Dưới đây là 16 đề thi học sinh giỏi môn Hóa học lớp 12 kèm đáp án này giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Hóa học 12.
Trang 1Câu II( 4,5điểm):
1.Cho từ từ dung dịch chứa x mol Ba(NO3)2 vào dung dịch chứa y mol K2CO3 thu được dung dịch A và kết tủa B Trong dung dịch A chứa những ion nào, bao nhiêu mol( Tính theo
và xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu Các thể tích khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
4.Hoà tan hòan toàn 0,31g hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 0.175 lít dung dịch HNO3 có pH= 1.Sau phản ứng thu được dung dịch X chứa 3 muối và không thấy có khí thoát ra.
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b) Dẫn từ từ khí NH3 vào dung dịch X Viết phương trình các phản ứng xảy ra và thể tích
NH3 (ở dktc) cần dùng để thu được lượng kết tủa lớn nhất, nhỏ nhất Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu III( 4,5điểm)
1 Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ sau ( ghi rõ điều kiện nếu có)
Biết rằng A1 có công thức phân tử là C5H8O2
2.Công thức đơn giản của một axít hữu cơ mạch thẳng X là C2H3O2
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo cuả X.
Trang 2- Đun X với hỗn hợp hai ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau ( có H2SO4 đặc làm xúc tác ) thu được hỗn hợp este trong đó có este Y.Y không tác dụng với Na, đốt cháy 1 mol Y thu được 7 mol CO2.
+ Xác định công thức cấu tạo của Y
+ Viết phương trình phản ứng tạo ra este Y
3 Hợp chất Q có công thức phân tử C7H6O3 Khi Q tác dụng với lượng dư NaOH tạo ra chất Q1 có công thức phân tử C7H4Na2O3, còn khi Q tác dụng với NaHCO3 dư tạp ra chất Q2 có công thức phân tử C7H5NaO3 Khi Q phản ứng với metenol (Có mặt axit sunfuric làm xúc tác), thu được chất Q3 có công thức phân tử C8H8O3 Viết công thức cấu tạo của Q và viết phương trình hoá học cảu các phản ứng trên.
Câu IV ( 3,5 điểm): Hỗn hợp A gồm Cu và một oxít sắt Khử hoàn toàn 36 gam A bằng H2ở nhiệt độ cao thu được 29,6 gam hỗn hợp kim loại Cho hỗn hợp kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn B và có 6,72 lít H2 ( đktc) được thoát ra.
1 Tìm công thức của oxít sắt và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
2 Tính khối lượng chất rắn B
3 Nếu cho 36 gam A vào 200ml dung dịch AgNO3 1M thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu V( 4 điểm): Cho hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O.
1.Để đốt cháy hết 1,88 gam chất A cần lượng vừa đủ là 1,904 lít oxi (đktc), thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích : 4:3
Trang 3SỞ GD ĐT QUẢNG TRỊ
Trường THPT Hải Lăng
ĐỀ THI HSG HOÁ NĂM HỌC 2009 -2010
MễN HOÁ Vễ CƠ 12
- THỜI GIAN : 120 Phỳt
Câu 1 (1,0 điểm) Kết quả xác định số mol của các ion trong dung dịch X như sau: Na+ có 0,1 mol; Ba2+ có 0,2 mol; HCO3- có 0,05 mol; Cl- có 0,36 mol Hỏi kết quả trên đúng hay sai? Giải thích.
Đỏp ỏn (1đ)
Trong dd X tổng điện tích dương: 0,1 + 0,2.2 = 0,5
Trong dd X tổng điện tích âm: 0,05 + 0,36 = 0,41 (0,5đ)
Kết quả trên là sai vì tổng điện tích dương không bằng tổng điện tích âm (0,5đ)
Câu 2(2,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3
đặc, nóng thu
được hỗn hợp B màu nâu nhạt gồm hai khí X và Y có tỉ khối đối với H2 là 22,8 và dung dịch C Biết FeS phản ứng với dung dịch HNO3 xảy ra như sau:
FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2+ H2O
a Tính tỉ lệ % theo khối lượng các muối trong A.
b Làm lạnh hỗn hợp khí B ở nhiệt độ thấp hơn được hỗn hợp D gồm ba khí X, Y, Z có tỉ khối
so với H2 là 28,5 Tính thành phần % theo thể tích các khí trong D.
c ở -110C hỗn hợp D chuyển thành hỗn hợp E gồm hai khí Tính tỉ khối của E so với H2
Biết: C=12; H=1; O=16; N=14; Fe=56; Br= 80; S= 32.
Đỏp ỏn
a) Theo đề ra thì hỗn hợp khí B phải là NO2 và CO2 theo phản ứng sau
FeS + 12HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 +9NO2 + 5H2O(0,25)
FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + CO2 +NO2 + 2H2O (0,25)
Đặt nFeS=a (mol), nFeCO3 = b (mol) suy ra nNO2=9a + b, nCO2 = b
Gọi x là số mol N2O4 có trong hỗn hợp D
Trong D gồm: (9a + b) - 2x = 4b -2x mol NO2, x mol N2O4 , b mol CO2
Trang 4y y
= 1,59 10 10 (coi y << 2 10 5) y = 5,64 10 8. 0,5đ
Trang 5* Nếu tính như (a) được pH = 6,75 Kết quả này không hợp lý vì C0 của C6H5COO nhỏ nên
cần chú ý đến sự điện ly của nước Hơn nữa pH của dung dịch bazơ = 6,75 < 7 là không hợp lý.
Vậy, C6H5COO + H2O ⇌ OH + C6H5COOH K = = 1,59 10 10.
H2O ⇌ OH + H + KW.
Theo định luật bảo toàn điện tích: [OH ] = [C6H5COOH] + [H+]
[C6H5COOH] = [OH ] [H+] hay [C6H5COOH] = [OH ] 1014
Một dung dịch chứa CuSO4 0,1M ; NaCl 0,2M ; Cu dư và CuCl dư.
a) Chứng minh rằng xảy ra phản ứng sau ở 250C :
= 0,463V
* Xét Cu+ + e Cu có E (Cu+/ Cu ) = E0 (Cu+/ Cu ) + 0,059lg[Cu+]
= 0,52 + 0,059lg 5.10-7= 0,148V
Trang 6= 102 , 54
Cu – e đ Cu+ K2 = 100 , 059
52 , 0
= 10– 8,81
cho Cu + Cu2+ + 2Cl– ⇌ 2CuCl K = 1014 102 , 54
10– 8,81 = 107,73[ ] (0,1 – x) (0,2 – 2x)
)22,0).(
1,0(
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 vào nước ta được dung dịch A Cho từ
từ dòng khí H2S vào A cho đến dư thì thu được lượng kết tủa nhỏ hơn 2,51 lần lượng kết tủa tạo
ra khi cho dung dịch Na2S dư vào dung dịch A.
Tương tự, nếu thay FeCl3 trong A bằng FeCl2 với khối lượng như nhau (được dung dịch B) thì lượng kết tủa thu được khi cho H2S vào B nhỏ hơn 3,36 lần lượng kết tủa tạo ra khi cho dung dịch Na2S vào B.
Viết các phương trình phản ứng và xác định thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
Trang 796x + 88z + 32 z
2 + 58y = 2,51
z 96x + 32.
