Hoạt động Marketing nhằm phát triển đường bay Việt Nam – Nhật Bản của Tổng công ty hàng không Việt Nam Mục lục
Trang 1Trờng đại học ngoại thơng Khoa kinh tế ngoại thơng
Khoá luận tốt nghiệp
Hoạt động marketing nhằm phát triển
đờng bay việt nam nhật bản –
của tổng công ty hàng không việt nam
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Bích Thuỷ
Giáo viên hớng dẫn : Giáo s - Tiến Sỹ NGND Bùi Xuân L– u Lớp : A1
Khoá : CN9
Hà nội năm 2003
Trang 2Mục lục
Lời nói đầu 1
Chơng I Lý luận chung về vận tải hàng không và hoạt động marketing hàng không 3
I Vận tải hàng không 3
1.1 Sơ lợc về sự ra đời và phát triển của hàng không thế giới 3
1.2 Vai trò của ngành hàng không dân dụng 5
1.3 Những đặc thù của vận tải hàng không 6
1.4 Xu hớng phát triển của ngành hàng không thế giới 7
II Marketing trong kinh doanh vận tải hàng không 8
2.1 Marketing hỗn hợp trong vận tải hàng không 8
2.1.1 Chính sách sản phẩm 9
2.1.2 Chính sách giá 10
2.1.3 Chính sách phân phối 13
2.1.4 Chính sách xúc tiến hỗn hợp 15
2.2 Trạng thái thị trờng và định hớng marketing trong kinh doanh vận tải hàng không .17
Chơng II Thực trạng đờng bay Việt Nam Nhật Bản và hoạt động marketing– của tổng công ty HKVN 22
I Khái quát về tổng công ty hàng không Việt Nam 22
1 Lợc sử quá trình phát triển của Tổng công ty Hàng không Việt Nam 22
1.1 Cơ cấu tổ chức, ngành nghề kinh doanh và thực trạng về các nguồn lực chủ yếu 22
1.2 Cơ sở vật chất của tổng công ty 24
1.3 Cơ cấu tổ chức của Tổng công ty 26
2 Thực trạng hoạt động kinh doanh của Tổng công ty hàng không Việt Nam 27
II Thị trờng hàng không Việt Nam – Nhật Bản 28
1 Giới thiệu chung về Nhật Bản 28
1.1 Đặc điểm địa lý – Kinh tế – Chính trị – Xã hội Nhật Bản 28
Trang 31.2 Ngành hàng không dân dụng Nhật Bản 29
1.3 Thị trờng hàng không Nhật Bản 30
2 Thực trạng kinh doanh của Tổng công ty Hàng không Việt Nam trên đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 32
2.1 Quan hệ hàng không giữa hai nớc 32
2.2 Thực trạng kinh doanh trên đờng bay Việt Nam – Nhật Bản của Tổng công ty hàng không Việt nam 34
2.2.1 Phân tích theo nguồn khách (O & D) đóng góp cho đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 34
2.2.2 Tình hình khai thác và kết quả khai thác trên đờng bay Việt Nam – Nhật bản 39
III Hoạt động marketing trên đờng bay Việt Nam – Nhật bản 45
1 Hoạt động marketing của Việt Nam Airlines trên đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 45
1.1 Chiến lợc sản phẩm 45
1.2 Chiến lợc giá 51
1.3 Chiến lợc phân phối 52
1.4 Chiến lợc xúc tiến hỗn hợp 54
2 Đánh giá chung hoật động Marketing đối với đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 55
2.1 Thành công 55
2.2 Hạn chế 56
2.3 Một số nguyên nhân 57
Chơng III Một số giải pháp Marketing nhằm phát triển đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 59
I Một số cơ sở đề ra giải pháp phát triển thị trờng 59
1 Những yếu tố chi phối tới hoạt động Marketing cho đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 59
1.1 Khách hàng 59
1.2 Cạnh tranh 59
Trang 41.3 Môi trờng Marketing 61
2 Mô hình SWOT cho đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 62
II Một số giải pháp Marketing nhằm phát triển đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 65
1 Định hớng Marketing trên đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 65
1.1 Mục tiêu 65
1.2 Định hớng hoạt động Marketing 66
2 Một số kiến nghị về giải pháp marketing nhằm phát triển đờng bay Việt Nam – Nhật Bản 68
2.1 Chính sách sản phẩm 68
2.2 Chính sách giá và phân phối 69
2.3 Chính sách xúc tiến hỗn hợp 71
3 Các kiến nghị về giải pháp hỗ trợ khác 72
3.1 Tăng cờng hợp tác giữa hàng không và du lịch 72
3.2 Hỗ trợ của Nhà nớc về chính sách quản lý vĩ mô 73
Kết luận 75
Trang 5Mét sè tõ viÕt t¾t:
Mét sè tªn h·ng hµng kh«ng theo code cña HiÖp héi Hµng kh«ng Quèc tÕ IATA
1 VNA: Vietnam Airlines
2 AF: Air France (Ph¸p)
3 JL: Japan Airlines (NhËt B¶n)
4 NH: All Nippon Airway (NhËt B¶n)
5 CX: Cathay Pacific Airways (Hång K«ng)
6 KE: Korean Air (Hµn Quèc)
7 MH: Malaysia Airlines (Malaysia)
8 PR: Philipines Airlines (Philipin)
9 QV: Lao Avitation (Lµo)
10 SQ: Singapore Airlines (Singapore)
11 TG: Thai Airway (Th¸i Lan)
12 VJ: Royal Air Cambodge (Campuchia)
Mét sè tªn thµnh phè s©n bay theo code ®¨ng ký víi IATA:
1 NRT: Narita - Tokyo
2 KIX: Osaka
3 HAN: Hµ Néi
4 SNG: Sµi Gßn
5 DAN: §µ N½ng
6 HKG: Hång K«ng
7 TYO: Tokyo
8 BKK: B¨ng Cèc
9 ICN: Seoul
10 KHH: Cao Hïng
11 KMG: C«n Minh
12 LAX: Los Angeles
13 PNH: Phn«mpªnh
14 REP: Xiªm RiÖp
Trang 615 SFO: San Francisco
16 VTE: Viªn Ch¨n
17 PAR: Paris
18 MOW: Matsc¬va
19 ZRH: ZurÝch
20 DXB: Dubai
Trang 7Các thơng quyền trong Hàng không:
Thơng quyền 1: Là quyền mà một hãng Hàng không của một nớc (Nớc A) đợc phép bay qua vùng lãnh thổ nớc khác (Nớc B) mà không hạ cánh
Thơng quyền 2: Là quyền đợc hạ cánh kỹ thuật xuống lãnh thổ nớc khác
Thơng quyền 3: Là quyền đợc phép chuyên chở hành khách hàng hoá từ nớc mình sang nớc khác
Thơng quyền 4: Là quyền đợc phép chuyên chở hành khách hàng hoá từ nớc khác sang nớc mình
Thơng quyền 5: Là quyền chuyên chở hàng hoá hành khách giữa hai nớc Quốc tế không qua nớc mình
Thơng quyền 6: Là quyền chuyên chở hàng hoá hành khách giữa hai nớc Quốc tế có
điểm trung chuyển qua nớc mình
Thơng quyền 7: Là quyền mà hãng Hàng không nớc ngoài đợc khai thác trên tuyến bay nội địa của nớc khác
Thơng quyền 8: Là quyền chuyên chở độc lập trên chuyến bay nội địa