   y z 1 0 và

đi qua điểm M( 1;0;3)

Hướng dẫn giải:

a Vì  a b, u[ , ]a b (2; 8; 6)

:

( 1; 3; 2)

M

  



b Ta có: u d 1; 2;3 ,  u 3;1; 1  

ud u,    u [u u d, ] ( 1;10;7)

(1;0;5)

A



c n P(1; 1; 1),  u d(3; 2;1)

Trang 4

Vì / /( ), [ , ] ( 3; 4;1)

( 1;0;3)

d P

u u n

M



Bài 6: Viết phương trình giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau ( ) : 6 2 2 3 0

( ) : 3 5 2 1 0

Gọi  là giao tuyến cần tìm u [n n P, Q](6;18; 36) (1;3; 6) Cho

13 36 13

(1;3; 6)

12

u x

y

   



Ngày đăng: 01/05/2021, 17:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm