1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Soạn thảo và trình bày văn bản kỹ năng thực hành phần 2

130 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 6,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 Cơ quan, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm tổng hợp chính.. 10 Cơ quan, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm phối hợp tổng hợp... Nơi nhận: QUYỀN HẠN, CHỨC vụ CỦA NGƯỜI KỶU2... 13 Chữ v i ế t t

Trang 2

n g h i ê m nhưhg cũng lịch sự, l ễ đ ộ Trong m ỗ i trường hợp p h ả i v ậ n dụng linh hoạt cho thích hợp v ớ i n ộ i dung của tòng công văn

- Công v ă n cần v i ế t ngắn gọn, rõ ràng M ỗ i công v ă n thường chỉ nêu

m ộ t v ấ n đ ề đ ể tạo điều k i ệ n cho việc nghiên cứu g i ả i quyết

6.4 P h ư ớ n g p h á p soạ n t h ả o c ô n g v ă n h à n h c h í n h

B ế cục thôn g thường của côn g vă n hàn h chính g ồ m 3 phầ n :

-Phần m ồ đ ầ u n ê u rõ lý do, mục đích của v i ệ c ban h à n h c ô n g văn

T h ô n g thường, phần m ở đ ầ u được trình b à y bằng m ộ t c â u đơn cố thành phần phụ là trạng ngữ chỉ mục đích hoặc trạng ngữ chỉ tình t h ế , ví dụ :

Xét đề nghị của Chủ tịch Uy ban nhân dân Quận 2 (tại Công văn sổ Ỉ048/CV-UB ngày 01101/1998) ỉ đề nghị cửa Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá (Cồng văn số 388/TCVG-BVG ngày 10/11/1998) về áp dụng khung giá đền bù, trợ cấp thiệt hại của dự án xây dựng nút giao thông chân cầu Sài Gòn, Quận 2, Uỷ ban nhân dân thành phố chỉ đạo như sau :

(Trích công v ă n )

Để hường ứng "Tháng cao điểm giúp người nghèo và vận động xây dựng quỹ vì người nghèo" do Uy ban Trung ương Mặt nặn Tổ quốc Việt Nam tể chức (từ ngày 17/10 đến ngày 18/11/2003), Tổng Giám đốc, Đem Thường vụ

và Câng đoàn Tổng Công ty phát động hưởng ứng phong trào nối trên trong toàn thể CBCNVC-LĐ Tổng Công ty với nội dung cụ thể như sau:

( T r í c h công v ă n )

- Phần n ộ i dung bỉnh b à y những v ấ n đ ề cần thông b á o , truyền tin Tùy theo v ấ n đ ề côn g v ă n đ ề cập đ ế n m à ngư ờ i soạn thảo c ó t h ể v i ế t t h à n h một

đ o ạ n v ă n hay m ộ t câu dài N ế u cố nhiều v ấ n đ ề cần phải trao đ ổ i hoặc bả

l ờ i , người soạn thảo cố thể trình b à y phần n ộ i dung bằng h ệ thống đ ề mục (đánh số Ả rập) T ấ t cả các chi t i ế t được trình b à y cần rõ r à n g , mạch lạc, liên quan logic v ớ i nhau nhằm thể h i ệ n được mục tiêu của công v ă n

- Phần k ế t thúc : Trong nhiều trường hợp, phần k ế t thúc chỉ mang tính hình thức, nhưng cũng r ấ t cần thiết N ế u là công v ă n m ờ i họp, phần k ế t

t h ú c thôn g thường là : " Đ ề nghị đ ế n d ự họp đ ầ y đ ủ v à đún g g i ờ đ ể buổi họp thu nhiều k ế t quả " Trong một số công v ă n k h á c , phần k ế t thúc

Trang 3

thường là l ờ i chào trân trọng hoặc n ê u yêu cầu n ế u cá nhân, cơ quan, tổ chức nhận được v ă n bản Trong phần k ế t thúc công văn, người soạn thảo cần đặc biệt lưu ý đ ế n quan h ệ vai của các b ê n giao tiếp bằng v ă n bản : gửi cho cơ quan cấp trên, gửi cho c á c cơ quan ngang hàng hoặc gửi cho cấp dưới đ ể lựa chọn v ă n phong phù hợp

6.5 N ộ i dung cụ t h ể của m ộ t s ố l o ạ i c ô n g v ă n h à n h chính

C ô n g T ă n m ờ i h ọ p :

- Phần mở đ ầ u : N ê u rõ lý do, mục đích của cuộc họp hoặc h ộ i nghị

- Phần n ộ i dung: N ê u n ộ i dung chính của cuộc họp, h ộ i n g h ị ; n ê u thành phần tham dự, thời gian, địa điểm

- Phần k ế t t h ú c : L ờ i y ê u cầu, đề nghị các đ ạ i biểu đ ế n dự đúng giờ, đứng thành phần hoặc l ờ i mong đ ợ i sự có mặt của c á c đ ạ i biểu

- Phần k ế t thúc : N ê u sự mong m ỏ i được quan tâ m giả i quyết và l ờ i c ả m

Trang 4

- Phần m ở đ ầ u : Nhắc l ạ i một chủ trương, một chính sách, m ộ t k ế hoạch,

m ộ t quyết định, m ộ t v ă n bản đã được chỉ đạo đ ể thực h i ệ n

- Phần n ộ i dung : T ó m tắt tình hình thực hiện, đ ề ra b i ệ n p h á p t i ế p tục thực h i ệ n những mặt còn tồn t ạ i , giao trách n h i ệ m cho cơ quan đơn vị cấp dưới t i ế p tục t ổ chức thực hiện và n ê u thời gian thực hiện

- Phần k ế t thúc : Y ê u cầu cơ quan đơn vị cấp dưới khẩn trương t r i ể n khai

và b á o c á o k ế t quả cho ban chỉ đạo k i ể m tra

C ô n g v ă n h ư ớ n g d ẫ n , g i ả i t h í c h :

- Phần m ở đ ầ u : P h â n tích sơ bộ nguồn gốc xuất x ứ của chủ trương, chính sách, quyết định sẽ được hướng dẫn g i ả i thích trong công văn

- Phần n ộ i dung : P h â n tích ý nghĩa, tác dụng của chủ trương chính sách

đó v ề m ặ t kinh t ế - xã h ộ i , chính trị N ê u rõ mục đích của chủ trương chính sách và cách tổ chức thực hiện

- Phần k ế t t h ú c : T h ể h i ệ n sự quan t â m của đơn vị mình đ ố i v ớ i việc hướng dẫn và g i ả i thích các công văn

6.6 M ẫ u t r ì n h b à y c ô n g v ă n h à n h c h í n h

138

Trang 6

Ghi chú:

(1) T ê n cơ quan, tổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nh à nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t t ắ t t ê n cơ quan, tổ chức hoặc chức danh n h à nước ban h à n h công v ă n

