1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 16 đề thi vào lớp 10 môn Toán năm 2014-2015 (Hệ không chuyên)

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 9 và quý thầy cô giáo tài liệu Tổng hợp 16 đề thi vào lớp 10 môn Toán năm 2014-2015 (Hệ không chuyên). Thông qua tài liệu này, các em học sinh sẽ dễ dàng từng bước tiếp cận với dạng đề thi từ đó rút kinh nghiệm cho kĩ năng giải đề thi của mình. Chúc các em học sinh và quý thầy cô thành công!

Trang 1

TỔNG HỢP 16 ĐỀ THI VÀO LỚP 10

MÔN TOÁN NĂM 2014-2015

(HỆ KHÔNG CHUYÊN)

Trang 2

MỤC LỤC

1 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH

2 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG

3 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT CÀ MAU

4 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT ĐÀ NẴNG

5 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK

6 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

7 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

8 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN

9 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

10 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

11 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT NINH THUẬN

12 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ

13 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

14 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT TÂY NINH

15 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG

TÀU

16 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2014-2015 - SỞ GD&ĐT BẮC NINH

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH KỲ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2014 – 2015

Môn thi: TOÁN Ngày thi: 28/6/2014

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,5 điểm)

a) Giải phương trình: 3x – 5 = x + 1

b) Giải phương trình: x2  x 6 0

c) Giải hệ phương trình: 2 8

1

x y

 

   

d) Rút gọn biểu thức: P = 5 2 5

5 2

Bài 2: (1,5 điểm)

Cho phương trình: 2    

xmx m  

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau

Bài 3: (2,0 điểm)

Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì hoàn thành sau 12 giờ, nếu làm

riêng thì thời gian hoàn thành công việc của đội thứ hai ít hơn đội thứ nhất là 7 giờ Hỏi nếu làm riêng thì thời gian để mỗi đội hoàn thành công việc là bao nhiêu?

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB, trên cùng một nửa đường tròn (O) lấy 2 điểm G

và E (theo thứ tự A, G, E, B) sao cho tia EG cắt tia BA tại D Đường thẳng vuông góc với BD tại

D cắt BE tại C, đường thẳng CA cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F

a) Chứng minh tứ giác DFBC nội tiếp

b) Chứng minh: BF = BG

BABE BC

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho A = 1  1  1   1

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2014 – 2015 Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Khoá thi ngày 28/6/2014

Bài 1 (1 điểm)

Rút gọn biểu thức A = 3 2 2 2 1

2 1

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho hai hàm số y = -2x2 và y = x

1/ Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ

2/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng phép tính

Bài 3 (2 điểm)

1/ Giải hệ phương trình

1 4 3 2 1 3

x y

x y

  





2/ Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = 0

3/ Giải phương trình x4 – 8x2 – 9 = 0

Bài 4 (2 điểm)

Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + 2m – 5 = 0 (m là tham số)

1/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

2/ Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dậu

3/ Với giá trị nào của m thì biểu thức A = x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó

Bài 5 (3,5 điểm)

Cho (O) đường kính AB, trên tia AB lấy điểm C bên ngoài đường tròn Từ C kẻ đoạn thẳng

CD vuông góc với AC và CD = AC Nối AD cắt đường tròn (O) tại M Kẻ đường thẳng BD cắt

đường tròn (O) tại N

1/ CHứng minh ANCD là tứ giác nội tiếp Xác định đường kính và tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCD

2/ Chứng minh CND CAD và ∆MAB vuông cân

3/ Chứng minh AB.AC = AM.AD

- Hết -

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO

CÀ M U

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2014-2015

Môn thi : TOÁN

N thi 23/6/2014

Thời gian 120 ph t ( h ng ể thời gian giao đề

Bài 1 : (1,5 điểm)

a) Gia i phương tr nh 6x2 – 5x – 6 = 0

b) T m tham so m đe phương tr nh :x2 +2(m +1)x +2m2 2m 1 = 0 vo nghie m

Bài 2: (1,5 điểm)

a) T nh gia tri cu a bie u thư c A = 1 1

6 2 6 2

b) Ru t go n bie u thư c B = x  1 2 x   2 1 x 2 i 2  x 3

Bài 3 :(2,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình: 8x2 y 6

x y 6

 

  

b) Ve đo thi cu a 2 ha m so : y = x2 va y = 5x – 6 tre n cu ng he tru c to a đo Oxy va t m to a

đo giao đie m cu a hai đo thi tre n

Bài 4:(2,0 điểm)

Mo t h nh chư nha t co chie u da i ga p 3 la n chie u ro ng Ne u ca chie u da i va chie u ro ng

cu ng ta ng the m 5 cm th dươ c mo t h nh chư nha t mơ i co die n t ch ba ng 153 cm2.T m chie u

da i va chie u ro ng cu a h nh chư nha t ban đa u

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho tam gia c ABC co 3 go c nho n, no i tie p trong đươ ng tro n (O).Ca c đươ ng cao BF,CK

cu a tam gia c ABC la n lươ t ca t (O) ta i D,E

a) Chư ng minh : Tư gia c BCFK la tư gia c no i tie p

b) Chư ng minh : DE //FK

c) Go i P,Q la n lươ t la đie m đo i xư ng vơ i B,C qua O.Chư ng minh đươ ng tro n ngoa i tie p

tam gia c AFK co ba n k nh kho ng đo i khi A thay đo i tre n cung nho PQ(kho ng tru ng

vơ i ca c đie m P,Q)

