Tµu chóng t«i / bu«ng neo trong vïng biÓn Tr êng Sa... Cã dòng khÝ ®Êu tranh.[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 9 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm ………
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Dãy Hoàng Liên Sơn dài khoảng bao nhiêu km? A 180km B 200km C 150km Câu 2: Những nơi cao của Hoàng Liên Sơn có khí hậu: A Nóng quanh năm B Lạnh quanh năm C Mát mẻ Câu 3: Mật độ dân c ở Hoàng Liên Sơn nh thế nào? A Đông đúc B Tha thớt C Vừa phải Câu 4: Ngời dân ở Hoàng Liên Sơn thờng trồng lúa nớc ở đâu? A Thung lũng B Nơng rẫy C Ruộng bậc thang Câu 5: Nghề chính của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn là: A Nghề nông B Nghề thủ công C Khai thác khoáng sản II- Phần tự luận: (5điểm) Câu 1 (3 điểm): Nhà sàn của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn có đặc điểm gì? Tại sao ngời dân ở Hoàng Liên Sơn thờng làm nhà sàn để ở? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm): Em hãy kể một số sản phẩm thủ công truyền thống của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn? ………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 10 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
………
… ………………
Trang 2………
… ………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Vị trí địa lí tỉnh Bắc Giang cơ bản nằm ở vùng: A Đồng bằng B Trung du Bắc Bộ C Miền núi cao Câu 2: Loại cây trồng có thế mạnh ở vùng trung du Bắc Bộ nớc ta là: A Chè và cây ăn quả B Cao su C Cà phê, hồ tiêu Câu 3: Cao nguyên Lâm Viên có độ cao trung bình là: A 800m B 1000m C 1500m Câu 4: Khí hậu Tây Nguyên có: A Bốn mùa nh miền Bắc B Hai mùa: mùa ma và mùa khô C Không có mùa rõ rệt Câu 5: Loài vật đợc chăn nuôi nhiều ở Tây Nguyên là: A Trâu, bò, voi B Dê, cừu C Gà, vịt II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2,5điểm): Để che phủ đất trống, đồi trọc ngời dân ở trung du Bắc Bộ đã làm gì? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Ngời dân ở Tây Nguyên thờng tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm? Kể tên một số lễ hội ở Tây Nguyên ………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 11 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
Câu 1: Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
A Đắc Lắc B Di Linh C Lâm Viên
Câu 2: Đà Lạt có khí hậu nh thế nào?
Trang 3A Nóng bức B Mát mẻ C Lạnh quanh năm
Câu 3: Những con sông nào bồi đắp nên đồng bằng Bắc Bộ? A Sông Đồng Nai B Sông Mê Công C Sông Hồng và sông Thái Bình Câu 4: Lễ hội của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ thờng đợc tổ chức vào thời gian nào? A Mùa xuân và mùa thu B Mùa hè C Mùa đông Câu 5: Hội Lim đợc tổ chức ở đâu? A Bắc Giang B Bắc Ninh C Hải Dơng II- Phần tự luận: (5điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Làng xóm và nhà ở của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Trong dịp lễ hội ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ thờng mặc quần áo nh thế nào? Kể tên một số lễ hội chính ở đồng bằng Bắc Bộ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 12 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ mấy ở nớc ta?
A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba
Câu 2: Ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ thờng chăn nuôi những loài vật nào?
A Dê, cừu B Trâu, bò C Lợn và gia cầm
Câu 3: Nghề thủ công ở đồng bằng Bắc Bộ có:
A Hàng trăm nghề B Vài chục nghề C Rất ít
Câu 4: Chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ thờng bán các mặt hàng:
A Mang từ nơi khác tới B Do nhân dân làm ra C Cả A và B đều đúng
Trang 4Câu 5: Hà Nội đợc chọn là thủ đô của nớc ta từ năm nào?
A 990 B 1000 C 1010
II- Phần tự luận: (5điểm)
Câu 1 (1 điểm): Em hãy kể tên một số loại rau xứ lạnh đợc trồng ở đồng bằng Bắc Bộ?