(4) Chữ v i ế t tắt t ê n đơn vị hoặc bộ phận soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo công v ă n

v i ế t t ắ t " T M " trước t ê n cơ quan, t ổ chức hoặc t ê n t ậ p t h ể lãn h đ ạ o , v í dụ :

U ỷ ban N h â n dân, Ban Thường v ụ , H ộ i đồng ; n ế u người k ý c ô n g v ă n là cấp p h ó của người đứng đ ầ u cơ quan, tổ chức thì ghi chữ v i ế t t ắ t " K T " v à o trước chức vụ của người đứng đ ầ u , b ê n dưới ghi chức vụ của n g ư ờ i k ý công văn; c á c trường hợp k h á c thực h i ệ n theo hướng dẫn t ạ i khoản 7 M ụ c n của

Trang 8

Ghi chú:

(1) T ê n cơ quan, tổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t tắt t ê n cơ quan, tổ chức hoặc chức danh n h à nước ban hành công văn

(4) Chữ v i ế t t ắ t t ê n đơn vị hoặc bộ phận soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo công v ă n

(10) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v.v ; trường hợp ký thay m ặ t tập t h ể l ã n h đạo thì ghi chữ v i ế t tắt " T M " trước t ê n cơ quan, tổ chức hoặc tên tập t h ể l ã n h đạo,

ví dụ: u ỷ ban N h â n dân, Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u n g ư ờ i k ý công

v ă n là cấp p h ó của người đứng đ ầ u cơ quan, tổ chức thì ghi chữ v i ế t tắt

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đầu, b ê n dưới ghi chức vụ của người ký công v ă n ; c á c trường hợp khác thực h i ệ n theo hướng dẫn t ạ i khoản 7 M ụ c ỉ của Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP

( l i ) Chữ v i ế t tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần)

(12) K ý h i ệ u người đánh m á y , nhân bản và số lượng bản p h á t h à n h (nếu cân)

( l i ) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, s ố Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website ( n ế u cần)

Trang 9

-Để tiến hành tổng kết công tác năm và đề ra phương hướng, kế

hoạch công tác năm (7) yêu cầu các đơn vị chuẩn bị n ộ i dung tổng k ế t n ă m như sau :

1 N ê u rõ tình hình thực h i ệ n k ế hoạch của đơn vị trong năm , phân tích thuận l ợ i , khó k h ă n và các v ấ n đề lớn còn tồn t ạ i

2 N ê u rõ k ế t quả các mặt công tác chủ y ế u

3 Trinh b à y c á c k i ế n nghị v ề chủ trương, b i ệ n p h á p đ ể g i ả i q u y ế t những tồn t ạ i

4 N ê u dự k i ế n v ề phương hướng và k ế hoạch n ă m tiếp theo, c á c h thức, b i ệ n p h á p thực h i ệ n các chủ trương đó

C á c đơn vị phải gửi b á o cáo về (8) trước n g à y tháng n ă m (có t h ể l à m b á o cáo sơ bộ n ê u các n é t chính của tình hình)

Giao cho (9) cùng (10) tổng hợp và dự thảo b á o c á o cho (7) chậm nhất là v à o ngày tháng năm /

Trang 10

Ghi chú:

(1) T ê n cơ quan, t ổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t tắt tên cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh n h à nước ban h à n h công văn

(4) Chữ v i ế t tắt t ê n đơn vị hoặc bộ phận soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo công văn

(5) Địa danh

(6) Trích y ế u n ộ i dung công v ă n

(7) T ê n cơ quan, tổ chức ban hành công văn

(2ặ N ê u rõ c á c đơn vị, cá n h â n có trách n h i ệ m tổng hợp

(9) Cơ quan, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm tổng hợp chính

(10) Cơ quan, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm phối hợp tổng hợp

( l i ) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v.v ; trường hợp ký thay m ặ t tập t h ể l ã n h đ ạ o thì ghi chữ v i ế t t ắ t " T M " trước t ê n cơ quan, tổ chức hoặc t ê n tập t h ể l ã n h đạo,

ví d ụ : U ỷ ban N h â n d â n , Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u n g ư ờ i k ý công

v ă n là cấp phố của người đứng đ ầ u cơ quan, t ổ chức thì ghi chữ v i ế t tắt

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đ ầ u , b ê n dưới ghi chức v ụ của người k ý công v ă n ; c á c trường hợp khác thực h i ệ n theo hướng d ẫ n t ạ i khoản 7 M ụ c n của Thông tư liên tịch số 55/2005/rTLT-BNV-VPCP (12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ b ì soạn thảo v à s ế lượng bản lưu (nếu cần)

(13) K ý h i ệ u người đánh m á y , nhân bản và số lượng b ả n p h á t h à n h (nếu cần)

(14) Địa chỉ cơ quan, t ổ chức; số điện thoại, số Telex, s ố Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website ( n ế u cần)

Trang 11

Trong thời gian qua, việc thực hiện (7) của - (8) _ về

(9) cho thấy n h i ề u quy định được hiể u k h á c nhau v à á p dụng k h ô n g thống nhất l à m phát sinh những hậu quả đáng tiếc Do đ ó , (10) giải thích cụ t h ể một s ế quy định trong văn bẳn n ê u trên như sau :

( l i )

-Trong quá trình thực hiện, n ế u có vấn đ ề còn gì chưa rõ hoặc c ò n vướng mắc, đ ề nghị các cơ quan, đơn vị phản á n h bằng v ă n b ả n v ề (10) hoặc trao đ ổ i v ớ i đơn vị thường trực của (10) - theo địa chỉ đ ể được g i ả i quyết

V ă n bản n à y thay t h ế v ă n bản giải thích số n g à y của (10) - /

Nơi nhận: QUYỀN HẠN, CHỨC vụ CỦA NGƯỜI KỶU2)

Trang 12

Ghi chú:

(1) T ê n cơ quan, t ổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t t ắ t t ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h

(12) G h i quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v.v ; trường hợp ký thay m ặ t tập t h ể l ã n h đ ạ o thì ghi chữ v i ế t t ắ t " T M " trước t ê n cơ quan, tổ chức hoặc t ê n tập t h ể l ã n h đạo,

ví d ụ : U ỷ ban N h â n d â n , Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u người ký công

v ă n là cấp phố của người đứng đ ầ u cơ quan, t ể chức thì ghi chữ v i ế t tắt

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đ ầ u , b ê n dưới ghi chức v ụ của người k ý công v ă n ; c á c trường hợp khác thực h i ệ n theo hướng d ẫ n t ạ i khoản 7 M ụ c ó của Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP (13) Chữ v i ế t tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần)

(14) K ý h i ệ u người đ á n h m á y , nhân bản và số lượng bản p h á t h à n h (nếu cần)

(15) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, s ố Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website ( n ế u cần)

Trang 13

Thời gian qua, việc thực h i ệ n (7) của (8) v ề (9)

đã có những khó k h ă n nảy sinh do (10) Vì vậy, ( l i )

hướng dẫn cụ t h ể một số việc phải l à m trong quá trình thực h i ệ n những quy định t ạ i v ă n bản đó như sau :

Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề còn gì chưa rõ hoặc còn

vướng mắc, đ ề nghị c á c cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản v ề ( l i ) hoặc trao đ ổ i v ớ i đơn vị thường trực của ( l i ) theo địa chỉ đ ể được g i ả i q u y ế t

V ă n bản n à y thay t h ế v ă n bản hướng dẫn số ngày của ( l i ) •••/

Nơi nhận: QUYỀN HẠN, CHỨC vụ CỦA NGƯỜI K^l3)

Trang 14

Ghi chú:

(1) T ê n cơ quan, tổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n c ơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t tắt t ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh n h à nước ban h à n h công v ă n

(4) Chữ v i ế t tắt t ê n đơn vị hoặc bộ phận soạn thảo hoặc chủ tó soạn thảo công v ă n

(5) Địa danh

(6) Trích y ế u n ộ i dung công v ă n

(7) Trích y ế u của v ă n bản được hướng dẫn

(8) Cơ quan, t ổ chức ban h à n h v ă n bản được hướng dẫn

(9) Trích y ế u của v ă n b ả n được hướng dẫn

(10) L ý do ban h à n h v ă n bản hướng dẫn

( l i ) Cơ quan, t ổ chức ban h à n h v ă n bản hướng dẫn

(12) N ộ i dung hướng dẫn

(13) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v.v ; trường hợp ký thay m ặ t tập t h ể l ã n h đ ạ o thì ghi chữ v i ế t tắt " T M " trước tên cơ quan, tổ chức hoặc t ê n tập t h ể l ã n h đạo,

ví d ụ : u ỷ ban N h â n d â n , Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u n g ư ờ i k ý công

v ă n là cấp phố của người đứng đ ầ u cơ quan, t ổ chức thì ghi chữ v i ế t tắt

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đ ầ u , b ê n dưới ghi chức vụ của người k ý công v ă n ; c á c b ư ơ n g hợp khác thực h i ệ n theo hướng dẫn t ạ i khoản 7 M ụ c ỉ của Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP

(14) Chữ v i ế t l ắ t tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo v à s ố lượng bản lưu (nếu cần)

(15) Ký h i ệ u người đ á n h m á y , n h â n bản và số lượng b ả n p h á t h à n h (nếu cần)

(16) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, số Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website ( n ế u cần)

Trang 15

Thực hiện chủ trương của (7) và chỉ thị của (8) về

việc , (9) - đã triển khai một số công tác như sau

Tuy nhiên, kết quả đạt được so với tiến độ và yêu cầu đặt ra còn rất

khai thực h i ệ n c á c n h i ệ m vụ đã được giao

Trong quá dinh thực hiện, n ế u gặp khó k h ă n vướng mắc, đ ề nghị

phản á n h kịp thời, trực t i ế p cho (9) đ ể được chỉ đ ạ o v à có hướng g i ả i

Trang 16

Ghi chú:

(1) T ê n cơ quan, tổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t tắt t ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h công văn

(4) Chữ v i ế t tắt tên đơn vị hoặc bộ phận soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo công văn

(5) Địa danh

(6) Trích y ế u n ộ i dung công văn

(7) V ă n b ả n của cấp trên liên quan đ ế n vấn đ ề cần đ ô n đốc, nhắc nhở

(8) T ê n cơ quan ban hành công văn này hoặc tổ chức cấp tiên

(9) T ê n cơ quan đ ô n đốc, nhắc nhở

(10) N ộ i dung những công việc đã triển khai

(Ì 1) Lý do l à m hạn c h ế việc thực h i ệ n những nhiệm vụ đã đ ặ t ra

(12) T ê n c á c cơ quan, t ổ chức, cá nhân được nhắc nhở

(13) N ộ i dung nhắc nhở

(14) T ê n cơ quan, tổ chức hoặc bộ phận có t r á c h n h i ệ m tổng hợp

(15) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v.v ; trường hợp ký thay m ặ t tập t h ể l ã n h đạo thì ghi chữ v i ế t tắt " T M " trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập t h ể l ã n h đạo,

ví dụ: U y ban N h â n d â n , Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u n g ư ờ i ký công văn là cấp p h ó của người đứng đ ầ u cơ quan, t ổ chức thì ghi chữ v i ế t tắt

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đ ầ u , b ê n dưới ghi chức vụ của người ký công v ă n ; c á c trường hợp khác thực h i ệ n theo hướng dẫn t ạ i khoản 7 M ụ c n của Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP (16) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần)

(17) Ký hiệu người đánh m á y , nhân bản và số lượng bản p h á t h à n h (nếu cần)

(18) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện ĩhoại, số Telex, số Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website (nếu cần)

Trang 17

Thời gian qua, (7) —

H i ệ n nay, tình hình n à y ảnh hưởng tiêu cực đ ế n hoạt động của

_ < 8 ) l

Đ ể g i ả i quyết v ấ n đ ề n ê u trên và tạo điều k i ệ n thuận l ợ i trong hoạt

động, (8) dự k i ế n „ (9) và đề nghị (10) ;

(li)

Vậy (8) lánh đề nghị (10) xem xét và quan tâm

giải quyết, giúp đỡ

Trang 18

Ghi chú:

(1) T ê n cơ quan, t ổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t t ắ t t ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh n h à nước ban h à n h

(8) T ê n cơ quan đ ề nghị, y ê u cầu

(9) K ế hoạch định thực hiện

(10) T ê n cơ quan được đ ề nghị, y ê u cầu

( l i ) N ộ i dung cụ t h ể c á c đ ề nghị, y ê u cầu

(12) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v.v ; trường hợp ký thay m ặ t tập t h ể l ã n h đ ạ o thì ghi chữ v i ế t t ắ t " T M " trước tên cơ quan, tổ chức hoặc t ê n tập t h ể l ã n h đạo,

ví d ụ : u ỷ ban N h â n d â n , Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u n g ư ờ i k ý công

v ă n là cấp phố của người đứng đ ầ u cơ quan, tổ chức thì ghi chữ v i ế t t ắ t

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đầu, b ê n dưới ghi chức v ụ của người k ỷ công v ă n ; c á c trường hợp khác thực h i ệ n theo hướng d ẫ n t ạ i

k h o á n 7 M ụ c ồ của Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP

(13) Chữ v i ế t tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ tì soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần)

(14) K ý h i ệ u người đánh m á y , nhân bản và số lượng bản p h á t h à n h (nếu cần)

(15) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, số Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website ( n ế u cần)

Trang 20

Ghi chứ:

(1) T ê n cơ quan, t ổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nh à nước ban h à n h c ô n g v ă n (3) Chữ v i ế t tắt t ê n cơ quan, tổ chức hoặc chức danh n h à nước ban hành công văn

(4) Chữ v i ế t tắt t ê n đơn vị hoặc bộ phận soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo công v ă n