162 z
%MgCl2 = 13,45 ; %FeCl3 = 57,80 và %CuCl2 = 28,75 (0,25 đ)
Trang 8SỞ GD ĐT QUẢNG TRỊ
Trường THPT Hải Lăng
ĐỀ THI HSG HOÁ NĂM HỌC 2009 -2010
MÔN HOÁ HỮU CƠ 12
- THỜI GIAN : 120 Phút Câu 1 : (2 điểm )
a.Có 5 lọ đựng riêng biệt các chất: cumen hay là isopropylbenzen (A), ancol benzylic (B), anisol hay là metyl phenyl ete (C), benzanđehit (D) và axit benzoic (E) Biết (A), (B), (C), (D) là các chất lỏng.
b.Axit crotonic CH3 - CH = CH - COOH có 2 đồng phân hình học hãy so sánh tính axit và nhiệt độ nóng chảy của 2 đồng phân này?
Hãy sắp xếp thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi, giải thích
Đáp án
a. A, B, C, D, E có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau.
(CH3)2CHC6H5 < C6H5OCH3 < C6H5CH=O < C6H5CH2OH < C6H5COOH
(A) (C) (D) (B) (E) 0,5đ
(D) ; (A) ; (C) không tạo được liên kết hidro liên phân tử nên có nhiệt độ sôi thấp hơn.
+ Trong đó phân tử (D) phân cực nhất do liên kết >C = O phân cực mạnh hơn.
+ Phân tử (C) phân cực hơn phân tử (A) do nguyên tử oxi có độ âm điện lớn.
(B) và (E) có nhiệt độ sôi cao hơn do có liên kết hidro liên phân tử, nhưng nhóm – COOH tạo được liên kết hidro liên phân tử bền hơn nhóm – OH nên nhiệt độ sôi của (E) > (B)
0,5đ
b.Cấu tạo của 2 đồng phân hình học:
COOHC
H
CH
H3C
COOH
CH
CH
H3C
0,5đ
Tính axit (Z) > (E) do hiệu ứng không gian khả năng xen phủ giảm hiệu ứng +Cgiảm.
Nhiệt độ nóng chảy (Z) < (E) do cấu trúc (E) dễ xếp khít hơn (Z) lực liên kết giữa các
Câu 2 : (2,5 điểm )
Trang 9Hiđrocacbon A có CTPT là C9H10 (A) có khả năng tác dụng với Br2 khan, xúc tác bột
Fe Cho A tác dụng H2, xúc tác Ni, t0 thu được (B) có CTPT là C9H12 Oxi hoá (B) bằng O2trong H2SO4 thu được axeton.
1) Xác định CTPT và gọi tên A, B Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2) Viết cơ chế phản ứng khi B tác dụng với Br2 khan, xúc tác bột Fe, t0 Giải thích sản phẩm tạo thành.
Đáp án
1) A (C9H10) + Br2 khan (bột Fe, t0) A có vòng benzen.
A (C9H10) + H2(Ni, t0 ) B (C9H12) => A có một liên kết đôi ở nhánh.
B (C9H12) + O2 (H2SO4) axeton => B là cumen (Isopropyl benzen)
CH2
(0,5 đ)
* Các phương trình phản ứng (0,25 đ.3):
H3CC
CH2
+ Br2
Fe, t0
H3CC
CH2
Br
H3CC
CH2
+ H2
Ni, t0
H3CCH
CH3
H3CCH
Trang 10Isopropyl có hiệu ứng +I nên sản phẩm thế vào vòng benzen ưu tiên vào vị trí ortho hoặc para Do hiệu ứng không gian loại I của gốc isopropyl nên sản phẩm thế chủ yếu ở para Ta có
[FeBr4]+
H3CCH
CH3
+
BrH
H3CCH
Trang 11Vậy A có 2 cấu tạo:
NH2–CH2–CONH– CH(CH2-C6H5)– CONH–CH(CH3)–COOH
GLY-PHE – ALA
CH3–CH(NH2)–CONH– CH(CH2-C6H5)– CONH–CH2–COOH
ALA – PHE – GLY
Từ công thức dẫn xuất 2,3,4-tri-O-metylcủa M suy ngược sẽ ra công thức của
Q , N và M , từ đó suy ra X (X không có tính khử phân tử không có nhóm
OH semiaxetal ) (0,5 đ)
Trang 12CHO
H
OCH3H
OCH3H
OH H
5
5
O
OH OH
4
5 OH
OH
(M)(X)
O OH
Câu 5 (1,5 điểm) Polime A được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa but-1,3-dien và stiren.
Biết 6,234 g A phản ứng vừa hết với 3,807 g Br2 Tính tỷ lệ số mắt xích but-1,3-dien và stiren trong polime trên Viết công thức cấu tạo một đoạn mạch bất kỳ của A thõa mãn tỉ lệ trên.
Trang 1311
Trang 14SỞ GD & ĐT BẠC LIÊU KÌ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TRƯỜNG
1 (1,5 điểm) Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp của bảng tuần
hoàn B thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất trong điều kiện thường A và B không phản ứng với nhau Tổng số hạt nhân trong hai nguyên tử A và B là 23.
a> Xác định tên nguyên tố và viết cấu hình electron của A và B b> Viết công thức cấu tạo của AO2 và cho biết kiểu lai hoá, góc liên kết OAO trong AO2.
2 (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
a> Al + HNO3 ………+ N2O + NO + … Biết hỗn hợp khí N2O và NO có tỉ khối so với khí hiđro là 16,75 b> FeO + HNO3 NxOy+ …
b, Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron là: [Khí hiếm] (n – 1)dns1 Xác định cấu hình electron có thể có của A Từ đó, cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn.
Câu II: (4 điểm)
1 (1,75 điểm) Thế nào là sự lai hóa các obitan nguyên tử ? Cho biết trạng thái lai
hóa của nguyên tử trung tâm và dạng hình học của phân tử và ion sau : NH4
+ , PCl5 , SF6 ,
BF3 , CH4 và BeH2
2 (1,25 điểm) Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ X là (CHO)n Khi đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2 Hãy biện luận để tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo các đồng phân axit của X
3 (1 điểm) Viết các phương trình phản ứng xãy ra khi ta cho:
c) dd Ba(HCO3)2 + dd NaHSO4 d) dd NaAlO2 + dd NH4Cl
Câu III: (4 điểm)
1 (1 điểm) Hãy xắp xếp các chất sau đây
a> Theo thứ tự tăng dần tính axit: CH3COOH, C2H5OH, Cl2CHCOOH, ClCH2COOH.
Trang 15b> Theo thứ tự tăng dần tính bazơ : CH3NH2, NaOH, C2H5ONa, H2O
2 (1,5 điểm) Có hỗn hợp Na, Ba, Mg Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng
các kim loại ra khỏi hỗn hợp (khối lượng mỗi kim loại vẫn được bảo toàn).
3 (1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam nhôm trong 280 ml dung dịch HNO31M được dung dịch A và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, cho 7,35 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào 500ml dung dịch HCl, được dung dịch B và 2,8 lít khí H2 (đktc) Khi trộn dung dịch A vào dung dịch B thấy tạo thành 1,56 gam kết tủa.
a Xác định tên 2 kim loại kiềm.
b Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng.
