1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 8 Chủ đề: Tính chất của Hidro điều chế Hidro

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo tài liệu Giáo án Hóa học 8 Chủ đề: Tính chất của Hidro điều chế Hidro. Giáo án được biên soạn với mục tiêu: Giúp học sinh biết được các tính chất vật lý và hóa học của hidro; Hidro có tính khử, hidro không những tác dụng được với oxi đơn chất mà còn tác dụng được với oxi ở dạng hợp chất, các phản ứng này đều tỏa nhiệt; Hidrro có nhiều ứng dụng chủ yếu do tính chất nhẹ, do tính khử, khi cháy tỏa nhiều nhiệt,... Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

Mụn học: HểA HỌC 8

Chủ đề: tớnh chất của hidro- điều chế HIDRO ( 4 tiết)

1) Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thỏi độ theo chương trỡnh hiện hành:

- Kiến thức:

- Học sinh biết đợc cỏc tớnh chất vật lý và húa học của hidro

- Hidro cú tớnh khử, hidro khụng những tỏc dụng đợc với oxi đơn chất mà cũn tỏc dụng đợc với oxi ở dạng hợp chất Cỏc phản ứng này đều tỏa nhiệt

- Hidrro cú nhiều ứng dụng chủ yếu do tớnh chất nhẹ, do tớnh khử, khi chỏy tỏa nhiều nhiệt

- Học sinh biết cỏch điều chế hidro trong phũng thớ nghiệm (Nguyờn liệu, phơng phỏp, cỏch thu).Hiểu đợc phơng phỏp điều chế hidro trong cụng nghiệp Hiểu đợc khỏi niệm phản ứng thế

- Kĩ năng:

- Rốn luyện kỹ năng quan sỏt thớ nghiệm Biết làm thớ nghiệm về tớnh chất hỳa học của hidro, cỏch tiến hành thớ nghiệm điều chế hidro trong phũng thớ nghiệm Biết viết PTHH minh họa cho cỏc tớnh chất hỳa học của hidro

- Rốn luyện kỹ năng viết PTHH Rốn luyện kỹ năng làm cỏc bài toỏn tớnh toỏn theo PTHH

- Thỏi độ:

- Giỏo dục lũng yờu mụn học

- Giỏo dục ý thức cẩn thận và tiết kiệm húa chất khi tiến hành thớ nghiệm húa học

2) Năng lực cần hướng tới:

* Năng lực chung:

1 Năng lực tự học

2 Năng lực giải quyết vấn đề

3 Năng lực sỏng tạo

4 Năng lực tự quản lý

5 Năng lực giao tiếp

6 Năng lực hợp tỏc

7 Năng lực sử dụng ngụn ngữ

* Năng lực chuyờn biệt

1.Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học

2.Năng lực thực hành húa học bao gồm: Tiến hành thớ nghiệm, quan sỏt nhận xột hiện tượng và kết luận kiến thức

3 Năng lực tớnh toỏn

4 Năng lực giải quyết vấn đề thụng qua mụn húa học

5) Năng lực vận dụng kiến thức hoỏ học vào cuộc sống

3) Bảng mụ tả cỏc mức yờu cầu cần đạt cho mỗi loại cõu hỏi/bài tập trong chủ đề

Nội dung Loại cõu hỏi/bài tập

Nhận biết (Mụ tả yờu cầu cần đạt)

Thụng hiểu (Mụ\ tả yờu cầu cần đạt)

Vận dụng thấp (Mụ tả yờu cầu cần đạt)

Vận dụng cao

(Mụ tả yờu cầu cần đạt)

Tớnh chất

vật lý,

tớnh chất

húa học

Cõu hỏi/bài

tập định tớnh

- Nờu được tớnh chất vật

lý, tớnh chất húa học,lập PTHH minh

- Xỏc định cỏc

PƯ cú thể xảy

ra và điều kiện PƯ

- Phân biệt đợc

- Nhận biết, điều chế hidro

- Vận dụng tớnh chất húa học của hidro để dự đóan các

Trang 2

của hidro

Điều chế

hidro

họa

- Nờu được phơng pháp

điều chế hidro trong phòng thí nghiệm

phản ứng thế với các PUHH

đã học

chất trong phản ứng hoá học cụ thể

Bài tập định

lượng

- Tớnh lượng chất tham gia

PƯ và sản phẩm

- Xỏc định chất tham gia và tạo thành trong puhh

- Dựa vào tớnh chất của cỏc chất

để phõn biệt chất

- Vận dụng TCHH của hidro để giải bài tõp

Bài tập thực

hành/thớ

nghiệm

- Mụ tả và nhận biết hiện tượng xảy ra

- Lắp rỏp dụng

cụ ( theo y/c của thớ nghiệm)

- Giải thớch hiện tượng

- HS tự lựa chọn húa chất để thực hiện TN

- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống

- Giải thớch việc vận dụng kiến thức trong thực tiễn

4) Hệ thống cõu hỏi/bài tập đỏnh giỏ theo cỏc mức đó mụ tả.