………
………
………
………
………
Câu 2 (4 điểm): Tại sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hoá, khoa học và kinh tế lớn của cả nớc? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 1 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Đồng bằng Nam Bộ do những con sông nào bồi đắp? A Sông Bé và sông Đồng Nai B Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn C Sông Mê Công và sông Đồng Nai Câu 2: Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nớc ta? A Bắc B Nam C Tây Câu 3: Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng lớn thứ mấy của nớc ta? A Nhất B Hai C Ba Câu 4: Nhà cửa của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ thờng: A Rất chắc chắn B Đơn sơ C Rất kiên cố Câu 5: Phơng tiện đi lại của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ thờng là: A Tàu hoả B Ô tô, xe máy C Xuồng, ghe II- Phần tự luận: (5điểm) Câu 1 (2 điểm): Kể tên một số lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Nam Bộ. ………
………
Trang 5………
………
………
Câu 2 (3 điểm): Vì sao đồng bằng Nam Bộ lại trở thành vựa lúa lớn nhất của cả nớc? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 2 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Đồng bằng Nam Bộ có ngành công nghiệp phát triển đứng thứ mấy ở nớc ta ? A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba Câu 2: Nét độc đáo của đồng bằng Nam Bộ là: A Chợ phiên B Siêu thị C Chợ nổi Câu 3: Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên con sông nào? A Sông Đồng Nai B Sông Sài Gòn C Sông Tiền Giang Câu 4: Thành phố Hồ Chí Minh có tên gọi nh vậy từ năm nào? A 1976 B 1977 C 1978 Câu 5: Diện tích và dân số của Thành phố Hồ Chí Minh đứng thứ mấy so với các thành phố khác ở nớc ta? A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba II- Phần tự luận: (5điểm) Câu 1 (3 điểm): Vì sao đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng có ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất nớc ta? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm): Kể tên một số ngành công nghiệp của Thành phố Hồ Chí Minh.
Trang 6………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 3 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Thành phố Cần Thơ nằm bên con sông nào? A Sông Tiền B Sông Hậu C Sông Sài Gòn Câu 2: Thành phố Cần Thơ nằm ở vị trí nào của đồng bằng sông Cửu Long? A Trung tâm B Phía đông C Phía tây
Câu 3: Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ, hẹp vì: A Nằm ở ven biển B Núi lan ra sát biển C Có nhiều đầm phá Câu 4: Dân c tập trung khá đông đúc ở đồng bằng duyên hải miền Trung vì ở đây: A Có nhiều bãi biển đẹp B Có nguồn thuỷ sản dồi dào
C Có điều kiện tơng đối thuận lợi cho sinh hoạt và sản xuất Câu 5: Đồng bằng duyên hải miền Trung, nơi thu hút nhiều khách du lịch đến thăm quan vì: A Có nhiều đầm phá B Có nhiều cồn cát C Có nhiều bãi biển đẹp II- Phần tự luận: (5điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Hãy nêu những nghề chính mà ngời dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung thờng làm? ………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Em hãy kể tên một số địa điểm du lịch nổi tiếng ở đồng bằng duyên hải miền Trung? ………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 4 – Thời gian làm bài: 20 phút
Trang 7
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Thành phố Huế thuộc tỉnh nào? A Thừa Thiên Huế B Đà nẵng C Quảng Ngãi Câu 2: Dòng sông chảy qua địa phận thành phố Huế là: A Sông Bến Thuỷ B Sông Hơng C Sông Đồng Nai Câu 3: Đà Nẵng là nơi hấp dẫn khách du lịch vì: A Có nhiều rừng cây đẹp B Có cảng biển Tiên Sa C Có nhiều bãi biển đẹp Câu 4: Địa danh nào dới đây là của thành phố Huế? A Chợ Bến Thành B Cầu Trờng Tiền C Văn miếu Quốc Tử Giám Câu 5: Đầu mùa hạ ở Nha Trang có lễ hội gì? A Lễ hội tháp Bà B Hội đua thuyền C Lễ hội rớc cá Ông II- Phần tự luận: (5điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Vì sao thành phố Huế thu hút nhiều khách du lịch? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Em hãy nêu một số nét chính về đặc điểm của thành phố Đà Nẵng? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn địa lí lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 5 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………………