H T

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức A 9 4

2

P

x

x x

 , với x > 0, x2

Bài 2: (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình 3 4 5

 

  

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và hàm số y = 4x m có đồ thị (dm)

1)Vẽ đồ thị (P)

2)Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (dm) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt,

trong đó tung độ của một trong hai giao điểm đó bằng 1

Bài 4: (2,0 điểm)

Cho phương trình x2 + 2(m – 2)x – m2 = 0, với m là tham số

1)Giải phương trình khi m = 0

2)Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 với x1 < x2, tìm tất

cả các giá trị của m sao cho x1  x2 6

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC) Vẽ đường tròn (C) có

tâm C, bán kính CA Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai là D

1)Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C)

2)Trên cung nhỏ AD của đường tròn (C) lấy điểm E sao cho HE song song với AB

Đường thẳng BE cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai là F Gọi K là trung điểm của EF

Chứng minh rằng:

a) BA2 = BE.BF và BHEBFC

b) Ba đường thẳng AF, ED và HK song song với nhau từng đôi một

-

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐĂK LĂK

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN VÀO 10 NĂM HỌC 2014-2015

MÔN TOÁN

Ngày thi : 26/06/2014 Thời gian làm bài 120 ph t

Câu 1: (1,5 điểm)

1) Giải phương trình: x2 – 3x + 2 = 0

2) Cho hệ phương trình: 2 5 1

4 5

  

  

2

x y

 

Câu 2: (2 điểm)

Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 3m 2 = 0 (1) (m là tham số)

1) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

2) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thõa mãn: x12

+ x22 = 12

Câu 3: ( 2 điểm)

7 4 3 7 4 3

A   

2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;1) và song song với đường thẳng

d: x + y = 10

Câu 4 ( 3,5 điểm)

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH, lấy điểm M tùy ý thuộc đoạn HC (M không trùng với

H, C) Hình chiếu vuông góc của M lên các cạnh AB, AC lần lượt là P và Q

1) Chứng minh rằng APMQ là tứ giác nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại

tiếp tứ giác APMQ

2) Chứng minh rằng: BP.BA = BH.BM

3) Chứng minh rằng: OH  PQ

4) Chứng minh rằng khi M thay đổi trên HC thì MP MQ không đổi

Câu 5 (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 1 4 3 2016

x

 với x > 0

Trang 8

Bài 1 (2,0 điểm

1) Tính giá trị của biểu thức A x 1

x 1

 khi x = 9

x 2 x x 2 x 1

a)Chứng minh rằng P x 1

x

b)Tìm các giá trị của x để 2P 2 x 5 

Bài 2 (2,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày

quy định Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã

hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 3 (2,0 điểm

1) Giải hệ phương trình:

4 1

5

x y y 1

1 2

1

x y y 1

2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = -x + 6 và parabol (P): y = x2

a) Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (P)

b) Gọi A, B là hai giao điểm của (d) và (P) Tính diện tích tam giác OAB

Bài 4 (3,5 điểm

Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB cố định Vẽ đường kính MN của đường tròn (O; R) (M khác A, M khác B) Tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại B cắt các đường thẳng AM,

AN lần lượt tại các điểm Q, P

1) Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật

2) Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn

3) Gọi E là trung điểm của BQ Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại điểm F Chứng minh F là trung điểm của BP và ME // NF

4) Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất

Bài 5 (0,5 điểm

SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO

HÀ NỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2014 – 2015 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 120 ph t

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2014-2015 Môn thi : Toán

Thời gian làm bài 120 phút

Ngày thi 23/6/2014

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: P 2 8  2 3 2 6

2) Tìm m để dường thẳng y = (m +2)x + m song song với đường thẳng y = 3x – 2

3) Tìm hoành độ của điểm A trên parabol y = 2x2 , biết tung độ y = 18

Câu 2: ( 2,0 điểm) Cho phương trình 2

xx m   ( m là tham số) 1) Tim m để phương trình có nghiệm x = 3 Tìm nghiệm còn lại

2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn : 3 3

1 2 8

xx

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình : 2 3

 

  

2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m Nếu tăng chiều dài

thêm 12m và chiều rộng thêm 2m thì diện tích mảnh vườn đó tăng gấp đôi Tính

chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó

Câu 4 ( 3,0 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R

Hạ các đường cao AH, BK của tam giác Các tia AH, BK lần lượt cắt (O) tại các điểm thứ hai là

D, E

a) Chứng minh tứ giác ABHK nội tiếp đường tròn Xác định tâm đường tròn đó

b) Chứng minh : HK // DE

c) Cho (O) và dây AB cố định, điểm C di chuyển trên (O) sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp CHK không đổi

