Với mong muốn quý thầy cô thiết kế bài Luyện từ và câu: Dùng câu hỏi vào mục đích khác có nội dung phong phú và hình ảnh sinh động để HS có thể nắm được một số tác dụng khác của câu hỏi.
Trang 1DÙNG CÂU HỎI VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy đặt một câu hỏi để hỏi
một điều gì đó
mà em chưa biết
?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy đặt một câu hỏi để hỏi
một điều gì đó
mà em chưa biết
?
Em hãy đặt một câu hỏi để hỏi
một điều gì đó
mà em chưa biết
?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy đặt một câu hỏi để hỏi
một điều gì đó
mà em chưa biết
Trang 3Luyện t ừ và câu
Dùng câu h ỏ i vào m ụ c
đích khác
Ông Hòn R ấ m c ườ i bảo:
- Sao chú mày nhát th ế ? Đất có th ể nung trong l ử a kia mà!
Chú bé đ ấ t ng ạ c nhiên h ỏ i l ạ i:
- Nung ấ y ạ ?
- Ch ứ sao ? Đã là ng ườ i thì ph ả i dám xông pha, làm đ ượ c nhi ề u vi ệ c có ích.
I Nh ậ n xét:
Trang 4Luyện từ và câu
Dùng câu hỏi vào mục đích khác
I Nh ậ n xét:
Sao chú mày nhát
th ế ? Đ ể chê chú đ ấ t
nhát
Ch ứ sao ? Đ ể kh ả ng đ ị nh: Đ ấ t
có th ể nung trong
l ử a.
Bài 2
Trang 5Bài 3:
Trong Nhà văn hoá, em và các bạn say sưa trao đổivới nhau về bộ phim đang xem Bỗng
cõ nmột người bên cacnhjbảo: “ các cháu có thể nói nhỏ hơn không ?” Em hiểu câu nói ấy
có ý nghĩa gì?
Để yêu cầu các cháu hãy nói
nhỏ hơn.
Luyện từ và câu
Dùng câu hỏi vào mục đích
khác
Trang 6Luyện t ừ và câu
đích khác
I Nh ậ n xét:
Nhi ề u khi, ta có th ể dùng câu h ỏ i để thể hiện :
1 Thái đ ộ khen, chê.
2 Sự khẳng định, phủ định.
3 Yêu cầu, mong muốn
II Ghi
nhớ :
Trang 7Luyện t ừ và câu
đích khác
I Nh ậ n xét:
III Luyện tập :
II Ghi
nhớ :
Trang 8Bài 1 : Các câu h ỏ i sau đ ượ c dùng
làm gì ?
a, D ỗ mãi mà em v ẫ n khóc, mẹ b ả o: “ C ó nín
đi không ? Các ch ị ấ y c ườ i cho đây này.”
b, Ánh m ắ t các b ạ n nhìn tôi nh ư trách móc: “
Vì sao c ậ u lại làm phiền lòng cô nh ư v ậ y ?”
c Ch ị tôi c ườ i : “ Em vẽ thế này mà b ả o là
con ng ự a à ?”
d, Bà c ụ h ỏ i một ng ườ i đang đ ứ ng vơ vẩn
tr ướ c bến xe : “ Chú có thể xem giúp tôi m ấ y
gi ờ có xe đi miền Đông không ?”
Trang 9
Bài 1 : Các câu h ỏ i sau đ ượ c dùng
làm gì ?
a, D ỗ mãi mà em v ẫ n khóc, mẹ b ả o: “ C ó nín
đi không ? Các ch ị ấ y c ườ i cho đây này.”
Câu h ỏ i c ủ a ng ườ i mẹ đ ượ c dùng để yêu c ầ u con nín khóc.
b, Ánh m ắ t các b ạ n nhìn tôi nh ư trách móc: “
Vì sao c ậ u lại làm phiền lòng cô nh ư v ậ y ?”
Câu h ỏ i đ ượ c b ạ n dùng để thể hiện ý chê
trách.
c Ch ị tôi c ườ i : “ Em vẽ thế này mà b ả o là
con ng ự a à ?”
