Mời các bạn cùng tham khảo đề thi Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 14 môn: Toán dưới đây để có thêm tài liệu củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài thi. Hy vọng nội dung đề thi sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 14 CỦA BOXMATH.VN
Môn: Toán
Câu I Cho hàm số 3
2
x y x
(H )
2 Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y2x m luôn cắt đồ thị (H tại hai điểm phân ) biệt A và B Gọi d d các tiếp tuyến với 1, 2 (H tại ) A và B Tìm m để I2;1 cách đều d d 1, 2
Lời giải
Điều kiện: x 2
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )H và d là:
2
3
2
x
x
Số giao điểm chính là số nghiệm của phương trình trên
Phương trình này có m3240 ; 0 f 2 5 0
Do đó phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
, x1 x2
Phương trình tiếp tuyến tại A và B là:
1
1 1
2
2 2
3 5
:
2 2
3 5
:
2 2
x
x x
x
x x
Do I2;1 cách đều d d nên 1, 2
d I d d I d
- Với 1 2 2 2 1 2 1 2
2
m
x x x x x x m (vô nghiệm)
- Với 1 2 2 2 1 2
5
2
m
Vậy giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán là m 3
Trang 2Câu II
1 Giải phương trình:
cos sin 2 sin 2 1 4 cos 2
3 cos sin 2 sin 2 1 2
Lời giải Cách 1:
2 2
cos sin 2sin 2 1 4 cos 2 3 cos sin 2sin 2 1 2 3
cos sin 3 2 sin 2 2 4 cos 2 3 cos sin 2sin 2 2 1 2 3
3 cos sin 2 cos sin cos sin 4 cos 2
2 3 cos sin cos sin 3 cos sin 2 3
3 cos sin 2 cos sin cos 2
4 cos 2 2 3 cos sin cos 2 3 cos sin 2 3
3 cos sin 3 cos sin 2 3 2 3 cos sin cos 2 2 cos sin cos 2 4 cos 2
3 3 cos sin cos sin 2 2 cos 2 3 cos sin cos sin 2
2 cos 2 3 3 cos sin cos sin 2
0 3
cos 2
2
x
- Với 3cos sin 1cos sin 1 3sin 1cos 2
sin
3
x
Vậy phương trình có nghiệm 2 , 2 ,
Cách 2:
Điều kiện: cosxsinx2 sin 2x120
Đặt: cos sin (| , 2 |)
cos sin
a b
, suy ra:
sin 2
2 cos 2
x
x ab
Đồng thời ta cũng có: a2b2 , từ đó ta thu được hệ phương trình: 2
2
3
Phương trình dưới tương đương với:
(a 3 )(b a b 1)4ab(a b ) 30(a 3 )(b a b 1) ( a 3 )( 3b a b )0
(a 3 )(b a b 1 3a b) 0
- Với a 3b, suy ra:
- Với
Trang 32 2 2 2 2 2 2 2
a b a b a a b b a aa b b b
( 3 1) ( 1)
3
a b
a b
Với: 3ab suy ra:
3(cos sin ) (cos sin ) 0 sin sin
Với: 3a b 2, ta thay vào và suy ra: sin cos 1
Mà ta lại có: sin2 cos2 1
Nên suy ra: sin 0
6
x
hoặc: cos x 6 0
2 Giải hệ phương trình:
2 2
,
x y
Lời giải Cách 1:
Điều kiện:
2 0
0
x
x y
Hệ phương trình tương đương với:
2 2
x y
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x 8 4 2,y 6 4 2
Cách 2:
(2) 2 (1)
2 2 ( 2)
2 0 ( )
Hoặc
2
2 2 ( )
II
Giải ( )I : (khá đơn giản) x 8 4 2;y 6 4 2
Xét ( )II Ta có từ đề bài dễ có x y; không âm.xy và xy 1
Trang 4Khi đó ta có:
Nếu x y xy thì ta có: 0
2
2
2 4
VT
Nếu x y xy thì ta có: 0
VT
Tóm lại ta luôn có (2) vô lý
Vậy hệ chỉ có nghiệm: x 8 4 2;y 6 4 2
Câu III: Tính tích phân 2 2
1
2 ln ln 4
ln 1
x
Lời giải Cách 1:
Ta có:
2
2
1
2 1
ln 1 2 ln 3
ln 1
x
2
t x
2
1 1
1
6 ln 7
ln 1
x
1
2 2
3
1
3 1
6 ln 1
e
e e
3
Cách 2:
Đặt
2
2
t
e
e
2
2
2 t dt dx dx t e dt t
2
Trang 5Đặt 2
2
4 3
1
2 t
A t e dt Đặt 2
2
3
2 3 3
3
6
t t
t
u
3
1
t
3
e
2
2 3
1
6 t
B t e dt Đặt 2 2
dv t e dt v e
1
3
e
Câu IV Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Gọi M N lần lượt ,
là trung điểm của DC AD Hình chiếu vuông góc của , A' lên mặt phẳng (ABCD trùng với giao điểm ) của AM và BN Góc giữa hai mặt phẳng (ADD A và (' ') ABCD bằng ) 60 Tính thể tích khối lăng trụ 0
đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng BN B C theo , ' a