*Cõu hỏi/bài tập định tớnh

Mức độ nhận biết:

Cõu 1 : Nờu tớnh chất hỳa học của hiđro và viết PTHH minh họa? ( GV đa ra trong

phần TCHH của hiđro)

Cõu 2 Cặp chất nào sau đõy dựng để điều chế hiđro trong PTN

A Zn và HCl B Cu và H2SO4

C Fe và H2O D Na và NaCl

( GV đa ra trong phần điều chế hiđro)

Cõu 3 Thu khớ hiđro vào bỡnh bằng cỏch:

A Đặt đứng bỡnh thu B Đặt ngang bỡnh thu

C ỳp ngợc bỡnh thu

(GV đa ra trong phần thu hiđro)

Cõu 4: Quan sỏt và nhận xột hiện tợng TN khi đốt khớ hđro ngoài khụng khớ và đốt khớ

hiđro trong bỡnh khớ o xi? ( GV đa ra trong phần TCHH của chế hiđro)

* Mức độ thụng hiểu:

Cõu 1 Viết PTHH sau:

Fe + HCl

Fe + H2SO4

Al + H2SO4

Al + HNO3

Lưu ý : Trong cỏc phản ứng trờn Fe thể hiện húa trị II

Trang 3

( GV đa ra trong phần phản ứng thế)

Câu 2: Hãy giải thích vì sao ngời ta dùng khí hiđro để bơm vào khinh khí cầu hay

bóng thám không? ( GV đa ra trong phần TC vật lí của hiđro)

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn a gam Zn bằng dung dịch HCl Thu được 2,24 lít khí hiđro

(đktc) Giá trị của a là:

A 0,65 gam B 13 gam

C 6,5 gam D 65 gam

( GV đa ra sa ukhi học phần điều chế hiđro)

Câu 4: Cho 5,4 gam Al tỏc dụng với dung dịch H2SO4.Thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A.6,72 lớt B.67,2 lớt

C.33,6 lớt D 3,36 lớt

( GV đa ra saukhi học phần điều chế hiđro)

* Mức độ vận dụng thấp:

Câu 1: Hoàn thành các phản ứng sau và cho biết các phản ứng thuộc loại phản ứng gì?

1 P2O5 + H2O H3PO4

2.Cu + AgNO3

Cu(NO3)2 + Ag

3 Mg(OH)2 t MgO + H2O

4 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

( GV đa ra saukhi học phần phản ứng thế)

Câu 2: Viết PTHH điều chế H2 từ kẽm và dung dịch axit H2SO4l

- Tính thể tích khí H2 thu đợc ở ĐKTC khi cho 13g kẽm tác dụng với dd H2SO4 d

( GV đa ra saukhi học phần phản ứng thế)

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 7,2g một kim loại (A) hoỏ trị II bằng dung dịch HCl, thu

được 6,72 lit H2 (đktc) Kim loại A là:

A Mg B.Fe C Zn D Ca

( GV đa ra khi luyện tập )

Câu 4: Cho 7,8 gam hỗn hợp kim loại Al và Mg tác dụng với dd HCl dư thu được

8,96 lít H2 (ở đktc) Hỏi khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan Xác định thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

( GV đa ra khi luyện tập )

Câu 5: Cho 22,4 g sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 g a xít H2SO4

a Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?

b Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?

( GV đa ra khi luyện tập )

* Mức độ vận dụng cao.

Câu 1 Có ba lọ mất nhãn chứa chứa một trong ba chất khÝ gồm: O2, không khí và H2 Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết mỗi khÝ trên? Viết PTHH minh họa

( GV đa ra khi luyện tập )

Câu 2: Quan sát sơ đồ hình vẽ bộ

dụng cụ thí nghiệm sau, hãy xác định

các chất A, B, C, D

( GV ®a ra sau khi häc phÇn

TCHH cña hi®ro )

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta dùng cacbonoxit CO để khử 0,2 mol Fe3O4

và dùng khí H2 để khử 0,2 mol Fe2O3 ở nhiệt độ cao

Trang 4

a Viết PTHH của cỏc PUHH đó xảy ra?

b Tớnh số lớt CO và H2 ở ĐKTC cần dựng cho mỗi phản ứng?

c So sỏnh số gam sắt thu được ở mỗi PUHH?