………
Trang 8… I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Biển nớc ta thuộc vùng: A Đại Tây Dơng B Biển Đông C Bắc Băng Dơng Câu 2: Biển Đông bao bọc phía nào phần đất liền của nớc ta? A Đông, bắc B Bắc, tây C Đông, nam, tây nam Câu 3: Quần đảo Trờng Sa thuộc tỉnh nào? A Bình Thuận B Khánh Hoà C An Giang Câu 4: Hòn đảo lớn phía tây nam nớc ta là: A Côn Đảo B Phú Quý C Phú Quốc Câu 5: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của thềm lục địa nớc ta là: A Dầu mỏ và khí đốt B Cát trắng, cá C Muối, cá II- Phần tự luận: (5điểm) Câu 1 (3 điểm): Em hãy kể tên một số hải sản quý ở vùng biển nớc ta? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm): Nêu một số nguyên nhân dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 9 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
Câu 1: Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Năm 700 trớc công nguyên B Năm 179 trớc công nguyên
C Năm 400 trớc công nguyên
Trang 9Câu 2: Dới thời Hùng Vơng nghề chính của ngời dân là:
A Chăn nuôi B Làm ruộng C Buôn bán
Câu 3: Ngời lập ra nớc Âu Lạc là:
A Vua Hùng B Thục Phán C Triệu Quang Phục
Câu 4: Triệu Đà thôn tính đợc nớc Âu Lạc năm nào?
A Năm 700 trớc công nguyên B Năm 179 trớc công nguyên C Năm 40
Câu 5: Nớc ta chịu sự cai quản của phong kiến phơng Bắc trong khoảng thời gian:
A 550 năm B 700 năm C Hơn 1 000 năm
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Nêu những thành tựu đặc sắc của ngời dân Âu Lạc về quốc phòng
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (3 điểm): Kể tên những cuộc khởi nghĩa lớn của nhân dân ta chống lại ách đô hộ của phong kiến phơng Bắc ………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 10 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
Câu 1: Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa là để:
A Trả thù cho chồng B Giết Tô Định C Đền nợ nớc, trả thù nhà
Câu 2: Chiến thắng Bạch Đằng diễn ra năm:
A 939 B 938 C 1010
Câu 3: Ngô Quyền xng Vơng và đặt kinh đô ở đâu?
A Cổ Loa B Hoa L C Huế
Câu 4: Đinh Bộ Lĩnh xây dựng lực lợng ở:
A Thăng Long B Phú Thọ C Hoa l
Câu 5: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua và đặt tên nớc ta là:
Trang 10A Đại Việt B Đại Cồ Việt C Đại Nam
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc? Kết quả ra sao?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Lê Hoàn đã chỉ huy quân sĩ chống quân Tống ở đâu? Kết quả ra sao? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 11 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Vua Lý Thái Tổ dời kinh đô từ Hoa L ra Đại La năm nào? A 1 000 B 1 005 C 1010 Câu 2: Vị vua nào của nhà Lý đổi tên nớc ta thành Đại Việt? A Lý Thái Tổ B Lý Thánh Tông C Lý Huệ Tông Câu 3: Đạo Phật du nhập vào nớc ta và phát triển nhất trong thời nào? A Nhà Tiền Lê B Nhà Lý C Nhà Đinh Câu 4: Lý Thờng Kiệt cho quân đánh sang đất Tống để làm gì? A Xâm lợc nhà Tống B Tạo kế hoà hoãn C Chặn thế mạnh của quân Tống Câu 5: Lý Thờng Kiệt đã xây dựng phòng tuyến chống quân Tống xâm lợc ở đâu? A Bên bờ sông Tô Lịch B Bên bờ sông Nh Nguyệt C Bên bờ sông Hồng II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2 điểm): Nêu kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai.? ………
………
………
………
………
Trang 11………
………
………
… Câu 2 (3 điểm): Nhà Trần đã làm gì để phát triển nông nghiệp và phòng thủ đất nớc? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 12 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Nền nông nghiệp dới thời nhà Trần việc làm nào đợc quan tâm nhiều nhất? A Đắp đê B Khai hoang C Chăn nuôi Câu 2: Thời nhà Trần, quân Mông – Nguyên sang xâm lợc nớc ta mấy lần? A 2 lần B 3 lần C 4 lần