Lời giải
A
D N
M H
A'
B'
D'
I
E
K N'
M' H'
- Tính thể tích V ABCD A B C D ' ' ' '
Ta có:
2
0 3
' ' ' '
3 '
5
a
Trang 6- Tính khoảng cách d BN B C , '
Vẽ đường thẳng d đi qua C vuông góc với AM , cắt AM tại E
Dựng HK H E K' , H E'
Ta có CEAM CEA H EH' ' CEHK HK B H EC' '
HEHM MEAM AH HN
2 2
2
H E A H HEA H
Câu V Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , a b c 3 Chứng minh rằng:
Lời giải
(1)ab bc ca 3 ab3 b cbc3 c aca3 a b3abc
3 3
3 2
Ta có
2 2 2
2 2 2
Cộng vế theo vế 2 đúng 1 đúng đpcm
Dấu đẳng thức xảy ra abc1
Câu VI.a
1 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2
( ) :C x3 y4 và hai điểm 4
4;1 , 8;3
B C Tìm tọa độ điểm A nằm trên đường tròn ( )C sao cho tam giác ABC vuông tại A
Lời giải
Gọi A a b ( ; )
(4 ;1 )
(8 ;3 )
Tam giác ABC vuông A, nên AB AC , nên (a4)(a8) ( b1)(b3) (1) 0
Do A( )C , nên (a3)2(b4)2 4 (2)
Trừ (1) cho (2) ta được 3 2 7 3 7
2
a
a b b , thay vào (2)
Ta tìm được
5, 4 5; 4
a b A
Trang 72 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm 1; 0;1
A
vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2P x2y và tiếp xúc với mặt cầu z 1 0 ( ) :S x12y12 z22 1
Lời giải
Gọi ( ) : ax by czd 0
Phương trình mặt phẳng ( ) có dạng: 2ax 2ac y 2cz a c 0
Do ( ) tiếp xúc với mặt cầu tâm I1;1; 2 bán kính R 1 nên
d I
7
a c
- Với a , ta chọn c c 1 thì a 1 Ta có: ( ) : 2 x y 2z 0
- Với 11
7
a c, ta chọn c 7 thì a 11 Ta có: ( ) : 22 x29y14z18 0
Câu VII.a Tìm số phức z sao cho |z(3 4) | i 5 và biểu thức P|z2 |2 |z i |2 đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
Gọi za bi là số phức cần tìm
Ta có: |z(3 4) | i 5a32b42 5
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:
| 2
3
| |
3
|
3
Giá trị P lớn nhất bằng 43 khi:
3
4
2
a
b
Vậy số phức z cần tìm là z 5 5i
Câu VI.b
1 Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A5; 4 , B1; 6 và tiếp xúc với đường thẳng d x: 3y 3 0
Lời giải
Gọi I a b Từ giả thuyết ta có: ( , )
2
(5 ) (4 ) (1 ) (6 )
3 3
(5 ) (4 ) 10
Giải hệ trên, ta có:
2 1
2; 3 10
10; 19 2
a
a
Trang 8- Với a2;b ta tìm được 3 ( ) :C x22y32 10
- Với a10;b19ta tìm được ( ) :C x102y192 250
2 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( ) đi B2;1; 2, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng 1: 2 4
Đường thẳng d cắt 2 ( ) tại M , đi qua N2; 2; 0 và tiếp xúc với mặt cầu ( ) :S x2 y2z2 Tìm tọa độ điểm 4 M
Lời giải
Phương trình tham số 1
2 :
4 4
Phương trình mặt phẳng qua B vuông góc với d : 1 x2 y14z20xy4z 9 0 Tọa độ H là giao điểm của mặt phẳng trên với d : 1
Từ đó ta tìm được phương trình
2
2
z
Ta có: M M2t;1t; 2NM t t; 1; 2
; 1; 2
, 4; 4; 2 2; 2;0
NM ON ON
2
2
t NM
- Với t 1 M1; 0; 2
- Với t2M4;3; 2
Câu VII.b Giải phương trình: 2 1 1
3
3
( 3) x log 2log (x 2x1)1
Lời giải
Điều kiện: 1
2
x
Phương trình tương đương với
2 1
1 3
2 1
2 1 2
3
2
3
2
3
2 2
3 2
1
3
1 2
log ( 2 1) 1
3 log (2 2 2 1) 1
( 3) log
(2 2 2 1 1) 1
3 log ( 2 1 1) 1
3 2 log ( 2 1 1 1
2
) 1
x
x
x
x
x
x
x
x x
x
x
Đặt 2 1, 0
2
x
t t Ta có: 3t 2 log32t11
Đặt tiếp ylog32t13y 2t1 Như vậy ta có hệ phương trình:
Trang 93 2 1
t
y
y
t
Xét hàm số ( ) 3t 2 '( ) 3 ln 3 2t 0
f t t f t Do đó: f t f y t y
Ta có phương trình 3t 2t Xét hàm số tiếp, ta thấy phương trình này có nhiều nhất 2 nghiệm 1
Mà f(0) f(1) 0 t 0,t là 2 của nghiệm phương trình trên 1
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm 1, 5