Có ý thức học tốt về kỹ thuật chăn nuôi và có thể vận dụng vào công việc chăn nuôi của gia đình.. II.[r]
Trang 1- Bi t ế được tỏc h i c a sõu b nh h i cõy tr ng.ạ ủ ệ ạ ồ
- Hi u ể được khỏi ni m cụn trựng v b nh cõy.ệ à ệ
- Nh n bi t ậ ế được cỏc d u hi u c a cõy khi b sõu b nh phỏ h i.ấ ệ ủ ị ệ ạ
- Bi t ế được cỏc nguyờn t c phũng tr sõu b nh.ắ ừ ệ
- Hi u ể được cỏc phương phỏp phũng tr sõu b nh.ừ ệ
V o b i à à : Trong tr ng tr t cú nhi u nhõn t l m gi m n ng su t v ồ ọ ề ố à ả ă ấ à
ch t l ấ ượ ng nụng s n, trong ú sõu, b nh l 2 nhõn t gõy h i nhi u ả đ ệ à ố ạ ề
nh t ấ Để ạ h n ch sõu b nh h i cõy tr ng ta c n n m v ng cỏc ế ệ ạ ồ ầ ắ ữ đặ c
i m c a sõu b nh h i
đ ể ủ ệ ạ Để ể hi u rừ i u ú ta v o b i m i đ ề đ à à ớ
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung ghi bảng
HĐ1.Tìm hiểu tác hại của sâu bệnh.
GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK.
GV: Sâu bệnh có ảnh hởng NTN đến đời sống
cây trồng?
HS: Trả lời
GV: Có thể yêu cầu học sinh nêu ra các ví dụ để
minh hoạ cho tác hại của sâu bệnh
HĐ2.Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
- Khi bị sâu bệnh phá hại, năngxuất cây trồng giảm mạnh
- Khi sâu bệnh phá hoại, năngxuất cây trồng giảm mạnh, chấtlợng nông sản thấp
II.Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
1.Khái niệm về côn trùng.
Trang 2- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Kể tên một số loại côn trùng mà em biết ( Dựa
theo đặc điểm côn trùng ở KN )
- GV bổ sung một số loại côn trùng thờng gặp
- GV dùng hình vẽ giải thích hai loại biến thái
trong vòng đời của côn trùng
- Trả lời dựa vào hình vẽ
? Nhận xét sự khác nhau giữa hai loại biến thái
hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn
? Cho biết thời kì sâu phá hại mạnh nhất của
từng loại biến thái
- Cho HS thảo luận trả lời câu hỏi: ? Côn trùng
có lợi hay có hại lấy ví dụ
- Giảng giải cho học sinh KN về bệnh cây
GV: Trong vòng đời của côn trùng trải qua giai
đoạn sinh trởng phát triển nào?
HS: Trả lời
GV: Giảng giải cho học sinh hiểu rõ hơn điều
kiện sống thuận lợi và khó khăn của sâu bệnh
hại cây trồng?
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Là lớp động vật thuộc ngànhchân khớp, cơ thể chia làm baphần: đầu, ngực, bụng Ngựcmang 3 đoi chân và thờng có hai
đôi cánh, đầu có một đôi râu
- Vòng đời của côn trùng có hailoại: loại có vòng đời biến tháihoàn toàn và loại có vòng đờibiến thái không hoàn toàn
2.Khái niệm về bệnh của cây.
- Bệnh của cây là trạng tháikhông bình thờng dới tác độngcủa vi sinh vật gây bệnh và điềukiện sống không thuận lợi
HĐ3(4 ).Giới thiệu một số dấu hiệu của’
cây khi bị sâu bệnh phá hại.
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 20 và
trả lời câu hỏi:
3.Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh hại.
- Khi bị sâu bệnh phá hại cây trồng thờngthay đổi
+ Cấu tạo hình thái: Biến dạng lá, quả gãycành, thối củ, thân cành sần sùi
+ Màu sắc: Trên lá, quả, có đốm đen, nâuvàng
Trạng thái: Cây bị héo rũ
Trang 3GV: ở những cây bị sâu, sâu bệnh phá hại
ta thờng gặp những dấu hiệu gì?
HS: Trả lời
GV: Khái quát rút ra kết luận
HĐ4( 6 ) Tìm hiểu nguyên tắc phòng trừ’
sâu bênh.
Gv: Cho học sinh đọc các nguyên tắc
phòng trừ sâu bệnh hại ( SGK) sau đó phân
tích từng nguyên tắc mỗi nguyên tắc lấy
1VD
GV: Phòng là chính có nghĩa nh thế nào?
