Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số mật độ sợi ngang đến một số tính chất cơ lý của vải Denim chun dùng trong may mặc Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số mật độ sợi ngang đến một số tính chất cơ lý của vải Denim chun dùng trong may mặc luận văn tốt nghiệp thạc sĩ
Trang 5
x 1 Lý do ch ọn đ ề tài
x 2 M ục đích n ghiên c ứ u c ủ a lu ận văn
xi 3 Các k ế t qu ả đạ t đư ợ c
xi CHƯƠN G 1 T Ổ NG QUAN V Ề V Ả I DENI M CHUN .
1 1.1 V ả i Deni m
1 1.1.1 Lị ch s ử phát tri ể n c ủ a vả i Deni m
1 1.1.3 Ứ ng d ụ ng c ủ a v ả i de ni m
4 1.2 Các ngu y ên li ệ u chí nh sả n xu ấ t v ả i Deni m chu n
5 1.2.1 Xơ, s ợ i bông
5 1.2.2 Sợ i b ọ c lõi chun ( core spun y
7 1.2.3 Sợ i Slub (S ợi đ ố t tre)
12 1.3 Đ ặ c tính cô ng ngh ệ củ a ả i deni m chun
15 1.3.1 Dâ y chu yề n công n gh ệ sả n xu ấ t v ả i deni m chu n
15 1.3.2 Đ ặ c tính co giãn c ủ a ả i deni m ch un
22 1.3.3 M ộ t s ố yế u t ố ảnh hư ởng đ ế n tính ch ấ t c ủ a ả i deni m ch un
23 1.4 K ế t lu ận chư ơng 1
29 CHƯƠN G 2 N Ộ I D UNG, Đ Ố I T Ư Ợ NG VÀ PHƯ ƠNG PHÁ P NGHI ÊN C Ứ U .
31 2.1 N ộ i dung nghiên c ứ u
31 2.2 Đ ối tư ợ ng ng hiên c ứ u
31 2.3 Phư ơng pháp nghiên c ứ u
32 2.3.1 Phư ơng pháp xác đ ịn h m ật đ ộ sợ i d ọ c, m ật đ ộ sợ i ngang củ a v ả i
32 2.3.2 Phư ơng pháp xác đ ịn h tỷ lệ thành ph ầ n s ợ i ch un trong v ả i
33 2.3.3 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ bề n kéo đứ t, đ ộ giã n đ ứt tư ơng đ ố i 34 2.3.4 Phư ơng pháp xác đ ịn h sự tha y đ ổi kíc h thư ớ c sau gi ặ t
36 2.3.5 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ bề n xé r á
38 2.3.6 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ co giãn củ a v ả i
40 2.3.7 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ thoáng khí
42 2.3.8 Phư ơng pháp x ử lý s ố li ệ u [ 10]
43 2.4 K ế t lu ận chư ơng 2
45 CHƯƠN G 3 K Ế T Q U Ả NGH IÊN C Ứ U V À BÀN L U Ậ N .
Trang 6
47 3.2 Ả nh hư ở ng củ a sự tha y đ ổ i m ật độ sợ i ngang cài đặ t trên m á dệ t đế n m ậ t độ sợ i c ủ a vả i sau tiề n xử lý
48 3.3 Xác đị nh m ố i quan hệ gi ữ a m ật độ sợ i ngan g và tỷ lệ thành ph ầ n sợ i chun trong v ả i
51 3.4 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n độ bề n k éo đ ứ t c ủ a v ả i d eni m c hun
53 3.5 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n đ ộ giãn đứ t c ủ a v ả i deni m chun
55 3.6 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n đ ộ bề n x é c ủ a v ả i den im chu n
56 3.7 Ả nh hư ở ng củ a m ật độ sợ i ngang đế n độ tha y đ ổi kích thư ớ c sau gi ặ t củ a vả i deni m c hun
58 3.8 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n đ ộ co gi ãn c ủ a v ả i