Câu hỏi c ủ a chị dùng để chê em vẽ ng ự a
không giống.
d, Bà c ụ h ỏ i một ng ườ i đang đ ứ ng vơ vẩn
tr ướ c bến xe : “ Chú có thể xem giúp tôi m ấ y
gi ờ có xe đi miền Đông không ?”
Câu hỏi c ủ a bà c ụ dùng để yêu c ầ u, nhờ c ậ y giúp đ ỡ
Trang 10Bài 2 :
đặt câu hỏi phù hợp với các tình huống sau đây
a, Trong giờ sinh hoạt đầu tuần của toàn trường, em đang
chăm chú nghe cô hiệu trưởng nói thì một bạn ngồi cạnh hỏi chuyện em Em hãy dùng hình thức câu hỏi để nói với bạn: chờ xong giờ sinh hoạt hãy nói chuyện
b, Đến nhà một bạn cùng lớp, em thấy nhà rất sạch sẽ, đồ đạt sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp.Hãy dùng hình thức câu hỏi để khen bạn
c, Trong giờ kiểm tra, em làm sai một bài tập, mãi đến khi về nhà em mới nghĩ ra Em có thể tự trách mình bằng câu hỏi như thế nào?
d, Em và các bạn trao đổi về các trò chơi Bạn Linh bảo: “Đá cầu là thích nhất.”
Bạn Nam lại nói: “ Chơi bi thích hơn.” Em hãy dùng hình thức câu hỏi dể nêu ý kến của mình: chơi diều cũng thú vị
Trang 11Bài 2 :
Bài 2 : Đ ặ t câu phù h ợ p
đây :
nói thì m ộ t b ạ n ng ồ i cạnh h ỏ i
th ứ c câu h ỏ i đ ể nói v ớ i b ạ n :
ch ờ xong gi ờ sinh ho ạ t s ẽ nói
Trang 12Bài 3 :
Bài 3 : H ãy nêu m ộ t vài tình
hu ố ng có th ể dùng câu h ỏ i để :
Ví dụ : - Con mèo nhà em hay
ăn vụng Em mắng nó: “ Sao
mày hư thế ?”
chiều qua mang về phiếu Bé
ngoan Em khen bé: “ Sao bé ngoan thế nhỉ ?”
Trang 13Bài 3 :
Bài 3 : H ãy nêu m ộ t vài tình
hu ố ng có th ể dùng câu h ỏ i để :
b, Khẳng định, phủ định.
Ví dụ: - Một bạn chỉ thích học Tiếng Anh Em nói với bạn : “ Tiếng Nhật cũng hay chứ ? ”
- Bạn thấy em nói vậy thì bĩu môi : “ Tiếng Nhật thì hay gì ?
”
Trang 14Bài 3 :
Bài 3 : H ãy nêu m ộ t vài tình
hu ố ng có th ể dùng câu h ỏ i để :
c, Thể hiện yêu cầu, mong
muốn.
Ví dụ : - Em muốn sang nhà
Hằng chơi Em thưa với mẹ : “
Mẹ ơi, con muốn sang nhà
Hằng chơi có được không ? ”
- Giờ truy bài, cả lớp ồn ào Lớp trưởng bảo : “ Các cậu có trật
tự được không ? ”
Trang 15Luyện t ừ và câu
đích khác
I Nh ậ n xét:
Nhi ề u khi, ta có th ể dùng câu h ỏ i để thể hiện :
1 Thái đ ộ khen, chê.
2 Sự khẳng định, phủ định.
3 Yêu cầu, mong muốn
II Ghi
nhớ :
Dùng câu hỏi vào mục
đích khác
I Nh ậ n xét:
Nhi ề u khi, ta có th ể dùng câu h ỏ i để thể hiện :
1 Thái đ ộ khen, chê.
2 Sự khẳng định, phủ định.
3 Yêu cầu, mong muốn
II Ghi
nhớ :
Trang 161.Xem lại nội dung bài đã học.
2 Chuẩn bị bài sau :
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Về nhà