Câu 5 ( 1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

2 2

2 3 2 4 0

5 2 2 5

x y xy x y



- H T -

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LẠNG SƠN KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2014 – 2015

Ngày thi: 26/06/2014

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm)

a Tính giá trị của các biểu thức: A  36  9; 2

B  (3  5)  5

x 2 x 2 x x 2

Câu 2 (1 điểm)

Vẽ đồ thị các hàm số 2

y  2x ; y   x 1 trên cùng một mặt phẳng tọa độ, xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó

Câu 3 (2 điểm)

a Giải hệ phương trình x 2y 6

3x y 4

  

b Tìm m để phương trình 2

x 2x m 3 0 có hai nghiệm phân biệt x1 ;x2 thỏa

1 2

x x 20

Câu 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại M và N Gọi H là giao điểm của BN và CM, K là trung điểm của AH

a Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp trong một đường tròn

b Chứng minh AM.AB = AN.AC

c Chứng minh KN là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Câu 5 (1 điểm)

Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn : x 2y 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S x 3 2 y 3

-Hết -

Họ tên thí sinh: SBD:

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ N KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2014 – 2015

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài 120 ph t( h ng ể thời gian giao

đề

Câu 1 (2,5 điểm

1

x A

x

  

a) Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A

b) Tìm tất cả các giá trị của x để A0

Câu 2 (1,5 điểm

Một ô tô và một xe máy ở hai địa điểm A và B cách nhau 180 km, khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ Biết vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe

máy 10 km/h Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 3 (2,0 điểm

xmxmm  (m là tham số) a) Giải phương trình khi m = 1

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Câu 4 (3,0 điểm

Cho điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn

đó (B, C là các tiếp điểm) Gọi M là trung điểm của AB Đường thẳng MC cắt đường tròn (O)

tại N (N khác C)

a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh 2

MBMN MC c) Tia AN cắt đường tròn (O) tại D ( D khác N) Chứng minh: MANADC

Câu 5 (1,0 điểm

Cho ba số thực dương x y, , z thỏa mãn x y z Chứng minh rằng:

 2 2 2

2 2 2

2

     

- Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 12

Đề thi gồm có 05 câu trong 01 trang

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Rút gọn các biểu thức sau:

80 245

45 

M

4

3 : 2

1 2

1





a

a a

a

2 Giải hệ phương trình:

14 7

24 3

y x

y x

3 Giải phương trình:

3

13 1

4 1

4

5

2

x x

x

Câu 2 (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = mx 3 (m là

tham số)

a) Khi m = - 2, tìm tọa độ của đường thẳng (d) và Parabol (P)

b) Tìm m để đường thẳng (d) và Parabol (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ

1

xx2 thỏa mãn điều kiện: x13x23 10

Câu 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một phòng họp có 440 ghế (mỗi ghế một chỗ ngồi) được xếp thành từng dãy, mỗi dãy

có số ghế bằng nhau Trong một buổi họp có 529 người tham dự nên ban tổ chức phải kê

thêm 3 dãy ghế và mỗi dãy tăng thêm 1 ghế so với ban đầu thì vừa đủ chỗ ngồi Tính số dãy

ghế có trong phòng họp lúc đầu

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên tia tiếp tuyến à của đường tròn lấy điểm

M (M khác A), Tù M kẻ tiếp tuyến thứ hai MC với đường tròn (O) tại điểm Q (Q khác B) và

cắt CH tại điểm N Gọi I là giao điểm của MO và AC

a) Chứng minh AIMQ là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh OM // AC

c) Chứng minh tỉ số

CH

CN

không đổi khi M di động trên tia Ax (M khác A)

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện abc = 1 Chứng minh rằng:

         4

3 1

1 1

1 1

1

3 3

3

a a

c

a c

b a

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn thi : TOÁN (CHUNG)

Ngày thi: 11/6/2014

Thời gian làm bài: 120 phút ( h ng ể thời gian giao đề

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH THUẬN KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2014 – 2015

Khóa ngày: 23 – 6 – 2014 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

-

Bài 1: (2,0 điểm

a) Giải phương trình bậc hai: x2 – 2x – 2 = 0 b) Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

2 5 ) ( 2

2 3

x y x

y x

Bài 2: (2,0 điểm Cho hàm số: y = 2x – 5 có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (d) với các trục tọa độ Ox,Oy Tính tọa độ các điểm A, B và vẽ đường thẳng (d) trong mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tính diện tích của tam giác AOB

Bài 3: (2,0 điểm

Cho biểu thức: P = 2 3 3 2 2 2

y x

y x y xy x

y x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi: x = 74 3 và y = 42 3

Bài 4: (4,0 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = a nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R

(0 < a < 2R)

a) Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD theo a và R

b) Xác định giá trị của a theo R để hình chữ nhật ABCD có diện tích lớn nhất

c) Một đường thẳng d đi qua O cắt các cạnh AB, CD lần lượt tại M, N và cắt các cạnh AD, BC kéo dài lần lượt tại P, Q Chứng minh rằng: ∆APM = ∆CQN

-H T -

Ngày đăng: 01/05/2021, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w