1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Bài 2: Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

14 659 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số các hoán vị II.. Số các chỉnh hợp III... Có bao nhiêu cách phân công ba bạn làm trực nhật : một bạn quét nhà , một bạn lau bảng , một bạn sắp bàn ghế.. CÂU HỎI PHIẾU HỌC TẬP TRẢ LỜI..

Trang 2

BÀI 2

HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP

Trang 3

NỘI DUNG

I HOÁN VỊ

1 Định nghĩa

2 Số các hoán vị

II CHỈNH HỢP

1 Định nghĩa

2 Số các chỉnh hợp

III TỔ HỢP

1 Định nghĩa

2 Số các tổ hợp

3 Tính chất

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 2

II CHỈNH HỢP

1 Định nghĩa

Ví dụ 1 : Từ các chữ số 1 , 2 , 3 có thể lập được

bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau ?

Ví dụ 2 : Một nhóm học tập có bốn bạn A,B,C,D Có bao nhiêu cách phân công ba bạn làm trực

nhật : một bạn quét nhà , một bạn lau bảng , một bạn sắp bàn ghế

CÂU HỎI PHIẾU HỌC TẬP TRẢ LỜI

Trang 5

ĐỊNH NGHĨA : Cho tập hợp A gồm n phần tử

Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó

được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho

(n 1)

Trang 6

Hoạt động 3 (SGK)

Trên mặt phẳng , cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D Liệt kê tất cả các véc tơ khác véc tơ – không mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập điểm đã cho

Trả lời:

; ;

AB AC AD

  

; ;

BA BC BD

  

; ;

; ;

DA DB DC

  

Trang 7

2 Số các chỉnh hợp

Kí hiệu là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử

Ta có định lí sau đây:

Chứng minh :

Chọn một trong n phần tử đã cho xếp vào vị trí thứ nhất Có n cách.

Khi đã có phần tử thứ nhất , chọn tiếp một trong n-1 phần tử còn lại xếp vào vị trí thứ hai Có n-1 cách.

Sau khi đã chọn k-1 phần tử rồi , chọn một trong n-(k-1) phần tử còn lại xếp vào vị trí thứ k Có n-k+1 cách

Từ đó theo quy tắc nhân ta có:

k n

A

(1   k n )

( 1)( 2) ( 1)

k n

An nnn k  

( 1)( 2) ( 1)

k n

An nnn k  

Trang 8

Ví dụ : Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 ?

Trả lời:

4

7 7.6.5.4 840

Trang 9

CHÚ Ý:

* Quy c 0! = 1 ước 0! = 1

- Ta có : !

( )!

k n

n A

n k

- Với k = n ta có:

n

AP

(1  k n)

Trang 10

Bài tập 1 :

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?

Bài tập 2 :

Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 5 bóng đèn được chọn từ 9 bóng đèn khác nhau?

Trang 11

Bài tập 1 :

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?

Trả lời:

Cách 1: Gọi số tự nhiên chẵn có 4 chữ số là

( 0, 0; 2; 4 )

TH: abc 0 có A 53 5.4.3 60  (số)

TH: abc 2 có 4.4.3 48  (số)

TH: abc 4 có 4.4.3 48  (số)

Đáp số: 60 + 48 + 48 = 156 (số)

Trang 12

Bài tập 1 :

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?

Trả lời:

Cách 2:

Số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau, kể cả số 0 đứng

đầu là:

3 5

3A

Số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau, mà số 0 đứng đầu là:

2 4

2A

Đáp số

3 A  2 A  156 ( số)

Trang 13

Bài tập 2 :

Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 5 bóng đèn được chọn từ 9 bóng đèn khác nhau?

Trả lời:

5

Ngày đăng: 02/12/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w