Câu 3: Cả 3 lần giặc Mông – Nguyên sang xâm lợc, nhà Trần đều dùng kế gì để đối phó? A Chặn đánh quyết liệt B Hoà hoãn C Rút lui khỏi kinh thành Thăng Long Câu 4: Những ai đợc vua Trần mời tới họp ở điện Diên Hồng? A Các bà mẹ B Các bô lão C Trai tráng Câu 5: Ngời anh hùng nhỏ tuổi thời Trần là ai? A Trần Cảnh B Trần Thủ Độ C Trần Quốc Toản II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (3 điểm): Nhà Trần đã có những biện pháp gì trong việc đắp đê? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm): Kết quả ba lần chống quân Mông – Nguyên của vua tôi nhà Trần nh thế nào? ………
………
Trang 12………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 1 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Nhà Trần kết thúc vào năm nào? A 1400 B 1405 C 1406 Câu 2: Tiếp sau triều đại nhà Trần là triều đại nào? A Tiền Lê B Hậu Lê C Nhà Hồ Câu 3: Nhà Hồ tồn tại trong vòng mấy năm? A 6 năm B 7 năm C 8 năm
Câu 4: Lê Lợi đã dùng kế gì để chống giặc Minh trong trận Chi Lăng? A Đầu hàng B Khiêu chiến rồi giả vờ thua chạy C Không có biểu hiện gì Câu 5: Lê Lợi lên ngôi hoàng đế năm nào? A 1420 B 1425 C 1428 II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2 điểm): Chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa gì trong cuộc kháng chiến chống giặc Minh của nghĩa quân Lam Sơn? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (3 điểm): Vua Lê Thánh Tông đã làm gì để bảo vệ chủ quyền dân tộc và trật tự xã hội? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4
Trang 13Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 2 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Trờng học thời Hậu Lê đón nhận học sinh từ tầng lớp nào? A Con vua, quan B Con thờng dân C Cả A và B đều đúng Câu 2: Nền giáo dục trong triều đại nào sau đây đợc tổ chức có nền nếp và quy củ hơn? A Nhà Lý B Nhà Trần C Nhà Hậu Lê Câu 3: Tác phẩm thơ nôm nổi tiếng của Nguyễn Trãi là: A Quốc âm thi tập B Hồng Đức quốc âm thi tập C Đại Việt sử ký toàn th Câu 4: Dới thời Hậu Lê loại chữ nào chiếm u thế ở nớc ta? A Chữ nôm B Chữ Hán C Chữ quốc ngữ Câu 5: Nhà thơ, nhà văn tiêu biểu thời Hậu Lê là: A Lê Thánh Tông B Nguyễn Trãi C Cả A và B đều đúng II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2 điểm): Nhà Hậu Lê xây dựng trờng học để làm gì? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (3 điểm): Vì sao nói Nguyễn Trãi là nhà văn, nhà thơ và nhà khoa học lớn của nớc ta dới thời Hậu Lê? ………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 3 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………………
………
Trang 14… I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng: Câu 1: Thời Hậu Lê kinh đô nớc ta đặt ở đâu? A Thăng Long B Hoa L C Cổ Loa Câu 2: Trong cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn, gianh giới chia cắt giữa Đàng Trong và Đàng Ngoài là: A Sông Hơng B Sông Gianh C Sông Bến Thuỷ Câu 3: ở Đàng Trong chúa Nguyễn đã làm gì để phát triển nông nghiệp? A Khai khẩn đất hoang B Phát triển chăn nuôi C Chia ruộng cho dân Câu 4: Thành phố cảng lớn nhất ở Đàng Trong năm 1681 là: A Phố Hiến B Hội An C Nha Trang Câu 5: Hội An đợc UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới vào thời gian nào? A 5 - 12 - 1998 B 5 - 12 - 1997 C 5 - 12 - 1999 II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Cuộc khẩn hoang ở Đàng trong đã có tác dụng nh thế nào đối với sự phát triển nông nghiệp và với ngời dân? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Em hãy mô tả quang cảnh phố Hiến ở thế kỉ XVI - XVII? ………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 4 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long thống nhất giang sơn vào năm nào?
A 1786 B 1686 C 1768
Câu 2: Quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long theo đờng:
A Thuỷ B Bộ C Cả A và B đều đúng
Trang 15Câu 3: Quân Tây Sơn thống nhất lại đất nớc sau bao nhiêu năm chia cắt?