HS: Thảo luận
GV: Tổng kết
Tác động các biện pháp nh vệ sinh môI
tr-ờng, chăm sóc làm cho cây sinh trởng và
phát triển tốt để cây không hoặc ít bị bệnh
- Trong nguyên tắc “Phòng là chính” gia
đình, địa phơng đã áp dụng biện pháp tăng
cờng sức chống chịu của cây với sâu bệnh
IV.Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại.
- Bón phân hữu cơ, làm cỏ, vun sới, trồng giống cây chống sâu bệnh, luân canh…
- ít tốn công, cây sinh trởng tốt, sâu bệnh ítgiá thành thấp
HĐ5(10 ).Giới thiệu các biện pháp phòng’
trừ sâu bệnh.
GV: Nhấn mạnh tác dụng phòng trừ sâu
bệnh hại của 5 biện pháp đã nêu trong SGK
GV: Phân tich khía cạnh chống sâu bệnh
của các khâu kỹ thuật
GV: Hớng dẫn học sinh ghi vào bảng SGK
GV: Trong quá trình sử dụng biện pháp này
chúng ta phải chú ý điều gì để đảm bảo đợc
vệ sinh môi trờng?
HS: Thảo luận điền nội dung bảng phụ theo
V Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại.
1.Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại.
- Vi sinh – Làm đất- Trừ mầm mống sâu bệnh nơi ẩn nấp
- Gieo trồng…- tránh thời kỳ sâu bệnh phát sinh
- Luân phiên- thay đổi thức ăn điều kiện sống của sâu
Trang 4yêu cầu của giáo viên
- Đại diện một nhóm lên bảng trình bầy,
nhóm khác nhận xét
GV: Tổng kết Trong quá trình vệ sinh diệt
trừ mầm mống sâu bệnh chúng ta phải chú
ý không để thuốc trừ sâu và một số loại sâu
bệnh ra môi trờng xung quanh
HS: - Nghe, quan sát ghi vở
GV:Cho học sinh đọc SGK nhận xét u,
nh-ợc điểm của biện pháp này
GV: Đi sâu giảng giải cho học sinh hiểu u,
nhợc điểm
GV: Đối với biện pháp thủ công là một
biện pháp dễ thực hiện nhng khi chúng ta
làm cũng cần chú ý đến các quy trình bảo
vệ Sau khi bắt xong cần để đúng vị trí
không làm rơi ra ngoài sẽ ảnh hởng xấu đến
môi trờng
HS: Hiểu khái niệm và tác dụng…
- Trả lời câu hỏi dựa vào hình vẽ và liên hệ
thực tế địa phơng
GV: Biện pháp này chúng ta sử dụng nhiều
thuốc trừ sâu bệnh khi cần thiết, phải đảm
bảo an toàn, bảo vệ môI trờng, phun đúng
kĩ thuật
GV: Sử dụng một số loại sinh vật không
gây ô nhiễm môi trờng
GV: Kiểm dịch thực vật là giai đoạn cuối
cùng chúng ta không thể để sâu bệnh lây
lan ra bên ngoài sẽ ảnh hởng đến cây trồng
và ảnh hởng đến môi trờng sinh thái
GV: Giải thích việc phòng trừ sâu bệnh hại
cần coi trọng vận dụng tổng hợp các biện
b Vũng đờ ải tr i qua cỏc giai o n sinh trđ ạ ưởng, phỏt tri n khỏc nhauể
c Cú 2 ki u bi n thỏi l bi n thỏi ho n to n v bi n thỏi khụng ho n to n.ể ế à ế à à à ế à à
Trang 5d T t c cỏc cõu trờn.ấ ả
2 Nh ng bi u hi n khi cõy tr ng b sõu b nh phỏ h i l :ữ ể ệ ồ ị ệ ạ à
a M u s c trờn lỏ, qu thay à ắ ả đổi b Hỡnh thỏi lỏ, qu bi n d ng.ả ế ạ
c Cõy b hộo r ị ũ d C 3 cõu a, b, c.ả
- Đọ được c nhón hi u c a thu c (ệ ủ ố độ độ ủc c a thu c, tờn thu cố ố ….)
- Nh n bi t ậ ế được m t s lo i thu c d ng b t, b t th m nộ ố ạ ố ở ạ ộ ộ ấ ước, h t v s a.ạ à ữ
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung ghi bảng
HĐ1.GV kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh Tranh vẽ , kí hiệu thuốc.