( l i ) T ê n cơ quan h ỏ i ý k i ế n hoặc cơ quan có trách n h i ệ m tổng hợp ý kiến

do cơ quan h ỏ i ý kiê n chỉ định

(12) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v,v ; trường hợp ký thay mặt tập t h ể lãnh đạo thì ghi chữ v i ế t t ắ t " T M " trước tên cơ quan, tổ chức hoặc t ê n tập t h ể lãnh đạo,

ví d ụ : u ỷ ban N h â n d â n , Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u n g ư ờ i k ý công

v ă n là cấp p h ó của người đứng đ ầ u cơ quan, t ổ chức thì ghi chữ v i ế t tắt

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đ ầ u , b ê n dưới ghi chức vụ của người k ý công v ă n ; c á c trường hợp k h á c thực h i ệ n theo hướng dẫn tại khoản 7 M ụ c ồ của Thông tư Hên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP (13) Chữ v i ế t tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần)

(14) K ý hiệu người đánh m á y , nhân bản và số lượng b ả n p h á t h à n h (nếu cần)

(15) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, số Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website ( n ế u cần)

Trang 21

Nơi nhận: QUYÊN HẠN, CHỨC v ụ CỦA NGƯỜI KỶ(10)

-Như trên;

(Chữ ký, dấu) -Lưu: VT, (11).A.XX(12)

Nguyễn Văn A

Địa chỉ:

-Đ T : Fax:

E - M a i l : "VVebsite: (13)

Trang 22

Ghi chứ:

(1) T ê n cơ quan, t ổ chức cấp trên (nếu có)

(2) T ê n c ơ quan, t ổ chức hoặc chức danh nhà nước ban h à n h c ô n g v ă n

(3) Chữ v i ế t t ắ t t ê n cơ quan, t ổ chức hoặc chức danh n h à nước ban hành công v ă n

(4) Chữ v i ế t t ắ t t ê n đơn vị hoặc bộ phận soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo công v ă n

(5) Địa danh

(6) Trích y ế u tôi 'lung công v ă n

(7) T ê n cơ quan, tổ chức, cá n h â n được phúc đ á p

(8) T ê n cơ quan phức đ á p

(9) N ộ i dung phúc đ á p (trả l ờ i hoặc n ê u lý do chưa trả l ờ i )

(10) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký n h ư B ộ trưởng, Cục trưởng,

G i á m đốc, V i ệ n trưởng v.v ; trường hợp ký thay m ặ t tập t h ể l ã n h đạo thì ghi chữ v i ế t tắt " T M " trước t ê n cơ quan, tổ chức hoặc t ê n tập t h ể l ã n h đạo,

ví d ụ : U ỷ ban N h â n d â n , Ban Thường vụ, H ộ i đồng ; n ế u n g ư ờ i k ý công

v ă n là cấp p h ó của người đứng đ ầ u cơ quan, t ổ chức thì ghi chữ v i ế t tắt

" K T " v à o trước chức vụ của người đứng đ ầ u , b ê n dưới ghi chức v ụ của người k ý công v ă n ; c á c trường hợp k h á c thực h i ệ n theo hướng d ẫ n t ạ i khoản 7 M ụ c ố của Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP

( l i ) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo v à số lượng bản lưu (nếu cần)

(12) K ý h i ệ u người đánh m á y , nhân bản và số lượng bản p h á t h à n h (nếu cần)

(13) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, số Fax; địa chỉ

E-M a i l ; Website ( n ế u cần)

I

I

Trang 23

M ẫ u c ô n g v ă n p h ú c đ á p

BỘ VÀN H Ó A - T H Ô N G TIN CỘNG HÒA XÃ H Ộ I CHỦ NGHĨA V I Ệ T N A M

ỊC VẤN HÓA - THÔNG TIN c ơ SỞ Độc lập • Tự do - Hạnh phúc

Số: 365 / VHTTCS - QCTL Hà Nội, ngày 07 tháng7 nam 2005

v/v quảng cáo trên băng - ròn

Kính gửi:

Trả lời công văn số ngày tháng năm của Công ty

•• v ề việc quảng cáo trên băng - rên đ ể giới thiệu sản phẩm của công ty t ạ i các cửa hàng, đ ạ i lý ủy thác tiêu thụ sản phẩm, Cục V ă n hóa - Thông tin cơ sở (Bộ Văn hóa - Thông tin) có ý k i ế n như sau:

1 Theo quy định của pháp luật về quảng cáo thì Công ty

được thực hiện quảng cáo trên băng - ròn đ ể giới thiệu sản phẩm của công

ty t ạ i các cửa hàng, đ ạ i lý ủy thác tiêu thụ sản phẩm

2 V i ệ c treo băng - ròn của công ty phải thực hiện theo quy định t ạ i điểm d khoản Ì Đ i ề u 16 P h á p lệnh Quảng cáo; khoản 3 Đ i ề u 19 Nghị định

số 24/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi h à n h P h á p lện h Quảng cáo; khoản 8 Mụ c n Thôn g tư s ố 43/2003/TT-BVHTT ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2003/NĐ-CP

Cục V ă n hóa - Thông tin cơ sở yêu cầu Công ty chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về quảng cáo và các quy định khác của p h á p luật cố liên quan./

Trang 25

C h ư ơ n g 7 : KỸ T H U Ậ T S O Ạ N T H Ả O V À

T R Ì N H B À Y H Ợ P Đ Ổ N G

7.1 K h á i n i ệ m

Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các cá nhân, tổ chức bằng l ờ i nói, h à n h

vi, v ă n bản hoặc c á c hình thức có giá trị tương đương văn bản bao g ồ m đ i ệ n báo, telex, fax, thông điệp dữ l i ệ u và các hình thức k h á c theo quy định của pháp luật; trong đó hai b ê n xác lập một quan h ệ p h á p lý v ề c á c quyền và nghĩa v ụ nh ằ m thoả m ã n nhu cầu, l ợ i ích của mình

7.2 Đ i ề u k i ệ n của hợp đồng

Hợp đồng phải có bốn đ i ề u k i ệ n :

- Sự ưng thuận : Cơ sở của hợp đồng là sự đồng ý, bằng lòng m ộ t cách tự

nguyện; không một ai, một cơ quan n à o được quyền é p buộc m ộ t đ ố i tượng khác phải ký k ế t hợp đồng v ớ i mình

- N ă n g lực : Người ký hợp đồng phải có đầy đủ n ă n g lực p h á p lý

- Đ ố i tượng : Cam k ế t đ i ề u gì, việc gì đ ể làm hoặc b à n giao

- N g u y ê n do : Hợp đồng phải dựa trên những nguyên do hợp p h á p , không được trái p h á p luật và đạo đức xã hội

7.3 H i ệ u lực của hợp đ ồ n g

- Hợp đồng là sự mong muốn của hai b ê n giao ước, ràng buộc hai b ê n cho đ ế n k h i n à o hai b ê n thấy không còn mong muốn tiếp tục duy trì hoặc hợp đồng đã được thực h i ệ n xong