A Hơn một nghìn năm B Hơn một trăm năm C Hơn hai trăm năm
Câu 4: Hằng năm, nhân dân ta tổ chức giỗ trận ở Gò Đống Đa (Hà Nội) để tởng nhớ vua Quang
Trung đại phá quân Thanh vào ngày nào?
A Mồng 3 tết B Mồng 5 tết C Mồng 10 tết
Câu 5: Vua Quang Trung mất năm nào?
A 1788 B 1789 C 1792
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Trình bày kết quả của việc nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Vua Quang Trung có những chính sách gì về kinh tế, văn hoá, giáo dục? ………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra phân môn lịch sử lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 5 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nguyễn ánh lên ngôi hoàg đế năm nào?
A 1800 B 1802 C 1812
Câu 2: Nhà Nguyễn định đô ở đâu?
A Thăng Long B Hoa L C Huế
Câu 3: Dới thời Nguyễn mọi việc trong nớc đều do ai cai quản?
A Vua B Hoàng hậu C Vua và các đại thần
Câu 4: Dới thời Nguyễn không có các ngôi vị nào?
A Hoàng hậu B Tể tớng C Cả A và B đều dúng
Câu 5: Cố đo Huế đợc UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới vào thời gian nào?
A 11 – 12 - 1990 B 11 – 12 1993 C 11 – 12 - 1999
Trang 16II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Những điều gì cho thấy các vua nhà Nguyễn không chịu chia sẻ quyền lực cho
bất cứ ai và kiên quyết bảo vệ ngai vàng của mình?
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (3 điểm): Em hãy mô tả những nét chính về kiến trúc của quần thể kinh thành Huế? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 9 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Trong quá trình sống con ngời lấy từ môi trờng những thành phần nào? A Muối, nớc, không khí B Thức ăn, nớc, không khí C Các chất khoáng, thức ăn, nớc Câu 2: Tiêu hoá thức ăn là nhiệm vụ của cơ quan nào trong cơ thể? A Hô hấp B Tuần hoàn C Tiêu hoá Câu 3: Dựa vào lợng các chất dinh dỡng có trong thức ăn, ngời ta chia thức ăn thành mấy nhóm? A 3 nhóm B 4 nhóm C 5 nhóm Câu 4: Thức ăn chứa nhiều chất đạm là: A Khoai tây B Đậu nành C lạc Câu 5: Thức ăn chứa nhiều vi ta min là: A Cá B Thịt C Đậu phụ II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Chất bột đờng có vai trò nh thế nào đối với cơ thể? ………
………
………
Trang 17………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Để có sức khoẻ tốt chúng ta cần ăn uống nh thế nào? ………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 10 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Để cung cấp đủ lợng I-ốt cần thiết cho cơ thể, hàng ngày chúng ta cần: A Uống thuốc I-ốt B Ăn muối hoặc bột canh có chứa I-ốt C Ăn thức ăn có I-ốt Câu 2: Không ăn quá mặn sẽ tránh đợc bệnh gì? A Sốt rét B Huyết áp cao C Sởi Câu 3: Vì sao cần ăn nhiều rau, quả chín hàng ngày? A Để cung cấp đủ vi ta min và chất khoáng cần thiết cho cơ thể
B Các chất xơ trong rau, quả rất tốt cho quá trình tiêu hoá C Cả 2 ý A và B đều đúng Câu 4: Thiếu vi ta min D cơ thể sẽ mắc bệnh gì? A Bớu cổ B Còi xơng C Suy dinh dỡng Câu 5: Nguyên nhân gây bệnh béo phì là gì? A Ăn quá nhiều, hoạt động quá ít B Ăn quá nhiều C Hoạt động quá ít
II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2,5điểm): Cần làm gì khi bị bệnh? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Cần làm gì để tránh tai nạn đuối nớc? ………
………