( GV đa ra khi luyện tập )

5)Tổ chức thực hiện chủ đề.

a Phương phỏp

- Phương phỏp đàm thoai gợi mở

- Phương phỏp đặt vấn đề

- Phương phỏp nghiờn cứu: qua hỡnh vẽ, qua quan sỏt thớ nghiệm,

- Phương phỏp sử dụng trực quan: Tiến hành thớ nghiệm, quan sỏt nhận xột hiện tượng

và kết luận kiến thức

b Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Lọ nỳt mài, giỏ thớ nghiệm, đốn cồn, ống nghiệm cú nhỏnh, cốc thủy tinh.

ống nghiệm cú nhỏnh ống dẫn bằng cao su, cốc thủy tinh, ống nghiệm, ống thuỷ tinh thủng 2 đầu, nỳt cao su cú luồn ống dẫn khớ, đốn cồn, ống dẫn cú đầu vuốt nhọn, chậu thủy tinh, ống nghiệm hoặc lọ cú nỳt nhỏm, thỡa TT

- Húa chất: O2, H2 , Zn, HCl, CuO, giấy lọc, khay nhựa, khăn bụng

c Cỏc hoạt động dạy học:

- Tiết 1 - 2- : Tớnh chất - Ứng dụng của hidro

- Tiết 3 - 4: Điều chế hidro- Phản ứng thế- Luyện tập

Năng

lực

đỏnh

giỏ

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

Năng

lực

quan

sỏt, sử

dụng

ngụn

ngữ

hoỏ

học,

GV: Giới thiệu mục tiêu của

tiết học

? Em hãy cho biết KH,

CTHH, NTK, PTK của hidro

? Quan sát lọ đựng hidro cho

biết trạng thái, màu sắc?

? Quan sát quả bóng bay em

có nhận xét gì?

? Hãy tính tỷ khối của hidro

vói không khí?

GV: Thông báo: Hidro là chất

ít tan trong nớc 1l nớc ở 150C

hòa tan đợc 20ml khí hidro

? Hãy tổng kết những tính

chất vật lý của hidro?

GV: Yêu cầu HS quan sát thí

nghiệm

- Giới thiệu dụng cụ thí

nghiệm điều chế hidro, giới

thiệu cách thử độ tinh khiết

của hidro (ống thủy tinh dẫn

khí hdro có đầu vuôt nhọn để

trong bình nhỏ) Khi biết chắc

hidro đã tinh khiết GV châm

lửa đốt

? Quan sát ngọn lửa đốt hidro

trong không khí?

- HS trao đổi

và trả lời cừu hỏi

- HS quan sỏt, trao đổi và trả lời cừu hỏi

- HS quan sỏt thớ nghiệm và nhận xột hiện tượng

I Tính chất vật lý của hidro:

- KHHH: H

- CTHH: H2

- NTK: 1

- PTK: 2

- Là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nớc

dH2/ kk = 2/29

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với oxi:

- Hiđro cháy ngoài không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt

Hidro cháy trong oxi mạnh hơn trên thành ống nghiệm

Trang 5

Năng

lực

thực

hành

hoỏ

học

GV: Đa ngọn lửa hidro đang

cháy vào trong bình chứa oxi,

yêu cầu học sinh quan sát và

nhận xét?

? Viết PTHH xảy ra?GV: Giới

thiệu phản ứng này tỏa nhiệt

vì vậy dùng làm nguyên liệu

cho đèn xì oxi – axetilen đẻ

hàn cắt kim loại

VH2 2

= Gây nổ

VO2 1

( Phản ứng tỏa nhiều nhiệt :

Thể tích nớc mới tạo thành

giãn nở đột ngột gây sự chấn

động không khí và gây nổ)

GV: Yêu cầu HS đọc bài đọc

thêm để hiểu về hỗn hợp nổ)

GV: Chia nhóm để học sinh

làm việc theo nhóm

GV: Hớng dẫn các thao tác thí

nghiệm

- Nhắc lại cách lắp dụng cụ

điều chế hidro ở tiết trớc

- Giới thiệu các dụng cụ hóa

chất ở thí nghiệm

Lắp dụng cụ thí nghiệm nh

hình vẽ SGK

( Có thể cải tiến dụng cụ đơn

giản trong PTN)

GV: Yêu cầu HS quan sát

màu của CuO sau khi luồng

khí hidro đi qua ở nhiệt độ

th-ờng

? màu của CuO thay đổi nh

thế nào?

GV: Chốt kiến thức: Khi cho

luồng khí hidro đi qua CuO

nóng thu đợc Cu và H2O

? Hãy viết PTHH?

? Nhận xét thành phần các

chất tham gia và tạo thành sau

phản ứng?

? Hidro thể hiện vai trò gì?