- N ế u có tranh chấp hợp đồng thì các cơ quan chức năng sẽ dựa theo c á c điều khoản của hợp đồng hoặc theo luật đ ể phân xử

7.4 P h â n l o ạ i hợp đ ồ n g

Dựa theo B ộ luật D â n sự và Luật Thương m ạ i n ă m 2005 (có h i ệ u lực thi hành từ n g à y OI tháng OI n ă m 2006), dựa vào mục đích và l ợ i ích của chủ thể tham gia giao k ế t hợp đồng, có thể phân l o ạ i hợp đồng thành ba n h ó m

cơ bản: hợp đồng d â n sự, hợp đồng thương m ạ i , hợp đồng lao động M ỗ i

Trang 26

n h ó m hợp đồng có nhiều hình thức hợp đồng k h á c nhau tùy thuộc v à o đ ố i tượng của hợp đồng đố

7.5 P h á n b i ệ t hợp đ ồ n g d â n sự và hợp đ ổ n g t h ư ơ n g m ạ i

a) H ợ p đ ồ n g d â n s ự :

- K h á i n i ệ m : Hợp đồng d â n sự là sự thoả thuận giữa c á c b ê n v ề việc

x á c lập, thay đ ổ i hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ d â n sự

- C á c hình thức hợp đồng d â n sự: Hợp đồng d â n sự cổ t h ể được giao kết bằng l ờ i nói, bằng h à n h v i hoặc bằng v ă n bản Những trường hợp p h á p luật

cố quy định hợp đồng phải được thể h i ệ n bằng v ă n b ả n cố c ô n g chứng hoặc chứng thực, p h ả i đ ă n g ký hoặc xỉn p h é p thì p h ả i tuân theo c á c quy định đố Những trường hợp p h á p luật không bắt buộc p h ả i công chứng thì c á c b ê n có

t h ể thỏa thuận đ ể công chứng hoặc cố sự chứng k i ế n của n g ư ờ i l à m chứng

đ ể đ ả m bảo giá trị p h á p lý của hợp đồng

- C á c hợp đồng d â n sự thông dụng thường được ký k ế t : H ợ p đồng mua

b á n tài sản, trao đ ổ i tài sản, tặng tài sản, mượn tài sản, thuê tài sản, vay tài sản, gửi g i ữ tài sản; hợp đồng dịch vụ; hợp đồng v ậ n chuyển; hợp đồng gia công; hợp đồng bảo h i ể m ; hợp đồng uy quyền

Trang 27

+ Đ ố i tượng của hợp đổng (tài sản phải giao, công v i ệ c p h ả i l à m hoặc

k h ô n g được l à m ) ;

+ SỐ lượng, chất lượng;

+ Giá cả, phương thức thanh toán;

+ T h ờ i hạn, địa đ i ể m , phương thức thực hiện hợp đồng;

+ Quyền, nghĩa vụ của các b ê n ;

Theo Đ i ề u 3 của L u ậ t Thương m ạ i , hoạt động thương m ạ i là hoạt động nhằm mục đích sinh l ợ i , bao g ồ m mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đ ầ u

tư, xúc tiến thương m ạ i và các hoạt động sinh l ợ i khác

- Hình thức của hợp đồng thương m ạ i : Hình thức của hợp đồng thương

m ạ i theo quy định của p h á p luật được thể hiện bằng l ờ i n ố i , h à n h vỉ hoặc bằng v ă n bẳn và các hình thức cố giá trị tương đương v ă n bản như đ i ệ n b á o , telex, fax, thông điệp d ữ l i ệ u và những hình thức khác

- C á c hợp đồng thương m ạ i thông dụng gồm: hợp đồng mua b á n h à n g hoá; hớp đồng đ ạ i lý mua b á n hàng hoa; hợp đồng giã công trong thương

m ạ i ; hợp đồng dịch vụ bao g ồ m đấu giá hàng hoá, đ ấ u thầu h à n g h o á , dịch

vụ giao nhận h à n g h o á , dịch vụ giám định h à n g hoá, khuyến m ạ i , quảng cáo thương m ạ i , trưng b à y giới thiệu hàng hoá, h ộ i chợ - đ i ể n l ã m thương

m ạ i ; hợp đồng đ ạ i d i ệ n cho thương nhân; hợp đồng m ô i giới thương m ạ i ; hợp đồng u ỷ thác mua b á n h à n g hoá

- Chủ t h ể giao k ế t hợp đồng thương m ạ i : Là thương nhân bao g ồ m c á c t ổ chức kinh t ế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương m ạ i m ộ t cách độc l ậ p , thường x u y ê n và có đăng ký kinh doanh

161

Trang 28

- N ộ i dung (các d i ề u khoản chủ yếu) của hợp đồng thương m ạ i cũng tương tự như hợp đồng d â n sự Tuy nhiên, do tính đặc thù của đ ố i tượng hợp đồng n ê n cần quy định chi tiết r á c n ộ i dung sau đ â y :

+ Chất lượng, chủng l o ạ i , quy cách của sản phẩm, h à n g h o á hoặc y ê u cầu kỹ thuật của công việc;

- Phần n ộ i dung thoả thuận giao k ế t :

Được t h ể h i ệ n thông qua c á c đ i ề u khoản phù hợp v ớ i n ộ i dung của từng hợp đổng

7.7 N h ữ n g v ấ n đ ề c ầ n lưu ý k h ỉ soạn t h ả o hợp đ ồ n g

Đ ể phòng tránh những r ủ i ro khi ký k ế t hợp đồng, cần lưu ý m ộ t số vấn

đ ề sau đ â y :

a) N ắ m v ữ n g những quy định của p h á p l u ậ t v ề h ợ p đ ồ n g

Trang 29

Hình thức của hợp đồng phải đúng quy định của p h á p luật Những l o ạ i hợp đồng m à p h á p luật quy định phải lập thành v ă n bản, hoặc phải đ ă n g

k ý , c ô n g chứng hoặc chứng thực thì n ê n tuân thủ đ ể đ ả m bảo cho v i ệ c thực

h i ệ n giao dịch c ầ n thận trọng và tìm h i ể u kỹ những giao dịch qua mạng

đ i ệ n tử đ ể phù hợp theo quy định của Luật Giao dịch đ i ệ n tử n ă m 2005 (bắt

đ ầ u có h i ệ u lực từ n g à y OI tháng 3 n ă m 2006)

- Chủ t h ể tham gia ký k ế t hợp đồng phải đ ả m bảo tư c á c h theo quy định của p h á p luật như đủ n ă n g lực h à n h v i dân sự, độ tuổi đúng theo luật định Trong trường hợp đ ạ i d i ệ n hoặc được uy quyền của chủ t h ể đ ể ký k ế t thì phải có giấy uỷ quyền và phải ghi rõ trong hợp đồng