GV: Phân công và giao nhiệm vụ cho
Trang 6bột…) Của từng mẫu thuốc rồi ghi
GV: Gọi học sinh nhắc lại cách đọc
tên thuốc và giải thích các kí hiệu ghi
+ Thuốc bột: D,BR,B
+ Thuốc bột thấm nớc:
WP,BTN,DF,WDG+ Thuốc hạt: GH, GR
+ Thuốc sữa: EC, ND
+ Thuốc nhũ dầu: SC
4.Đánh giá kết quả:4’
HS: Thu dọn vật liệu, tranh ảnh, vệ sinh
- Các nhóm tự đánh giá dựa trên kết quả quan sát ghi vào bảng nộp, mẫu thuốc,màusắc, nhãn hiệu thuốc
GV: Nhận xét sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ, an toàn vệ sinh lao động, kết quả thực
hành
- Nh n xột tinh th n h c t p c a cỏc nhúmậ ầ ọ ậ ủ
- Cho i m nh ng nhúm ho t đ ể ữ ạ động tớch c c v ự à đạt hi u quệ ả
5 Hoạt động nối tiếp : 1’
- Xem l i ki n th c chạ ế ứ ương I để chu n b ụn t pẩ ị ậ
********************
Trang 7Tu n 12 ầ Ng y so n à ạ :
Ti t 12 ế Ng y d y à ạ : 9/ 12/ 2010
Trang 8B Đạ m, lân, kali D C a, b sai ả
4 Khi bón phân chúng ta nên:
A Bón c ng nhi u c ng t t à ề à ố B Bón th t nhi u lo i phân ậ ề ạ
C Bón úng li u l đ ề ượ ng, cân đố i D C 3 câu a, b, c ả
5 Ph ươ ng pháp lai l ph à ươ ng pháp s d ng: ử ụ
A Tác nhân v t lí, hóa h c ậ ọ để gây độ t bi n ế
B Mô ho c t b o c a cây nuôi c y trong môi tr ặ ế à ủ ấ ườ ng đặ c bi t ệ
C Ph n hoa c a cây dùng l m b , th ph n cho cây dùng l m m ấ ủ à ố ụ ấ à ẹ
D Ngu n gi ng kh i ồ ố ở đầ u ch n cây có ọ đặ c tính t t, thu l y h t ố ấ ạ
6 Bi n pháp có u i m di t sâu, b nh h i m không gây ô nhi m m i tr ệ ư đ ể ệ ệ ạ à ễ ố ườ ng v à tiêu di t không tri t ệ ệ để à : l
-2 L m ru ng b c thang à ộ ậ b Tháo chua, r a m n ữ ặ
3 Tr ng xen cây nông nghi p v i các ồ ệ ớ
b ng cây phân xanh ă c T ng b d y l p ă ề à ớ đất canh tác
4 C y nông, b a s c, gi n à ừ ụ ữ ướ c liên
t c thay n ụ ướ c th ườ ng xuyên d T ng xói mòn, r a trôiă độữ che ph cho ủ đất, h n ch ạ ế
e Ch ng xói mòn, r a trôi ố ữ
B T lu n ự ậ : (7đ)
Câu 1: Th n o l ế à à đấ ồ t tr ng? cho bi t vai trò c a ế ủ đấ ồ t tr ng? (2 ) đ
Câu 2: C n c v o th i kì bón phân, ng ă ứ à ờ ườ i ta chia ra l m m y cách bón? Nêu à ấ đặ c
Trang 91 2 3 4
Câu 10 : M i ý úng (0,25 )ỗ đ đ
- Cung c pấ : Lương th c th c ph m cho con ngự ư ẩ ười
- Cung c p phân bón cho ch n nuôiấ ă
- Cung c p nguyên li u cho cong nghi pấ ệ ệ
- Cung c p nông s n cho xu t kh uấ ả ấ ẩ
Câu 2: C n c v o th i kì bón phân, ngă ứ à ờ ười ta chia ra l m 2 cách bón à (0,5 )đ
- Bón lót : l bón phân v o à à đấ ướt tr c khi gieo tr ngồ
(0,5 )đ
- Bón thúc : l bón phân trong th i gian sinh trà ờ ưởng c a câyủ (0,5 )đ
Câu 3 :
- Khi b sâu b nh phá h iị ệ ạ :
+ Cây tr ng sinh trồ ưởng phát tri n kém (0,5 )ể đ
+ N ng su t ch t lă ấ ấ ượng gi m, th m chí không cho thu ho ch ả ậ ạ (0,5 )đ
- Bi n pháp hoá h cệ ọ :
+ u: di t sâu, b nh nhanh, ít t n công.Ư ệ ệ ố (0.75 )đ
+ Nhược: gây độc cho người, cây tr ng, v t nuôi, l m ô nhi m môi trồ ậ à ễ ường (đất, nước, không khí), gi t ch t các sinh v t khác ru ng ế ế ậ ở ộ (0,75 )đ
- Bi t ế được quy trình v yêu c u k thu t l m à ầ ỹ ậ à đất
- Hi u ể được m c ích v cách bón phân lót cho cây tr ng.ụ đ à ồ
Trang 102 S a b i ki m tra ử à ể : 5’
3 B i m i à ớ
V o b i à à : Trong ch ươ ng tr ướ c chỳng ta ó nghi n c u v đ ệ ứ ề đạ ươ i c ng v k ề ĩ thu t c a tr ng tr t ú l ậ ủ ồ ọ Đ à đấ t tr ng, phõn bún, gi ng cõy tr ng v b o v cõy ồ ố ồ à ả ệ
tr ng Trong ch ồ ươ ng n y, ta s nghiờn c u quỏ trỡnh s n xu tv b o v mụi à ẽ ứ ả ấ à ả ệ
tr ườ ng trong tr ng tr t Quỏ trỡnh ú ph i l m nh ng vi c gỡ v th c hi n theo ồ ọ đ ả à ữ ệ à ự ệ trỡnh t nh th n o? Vi c ự ư ế à ệ đầ u tiờn ú l l m đ à à đấ à t v bún phõn lút.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung ghi bảng
HĐ1.Tìm hiểu mục đích của việc
làm đất.