Câu IV: (4 điểm)
1 (2 điểm) Cho 19,8g một hợp chất hữu cơ A đơn chức phản ứng vừa đủ với dung
dịch NaOH Sau phản ứng cô cạn thu được 26 gam hỗn hợp hai muối hữu cơ Xác định công thức cấu tạo của A và gọi tên A, viết các phương trình phản ứng điều chế A từ CH4
và các chất vô cơ cần thiết.
2 (1 điểm) Tính khối luợng xenlulozơ và khối lượng HNO3 cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%.
3 (1 điểm) Tính PH của dung dịch CH3COOH 0,1M sau khi đã thêm CH3COONa đến nồng độ 0,1M Biết rằng Ka = 1,8.10-5
Câu V: (4 điểm)
1 (2 điểm) Cho hidrocacbon X tác dụng với dung dịch brom dư được dẫn xuất
tetrabrom chứa 75,8% brom (theo khối lượng) Khi cộng brom (1:1) thu được cặp đồng phân cis-trans.
a) Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên của X.
b) Viết phương trình của X với :
- Dung dịch KMnO4 (trong môi trường H2SO4)
Trang 16-Hết -SỞ GD & ĐT BẠC LIÊU KÌ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH
Năm học : 2008-2009
Đề thi đề xuất (Gồm 02 trang)
Môn thi : Hóa học Thời gian làm bài : 180 phút ( không kể thời gian giao đề )
Nếu A, B cùng một chu kỳ thì : ZA+ ZB = 2ZA+ 1 = 23 => Za= 11, ZB=12 (loại)
Nếu A, B thuộc chu kỳ lớn thì: ZA+ ZB > 23 (loại).
Vậy A, B thuộc chu kỳ nhỏ Mà B thuộc phân nhóm chính nhóm V nên B có thể
- Công thức cấu tạo của SO2:
- Lai hoá trong SO2 là lai hoá sp2 (tổng số phối tử + số cặp e chưa liên kết =3) nên góc
Ar: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ô số 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
b, Cấu hình electron của A: [Khí hiếm] (n -1)d ns1 là:
* Với = 0 cấu hình electron của A: [Khí hiếm] ns1 cấu hình các nguyên tố kim loại
0,25 0,25
0,5
0,5
0,5
0,5 0,5
0,5
Trang 17kiềm nhóm IA.
* Với = 5 cấu hình electron của A: [Khí hiếm] (n -1)d5 ns1 cấu hình các nguyên tố
nhóm VIB (Cr, Mo, W)
* Với = 10 cấu hình electron của A: [Khí hiếm] (n -1)d10 ns1 cấu hình các nguyên tố
nhóm IB (Cu, Ag, Au)
Câu II : ( 4 điểm)
1 khái niệm
NH4
+
, Nguyên tử N lai hóa sp3 , dạng tứ diện đều
PCl5 , Nguyên tử P lai hóa sp3d , dạng lưỡng tháp đáy tam giác
SF6 , Nguyên tử S lai hóa sp3d2 , dạng bát diện đều
BF3 , Nguyên tử B lai hóa sp3 , dạng tứ diện đều
CH4, Nguyên tử C lai hóa sp3 , dạng tứ diện đều
BeH2 Nguyên tử Be lai hóa sp , dạng thẳng hàng
2.
X: (CHO)n đốt cháy tạo CO2 có số mol dưới 6 => n < 6
Vì X là axit hữu cơ nên số nguyên tử O trong phân tử phải chẵn
Vậy n = 2 hoặc n = 4
Nếu n = 2 => CTPT của X là C2H2O2( loại )
Nếu n = 4 => CTPT của X là C4H4O4hay C2H2(COOH)2
CTCT của X là : HOOC-CH=CH=COOH (I)
hay
CH2=C COOH
COOH (II) (I) có đồng phân cis-trans
3 Các phương trình phản ứng:
a) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 ; Ca(OH)2 + Na2CO3→CaCO3 + 2 NaOH
b) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ; 3NaOH + AlCl3→ Al(OH)3 + 3NaCl
Nếu NaOH còn: NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
c) Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaHCO3 + H2O + CO2
hoặc: Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4→ BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
d) NaAlO2 + NH4Cl + H2O → NaCl + Al(OH)3 + NH3
Câu III.
1 Sắp xếp các chất:
a> Theo thứ tự tăng dần tính axit:C2H5OH, CH3COOH, ClCH2COOH, Cl2CHCOOH.
b> Theo thứ tự tăng dần tính bazơ: H2O, CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
2 Cho hỗn hợp kim loại vào nước dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc lấy phần
không tan ta được Mg.
2Na + 2H2O → 2 NaOH + H2 ; Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
- Cho khí CO2 sục vào dung dịch nước lọc ở trên đến dư, tiếp tục đun nóng dung dịch
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
0, 5
0, 5
0,5
Trang 18hồi lâu, lọc lấy phần kết tủa BaCO3 tạo thành.
NaOH + CO2 → NaHCO3 ; Ba(OH)2 + 2CO2→ Ba(HCO3)2 ;
Ba(HCO3)2 t0
BaCO3 + H2O + CO2
- Hòa tan BaCO3 trong dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu lấy muối khan và đem
điện phân nóng chảy ta được Ba:
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2 ; BaCl2 dpnc
Ba + Cl2
- Dung dịch còn lại cho tác dụng dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch thu lấy muối
khan và đem điện phân nóng chảy ta được Na:
Sau phản ứng HNO3 còn dư: n(HNO3 dư) = 0,04 mol;
Khi cho hỗn hợp 2 kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì xảy ra phản ứng (2) và có thể
có (3):
Theo ptpư: n (M) = n(H2) = 0,25 mol → khối lượng mol trung bình của 2 kim loại:
M = 29,4
a) Vì 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp nên Na, K thõa mãn ( 23 < 29,4 < 39)
b) Khi trộn 2 dung dịch A và B có kết tủa tạo ra chứng tỏ ban đầu có phản ứng (3),ta
có phản ứng:
HNO3 + MOH → MNO3 + MNO3 (4)
Al(NO3)3 + 3 MOH → Al(OH)3 + 3 MNO3 (5)
số mol kết tủa: n Al(OH)3 = 0,02 mol < n Al(NO3)3 Nên có 2 khả năng:
TH1: Al(NO3)3 còn dư → n (MOH) = 0,04 + 0,02.3 = 0,1 mol → n (M)pư (2) = 0,25
– 0,1 = 0,15
→ n(HCl) = 0,15 mol → CM (HCl) = 0,3M
TH2: MOH còn dư, Al(OH)3 tan trở lại một phần:
Al(OH)3 + MOH → M AlO2 + 2H2O (6)
n Al(OH)3 tan = 0,06 – 0,02 = 0,04 Từ các pt (4,5,6) ta có: n (MOH) = 0,04 + 0,06.3
+ 0,04 = 0,26 mol ( loại – vì lớn hơn số mol M ban đầu).
Câu IV: ( 4 điểm)
1 (2 điểm)
a> A phản ứng với NaOH cho hỗn hợp hai muối nên A là ESTE của phenol => công
thức của A có dạng: RCOOC6H5.