- Hợp đồng phải chặt chẽ, đ ầ y đủ những n ộ i dung cơ bản được á p dụng theo luật định c ầ n cân nhắc cẩn thận khi đưa ra những đ i ề u khoản trong hợp đồng đ ể thực h i ệ n tốt nhất những yêu cầu của v i ệ c giao dịch Chỉ ký

k ế t hợp đồng kh i nhận thấy có kh ả năn g thực h i ệ n c á c đ i ề u khoản; n ế u thấy khó cố khả n ă n g thực h i ệ n thì cần đ à m phán, thương lượng l ạ i

- Trong nhiều trường hợp, có thể soạn thảo phụ lục hợp đồng Đ i ề u 408 của B ộ luật D â n sự ghi rõ, k è m theo hợp đồng có t h ể có phụ lục đ ể quy định chi t i ế t m ộ t số đ i ề u khoản của hợp đồng Phụ lục hợp đồng có h i ệ u lực như hợp đồng N ộ i dung của phụ lục hợp đồng không được trái v ớ i n ộ i dung của hợp đồng Trong trường hợp phụ lục hợp đồng có đ i ề u khoản trái v ớ i

n ộ i dung của d i ề u khoản trong hợp đồng thì điều khoản n à y k h ô n g có h i ệ u lực, trừ trường hợp có thoả thuận khác Trong trường hợp c á c b ê n chấp nhận phụ lục hợp đồng có đ i ề u khoản trái v ớ i đ i ề u khoản trong hợp đồng thì coi n h ư đ i ề u khoản đó trong hợp đồng đã được sửa đ ổ i

- Đ ố i v ớ i c á c hợp đồng dân sự theo mẫu (là hợp đồng gồm những d i ề u khoản do m ộ t b ê n đưa ra theo mẫu như hợp đồng bảo h i ể m ; hợp đồng cung ứng điện, n ư ớ c ) đ ể b ê n kia trả l ờ i trong một khoảng thời gian hợp lý; n ế u

b ê n được đ ề nghị trả l ờ i chấp nhận thì coi nh ư chấp nhận toà n b ộ n ộ i dung hợp đồng theo m ẫ u m à b ê n đ ề nghị đã đưa ra Trong trường hợp hợp đồng theo m ẫ u có đ i ề u khoản không rõ ràng thì b ê n đưa ra hợp đồng theo m ẫ u phải chịu bất l ợ i khi g i ả i thích đ i ề u khoản đó Trong trường hợp hợp đồng theo m ẫ u có đ i ề u khoản m i ễ n trách nhiệm của b ê n đưa ra hợp đồng theo

Trang 30

mẫu, tăng trách n h i ệ m hoặc l o ạ i bỏ quyền l ợ i chính đ á n g của b ê n kia thì điều khoản n à y không có h i ệ u lực, trừ trường hợp có thoả thuận k h á c

- Trong trường hợp do sơ suất trong ký k ế t hợp đồng dẫn đ ế n v i ệ c k h ô n g thống nhất trong cách h i ể u c á c đ i ề u khoản, cần phải g i ả i thích cụ t h ể thì được quy định trong Đ i ề u 409 của B ộ luật D â n sự như sau:

+ K h i hợp đồng có đ i ề u khoản không rõ ràng thì k h ô n g chỉ dựa v à o ngôn

từ của hợp đồng m à còn phải căn cứ v à o ý chí chung của c á c b ê n đ ể g i ả i thích đ i ề u khoản đ ố ;

+ K h ỉ m ộ t đ i ề u khoản của hợp đồng cố t h ể được h i ể u theo n h i ề u nghĩa

k h á c nhau thì phả i chọn nghĩa n à o l à m cho đ i ề u khoả n đ ó kh ỉ thực h i ệ n có

+ C á c đ i ề u khoản trong hợp đồng phải được g i ả i thích trong m ố i liên h ệ

v ớ i nhau, sao cho ý nghĩa của c á c đ i ề u khoản đó phù hợp v ớ i t o à n b ộ n ộ i dung hợp đồng;

+ Trong trường hợp cố sự m â u thuẫn giữa ý chí chung của c á c b ê n v ớ i

n g ô n từ sử dụng trong hợp đồng thì ý chí chung của c á c b ê n được d ù n g đ ể

g i ả i thích hợp đồng;

+ Trong trường hợp b ê n mạnh t h ế đưa vào hợp đồng n ộ i dung b ấ t l ợ i cho

b ê n y ế u t h ế thì k h i g i ả i thích hợp đồng phải theo hướng có l ợ i cho b ê n y ế u

Trang 31

- C â u dùng trong hợp đồng:

+ C â u dừng trong hợp đồng phải đúng ngữ p h á p Dừng sai ngữ p h á p cố thể dẫn đ ế n việc h i ể u sai nghĩa của câu;

+ Lưu ý đ ế n trật tự của từ trong câu Tiếng V i ệ t là ngôn ngữ đơn lập, do

đó trật tự từ trong câu có vai trò quan trọng trong việc x á c định ý nghĩa của câu;

+ C â u dùng trong hợp đồng phải ngắn gọn, rõ ràng và đủ ý Phải n ắ m vững cách sử dụng c á c dấu c â u trong tiếng V i ệ t , đặc b i ệ t là chức n ă n g của dấu chấm, dấu phẩy và dấu chấm phẩy cũng như vị trí của chứng trong câu 7.8 M ẫ n t r ì n h b à y m ộ t s ố l o ạ i hợp đ ổ n g d â n sự, t h ư ơ n g m ạ i t h ô n g dụng

Trang 32

C Ộ N G H Ò A XÃ H Ộ I C H Ủ N G H Ĩ A V I Ệ T N A M

Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ n h p h ú c

H Ợ P Đ Ồ N G T H U Ê N H À

H ô m nay, ngày tháng năm

Chúng tôi ký tên dưới đây là:

B Ê N C H O T H U Ê N H À ( G ọ i t ắ t là B ê n A ) :

H ọ t ê n chồng: Sinh n ă m :

C M N D số: Cấp ngày: T ạ i Thường trú:

Trang 33

1.2 M ụ c đích thuê :

Đ i ề u 2 Thời hạn hợp đồng

2 Ì T h ờ i hạn thuê nhà là được tính từ ngày

2.2 Sau khi hết hạn hợp đồng, tùy theo nhu cầu thực t ế hai b ê n có t h ể thoả thuận v ề mức tăng t i ề n thuê cho hợp đồng k ế tiếp

2.3 K h i h ế t hạ n hợp đồng, tùy theo tình hình thực t ế hai b ê n có t h ể thoả thuận gia hạn hoặc chấm dứt

2.4 Trường hợp m ộ t bpng hai b ê n ngưng hợp đồng trước thời hạn đã tboả thuận thì phải thông b á o cho b ê n kia b i ế t trước ít nhất OI tháng

Đ i ề u 3 Giá cả - phương thức thanh toán

4.1.2 B ê n A sẽ b à n giao toàn bộ các trang thiết bị đồ dừng h i ệ n có n h ư

đã thoả thuận ngay sau khi ký k ế t hợp đồng này (có B i ê n bản b à n giao và Phụ lục l i ệ t k ê đính k è m )