GV: Vì sao sau khi thu hoạch, trớc
khi trồng cây khác ngời ta lại phải
GV: Em cho biết tiến hành cày bừa
đất bằng công cụ gì? Phải đảm bảo
những yêu cầu kĩ thuật nào?
HS: Thảo luận và trả lời
GV: Tại sao phải lên luống? Lấy VD
các loại cây trồng lên luống
GV: Gợi ý để học sinh nhớ lại mục
đích của bón lót nêu các loại phân để
II Các công việc làm đất.
3.Lên luống.
- Để dễ chăm sóc, chống ngập úng vàtạo tầng đất dày cho cây sinh trởngphát triển
- Các loại cây trồng lên luống, Ngô,khoai, rau, đậu, đỗ…
Trang 11GV: Giải thích ý nghĩa các bớc tiên
shành bón lót
GV: Theo em trong cày, bừa, lên
luống có cần bảo vệ môi trờng
- Nờu quy trỡnh bún phõn lút ?
5 Hoạt động nối tiếp : 1’
GV: Giới thiệu bài học
- Gieo trồng là những vấn đề KT rất phong phú…
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu thời vụ gieo trồng.
GV: Em hãy nêu các loại cây trồng
theo thời vụ
HS: Trả lời
16’ I.Thời vụ gieo trồng.- Mỗi cây đều đợc gieo trồng vào
một khoảng thời gian nhất định thờigian đó gọi là thời vụ
Trang 12GV: Nhấn mạnh “khoảng thời gian”
*Lu ý: Mỗi loại cây đều có thời vụ gieo
trồng thích hợp, cho học sinh phân tích
3 yếu tố trong SGK- Phân tích
GV: Cho học sinh kể ra các vụ gieo
trồng trong năm đã nêu trong SGK
GV: Các vụ gieo trồng tập trung vào
thời điểm nào?
HS: Trả lời.
GV: Em hãy kể tên các loại cây trồng
ứng với từng thời gian
HS: Trả lời.
GV: Cho học sinh kẻ bảng điền từ các
cây đặc trng của 3 vụ
GV: Dựa vào cơ sở nào mà xác định
đ-ợc thời vụ gieo trồng trong năm?
HĐ2: Kiểm tra và sử lý hạt giống.
GV: Kiểm tra hạt giống để làm gì?
GV: Phân tích ý nghĩa các yêu cầu kỹ
thuật làm rõ về mật độ, khoảng cách và
đỗ, lạc, rau, khoai, cây ăn quả, câycông nghiệp
- Vụ hề thu: Từ tháng 4 đến tháng 7trồng lúa, ngô, khoai
-Vụ mùa: Từ tháng 6 đến tháng 11trồng lúa, rau
- Vụ đông: Từ tháng 9 đến tháng 12trồng ngô, đỗ tơng, khoai, rau
II.Kiểm tra sử lý hạt giống.
1.Mục đích kiểm tra hạt giống.
- Kiểm tra hạt giống nhằm đảm bảohạt giống có chất lợng tốt đủ tiêuchuẩn đem gieo
- Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí:1,2,3,4,5
2.Mục đích và ph ơng pháp sử lý hạt giống.
- Mục đích: Kích thích hạt giống nảymầm nhanh, diệt trừ sâu bệnh hại
- Phơng pháp: Nhiệt độ, hoá chất
III.Ph ơng pháp gieo trồng.
