1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG môn Toán lớp 9 bảng A năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Nghệ An

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 291 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc học tập và rèn luyện luôn là mối quan tâm hàng đầu của bậc THCS nhất là khối lớp 9. Đề thi HSG môn Toán lớp 9 bảng A năm 2015-2016 của Sở GD&ĐT Nghệ An sẽ giúp các em phần nào tự đánh giá kiến thức của bản thân. Mời các em tham khảo!

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 CẤP THCS

NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn thi: TOÁN - BẢNG A

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Hướng dẫn chấm thi gồm 04 trang

Câu 1 (3 điểm).

a Chia 18 vật có khối lượng 20162; 20152; 20142; ; 19992 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau (không được chia nhỏ các vật đó)

b Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 3x + 171 = y2

1

(3,0)

a

1,5

Nhận xét:

n2 + (n+5)2 = 2n2 + 10n + 25 = X + 25 (n+1)2 + (n+4)2 = 2n2 + 10n + 17 = X + 17 (n+2)2 + (n+3)2 = 2n2 + 10n + 13 = X + 13

0,5

Lần thứ nhất, chia 6 vật có khối lượng 1999 2 , , 2004 2 thành ba phần: A+25, A+17, A+13 Lần thứ hai, chia 6 vật có khối lượng 2005 2 , , 2010 2 thành ba phần: B+25, B+17, B+13 Lần thứ ba, chia 6 vật có khối lượng 2011 2 , , 2016 2 thành ba phần: C+25, C+17, C+13 0,5 Lúc này ta chia thành các nhóm như sau: Nhóm thứ nhất A+25, B+17, C+13;

nhóm thứ hai B+25, C+17, A+13; nhóm thứ ba C+25, A+17, B+13 Khối lượng của mỗi nhóm đều bằng A + B + C + 55 gam

0,5

b

1,5

Viết phương trình đã cho về dạng: 9.(3x – 2 +19) = y2 (x2) Để y là số nguyên

thì điều kiện cần và đủ là 3x – 2 + 19 = z2 là số chính phương (z là số nguyên dương)

0,25

Nếu x – 2 = 2k + 1 là số lẻ thì 3 2k + 1 + 19 = (32k + 1 + 1) + 18 = 4.B + 18 chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 4 nên không thể là số chính phương

Do đó x – 2 = 2k là số chẵn

0,5

Ta có 3x – 2 + 19 = z2  z 3k z3k19 Vì 19 là số nguyên tố và

k k

z z

2

k

0,5

Câu 2 (6 điểm).

a Giải phương trình: x26x 1 2x1 x22x 3

b Giải hệ phương trình:

1

2

(6,0)

a

3,0

ĐKXĐ: R

0,5

2

phương trình:

2

2

x

2

2

x

2

0,25

Đề chính thức

Trang 2

a

3,0

2

2

x

2

2



(1)

1 2

x

3

3

3

b

3,0

1 1

0,5

Xét hệ:

   2

0,5

2

7

x



1

x y

5 7 3 7

x y



 

0,5

Xét hệ:

   2

0,5

2

0

1

x

x

0 1

x y



1

x y



Câu 3 (3 điểm).

3

1

b c

  

c a

  

Mặt khác a2b2c2 ab bc ca  hay 3(ab bc ca  )a b c  2 9 0,5

0,5

Trang 3

Vậy 2 1 2 1 2 1 3

Câu 4 (6 điểm).

Từ điểm M nằm ngoài đường tròn tâm (O).Vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B

là các tiếp điểm) Cát tuyến MPQ không đi qua O (P nằm giữa M, Q) Gọi H là giao điểm của OM

và AB

a Chứng minh HPO HQO

4

(6,0)

a

3,0

P

O A

B Q

Do đó tứ giác PQOH là tứ giác nội tiếp  HPO HQO = 1 

b

3,0

O'

F

E

Trên tia đối của tia EA lấy điểm F sao cho EB = EF hay EBF cân tại E, suy

2

BFABEA Đặt AEB  khi đó 

2

chứa góc

2

 dựng trên BC

0,5

4

EA EB

hay EA + EF lớn nhất AF lớn nhất (**)

0,5

O’EB và O’EF có EB = EF, O’E chung và FEO'BEO ' (cùng bù với

0,5

Trang 4

Từ (3) và (4) suy ra O’ là tâm cung chứa góc

2

 dựng trên đoạn thẳng BC

(cung đó và cung lớn AB cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB)

0,5

trị nhỏ nhất

0,25

Câu 5 (2 điểm)

Tìm hình vuông có kích thước nhỏ nhất để trong hình vuông đó có thể sắp xếp được 5 hình tròn có bán kính bằng 1 sao cho không hai hình tròn bất kì nào trong chúng có điểm trong chung

5

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD cạnh là a > 2 chứa 5 hình tròn bán kính

bằng 1 sao cho không có hai hình tròn nào trong chúng có điểm trong chung

Suy ra tâm của các hình tròn này nằm trong hình vuông MNPQ tâm O cạnh là

(a-2) và MN // AB Các đường trung bình của hình vuông MNPQ chia hình

vuông này thành 4 hình vuông nhỏ bằng nhau

0,75

Theo nguyên lí Dirichle tồn tại một hình vuông nhỏ chứa ít nhất 2 trong 5 tâm

Do 5 hình tròn này không có hai hình tròn nào có điểm trong chung nên O1O2

2

a 

nên

1 2

2 2 2

a

2

a 

là đường chéo hình vuông nhỏ)

0,5

2

a

a

lớn hơn hoặc bằng ( 2 2 2 ) thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,5

O 2

O 1

2+2 2

P Q

M

O

N

O 1

O 2

a-2 2

20.00

Lưu ý: 1 Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng cho câu đó,

2 Riêng câu 4, học sinh không vẽ hình hay vẽ hình sai thì không chấm.

Ngày đăng: 01/05/2021, 17:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w