4.1.3 B ồ i thường m ọ i thiệt h ạ i v ề vật chất gây ra cho B ê n B trong trường hợp nhà sụp đ ổ do không sửa chữa kịp thời sau khi B ê n B đã thông

b á o 30 ngày

4.2 T r á c h nhiệm B ê n B:

Trang 34

4.2.1 Sử dụng nhà đúng mục đích thuê, khi cần sửa chữa c ả i tạo theo

y ê u cầu sử dụng riêng sẽ b à n bạc cụ thể v ớ i B ê n A và p h ả i được B ê n A chấp thuận và phải tuân thủ cấc quy định v ề x â y dựng cơ b ả n của Nhà nước C á c chi phí sửa chữa n à y B ê n B tự bỏ ra và B ê n A k h ô n g b ồ i h o à n l ạ i khi h ế t hợp đồng thuê

4.2.2 Thanh t o á n t i ề n thuê nhà đúng thời hạn

4.2.3 C ó trách n h i ệ m v ề sự h ư hỏng, m ấ t m á t c á c trang t h i ế t bị, c á c đồ dừng tư trang của bản thân

4.2.4 Chịu trách n h i ệ m v ề m ọ i "hoạt động sản xuất kỉnh doanh của mình theo đ ú n g p h á p luật h i ệ n hành

4.2.S Chấp h à n h c á c quy định v ề giữ gìn v ệ sinh m ô i trường và trật tự

an ninh chung trong khu vực kỉnh doanh

4.2.6 K h ô n g được chuyển nhượng Hợp đồng thuê nhà hoặc cho người

k h á c thuê l ạ i v ớ i bất kỳ lý do gì

4.2.7 Thanh t o á n c á c khoản chi phí phát sinh trong kỉnh doạnh (ngoài

t i ề n t h u ê m ặ t b ằ n g ghi ở Đ i ề u 3) nh ư t i ề n đi ện , nước, đ i ệ n thoại , fax, t h u ế kỉnh doanh đ ầ y đủ và đúng thời hạn

Đ i ề u 5 Cam k ế t chung

H a i b ê n cam k ế t thực h i ệ n đún g cá c đi ề u khoản đ ã n ê u trong hợp đồng

N ế u c ó x ả y ra tranh chấp hoặc c ó m ộ t b ê n v i phạ m hợp đồng thì hai b ê n sẽ

g i ả i quyết thông qua thương lượng, trong trường hợp k h ô n g tự g i ả i quyết được hai b ê n sẽ đưa vụ việc ra g i ả i quyết t ạ i T ò a á n có t h ẩ m quyền Quyết định của T ò a á n là quyết định cuếi cùng m à hai b ê n p h ả i chấp h à n h , m ọ i phí t ổ n sẽ do b ê n cố l ỗ i chịu

Hợp đồng n à y được lập thành 02 bản cố giá trị p h á p lý n h ư nhau, m ỗ i

b ê n g i ữ OI b ả n đ ể thực hiện

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

Trang 35

C Ộ N G H Ò A X Ã H Ộ I C H Ủ N G H Ĩ A V I Ệ T N A M

Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ n h p h ú c

HỢP ĐỒNG CHO MƯỢN TÀI SẢN

Hôm nay, ngày tháng năm

Đ i ề u 1 Đ ố i tượng của hợp đồng

- B ê n A đồng ý cho B ê n B mượn - (Nêu tên tài sản và số lượng)

- Tình trạng sử dụng hoặc tình trạng kỹ thuật: (Mô tả đặc đ i ể m tài sản, tính n ă n g sử dụng - )

B ê n B có t h ể h o à n trả l ạ i tài sản bất cứ lúc nào khi không có nhu cầu sử dụng hoặc sử dụng không đạt y ê u cầu của mình

Trang 36

Đ i ề u 3 Nghĩa vụ của c ác b ê n trong hợp đồng

1 Nghĩa vụ của B ê n A

- N ê u rõ tình trạng tài sản và cá c khuyết tật của tài sản

- Lưu ý cho B ê n B những y ê u cầu khi sử dụng tài sản ( đ i ề u k h i ể n xe phải có bằng lái chẳng hạn), những khả n ă n g nguy h i ể m có t h ể x ả y ra (chẳng hạn khi sử dụng có thể gây cháy, n ổ đ ố i v ớ i bình oxy )

- N ê u rõ c á c y ê u cầu bảo quản, tu bổ, sửa chữa trong q u á trình sử dụng

2 Nghĩa vụ của B ê n B

- Cố trách n h i ệ m bảo quản, sửa chữa, thay t h ế các phụ tùng, phụ k i ệ n và chịu m ọ i trách n h i ệ m v ề mất mát, hư hỏng x ả y ra (nếu có), k h ô n g tự ý làm thay đ ổ i trạng thái ban đ ầ u của tài sản trong suết thời gian m ì n h mượn

- Cố trách n h i ệ m bảo dưỡng, sửa chữa, thay t h ế c á c phụ tùng, phụ k i ệ n

và chịu m ọ i chi phí k h á c đ ể đ ả m bảo giá trị sử dụng bình thường của tài sản trong thời hạn mượn

- K h ô n g được cho người k h á c mượn l ạ i , n ế u không có sự đồng ý của

B ê n A

- Giao trả n g u y ê n trạng thái đang sử dụng đúng thời hạn hợp đồng với

đ ầ y đủ phụ k i ệ n của n ó , n ế u hỏng phải sửa chữa, mất m á t p h ả i b ổ i thường

Đ i ề u 4 T r á c h n h i ệ m do vỉ phạm hợp đồng

- B ê n A không được từ chếi các nghĩa vụ đã cam k ế t khỉ cho mượn tài sản ghi trong hợp đổng

- N ế u B ê n B v i phạm nghĩa vụ thì chịu trách n h i ệ m trước p h á p luật *ối

v ớ i B ê n A (tùy theo tình trạng tài sản đ ể n ê u c á c trường hợp và c á c h x ử lý cho từng trường hợp đó)

Trang 37

Đ Ạ I D I Ệ N B Ê N A Đ Ạ I D I Ệ N B Ê N B

Ký t ê n Ký tên

(Ghi rõ h ọ tên) (Ghi rõ họ tên)

Xác nhận của người (hoặc cơ quan) làm chứng

Ì

2

3

Trang 38

Đ i ề n 1 N ộ i dung công việc đ ặ t khoán

B ê n A k h o á n cho B ê n B những phần việc sửa chữa c ă n nhà số đường phường(xã) quận(huyện) v ớ i y ê u cầu cụ thể như sau:

1 N ề n m ó n g phải đ ả m bảo (theo bản vẽ bổ sung hoặc m ô tả chi t i ế t )

2 v ề k h ố i xâ y y ê u cầu

3 về vách nhà phải đảm bảo

- T ô bằng vữa ( x i măng, cát mịn) n h ã n hiệu

- Phía b ê n trong nhà sơn lót một lớp sơn nước hiệu

Trang 39

- Phía n g o à i phải bảo đ ả m một lớp hồ dầu

4 Phần lầu Ì, lầu 2 đảm bảo

Đ i ề u 2 Định mức tiêu hao n g u y ê n vật l i ệ u và t i ề n v ố n (dự toán)