1.Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo các yêu cầu về thời vụ,mật độ khoảng cách và độ nông sâu
2 Ph ơng pháp gieo trồng.
- Gieo hạt
Cách gieo Ưu điểm Nhợc điểm
1.Gieovãi - Nhanhít tốn
công
- Số lợnghạt nhiềuchăm sóc
Trang 13GV: Nhấn mạnh phân biệt cây ngắn
ngày và dài ngày lấy VD minh hoạ
- Chỉ ra các công việc làm để có đợc
cây con đủ tiêu chuẩn đem trồng: ơm
cây trong vờn
- Cho học sinh đọc phần có thể em cha
biết SGK
2.Gieohàng,hốc
- Tiếtkiệm hạtchămsóc dễ
khó khăn
- Tốn nhiềucông
Trang 14l ượ ng s n ph m v giỏ tr h ng húa V y ch m súc cõy tr ng nh th n o cho ả ẩ à ị à ậ ă ồ ư ế à
t t ố và bi t ế đượ c cỏch l m t t cỏc khõu ú ta hóy v o b i m i à ố đ à à ớ
HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học
- Các biện pháp chăm sóc đối với cây
trồng
HĐ2.Tìm hiểu kỹ thuật làm cỏ, vun
sới tỉa dặm cây.
GV: Mục đích của việc dặm cây vun
sới là gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
HĐ3.Tìm hiểu kỹ thuật làm cỏ, vun
ý khi làm cỏ, vun sới cây trồng
HĐ4.Tìm hiểu kỹ thuật t ới tiêu n ớc
GV: Nhấn mạnh.
- Mọi cây trồng đều cần nớc để vận
chuyển dinh dỡng nuôi cây nhng mức
độ, yêu cầu khác nhau
II Làm cỏ, vun sới:
- Mục đích của việc làm cỏ vun sới.+ Diệt cỏ dại
+ Làm cho đất tơi xốp+ Hạn chế bốc hơi nớc, hơi mặn Hơi phèn, chống đổ…
III T ới tiêu n ớc:
1 T ới n ớc
- Cây cần nớc để sinh trởng và phát triển
- Nớc phải đầy đủ và kịp thời
2.Ph ơng pháp t ới
- Mỗi loại cây trồng đều có phơng pháp tới thích hợp gồm:
+ Tới theo hàng vào gốc cây
+ Tới thấm: Nớc đa vào rãnh để thấm dần xuống luống
+ Tới ngập: cho nớc ngạp tràn ruộng
+ Tới phun: Phun thành hạt nhỏ toả
ra nh ma bằng hệ thống vòi
IV Bón thúc.
- Bón bằng phân hữu cơ hoại mục
và phân hoá học theo quy trình
- Làm cỏ, vun xới, vùi phân vào
Trang 15GV: Đối với các loại phân bón nh
phân hữu cơ thì em phải làm gì để bảo
vệ môi trờng?
HS: Trả lời
GV: Kết luận
Bón phân hữu cơ hoai mục để cây dễ
hấp thụ, không bón phân tơi, khi bón
phải vùi phân vào trong đất vừa đỡ mất
chất dinh dỡng, vừa không làm ô
nhiễm môi trờng
HĐ1.Tìm hiểu cách thu hoạch
nông sản.
GV: Nêu ra yêu cầu thu hoạch
HS: Giải thích ý nghĩa các yêu cầu
trên?
GV: Đa ra ví dụ
GV: Nêu câu hỏi gợi ý quan sát hình
vẽ SGK
GV: Quan sát hình vẽ em cho biết có
thể thu hoạch bằng cách nào? Bằng
dụng cụ gì?
HS: Trả lời đúng tên các phơng pháp
thu hoạch
GV: Trong quá trình thu hoạch chúng
ta phải làm gì để đảm bảo vệ sinh môi
trờng?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại giáo dục cho HS ý thức
trách nhiệm đối với cộng đồng qua
việc thực hiện một cách tự giác thu
hoạch nông sản phải đảm bảo thời gian
cách li sau khi sử dụng một số loại
a.Hái ( Đỗ, đậu, cam, quýt…)b.Nhổ ( Su hào, sắn…)
c.Đào ( Khoai lang, khoai tây)
d Cắt ( Hoa, lúa, bắp cải)
II Bảo quản.
1.Mục đích.
- Bảo quản để hạn chế hao hụt về
số lợng , giảm sút chất lợng nôngsản
2.Các điều kiện để bảo quản tốt.
- Đối với các loại hạt phải đợc phơi,sấy khô để làm giảm lợng nớctrong hạt tới mức độ nhất định
- Đối với rau quả phải sạch sẽ,không dập nát
- Kho bảo quản phải khô dáo,thoáng khí có hệ thống gió và đợckhử trùng mối mọt
3.Ph ơng pháp bảo quản.
- Bảo quản thông thoáng
Trang 16GV:Vì sao loại hạt phải phơi khô, để
GV: Qua các cách bảo quản khác
nhau, em thấy cơ sở chung của việc
bảo quản nông sản là gì?
HS: Hạn chế hoạt động sinh lí, sinh
hoá, hạn chế sự phá hoại của nấm, vi
Hỏi: Em hãy lấy ví dụ chứng minh,
nhờ chế biến mà tăng giá trị và kéo dài
thời gian bảo quản nông sản?