Trang 18………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 11 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Nớc là một chất lỏng có màu gì? A Trong suốt, không màu B Màu trắng C Màu xanh Câu 2: Nớc có hình dạng nh thế nào? A Hình cái chai B Hình cái cốc C Không có hình dạng nhất định Câu 3: Trong các chất sau chất nào tan trong nớc? A Cát B Đờng C Sỏi Câu 4: Trong tự nhiên, nớc tồn tại ở mấy thể? A Một B Hai C Ba Câu 5: Ma từ đâu ra? A Ông trời làm ma B Các giọt nớc từ các đám mây rơi xuống tạo thành ma C Trên trời luôn có sẵn nguồn nớc ma II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Em hãy trình bày về vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên?? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Nêu vai trò của nớc đối với ngời, động vật và thực vật? ………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 12 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Trang 19Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Thế nào là nớc bị ô nhiễm? A Có mùi hôi B Có chứa chất bẩn và các vi sinh vật có hại C Cả A và B đều đúng Câu 2: Việc làm nào sau đây làm ô nhiễm nguồn nớc? A Phun thuốc trừ sâu B Tắm C Giặt quần áo Câu 3: Chúng ta nên uống nớc nào.? A Nớc giếng B Nớc lọc qua bể C Nớc giếng hoặc nớc lọc đã đun sôi Câu 4: Cần làm gì để tiết kiệm nớc sạch? A Dùng xong không cần đóng van xả nớc B Vặn chặt van nớc sau khi dùng xong C Để nớc chảy tự do vì nguồn nớc là vô tận Câu 5: Không khí có ở đâu? A ở trên trời B ở dới đất C ở khắp mọi nơi II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (3 điểm): Nêu tính chất của không khí. ………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm): Nêu các thành phần chính của không khí Thành phần nào là quan trọng nhất đối với con ngời? ………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 1 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
Trang 20I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Thành phần nào trong không khí cần cho sự cháy.?
A Ô - xi B Ni – tơ C Các – bô - níc
Câu 2: Con ngời cần khí nào để duy trì sự sống?
A Các – bô - níc B Ni – tơ C Ô - xi
Câu 3: Không khí chuyển động từ đâu đến đâu?
A Từ nơi nóng đến nơi lạnh B Từ nơi lạnh đến nơi nóng
C Từ nơi có nhiều không khí đến nơi có ít không khí
Câu 4: Không khí có lẫn khói, bụi, khí độc, vi khuẩn, … gọi là gì? A Không khí bị ô nhiễm B Không khí trong lành C Không khí sạch Câu 5: Không khí bị ô nhiễm có tác hại đối với những đối tợng nào. A Con ngời, động vật B Thực vật C Cả con ngời, động vật và thực vật II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Cần làm gì để bảo vệ bầu không khí trong sạch.? ………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Giải thích tại sao ban ngày gió từ biển thối vào đất liền và ban đêm gió từ đất liền thổi ra biển? ………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 2 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Âm thanh đợc tạo thành từ đâu?
A Do sự va chạm giữa các vật B Do các vật tự rung động phát ra
C Do con ngời tạo thành
Câu 2: Âm thanh lan truyền qua đâu?
A Chất rắn B Chất lỏng C Chất rắn, lỏng và khí
Trang 21Câu 3: Âm thanh lan truyền đi xa sẽ nh thế nào?
A Mạnh lên B Yếu đi C Vẫn giữ nguyên nh lúc ở gần
Câu 4: Ta chỉ nhìn thấy các vật khi nào?
A Khi có ánh sáng từ vật đó chiếu vào mắt
B Khi có ánh sáng truyền từ mắt tới vật C Khi không có ánh sáng Câu 5: Khi chiếu sáng vào một vật cản sáng, phía sau vật đó có gì? A ánh sáng B Bóng của vật phát sáng C Bóng của vật cản sáng II- Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1 (2,5 điểm): Tiếng ồn có hại gì đối với sức khoẻ con ngời? ………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2,5 điểm): Em phải làm gì để chống tiếng ồn cho bản thân và mọi ngời? ………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 3 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh Bằng số: ………
Bằng chữ:………
GV kí: ………
………
… ………
… ………
… ………
… ………………
………
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Thực vật nếu không có ánh sáng sẽ nh thế nào?
A Mau chóng tàn lụi B Sống bình thờng C Chậm phát triển
Câu 2: ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt sẽ ảnh hởng nh thế nào tới mắt?