PTPƯ: RCOOC6H5 2NaOH H 2SO4 RCOONa C6H5ONa H2O
Gọi số mol của A tham gia phản ứng là x theo bài ra ta có:
183
(
8 , 19 )
R x
Trang 19
CH COOH
COO CH
H
K a
3 3
Với gốc R hoá trị 1 chỉ có gốc -C6H5là thoả mãn
Vậy công thức của A là: C6H5COOC6H5 Benzyl benzoat
b> Điều chế A:
O H H COOC H
C OH
H C COOH
H
C
SO K COOH H
2C SO
H COOK
H
2C
O H KOH 2MnO
COOK H
C 2KMnO
CH
H
C
2NaCl CH
H C 2Na Cl
CH Cl
CH
NaCl OH
H C NaOH
Cl
H
C
HCl Cl
H C Cl
H
C
H C H
C
3H H
C 2CH
2 5 6 5
6 5
6 5
6
4 2 5
6 4
2 5
6
2 2
5 6 4
3
5
6
3 5 6 3
5
6
3
AS 2
4
5 6 P , t 5
6
5 6
Fe 2
6
6
6 6
C
2
2
2 2
2
LLN 4
0 0
,
600 ,
, 1500
3
t SO H
C C
Khi cho thêm CH3COONa vào dung dịch CH3COOH tức là tăng thêm nồng độ CH3COO-,
cân bằng (1) sẽ chuyển sang trái nên axit phân li kém hơn
CH3COOH CH3COO- + H+[ ]bđầu 0,1 0 0
162n 100 Mxelulozơ = = 0,6198 tấn 297n.88
Trang 20510 8 , 1 ) 1 , 0 (
4.80
y
→ 12x + y = 102
Giá trị thỏa mãn: x=8 , y=6 CTPT của X: C8H6 ( = 6).
Vì X có khả năng phản ứng với brom thoe tỉ lệ 1:1 và 1:2 chứng tỏ phân tử X có 2
liên kết kém bền và 1 nhân thơm.
CH3
C CH
+ 2HBr →
C CH3Br
Trang 21SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Mã đề: 156
Câu 1. Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A. CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
C. CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH D. CH3NH2, C6H5OH, HCOOH
Câu 2.Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tácdụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng vớidung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.Giá trị của a, b lần lượt là
A. 43,2 và 32 B. 43,2 và 16 C. 21,6 và 16 D. 21,6 và 32
Câu 3.Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 Mthì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 4. Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Xácđịnh thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
A. 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít B.2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
C. 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít D. 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
Câu 5.Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),
CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chấtsau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là
A. (1),(4),(5),(6) B. (1),(2),(5),(3) C. (1),(2),(5),(6) D. (1),(2),(3),(6)
Câu 6.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kếttủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn.Trong T có chứa
Câu 7. Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit glutamic và hexametylenđiamin B. Axit ađipic và hexametylenđiamin
C. Axit picric và hexametylenđiamin D.Axit ađipic và etilen glicol
Câu 8. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra(đktc) và số mol HNO3(tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)
A.33,6 lít và 1,4 mol B.33,6 lít và 1,5 mol C.22,4 lít và 1,5 mol D.33,6 lít và 1,8 mol
Câu 9.Trong 2 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch HF là
Câu 10.Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên,rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 11.Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo đơn chức có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đabao nhiêu chất béo?
Câu 12.Cho phương trình ion rút gọn: a Zn + bNO3- + c OH- → d ZnO22- + e NH3 + g H2O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là
Câu 13.Cho các chất C4H10O,C4H9Cl,C4H10,C4H11N Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A. C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 B. C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10
C. C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N D. C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl
Trang 22Câu 14. Cho những nhận xét sau :
1- Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3,
H2SO4(đặc)
2- Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá.3- Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi
để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
4- Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước
5- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa
6- Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng
A. C2H2 B. C3H6 C. C3H4 D. C2H4
Câu 17.X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :
X + 2NaOH t0C 2Y + H2O
Y + HCl(loãng) Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0.1mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
Câu 18. Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4.Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A. (1) (3) (4) B. (1) (4) (5) C. (1) (3) (5) D.(3) (2) (5)
Câu 19. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gamkết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A.0,0375 M và 0,05M B. 0,2625M và 0,225M C. 0,1125M và 0,225M D. 0,2625M và 0,1225M
Câu 20. Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp A
so với H2 bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
A. H2N-CH2-COOH B. ClH3N-CH2COOH C. H2N-CH2-COONa D. H2N-CH2-COOC2H5
Câu 22.Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa vặn với
2
a
gam Na Axit đó là
A. C2H5COOH B. C2H3COOH C. HCOOH D. CH3COOH
Câu 23.Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunphat của một kim loại M, sau phản ứng hoàntoàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Hãy cho biết có bao nhiêu muối thoả mãn?
Câu 24.X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có mộtnhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong
đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
Câu 25.Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phânlớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phảnứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Trang 23Câu 26. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3(1); Na2CO3(2); NaCl(3); NaOH(4) pH củadung dịch tăng theo thứ tự là
A. (1), (2), (3), (4) B.(3), (2), (4), (1) C. (2), (3), (4), (1) D. (3), (1), (2), (4)
Câu 27. Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phâneste xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắnkhan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT thoả mãn?
Câu 28. Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được4,48 lit H2(đktc) Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2(đktc) Số mol Fe
có trong 18,5 gam hỗn hợp X là
Câu 29. Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl và 1737Cl Phần trăm khốilượng của 1735Cl có trong axit pecloric là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)
A. Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3 B. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
C. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3 D.Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2
Câu 31.Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉkhối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựngnước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêuchuẩn Khối lượng bình brom tăng là
Câu 32.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóngthu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
A.C2H5COOC(Cl2)H B. CH3COOCH(Cl)CH2Cl C. HCOO-C(Cl2)C2H5 D. CH3-COOC(Cl2)CH3
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b=a+c) Trongphản ứng tráng gương 1phân tử X chỉ cho 2 electron X là anđehit có đặc điểm gì?
A. No, đơn chức B. Không no, đơn chức, có một nối đôi
C. No, hai chức D. Không no, đơn chức, có hai nối đôi
Câu 34. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm từ thuốc tím, kaliclorat, hiđropeoxit, natrinitrat (có số molbằng nhau) Lượng O2 thu được nhiều nhất từ
A. thuốc tím B. kaliclorat C. natrinitrat D.hiđropeoxit (H2O2)
Câu 35.Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y Đề hiđrathóa rượu Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A. tert-butyl fomiat B. iso-propyl axetat C. etyl propionat D. sec-butyl fomiat
Câu 36.Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100ml dung dịch H3PO4 1,6M thu được dung dịch X Xácđịnh các chất tan có trong X?