HS: mận, mơ chế biến thành sirô
GV: Nêu sự cần thiết của việc chế biến
nông sản?
HS: Thảo luận nhóm, trả lời.
GV: Nhấn nhấn mạnh đặc điểm từng
trong bảo quản và chế biến nông sản,
chỉ sử dụng những chất bảo quản hoặc
các chất phụ gia trong danh mục Nhà
nớc cho phép và sử dụng đúng yêu cầu
kỹ thuật
- Bảo quản kín
- Bảo quản lạnh: To thấp vi sinh vật,côn trùng ngừng hoạt động giảm sựhô hấp của nông sản
III Chế biến.
1.Mục đích.
- Làm tăng giá trị của sản phẩm vàkéo dài thời gian bảo quản
a Lỳa sau khi c y c n chỳ ý d m cõy ấ ầ ặ để đảm b o m t ả ậ độ à v kho ng cỏch.ả
b Khi cõy ngụ lờn cao ph i chỳ ý l m c v vun cao.ả à ỏ à
c Cõy lỳa phỏt tri n th i kỡ l m ũng c n l m c v vun x i ể ở ờ à đ ầ à ỏ à ớ
Trang 17d Khi lúa b sâu, b nh h i nên b m nị ệ ạ ơ ước ng p h t cây s di t ậ ế ẽ ệ được sâu
h iạ
2 Khi bón phân h u c nên bón phân hoai m c ữ ơ ụ để:
a Gi m chi phí ch m sóc cây tr ng.ả ă ồ
b Ch t dinh dấ ưỡng d ng d phân h y, cây hút d d ng ở ạ ể ủ ễ à
c T o i u ki n cho phân ti p t c hoai m c.ạ đ ề ệ ế ụ ụ
- Hi u ể được th n o l luân canh, xen canh, t ng v ế à à ă ụ
- Hi u ể được tác d ng c a luân canh, xen canh, t ng v ụ ủ ă ụ
- T i sao ph i thu ho ch úng lúc, nhanh g n v c n th n?ạ ả ạ đ ọ à ẩ ậ
- Người ta thường ch bi n nông s n b ng cách n o? ế ế ả ằ à Cho ví d ?ụ
3 B i m i à ớ :
GV: Giíi thiÖu bµi häc
H§1.T×m hiÓu c¸c kh¸i niÖm
vÒ lu©n canh, xen canh, t¨ng 13’ I Lu©n canh,xen canh t¨ng vô.- Lµ nh÷ng ph¬ng thøc canh t¸c phæ
Trang 18GV: Nêu ra ví dụ…
- Khu A, trong 1 năm ngời ta
trông: lúa chiêm, lúa mùa
- Khu B, trong 1 năm ngời ta
trông: Khoai lang, lúa xuân, lúa
mùa
- Khu C, trong 1 năm ngời ta
trông:rau, đậu, lúa mùa
Hỏi:Khu đất nào đã trồng luân
canh? Vì sao gọi đó là luân
GV: Em hãy nêu ví dụ về loại
hình luân canh cây trồng mà em
biết?
HS: Trả lời.
GV: Đa ra ví dụ
ĐN: Nhấn mạnh 3 yếu tố:
Mức độ tiêu thụ chất dinh dỡng
độ sâu của dễ và tính chịu bóng
dâm để đảm bảo cho việc xen
canh có hiệu quả
GV: Nêu ví dụ – khái niệm nh.
GV: Em hãy nêu ví dụ về xen
canh các loại cây trồng mà em
HS: Dựa vào nhóm từ trong
SGK để trả lời điền vào chỗ
- Tiến hành theo quy trình:
+ Luân canh giữa các cây trồng cạn với nhau
+ Luân canh giữa cây trên cạn và cây dới nớc
2.Xen canh.
- Trên cùng 1 diện tích, trồng hai loạimàu cùng một lúc hoặc cách nhau mộtthời gian không lâu để tận dụng diệntích chất dinh dỡng, ánh sáng…
- Xen canh sử dụng hợp lý đất đai ánhsáng và giamt sâu bệnh
- Tăng vụ góp phần tăng thêm sảnphẩm thu hoạch
4 Ki m tra- ỏnh giỏ: ể đ 5’
Ch n cõu ỳng hay sai.ọ Đ
a Áp d ng luõn canh thỡ khụng th t ng v ụ ể ă ụ
b Tr ng hai cõy trờn m t di n tớch g i l xen canh.ồ ộ ệ ọ à
Trang 19c Ch ủ động đượ ước t i, tiờu m i cú th t ng v ớ ể ă ụ
bài 17,18: Th sử lý hạt giống bằng nớc ấm - XĐ sức nảy mầm và tỷ
lệ nảy mầm của hạt giống
I Mục tiêu:
Sau khi học song học sinh:
- Hiểu đợc các cách xử lý hạt giống bằng nớc ấm, hạt giống ( Lúa, ngô…) Bằngnớc ẩm theo đúng quy trình
- Biết đợc cách xác định sức nảy mầm và tỷ lệ này mầm của hạt giống
- Làm đợc các thao tác trong quy trình xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầmcủa hạt giống
- Làm đợc các quy trình trong công tác xử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ của nớc
- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trờng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: + Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, nhiệt kế, tranh vẽ quá trình xử lý hạt giống, nớc nóng, chậu, xô đựng nớc, rổ
+ đĩa, khay, giấy thấm, vải khô thấm nớc, kẹp
- HS: Đọc trớc bài 17, 18 và đem hạt lúa, ngô
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu,dụng cụ thực hành của học sinh
2.Các hoạt động dạy học
HĐ1.GV giới thiệu bài học:
- Phân công cho mỗi nhóm xử lý hai
loại hạt, lúa ngô theo quy trình
Trang 20những sai sót của từng học sinh.