? Hãy viết PTHH khí H2 khử

các oxit sau: Fe2O3, HgO,

PbO

GV: Nhận xét bài làm của các

nhóm

? Nêu kết luận về tính chất

hóa học của H2

GV hớng dẫn HS làm bài

tập:

Đốt cháy 2,8 l khí hidro sinh

ra nớc

a Viết PTHH xảy ra

b Tính thể tích và khối

l-ợng oxi cần dùng cho phản ứng trên

c Tính khối lợng nớc thu

đợc

- HS lắng nghe

GV giới thiệu

-HS đọc bài đọc thờm SGK

- HS tiến hành thớ nghiệm theo nhỳm, quan sỏt hiện tượng và nhận xột, viết PTHH

xuất hiện những giọt nớc

2H2 + O2 t 2H2O

2.Tác dụng của hidro với

đồng( II) oxit:

- Khi cho luồng khí hidro nóng đỏ đi qua CuO thì thu

đợc Cu và H2O CuO + H2 t Cu +

H2O

 H2 chiếm oxi trong hợp chất CuO H2

cú tớnh khử.(khử oxi)

Kết luận:

- ở nhiệt độ thích hợp hidro không những kết hợp đợc với oxi đơn chất mà còn có khả năng kết hợp với nguyên tử oxi trong các oxit kim loại

Bài tập:

 n H2 = 2,8 : 22,4 = 0,125 mol

a.Viết PTHH xảy ra: 2H2 + O2 t 2H2O

b TPT n O2 = 1/2 nH2 =>

V o2 = 1/2 VH2 = 2,8 :2 = 1,4l

m O2= (0,125 : 2)

32 =2g

c n H2O = n H2 = 0,125 mol => m H2O = 1,125 18= 2,25g

III ứng dụng của hidro:

Trang 6

Năng

lực

vận

dụng

hoa

học

vào

thực

tiễn

Năng

lực

quan

sỏt, sử

dụng

ngụn

ngữ

hoỏ

học

Năng

lực

phỏt

hiện

kiến

thức

hoỏ

học

( TT các khí đo ở ĐKTC)

GV: Yêu cầu học sinh quan

sát H5.3

? Hãy nêu ứng dụng của H2 và

cơ sở khoa học của những ứng

dụng đó?

GV: Tổng kết ứng dụng của

H2 và chốt kiến thức

GV: Giới thiệu cách điều chế

hidro trong PTN

GV: Làm thí nghiệm điều chế

và thu khí hidro

? Quan sát và nêu nhận xét

hiện tợng thí nghiệm

? Đa que đóm tàn vào miệng

ống nghiệm Nhận xét?

- Cô cạn dung dịch đợc

ZnCl2 hãy viết PTHH?

- Cách thu khí O2 và H2 giống

và khác nhau nh thế nào?

Viết PTHH sau:

Fe + HCl

Fe + H2SO4

Al + H2SO4

Al + HNO3

Lu ý : Trong các phản ứng

trên Fe thể hiện hóa trị II

GV: Giới thiệu về cấu tạo của

bình kíp

( Đọc bài đọc thêm)

GV: Giới thiệu nguyên liệu

điều chế H2 trong công

nghiệp

- H2O, khí thiên nhiên, dầu

mỏ

GV: Giới thiệu phơng pháp

điều chế

Quan sát trong tranh vẽ sơ đồ

điện phân nớc

? Nhận xét các phản ứng 1;2

Nguyên tử Cu, Zn đã thay thế

nguyên tử nào của hợp chất?

? Qua đó hãy rút ra định nghĩa

phản ứng thế?

- HS quan sỏt qua hỡnh vẽ, kết hợp thực tiễn để trả lời cừu hỏi của GV

- HS quan sỏt

GV làm thớ nghiệm, nhận xột hiện tượng, trả lời cừu hỏi của

GV và viết PTHH

- HS nhận xột

và rỳt ra kiến thức

- Hidro dùng làm nguyên liệu để điều chế tên lửa, sản xuất amoniac, axit, là chất khử để điều chế kim loại., bơm vào khinh khí cầu bóng thám không

IV Điều chế khí hi đro

1 Trong phòng thí nhiệm:

- HS quan sát thí nghiệm mẫu và làm thí nghiệm theo nhóm

Nêu hiện tợng xảy ra Nguyên liệu:

- Một số kim loại Zn, Al, Fe

- Dung dịch: HCl, H2SO4

- Phơng pháp: Cho một số kim loại tác dụng với một

số axit

- PTHH:

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

- Cách thu khí H2: Bằng hai cỏch:

+ Dựng H2 đẩy khụng khớ

ra khỏi bỡnh thu

+ Dựng H2 đẩy nước ra khỏi bỡnh thu

Lưu ý: Úp ngược bỡnh thu

2 Trong công nghiệp:

( HS tự đọc thụng tin)

IV Phản ứng thế

HS nhận xét các VD

Zn + 2HCl ZnCl2

+ H2 (1)

Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag (2)

- Định nghĩa: SGK

Trang 7

6 Nhận xét, rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 01/05/2021, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w