A. Na3PO4 và NaOH B. NaH2PO4 và H3PO4 C. Na3PO4 và Na2HPO4 D. Na2HPO4 và NaH2PO4
Câu 37.Cho các chất lỏng C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, các dung dịch C6H5ONa, NaOH, CH3COOH, HCl.Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học là
A. NaAlO2, NaNO3 B.NaNO3, NaHCO3 C. NaNO3, NaHSO4 D. NaNO2, NaHSO3
Trang 24Câu 40.Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu táchmột phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là
Câu 41.Cho các chất sau C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4), p-CH3-C6H4OH(5),C6H5-CH2OH(6) Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chấttrên là
A. (1), (5), (6), (4), (2), (3) B. (1), (6), (5), (4), (2), (3)
C. (1), (6), (5), (4), (3), (2) D. (3), (6), (5), (4), (2), (1)
Câu 42.Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng vớidung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là
A. 85% và 23,8 gam B. 77,5 % và 22,4 gam C. 77,5% và 21,7 gam D. 70% và 23,8 gam
Câu 43.Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no,đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu tạo của X là
Câu 45.Để phân biệt hai đồng phân glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng
A. nước vôi trong B. nước brom C. dung dịch AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2/NaOH
Câu 46.Cho 10,32 gam hỗn hợp X gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch Y gồm HNO31M vàH2SO40,5 M thu được khí NO duy nhất và dung dịch Z chứa m gam chất tan Giá trị của m là
A.Bình (1) giảm, bình (2) tăng B.Bình (1) không đổi, bình (2) giảm
C.Bình (1) tăng, bình (2) giảm D.Bình (1) không đổi, bình (2) tăng
Câu 49. Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp đểphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại Để hoà tan hoàn toàn chất rắn Athì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?
Câu 50. Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) vàdung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu(biết có khí NO bay ra)
(Cho nguyên tử khối các nguyên tố Na= 23; K= 39; Ca= 40; Mg= 24; Al= 27; Ba= 137; Fe= 56; Zn=65; Cu= 64;Ag=108; C= 12; H= 1; Cl= 35,5; Br= 80; S= 32; O= 16; N= 14; He= 4)
HẾT
Trang 25-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Mã đề: 190
Câu 1. Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit glutamic và hexametylenđiamin B.Axit ađipic và etilen glicol
C. Axit ađipic và hexametylenđiamin D. Axit picric và hexametylenđiamin
Câu 2. Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có khối lượng phân tử là 60(u) X tác dụng với Nagiải phóng H2 Số các chất thoả mãn giả thiết trên là
A. 21,6 và 32 B. 21,6 và 16 C. 43,2 và 32 D. 43,2 và 16
Câu 5.Cho phương trình ion rút gọn: a Zn + bNO3- + c OH- → d ZnO22- + e NH3 + g H2O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là
Câu 6.Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2(tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8) Cho X điqua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1).CTPT của hiđrocacbon là
A.33,6 lít và 1,4 mol B.33,6 lít và 1,8 mol C.22,4 lít và 1,5 mol D.33,6 lít và 1,5 mol
Câu 9. Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phâneste xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắnkhan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT thoả mãn?
Câu 10.Cho các chất sau C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4), p-CH3-C6H4OH(5),C6H5-CH2OH(6) Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chấttrên là
Câu 12.Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),
CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chấtsau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là
A. (1),(2),(5),(6) B. (1),(4),(5),(6) C. (1),(2),(3),(6) D. (1),(2),(5),(3)
Trang 26Câu 13.Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa vặn với
2
a
gam Na Axit đó là
Câu 14. Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4
Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A.(3) (2) (5) B. (1) (3) (5) C. (1) (4) (5) D. (1) (3) (4)
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b=a+c) Trongphản ứng tráng gương 1phân tử X chỉ cho 2 electron X là anđehit có đặc điểm gì?
A. Không no, đơn chức, có hai nối đôi B. No, đơn chức
Câu 16.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kếttủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn.Trong T có chứa
Câu 17. Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được4,48 lit H2(đktc) Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2(đktc) Số mol Fe
có trong 18,5 gam hỗn hợp X là
Câu 18.Cho các chất C4H10O,C4H9Cl,C4H10,C4H11N Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A.C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N B. C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl
C. C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 D. C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10
Câu 19. Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A. CH3NH2, C6H5OH, HCOOH B. CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH
C. CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH D. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
Câu 20.Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phânlớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phảnứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Câu 21. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm từ thuốc tím, kaliclorat, hiđropeoxit, natrinitrat (có số molbằng nhau) Lượng O2 thu được nhiều nhất từ
A. kaliclorat B. thuốc tím C. natrinitrat D.hiđropeoxit (H2O2)
Câu 22. Cho các chất lỏng C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, các dung dịch C6H5ONa, NaOH, CH3COOH, HCl.Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học là
Câu 26. Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp A
so với H2 bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
Câu 27.Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no,đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu tạo của X là
Trang 27Câu 28.Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu táchmột phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là
Câu 29.X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,
có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2,trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
Câu 30. Cho những nhận xét sau :
1- Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3,H2SO4(đặc)
2- Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá.3- Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi
để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
4- Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước
5- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa
6- Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng
Hãy cho biết khi cho 0.1mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
Câu 33. Cho các sơ đồ phản ứng sau
- X1+ X2→ X4+ H2
- X3+ X4→ CaCO3 + NaOH
- X3+ X5 + X2→ Fe(OH)3+ NaCl + CO2
Các chất thích hợp với X3, X4, X5 lần lượt là
A. Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3 B.Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2
C. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2 D. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3
Câu 34.Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100ml dung dịch H3PO4 1,6M thu được dung dịch X Xácđịnh các chất tan có trong X?
A. NaH2PO4 và H3PO4 B. Na2HPO4 và NaH2PO4 C. Na3PO4 và Na2HPO4 D. Na3PO4 và NaOH
Câu 35. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gamkết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A. ClH3N-CH2COOH B. H2N-CH2-COOH C. H2N-CH2-COONa D. H2N-CH2-COOC2H5
Câu 38. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3(1); Na2CO3(2); NaCl(3); NaOH(4) pH củadung dịch tăng theo thứ tự là
A.(3), (2), (4), (1) B. (2), (3), (4), (1) C. (1), (2), (3), (4) D. (3), (1), (2), (4)
Trang 28Câu 39. Cho sơ đồ sau: Cu + dd muối X → không phản ứng; Cu + dd muối Y → không phản ứng.
Cu + dd muối X + dd muối Y → phản ứngVới X, Y là muối của natri Vậy X,Y có thể là
A. NaAlO2, NaNO3 B. NaNO3, NaHSO4 C.NaNO3, NaHCO3 D. NaNO2, NaHSO3
Câu 40. Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dưsinh ra 178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt
độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng (gam) kết tủa tạo thành là baonhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 41.Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 Mthì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 42.Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng vớidung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là
A. 85% và 23,8 gam B. 77,5% và 21,7 gam C. 77,5 % và 22,4 gam D. 70% và 23,8 gam
Câu 43.Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân hoàn toàn Xtrong NaOH đặc dư, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Cho biết X có bao nhiêu CTCTthỏa mãn?
Câu 44.Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y Đề hiđrathóa rượu Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A. iso-propyl axetat B. sec-butyl fomiat C. tert-butyl fomiat D. etyl propionat
Câu 45. Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) vàdung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu(biết có khí NO bay ra)
Câu 46.Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉkhối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựngnước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêuchuẩn Khối lượng bình brom tăng là
Câu 47.Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau:
- Bình (1) chứa H2 và Cl2
- Bình (2) chứa CO và O2
Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì áp suất trong cácbình thay đổi như thế nào?