GV: Trong quá trình làm các em phải
chú ý đến việc bảo vệ môi trờng không
sinh quan sát rõ quan hệ từng bớc
- Cho học sinh thực hành theo nhóm
trên hai loại giống đã đợc gieo theo quy
trình
- Sau khi thực hành song các đĩa, khay
hạt, đợc xếp vào nơi quy định bảo quản
chăm sóc
GV: Các em phải thu dọn các dụng cụ
để đúng nơi quy định để đảm bảo môi
trờng
nhiệt kế trớc khi ngâm hạt
- B ớc4 Ngâm hạt trong nớc ấm 540C( Lúa ) 400C ( ngô )
III Xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống.
* B ớc1 Chọn từ lô hạt giống mỗi mẫu
từ 50-100 hạt nhỏ to
( Giảm đi ) Ngâm vào nớc lã 24 giờ
* B ớc2 Xếp 2-3 tờ giấy thấm nớc, vải
đã thấm nớc vào khay
* B ớc3 Xếp hạt vào đĩa ( khay) đảm
bảo khoảng cách để này mầm
- Về nhà học bài và thao tác lại các bớc thực hành đã học
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập
Soạn ngày: 14/12/2008 Giảng ngày: 17/12/2008
- Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này
- Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảmbảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung SGK, bảng tóm tắt nội dung phần trồng trọt,
hệ thống câu hỏi và đáp án ôn tập
- HS: Đọc câu hỏi SGK chuẩn bị ôn tập
III Tiến trình dạy học:
Trang 21Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Câu hỏi
Câu 1: Nêu vai trò, nhiệm vụ của
trồng trọt?
Câu 2: Đất trồng là gì? Trình bày
thành phần và tính chất của đất trồng?
Câu 3 Nêu vai trò và cách sử dụng
phân bón trong sản xuất nông nghiệp?
Câu 4: Nêu vai trò của giống và phơng
pháp chọn tạo giống?
Câu 5: Trình bày khái niệm về sâu
bệnh hại cây trồng và các biện pháp
phòng trừ?
Câu 6: Em hãy giải thích tại sao biện
pháp canh tác và sử dụng giống chống
sâu bệnh để phòng trừ sâu bệnh, tốn ít
công, chi phí ít?
Câu 7: Hãy nêu tác dụng của các biện
pháp làm đất và bón phân lót đối với
cây trồng?
Câu 8: Tại sao phải tiến hành kiểm tra,
xử lý hạt giống trơc skhi gieo trồng
Câu 11: Hãy nêu tác dụng của việc
thu hoạch đúng thời vụ? Bảo quản và
chế biến nông sản? liên hệ ở địa phơng
Đáp án
- Vai trò của trồng trọt có 4 vai trò…
- Nhiệm vụ của trồng trọt 4 nhiệm vụ( 1,2,4,6 ) SGK
- Đất trồng là bề mặt tơi xốp của vỏ trái đấttrên đó thực vật có khả năng sinh sống vàsản xuất ra sản phẩm
- Thành phần của đất trồng: Rắn, lỏng, khí
- Vai trò của phân bón: tác động đến chất ợng nông sản, đất phì nhiêu hơn, nhiều chấtdinh dỡng hơn nên cây sinh trởng và pháttriển tốt cho năng xuất cao
- Bệnh hại là chức năng không bình thờng
về sinh lý…
- Các biện pháp phòng trừ: Thủ công, hoáhọc, sinh học
- Biện pháp canh tác và sử dụng giốngchống sâu bệnh tốn ít công, dễ thực hiện,chi phí ít vì canh tác có thể tránh đợc những
kỳ sâu bệnh phát triển cây phù hợp với điềukiện sống, chống sâu, bệnh hại
- Tác dụng của các biện pháp làm đất, xáochộn đất, làm nhỏ đất, thu gom, vùi lấp cỏdại, dễ chăm sóc
- Trớc khi gieo trồng cây nông nghiệp phảitiến hành kiểm tra xử lý hạt giống để đảmbảo tỷ lệ nảy mầm cao, không có sâu bệnhhại, độ ẩm thấp, không lẫn tạp và cỏ dại,sức nảy mầm mạnh
* u điểm: cây con lâu, nhiều công
- Gieo hạt: số lợng hạt nhiều, chăm sóckhó…
- Tứa, dặm đảm bảo mật độ và khoảng cáchcủa cây trồng
- Làm cỏ, vun sới để diệt trừ cỏ dại, làmcho đất tơi xốp, hạn chế bốc hơi nớc
- Tới, tiêu nớc để tạo điều kiện cho cây sinhtrởng và phát triển tốt
- Thu hoạch để đảm bảo số lợng, chất lợngnông sản
Trang 22Câu12: ảnh hởng của phân bón đến
môi trờng sinh thái?