SỐ Hạng mục công Đơn vị K h ố i Đơn giá T h à n h Ghi

Trang 40

1 Cung ứng đ ầ y đủ cấc d i ề u k i ệ n vật chất, n g u y ê n v ậ t l i ệ u , g i ấ y tờ pháp

lý, bản v ẽ b ổ sung, thiết k ế cũ cho B ê n B theo đúng v ớ i thoả thuận

2 Chuẩn bị chỗ ở cho người thợ của B ê n B trong suốt thời gian sửa chữa, giúp B ê n B ương việc đăng ký t ạ m trú theo đúng quy định của pháp luật

3 Chịu trách n h i ệ m trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền v ề c á c thủ tục p h á p lý trong sửa chữa, x â y dựng Phải chịu trách n h i ệ m b ồ i thường hợp đồng cho b ê n nhận k h o á n khỉ bị chính quyền địa phương đinh chỉ c ô n g việc

Đ i ề u 4 Trách n h i ệ m của b ê n nhận khoán (Bên B)

1 T ự tổ chức m ọ i công việc sau khi đã nhận khoán, bảo đ ả m thời hạn khoán, chất lượng và m ỹ thuật x â y dựng, sửa chữa nhà theo y ê u cầu cụ thể của chủ nhà

2 C ó trách n h i ệ m bảo quản v ậ t tư, thiết bị, n ê u cao tinh thần t i ế t kiệm

n g u y ê n vật l i ệ u M ọ i hư hỏng, mất m á t x ả y ra b ê n nhận k h o á n chịu trách nhiệm

3 K h ỉ chưa b à n giao k ế t quả công việc cho chủ n h à , b ê n nhận khoán phải chịu m ọ i r ủ i ro ngẫu nhiên x ả y ra (trừ trường hợp bất k h ả k h á n g như động đất, b ã o lụt )

4 Sửa chữa kịp thời những sai sốt khi chủ nhà phát h i ệ n m à k h ô n g được tính t i ề n công

Đ i ề u 5 Thời hạn hợp đồng và cách thức thanh toán

1 T h ờ i gian sửa chữa căn nhà dự k i ế n trong vòng n g à y k ể từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm

2 B ê n chủ nhà sẽ thanh toán t i ề n cho B ê n B chia ra l à m 3 đợt như sau:

- B ợ t 1: Sau khi ký hợp đồng, thanh toán ứng trước khoảng % tổng dự toán

- Đợt 2: Sau khi h o à n thành % k h ố i lượng công việc sẽ thanh toán .%

giá trị (k ể cả phần nguyê n v ậ t l i ệ u v à t i ề n công)

- Đợt cuối: Sau khi nhận b à n giao và quyết toán công thợ

Ngày đăng: 01/05/2021, 11:14

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. H ồ Ngọc C ẩn chủ biên (2003), cẩm nang tổ chức và quản trị hành chánh văn phòng, Nhà xuất bản Tài chính, Hà N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: cẩm nang tổ chức và quản trị hành chánh văn phòng
Tác giả: H ồ Ngọc C ẩn chủ biên
Nhà XB: Nhà xuất bản Tài chính
Năm: 2003
2. H ồ Ngọc Cẩn (2001), 250 mẫu thường dùng trong việc soạn thảo văn bản quản lý và kinh doanh, Nhà xuất bản Thống k ê , Hà N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: 250 mẫu thường dùng trong việc soạn thảo văn bản quản lý và kinh doanh
Tác giả: H ồ Ngọc Cẩn
Nhà XB: Nhà xuất bản Thống kê
Năm: 2001
3. L ê Thành C h â u (2001), Hướng dẫn kỹ thuật soạn thảo văn bản, Nhà xuất bản Thống k ê , Hà N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn kỹ thuật soạn thảo văn bản
Tác giả: L ê Thành C h â u
Nhà XB: Nhà xuất bản Thống k ê
Năm: 2001
4. Nguyễ n Đức D â n (1998), Tiếng Việt thực hành, Nhà xuất bản Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiếng Việt thực hành
Tác giả: Nguyễ n Đức D â n
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 1998
5. Nguyễn Trí Hòa, Trần V i ệ t Thái (1996), sổ tay công tác soạn thảo và xử lý các văn bản quản lý nhà nước, Nhà xu ất bản Thành p h ố H ồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: sổ tay công tác soạn thảo và xử lý các văn bản quản lý nhà nước
Tác giả: Nguyễn Trí Hòa, Trần Việt Thái
Nhà XB: Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh
Năm: 1996
6. L ê V ă n In, Phạm Hưng, Liêng Bích Ngọc (2001), Nghiệp vụ văn phòng và nghề thư ký, Nhà xuất bản Thành p h ố H ồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiệp vụ văn phòng và nghề thư ký
Tác giả: L ê V ă n In, Phạm Hưng, Liêng Bích Ngọc
Nhà XB: Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh
Năm: 2001
7. Đinh Trọng L ạ c chủ biên (2001), Phong cách học Tiếng Việt, Nhà xuất bản Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phong cách học Tiếng Việt
Tác giả: Đinh Trọng L ạ c
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2001
8. Phạm V ă n Phấ n, Nguyễn Huy Anh (2004), Hướng dẫn soạn thảo văn bản trong quản lý, giao dịch kinh doanh, Nhà xu ất bản Lao động - Xã h ộ i , Hà Nộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn soạn thảo văn bản trong quản lý, giao dịch kinh doanh
Tác giả: Phạm Văn Phấn, Nguyễn Huy Anh
Nhà XB: Nhà xuất bản Lao động - Xã hội
Năm: 2004
9. Vương Đ ì n h Q u y ề n chủ biên (1997), Văn bản và lưu trữ học đại cương, N h à xuất bản Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Văn bản và lưu trữ học đại cương
Tác giả: Vương Đình Quyền
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 1997
10. Nguyễ n V ă n T h â m (1992), Soạn thảo và xử lý văn bản trong công tác của cán bộ lãnh đạo, Nhà xuất bản Sự thật, Hà N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Soạn thảo và xử lý văn bản trong công tác của cán bộ lãnh đạo
Tác giả: Nguyễ n V ă n T h â m
Nhà XB: Nhà xuất bản Sự thật
Năm: 1992
12. Bùi K h á n h T h ế (1995), Nhập môn ngôn ngữ học, Nhà xuất bản Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhập môn ngôn ngữ học
Tác giả: Bùi K h á n h T h ế
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 1995
13. Nguy ễn V ă n Thông (2001), Hướng dẫn kỹ thuật soạn thảo văn bản, Nhà xuất bản Thống k ê , Hà N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn kỹ thuật soạn thảo văn bản
Tác giả: Nguy ễn V ă n Thông
Nhà XB: Nhà xuất bản Thống k ê
Năm: 2001

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w