A.Bình (1) giảm, bình (2) tăng B.Bình (1) không đổi, bình (2) tăng
C.Bình (1) tăng, bình (2) giảm D.Bình (1) không đổi, bình (2) giảm
Câu 48.Để phân biệt hai đồng phân glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng
A. Cu(OH)2/NaOH B. dung dịch AgNO3/NH3 C. nước vôi trong D. nước brom
Câu 49.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóngthu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
A. CH3COOCH(Cl)CH2Cl B. HCOO-C(Cl2)C2H5 C.C2H5COOC(Cl2)H D. CH3-COOC(Cl2)CH3
Câu 50.Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên,rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
(Cho nguyên tử khối các nguyên tố Na= 23; K= 39; Ca= 40; Mg= 24; Al= 27; Ba= 137; Fe= 56; Zn=65; Cu= 64;Ag=108; C= 12; H= 1; Cl= 35,5; Br= 80; S= 32; O= 16; N= 14; He= 4)
HẾT
Trang 29-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Mã đề: 224
Câu 1.Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),
CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chấtsau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là
A. (1),(2),(5),(3) B. (1),(2),(5),(6) C. (1),(2),(3),(6) D. (1),(4),(5),(6)
Câu 2. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gamkết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A.0,0375 M và 0,05M B.0,1125M và 0,225M C. 0,2625M và 0,225M D. 0,2625M và 0,1225M
Câu 3.Cho phương trình ion rút gọn: a Zn + bNO3- + c OH- → d ZnO22- + e NH3 + g H2O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là
Câu 4. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra(đktc) và số mol HNO3(tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)
A.22,4 lít và 1,5 mol B.33,6 lít và 1,4 mol C.33,6 lít và 1,5 mol D.33,6 lít và 1,8 mol
Câu 5.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kếttủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn.Trong T có chứa
Câu 6.Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối
so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựng nướcbrom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.Khối lượng bình brom tăng là
Câu 7.Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Mặtkhác cho X tác dụng với Na thì số mol H2thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách mộtphân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là
A. H2N-CH2-COOC2H5 B. H2N-CH2-COOH C. H2N-CH2-COONa D. ClH3N-CH2COOH
Câu 9. Cho các chất C4H10O,C4H9Cl,C4H10,C4H11N Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A. C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl B. C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10
C. C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N D. C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10
Câu 10.Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân hoàn toàn Xtrong NaOH đặc dư, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Cho biết X có bao nhiêu CTCTthỏa mãn?
Câu 11.Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100ml dung dịch H3PO4 1,6M thu được dung dịch X Xácđịnh các chất tan có trong X?
A. Na3PO4 và Na2HPO4 B. NaH2PO4 và H3PO4 C. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. Na3PO4 và NaOH
Câu 12.Cho 10,32 gam hỗn hợp X gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch Y gồm HNO31M vàH2SO40,5 M thu được khí NO duy nhất và dung dịch Z chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Trang 30Câu 13.Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 Mthì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 14. Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH B.CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH
C. CH3NH2, C6H5OH, HCOOH D. CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b=a+c) Trongphản ứng tráng gương 1phân tử X chỉ cho 2 electron X là anđehit có đặc điểm gì?
A. Không no, đơn chức, có một nối đôi B. No, hai chức
C. Không no, đơn chức, có hai nối đôi D. No, đơn chức
Câu 16.Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y Đề hiđrathóa rượu Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A. sec-butyl fomiat B. iso-propyl axetat C. etyl propionat D. tert-butyl fomiat
Câu 17.X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :
X + 2NaOH t0C
2Y + H2O
Y + HCl(loãng) Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0.1mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
Câu 18. Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Xácđịnh thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
Câu 21. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm từ thuốc tím, kaliclorat, hiđropeoxit, natrinitrat (có số molbằng nhau) Lượng O2 thu được nhiều nhất từ
A.hiđropeoxit (H2O2) B. natrinitrat C. kaliclorat D. thuốc tím
Câu 22. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3(1); Na2CO3(2); NaCl(3); NaOH(4) pH củadung dịch tăng theo thứ tự là
gam Na Axit đó là
Câu 25. Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được4,48 lit H2(đktc) Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2(đktc) Số mol Fe
có trong 18,5 gam hỗn hợp X là
Câu 26.Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân chotác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng vớidung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.Giá trị của a,b lần lượt là
A. 21,6 và 32 B. 21,6 và 16 C. 43,2 và 16 D. 43,2 và 32
Câu 27. Cho các chất lỏng C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, các dung dịch C6H5ONa, NaOH, CH3COOH,HCl Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp Số cặp chất xảy ra phản ứnghoá học là
Trang 31Câu 28. Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp A
so với H2 bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
Câu 29. Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit ađipic và hexametylenđiamin B. Axit glutamic và hexametylenđiamin
C. Axit picric và hexametylenđiamin D.Axit ađipic và etilen glicol
Câu 30. Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có khối lượng phân tử là 60(u) X tác dụng với Nagiải phóng H2 Số các chất thoả mãn giả thiết trên là
Câu 31. Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phâneste xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắnkhan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT thoả mãn?
Câu 32.Cho các chất sau C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4), p-CH3-C6H4OH(5),
C6H5-CH2OH(6) Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chấttrên là
A.Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2 B. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3
C. Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3 D. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
Câu 34.Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2(tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8) Cho X điqua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1).CTPT của hiđrocacbon là
Câu 35. Cho sơ đồ sau: Cu + dd muối X → không phản ứng; Cu + dd muối Y → không phản ứng
Cu + dd muối X + dd muối Y → phản ứng
Với X, Y là muối của natri Vậy X,Y có thể là
A.NaNO3, NaHCO3 B. NaAlO2, NaNO3 C. NaNO2, NaHSO3 D. NaNO3, NaHSO4
Câu 36.Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phânlớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phảnứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Câu 37.Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên,rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 38.Để phân biệt hai đồng phân glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng
A. nước vôi trong B. nước brom C. dung dịch AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2/NaOH
Câu 39. Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp đểphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại Để hoà tan hoàn toàn chất rắn Athì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?
Câu 40.Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunphat của một kim loại M, sau phản ứng hoàntoàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Hãy cho biết có bao nhiêu muối thoả mãn?
Trang 32Câu 41.Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở t C như sau:
- Bình (1) chứa H2 và Cl2
- Bình (2) chứa CO và O2
Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì áp suất trong cácbình thay đổi như thế nào?