A Gây mỏi mắt B Không ảnh hởng gì C Gây hỏng mắt
Câu 3: Việc làm nào sau đây không gây hại cho mắt?
A Đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng B Xem ti vi quá lâu
C Dùng đèn để bàn khi học bài buổi tối
Câu 4: Nhiệt độ cơ thể của ngời bình thờng khoảng bao nhiêu độ?
A 360C B 370C C 380C
Câu 5: Nớc và một số chất lỏng khác khi đun nóng lên thì:
A Nở ra B Co lại C Vẫn giữ nguyên
Trang 22II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): ánh sáng có vai trò nh thế nào đối với con ngời?
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 4 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Vật nào sau đây không phải là nguồn nhiệt?
A Mặt trời B Mặt trăng C Bếp lửa đang cháy
Câu 2: Điều gì xảy ra khi trái đất không đợc mặt trời sởi ấm?
A Trái đất sẽ lạnh giá B Trái đất sẽ không có sự sống C Cả A và B đều đúng
Câu 3: Thực vật cần gì để sống và phát triển bình thờng?
A Nớc, ánh sáng B Chất khoáng, không khí
C Nớc, ánh sáng, chất khoáng, không khí
Câu 4: Trong những loại cây sau, loại cây nào cần nhiều nớc hơn cả?
A Đậu tơng B Cây lúa C Cây vải thiều
Câu 5: Cây khoai lang cần nhiều chất khoáng gì để có củ to?
A Ka-li B Ni-tơ C Phốt-pho
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Nhu cầu chất khoáng của cây ở các giai đoạn phát triển nh thế nào? cho ví
Trang 23Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn khoa học lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 5 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong quá trình hô hấp thực vật thải ra chất khí gì?
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Thực vật dùng ánh sáng mặt trời để làm gì?
Trang 24………
………
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn toán lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 9 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
Câu 2 (3 điểm): Một nhà máy sản xuất trong 4 ngàyđợc 680 chiếc ti vi Hỏi trong 7 ngày nhà
máy đó sản xuất đợc bao nhiêu chếc ti vi, biết số ti vi sản xuất đợc trong mỗi ngày là nh nhau
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn toán lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 10 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
Bằng số: ……… ……… ………
Trang 25I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
Câu 1: Hình vuông có cạnh dài 5 dm thì có chu vi là:
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Điền dâu >; <; = vào chỗ trống:
5dag ……50g 4tạ 30kg …… 403kg
8tấn ……8100kg 3tấn 500kg……3500kg
Câu 2 (3 điểm): Có 9 ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đi đầu mỗi ô tô
chuyển đợc 36 tạ và 4 ô tô đi sau mỗi ô tô chuyển đợc 45 tạ thực phẩm Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển đợc bao nhiêu tấn thực phẩm vào thành phố?
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn toán lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 11 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
Trang 26Câu 2 (3 điểm): Ông hơn cháu 58 tuổi, tuổi của ông và tuổi của cháu cộng lại là 82 Hỏi ông
bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu tuổi?
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn toán lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 12 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
Trang 27A 40 B 400 C 4
Câu 5: 82 x 11 có kết quả là:
A 902 B 1002 C 802
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính kết quả:
Câu 2 (3 điểm): Một nhà máy sản xuất trong một năm đợc 49 410 sản phẩm Hỏi trung bình
mỗi ngày nhà máy đó sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm, biết một năm làm việc 305 ngày?
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn toán lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 1 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
I – Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
Câu 1: Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống sao cho:
Trang 28a 5 8 chia hết cho 3 b 6 3 chia hết cho 3
Câu 2 (3 điểm): Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3 km, chiều rộng bằng
3
1
chiều dài Tính diện tích khu đất đó
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn toán lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 2 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh
Câu 4: Biểu thức
7 x 8 x 11
5 x 7 x 8
Câu 5: Phân số nào sau đây lớn hơn 1?
II- Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao
Trang 29Câu 2 (3 điểm): Quy đồng mẫu số các phân số sau:
Phòng GD & ĐT lục nam đề kiểm tra môn toán lớp 4
Trờng PTCS Vĩnh Ninh Tháng 3 – Thời gian làm bài: 20 phút
Họ và tên: ……… Lớp ……
Kiểm tra ngày ……… tháng …… năm …… …
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí của phụ huynh