1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tinh chat cua kim loai Day dien hoahay phu hop

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc .Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân. A.Bột sắt B.Bột than[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH LONG

GV : Nguyễn Ngọc Oanh

Trang 2

BÀI 18

-DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

Trang 3

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

* * * * * * * * *

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LỌAI

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung

của kim lọai là do A.Các ion dương kim lọai

B.Các electron tự do

C.Mạng tinh thể kim lọai

D.Bản chất nguyên tử kim lọai

B.Các electron tự do

Trang 5

Câu 2 Tính chất vật lí nào sau đây không phải là

tính chất vật lí chung của kim lọai

A.Tính dẫn điện

B.Tính dẻo

C.Tính cứng

D.Tính ánh kim

C.Tính cứng

Trang 6

Câu 3

Cho cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên

tố sau sau , nguyên tố nào là kim lọai (1)1s22s22p63s23p4 ,(2) 1s22s22p63s1,(3)1s22s22p63s2 (4) 1s22s22p63s23p5 , (5) 1s22s22p63s23p1

A.1,2,3 B.2,3,4

C.1,4,5 D.2,3,5

(1) S

Nhận xét số electron

lớp ngòai cùng ,bán

kính của kim lọai

Kim lọai

-Số e lớp ngòai cùng ít (1,2,3 e) -bán kính tương đối lớn hơn phi kim -điện tích hạt nhân nhỏ hơn phi kim nên lực hút e ng/c yếu

Electron ngòai cùng dễ tách ra khỏi kim lọai

Vì vậy ,tính chất hóa học chung của kim lọai là TÍNH KHỬ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

(n=1,2,3 )

-Số e lớp ngòai cùng ít (1,2,3 e)

-bán kính tương đối lớn hơn phi kim

-điện tích hạt nhân nhỏ hơn phi kim nên lực hút e ng/c yếu

Trang 7

Cl2 O2 S

Na + Cl2

Fe + Cl2

Al + O2

Fe + O2

Fe + S

Hg + S

2 Na + Cl2  2NaCl

2Fe + 3 Cl2 2FeCl3

o

+1 -1

+3 -1

Hầu hết các kim lọai

tác dụng với Cl2 tạo

ra muối Clorua (-1)

4Al + 3O2 2Al2O3

3Fe + 2O2 Fe3O4

o o

o

-2 +8/3

Hầu hết các kim lọai tác dung với oxy tao thành

oxit (-2)( trừ Ag ,Au ,Pt)

Fe + S FeS

Hg + S HgS

o o

+2

-2 +2

-2

Nhiều kim lọai tác dụng với S tạo thành muối

Sufua.Phản ứng cần đun nóng (trừ Hg)

t 0

t 0

t 0

t 0

Kim lọai ion dương Phi kim ion âm

Bị oxy hóa

Bị khử

1 Tác dụng với phi kim

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

o o

o

Viết phản ứng xãy ra,xác định tính chất của kim lọai

Trang 8

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

* * * * * * * * *

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

Phi kim

Axit

H2O

Dung dịch muối

Trang 9

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

2 Tác dụng với Axit

Quan sát thí nghiệm và thực hiện một số phản

ứng sau

a Mg + HCl 

b Cu+ HCl 

d Cu + HNO3 (đặc) 

MgCl2 + H2

2

Không xãy ra

Cu(NO3)2 + NO2 2 + H2O

o

+4

Kim lọai thể hiện tính khử

+1

+5

Trang 10

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

2 Tác dụng với Axit

Kim lọai + HCl ,H2SO4(lõang ) Muối + H2

Kim lọai + H2SO4(đặc ) Muối + + H2O

Kim lọai + HNO3( đặc ) Muối + + H2O

Kim lọai + HNO3 (lõang) Muối + + H2O

( Fe 2+ )

NO

N2 ,N2O

NH4NO3

SO2

S ,H2S

( Fe 3+ )

( Fe 3+ )

NO 2

( Fe 3+ )

(Trừ Cu ,Ag ,Hg , Pt ,Au)

(Trừ Au,Pt)

(Trừ Au,Pt)

(Trừ Au,Pt)

+6

-3 +5

0 -2 +4

+5

+2 +1

+4

0

Trang 11

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

- Nhiệt độ thường : Kim lọai nhóm IA,IIA (trừ Be,Mg) + H2O

dd Bazơ + H2

- Pb ,Ag,Au…không tác dụng H2O cho dù ở nhiệt độ cao

- Nhiệt độ cao Các kim lọai còn lại (Fe,Zn…)+ H2O

Vd Na + H2O

Chất khử

NaOH + H2

3Fe + 4H2O t0cao Fe

3 O4 + 4H2

Trang 12

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

* * * * * * * * *

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

Phi kim

Axit

H2O

Dung dịch muối

Trang 13

TÍNH CHẤT CỦA KIM LỌAI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LỌAI

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LỌAI

Vd 1: Fe + CuSO4 Cu + FeSO

4

Xem thí nghiệm sau :

- cho Fe vào dd CuSO4

- Cho Na vào dd CuSO4

Kim lọai mạnh hơn khử được

ion kim lọai yếu hơn ra khỏi dd

muối thành kim lọai tự do

Fe + Cu Cu + Fe

a.Kim lọai không tan trong H2O b.Kim lọai tan trong H2O

Vd 2 : Na + dd CuSO4

2 Na + 2 H2O 2NaOH + H2

2 NaOH + CuSO4 Cu(OH) 2+ Na2SO4

Xanh

Phương trình ion :

-Kim lọai tan trong nước

- Dd bazơ sinh ra tác dụng với muối

Trang 14

Trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm sau

Câu 1: Tính chất hóa học của kim

lọai là :

A.Tính oxy hóa

B.Tính khử

C.Tính axit

D Tính bazơ

B.Tính khử

Trang 15

Câu 2: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân ?

C.Bột lưu hùynh

Câu 3 : Kim lọai nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một lọai muối

Trang 16

Câu 4 : Cho 4,6 gam một kim lọai hóa trị 1 tác dụng

đủ với 2,24 lit khí Cl2 (đkc) Tên của kim lọai là

A Na

Giải thích :

2 M + Cl2  2 MCl

nCl2 = mol2, 24

0,1

22, 4 

0,2 mol 0,1 mol

M = 4,6 / 0,2 =23 (Na)

Trang 17

Cám ơn quý thầy

cô đã đến dư, chúc sức khỏe

Ngày đăng: 01/05/2021, 11:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w