A.Bình (1) giảm, bình (2) tăng B.Bình (1) tăng, bình (2) giảm
C.Bình (1) không đổi, bình (2) giảm D.Bình (1) không đổi, bình (2) tăng
Câu 42. Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl và 1737Cl Phần trăm khốilượng của 35Cl
17 có trong axit pecloric là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)
Câu 43.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóngthu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
A. CH3-COOC(Cl2)CH3 B. CH3COOCH(Cl)CH2Cl C.C2H5COOC(Cl2)H D. HCOO-C(Cl2)C2H5
Câu 44. Cho những nhận xét sau :
1- Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3,H2SO4(đặc)
2- Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá.3- Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi
để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
4- Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước
5- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa
6- Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng
Số nhận xét đúng là
Câu 45.Amino axit mạch không phân nhánh X chứa a nhóm -COOH và b nhóm -NH2 Khi cho 1mol X tácdụng hết với axit HCl thu được 169,5 gam muối Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được
177 gam muối.CTPT của X là
Câu 46.Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng vớidung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là
A. 77,5% và 21,7 gam B. 70% và 23,8 gam C. 85% và 23,8 gam D. 77,5 % và 22,4 gam
Câu 47. Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4.Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A. (1) (4) (5) B. (1) (3) (5) C. (1) (3) (4) D.(3) (2) (5)
Câu 48.X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, cómột nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2,trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
Câu 49. Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dưsinh ra 178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt
độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng (gam) kết tủa tạo thành là baonhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 50.Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no,đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu tạo của X là
C.HCOONH3CH2CH2NO2 D. HO-CH2-CH2-COONH4
(Cho nguyên tử khối các nguyên tố Na= 23; K= 39; Ca= 40; Mg= 24; Al= 27; Ba= 137; Fe= 56; Zn=65; Cu= 64;Ag=108; C= 12; H= 1; Cl= 35,5; Br= 80; S= 32; O= 16; N= 14; He= 4)
HẾT
Trang 33-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Mã đề: 258
Câu 1.Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunphat của một kim loại M, sau phản ứng hoàntoàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Hãy cho biết có bao nhiêu muối thoả mãn?
Câu 2. Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4.Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A.(3) (2) (5) B. (1) (3) (5) C. (1) (3) (4) D. (1) (4) (5)
Câu 3.Cho sơ đồ sau:
X (C4H9O2N) NaOH,t0 X1HCldu X2 CH3OH,HClkhanX3 KOH H2N-CH2COOK
Vậy X2 là:
A. ClH3N-CH2COOH B. H2N-CH2-COOH C. H2N-CH2-COONa D. H2N-CH2-COOC2H5
Câu 4. Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Xácđịnh thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
A.4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít B.2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít C.2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít D. 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
Câu 5.Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Mặtkhác cho X tác dụng với Na thì số mol H2thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách mộtphân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là
A. (1), (6), (5), (4), (2), (3) B. (3), (6), (5), (4), (2), (1) C.(1), (6), (5), (4), (3), (2) D. (1), (5), (6), (4), (2), (3)
Câu 8.Cho phương trình ion rút gọn: a Zn + bNO3- + c OH- → d ZnO22- + e NH3 + g H2O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là
Câu 9. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gamkết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A. 0,2625M và 0,1225M B.0,0375 M và 0,05M C. 0,2625M và 0,225M D. 0,1125M và 0,225M
Câu 10.Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2(tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8) Cho X điqua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1).CTPT của hiđrocacbon là
Câu 11. Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp A
so với H2 bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
Câu 12. Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit picric và hexametylenđiamin B.Axit ađipic và etilen glicol
C. Axit ađipic và hexametylenđiamin D. Axit glutamic và hexametylenđiamin
Trang 34Câu 13.Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân chotác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng vớidung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.Giá trị của a,b lần lượt là
A.Bình (1) giảm, bình (2) tăng B.Bình (1) tăng, bình (2) giảm
C.Bình (1) không đổi, bình (2) giảm D.Bình (1) không đổi, bình (2) tăng
Câu 15. Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phâneste xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắnkhan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT thoả mãn?
Câu 18. Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A. CH3NH2, C6H5OH, HCOOH B. CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH
C. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH D. CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b=a+c) Trongphản ứng tráng gương 1phân tử X chỉ cho 2 electron X là anđehit có đặc điểm gì?
A. Không no, đơn chức, có một nối đôi B. No, hai chức
C. No, đơn chức D. Không no, đơn chức, có hai nối đôi
Câu 20. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm từ thuốc tím, kaliclorat, hiđropeoxit, natrinitrat (có số molbằng nhau) Lượng O2 thu được nhiều nhất từ
A. kaliclorat B. natrinitrat C.hiđropeoxit (H2O2) D. thuốc tím
Câu 21.Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên,rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 22.Để phân biệt hai đồng phân glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng
A. Cu(OH)2/NaOH B. nước brom C. dung dịch AgNO3/NH3 D. nước vôi trong
Câu 23. Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl và 1737Cl Phần trăm khốilượng của 1735Cl có trong axit pecloric là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)
Câu 24. Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp đểphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại Để hoà tan hoàn toàn chất rắn Athì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?
Câu 25. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3(1); Na2CO3(2); NaCl(3); NaOH(4) pH củadung dịch tăng theo thứ tự là
Trang 35Câu 27.Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 Mthì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 28.Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉkhối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựngnước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêuchuẩn Khối lượng bình brom tăng là
Câu 29.Cho 10,32 gam hỗn hợp X gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch Y gồm HNO31M vàH2SO40,5 M thu được khí NO duy nhất và dung dịch Z chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 30.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kếttủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn.Trong T có chứa
Câu 31.Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa vặn với
2
a
gam Na Axit đó là
Câu 32.Trong 2 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch HF là
A.Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2 B. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
C. Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3 D. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3
Câu 34. Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được4,48 lit H2(đktc) Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2(đktc) Số mol Fe
có trong 18,5 gam hỗn hợp X là
Câu 35.Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng vớidung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là
A. 70% và 23,8 gam B. 77,5% và 21,7 gam C. 77,5 % và 22,4 gam D. 85% và 23,8 gam
Câu 36. Cho những nhận xét sau :
1- Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3,H2SO4(đặc)2- Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá.3- Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi
để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
4- Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước
5- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa
6- Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng
Số nhận xét đúng là
Câu 37.X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,
có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2,H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cầnbao nhiêu mol O2?