61 K Ế T LU Ậ N CH UNG .
66 TÀI LI Ệ U TH AM K H Ả O .
68 PH Ụ L Ụ C .
Trang 8
1 Hình 1.2 V ả i deni m có hi ệ u ứ ng s ọ c d ọ c và s ọ c ngang
2 Hình 1.3 Các ki ể u dệ t t hư ờ ng s ử dụ ng và hình ả nh lóng c héo c ủ a vả i deni m
3 Hình 1.4 M ộ t s ố m ẫ u v ả i và m ặ t hà ng deni m c ủ a công t y TCE Vi Na
4 Hình 1.5 M ộ t s ố ứ ng d ụ ng c ủ a v ả i Deni m tron g m a m ặ c
4 Hình 1.6 Ứ ng d ụ ng c ủ a ả i Deni m trong n ộ i th ấ t
5 Hình 1.7 C ấ u trúc phân tử củ a xơ bôn g
6 Hình 1.8 C ấ u trúc phân tử củ a s ợ i spa ndex
8 Hình 1.9 Sợ i spa ndex
9 Hình 1.10 Sơ đ ồ công ngh ệ kéo s ợ i bao t rên m á kéo s ợ i n ồ i c ọ c
10 Hình 1.11 Sợ i ba o đơn
11 Hình 1.12 Sợ i ba o đôi
11 Hình 1.13 Sợ i b ọ c lõi c hun (core s pun y )
11 Hình 1.14 V ả i Den im d ệ t t ừ sợ i d ọ c l à s ợ i Slub
13 Hình 1.15 Hình ả n h s ợi đ ố t tre
13 Hình 1.16 C ấ u trúc sợ i đ ố t tre
14 Hì nh 1.17 Các ki ể u s ợi đ ố t tre
14 Hình 1.18 Các lo ạ i v ả i deni m d ệ t t ừ sợ i ki ể u
15 Hình 1.19 Dâ y chu yề n công ngh ệ sả n xu ấ t vả i Deni m tạ i Công t y TC E
16 Hình 1.20 Sơ đ ồ công ngh ệ m ắ c s ợ i
17 Hình 1.21 Sơ đ ồ công ngh ệ nhu ộ m s ợ i
18 Hình 1.22 Các lo ạ i m à ộ m c ho v ả i D eni m
18 Hình 1.23 Sơ đ ồ công ngh ệ tở cu ố n s ợ i
19 Hình 1.24 Sơ đ ồ công ngh ệ hồ hai b ể hồ , nhi ề u thùng s ấ y
19 Hình 1.25 Hình ả n h m á dệ t v ả i De ni m Pi cano l GTM -AS
20 Hình 1.26 Các phư ơng pháp gia cô ng tron g x ử lý hoàn t ấ t c ủ a
21 Hình 1.27 Ả nh hư ở n g củ a hà m lư ợn g L ycra đ ến đ ộ cứ ng uố n c ủ a v ả i deni m
24 Hình 1.28 Ả nh hư ở n g củ a hà m lư ợn g L ycra đ ến đ ộ bề n c ủ a v ả i de ni m
24 Hình 1.29 Ả nh hư ở ng củ a hà m lư ợng L ycr a đế n tính c hấ t co giãn củ a vả i den im
25 Hình 1.30 Ả nh hư ở n g củ a hà m lư ợn g L ycra đ ế n tính tho áng khí củ a vả i deni m 25 Hình 1.31 Đ ộ b ền kéo đ ứ t theo chi ề u ngang gi ả m khi tỷ lệ thành p hầ n sợ i chun trong v ải de ni m tăn g
26 Hình 1.32 Đ ộ bề n xé theo chi ề u ngang g iả m khi tỷ lệ thành ph ầ n sợ i chun trong vả i deni m tăng
26 Hình 1.3 3 Đ ộ cứ ng uố n tăng khi tỷ lệ thà nh ph ầ n sợ i chun trong v ải deni m tăng
Trang 9
27 Hình 1.35 Giá tr ị đ ộ cứ ng u ố n c ủ a m ẫ u v ả i d eni m
28 Hình 1.36 Giá tr ị đ ộ gi ãn đ ứt tư ơng đ ối và đ ộ giãn c ủ a các m ẫ u v ả i d eni m
28 Hình 1.37 Đ ộ co c ủ a v ải theo hư ớ ng dọ c và n gang củ a các m ẫ u v ả i
29 Hình 1.3 8 Giá tri t ăng t rư ở ng c ủ a các m ẫ u v ả i deni m
29 Hình 2.1 D ụ ng c ụ soi m ật đ ộ vả i
33 Hình 2.2 Cân Oha us – Explorer
34 Hình 2.3 Cách l ấ y m ẫ u th ử độ bề n ké o đ ứt, đ ộ giãn đ ứ t
35 Hình 2.4 Má y kéo đứ t Titan10
35 Hình 2.5 Dư ỡng đo c hu yê n dùng
37 Hình 2.6 Má y ặ t m ẫ u
37 Hình 2.7 Má y sấ y khô
37 Hình 2.8 Kích thư ớ c m ẫ u th ử độ bề n xé rách
39 Hình 2.9 Cách l ấ y m ẫ u th ử độ bề n xé rách
39 Hình 2.10 Má y ử độ bề n xé EL MATEA R ( Anh)
39 Hình 2.11 D ụ ng c ụ xác đ ịnh đ ộ gi ãn c ủ a m ẫ u vả i Relaxo meter
40 Hình 2.12 Bi ểu đồ tha y đ ổi kích thư ớ c (bi ế n dạ ng) củ a m ẫ u vả i the o thờ i gian khi ch ịu l ự c và khi bỏ lự c t ác d ụ ng
41 Hình 2.13 Má y đo đ ộ thoáng khí
42 Hình 3.1 Ả nh hư ở ng củ a m ật độ sợ i ngan g P n đ ế n tỷ lệ tha y đổ i kh ổ rộ ng vả i deni m chun trư ớ c và s a ề n x ử lý
48 Hình 3.2 Bi ểu đ ồ so sá nh m ật độ sợ i vả i m ộ c (Pd, Pn) vớ i m ật độ sợ i sau tiề n xử lý (Pds, P ns) c ủ a vả i D eni m chun
50 Hình 3.3 Ả nh hư ở ng củ a m ật độ sợ i ngan g P n đế n tỷ lệ tha y đổ i m ật độ sợ i dọ c K Pd và m ật đ ộ sợ i ng an g K Pn củ a v ả i d eni m ch un
50 Hình 3.4 M ố i qua n hệ gi ữ a m ật độ sợ i ng an g và tỷ lệ sợ i ch un tro ng vả i deni m chun
52 Hình 3.5 M ố i quan hệ gi ữa độ b ền kéo đứ t theo chi ề u dọ c P đd , độ b ền kéo đứ t theo chi ề u n gang P đn và m ật đ ộ sợ i ngang P n củ a v ả i deni m chun
54 Hình 3.6 M ố i quan hệ gi ữa độ giãn đứ t the o chi ề u dọ c E d (%), độ g iãn đứ t theo chi ề u ngang E n(% ) và m ật đ ộ sợ i ngang P n củ a v ả i deni m chun
56 Hình 3.7 M ố i quan h ệ gi ữa độ b ề n xé the o c ề u dọ c P xd , độ b ề n x é theo c ề u ngang P xn và m ật đ ộ sợ i ngang P ns củ a v ả i
57 Hình 3 8 M ố i q uan hệ gi ữ a m ật độ sợ i ngang Pns và tỷ lệ tha y đ ổi kí ch thư ớ c vả i theo chi ề u d ọ c a d (%), t heo chi ề u n gang a n (%)
60 Hình 3.9 Bi ểu đồ so sá nh độ giãn củ a m ẫ u vả i denim ch un khi m ật độ sợ i ngang tha y đ ổ i
62 Hình 3.10 Bi ểu đ ồ qua n h ệ gi ữa đ ộ gi ãn căng vớ i m ật đ ộ sợ i n gang t ha y đ ổ i
Trang 8269
PHỤ L ỤC
Phiếu k
ết quả thí ngh iệm
tạ
i Trung tâ
m thí nghi ệm
D
ệt may thuộ
c Công ty C
ổ
phầ
n – Vi
ện ng hiên cứ
u Dệt may