Trang 36Câu 38.X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :
X + 2NaOH t0C
2Y + H2O
Y + HCl(loãng) Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0.1mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
Câu 39.Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),
CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chấtsau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là
A. (1),(4),(5),(6) B. (1),(2),(5),(3) C. (1),(2),(5),(6) D. (1),(2),(3),(6)
Câu 40. Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) vàdung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu(biết có khí NO bay ra)
Câu 41. Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dưsinh ra 178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt
độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng (gam) kết tủa tạo thành là baonhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 42.Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phânlớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phảnứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Câu 43.Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no,đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu tạo của X là
A.H2N-CH(OH)CH(NH2)COOH B.HCOONH3CH2CH2NO2
A. CH3COOCH(Cl)CH2Cl B.C2H5COOC(Cl2)H C. HCOO-C(Cl2)C2H5 D. CH3-COOC(Cl2)CH3
Câu 47.Amino axit mạch không phân nhánh X chứa a nhóm -COOH và b nhóm -NH2 Khi cho 1mol X tácdụng hết với axit HCl thu được 169,5 gam muối Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được
177 gam muối.CTPT của X là
A. C4H6N2O2 B. C4H7NO4 C. C3H7NO2 D. C5H7NO2
Câu 48. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra(đktc) và số mol HNO3(tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)
A.33,6 lít và 1,5 mol B.22,4 lít và 1,5 mol C.33,6 lít và 1,4 mol D.33,6 lít và 1,8 mol
Câu 49. Cho sơ đồ sau: Cu + dd muối X → không phản ứng; Cu + dd muối Y → không phản ứng
Cu + dd muối X + dd muối Y → phản ứngVới X, Y là muối của natri Vậy X,Y có thể là
A.NaNO3, NaHCO3 B. NaNO2, NaHSO3 C. NaAlO2, NaNO3 D. NaNO3, NaHSO4
Câu 50.Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y Đề hiđrathóa rượu Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A. etyl propionat B. iso-propyl axetat C. tert-butyl fomiat D. sec-butyl fomiat(Cho nguyên tử khối các nguyên tố Na= 23; K= 39; Ca= 40; Mg= 24; Al= 27; Ba= 137; Fe= 56; Zn=65; Cu= 64;Ag=108; C= 12; H= 1; Cl= 35,5; Br= 80; S= 32; O= 16; N= 14; He= 4)
HẾT
Trang 37-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Hãy cho biết khi cho 0.1mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
Câu 2. Cho các chất lỏng C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, các dung dịch C6H5ONa, NaOH, CH3COOH, HCl.Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học là
Câu 3.Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2(tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8) Cho X điqua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1).CTPT của hiđrocacbon là
Câu 4. Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48lit H2(đktc) Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2(đktc) Số mol Fe cótrong 18,5 gam hỗn hợp X là
Câu 5.Trong 2 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch HF là
Câu 6.Để phân biệt hai đồng phân glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng
A. nước vôi trong B. Cu(OH)2/NaOH C. dung dịch AgNO3/NH3 D. nước brom
Câu 7.Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),
CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chấtsau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là
A. (1),(2),(5),(3) B. (1),(2),(3),(6) C. (1),(4),(5),(6) D. (1),(2),(5),(6)
Câu 8. Cho các chất C4H10O,C4H9Cl,C4H10,C4H11N Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A. C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl B. C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10
C. C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N D. C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10
Câu 9.Cho 10,32 gam hỗn hợp X gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch Y gồm HNO31M và
H2SO40,5 M thu được khí NO duy nhất và dung dịch Z chứa m gam chất tan Giá trị của m là
177 gam muối.CTPT của X là
Câu 12.Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa vặn với
2
a
gam Na Axit đó là
Câu 13. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gamkết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A. 0,2625M và 0,225M B.0,0375 M và 0,05M C. 0,1125M và 0,225M D. 0,2625M và 0,1225M
Trang 38Câu 14.Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉkhối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựngnước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêuchuẩn Khối lượng bình brom tăng là
Câu 15. Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit glutamic và hexametylenđiamin B.Axit ađipic và etilen glicol
C. Axit picric và hexametylenđiamin D. Axit ađipic và hexametylenđiamin
Câu 16. Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phâneste xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắnkhan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT thoả mãn?
Câu 17. Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4.Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A. (1) (4) (5) B.(3) (2) (5) C. (1) (3) (4) D. (1) (3) (5)
Câu 18. Cho những nhận xét sau :
1- Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3,H2SO4(đặc)2- Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá.3- Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi
để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
4- Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước
5- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa
6- Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng
Số nhận xét đúng là
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b=a+c) Trongphản ứng tráng gương 1phân tử X chỉ cho 2 electron X là anđehit có đặc điểm gì?
A. Không no, đơn chức, có một nối đôi B. No, đơn chức
C. Không no, đơn chức, có hai nối đôi D. No, hai chức
Câu 20.Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân hoàn toàn Xtrong NaOH đặc dư, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Cho biết X có bao nhiêu CTCTthỏa mãn?
Câu 21.X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,
có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2,H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cầnbao nhiêu mol O2?
Câu 22.Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 Mthì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 23. Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp A
so với H2 bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
Câu 24.Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóngthu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
A. CH3-COOC(Cl2)CH3 B. CH3COOCH(Cl)CH2Cl C.C2H5COOC(Cl2)H D. HCOO-C(Cl2)C2H5
Câu 25.Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân chotác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng vớidung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.Giá trị của a,b lần lượt là
A. 43,2 và 16 B. 43,2 và 32 C. 21,6 và 32 D. 21,6 và 16
Trang 39Câu 26. Cho các sơ đồ phản ứng sau
- X1+ X2→ X4+ H2
- X3+ X4→ CaCO3 + NaOH
- X3+ X5 + X2→ Fe(OH)3+ NaCl + CO2
Các chất thích hợp với X3, X4, X5 lần lượt là
A.Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2 B. Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3
C. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2 D. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3
Câu 27. Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) vàdung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu(biết có khí NO bay ra)
Câu 28. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm từ thuốc tím, kaliclorat, hiđropeoxit, natrinitrat (có số molbằng nhau) Lượng O2 thu được nhiều nhất từ
A.thuốc tím B. kaliclorat C.hiđropeoxit (H2O2) D. natrinitrat
Câu 29. Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Xácđịnh thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
A. 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít B. 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít C. 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít D.2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
Câu 30.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kếttủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Trong T có chứa
A. Al2O3, Fe B. Al2O3, Zn C. Al2O3, ZnO, Fe D. Fe
Câu 31.Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu táchmột phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là
Câu 34.Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y Đề hiđrathóa rượu Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A. sec-butyl fomiat B. etyl propionat C. tert-butyl fomiat D. iso-propyl axetat
Câu 35.Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗnhợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kếttủa thu được là
Câu 36. Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có khối lượng phân tử là 60(u) X tác dụng với Nagiải phóng H2 Số các chất thoả mãn giả thiết trên là
A. (3), (6), (5), (4), (2), (1) B. (1), (6), (5), (4), (2), (3)
C. (1), (5), (6), (4), (2), (3) D. (1), (6), (5), (4), (3), (2)
Trang 40Câu 39.Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo đơn chức có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đabao nhiêu chất béo?
A.Bình (1) tăng, bình (2) giảm B.Bình (1) không đổi, bình (2) tăng
C.Bình (1) không đổi, bình (2) giảm D.Bình (1) giảm, bình (2) tăng
Câu 41.Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phânlớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phảnứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Câu 42. Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A. CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B. CH3NH2, C6H5OH, HCOOH
C. CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH D. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
Câu 43. Cho sơ đồ sau: Cu + dd muối X → không phản ứng; Cu + dd muối Y → không phản ứng
Cu + dd muối X + dd muối Y → phản ứng
Với X, Y là muối của natri Vậy X,Y có thể là
A.NaNO3, NaHCO3 B. NaNO2, NaHSO3 C. NaAlO2, NaNO3 D. NaNO3, NaHSO4
Câu 44.Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no,đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu tạo của X là
Câu 45. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra(đktc) và số mol HNO3(tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)
A.33,6 lít và 1,5 mol B.22,4 lít và 1,5 mol C.33,6 lít và 1,4 mol D.33,6 lít và 1,8 mol
Câu 46.Cho phương trình ion rút gọn: a Zn + bNO3- + c OH- → d ZnO22- + e NH3 + g H2O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là
Câu 47.Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng vớidung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là
A. 77,5 % và 22,4 gam B. 70% và 23,8 gam C. 77,5% và 21,7 gam D. 85% và 23,8 gam
Câu 48.Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100ml dung dịch H3PO4 1,6M thu được dung dịch X Xácđịnh các chất tan có trong X?
A. Na3PO4 và NaOH B. Na2HPO4 và NaH2PO4 C. Na3PO4 và Na2HPO4 D. NaH2PO4 và H3PO4
Câu 49.Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunphat của một kim loại M, sau phản ứng hoàntoàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Hãy cho biết có bao nhiêu muối thoả mãn?
HẾT