- Bảo quản để hạn chế sự hao hụt, chất lợngnông sản
- Chế biến nông sản làm tăng giá trị sảnphẩm, kéo dài thời gian bảo quản
- Phân bón làm tăng năng xuất cây trồng…
Củng cố và dặn dò:
GV: Tóm tắt sơ đồ minh hoạ-Treo tranh sơ đồ phóng to.
HS: Quan sát thảo luận
- Hi u ể được vai trũ c a nuụi thu s n trong n n kinh t v ủ ỷ ả ề ế à đờ ối s ng XH
- Bi t ế được nhi m v chớnh c a nuụi tu s nệ ụ ủ ỷ ả
- Cho bi t luõn canh v xen canh khỏc nhau nh th n o?ế à ư ế à
- Cho bi t tỏc d ng c a luõn canh, xen canh v t ng v ?ế ụ ủ à ă ụ
đượ
(a): L m th c ph m choà ự ẩcon người
(b): Cung c p nguyờn li uấ ệcho cụng nghi p ch bi nệ ế ế
v xu t kh uà ấ ẩ(c): L m s ch mụi trà ạ ường
nước(d): L m th c n cho giaà ứ ăsỳc, gia c mầ
v xu t kh uà ấ ẩ
- L m s ch mụi trà ạ ường
nước
- L m th c n cho giaà ứ ăsỳc, gia c mầ
Trang 23- Cá tra, cá lóc, cá l ngănha, tôm c ng xanhà
- Giá tr không caoị
- Tôm v cá traà
- Di n tích m t nệ ặ ước +
gi ng nuôi.ố
- Có bi n v h th ng sôngể à ệ ốngòi ch ng ch tằ ị
- Nêu đươc 3 nhi m vệ ụ
Trang 245 Hoạt động nối tiếp : 1’
- Hi u ể đượ đặ đ ểc c i m chớnh c a nủ ước nuụi th y s nủ ả
- Bi t ế được m t s tớnh ch t c a nộ ố ấ ủ ước nuụi th y s nủ ả
Trang 25- Thông báo thêm: So v i ớ ở
trên c n, t l oxi trongạ ỉ ệ
c a nủ ước + Tôm l : 25à 0C- 350C, cá
l : 20à 0C- 300C
+ N ng lă ượng m t tr iặ ờ
+ Nước thu s n t t hay ỷ ả ố
x uấ + Dùng a s ch xiđĩ ế + Xem sgk tr l iả ờ
+ Có 3 hình th c chuy nứ ểng: sóng, i l u, dòng
ch y Có tác d ng l m choả ụ àoxi th c n phân b ứ ă ố đềutrong nước
- G m các ch t khí hoồ ấ àtan, các mu i khoáng hoố àtan v à độ pH
+ Khí cacbonic v oxi doàquang h p c a TV thuợ ủ ỷsinh, hô h p c a sinh v tấ ủ ậ
v s phân h y các h pà ự ủ ợ
ch t h u cấ ữ ơ + Lượng O2 t i thi u cóố ểtrong nướ đểc tôm, cá pháttri n l t 4mg/l tr lên.ể à ừ ởKhí CO2 cho phép l t 4à ừ
350C,
- Nhi t ệ độ ớ ạ gi i h n cho cá l : 20à 0C-
* S chuy n ự ể động
c a nủ ước:
Có 3 hình th cứchuy n ể động: sóng,
i l u, dòng ch y
2 Tính ch t hóa h cấ ọ
- Các ch t khí hòa ấtan:
Trang 26trưởng phỏt tri n t t.ể ố
- Thi t k ao cú ch nụngế ế ỗsõu khỏc nhau để đ ề i u hũanhi t ệ độ, vệ sinh m tặ
nước, h n ch s phỏtạ ế ựtri n quỏ m c c a th c v tể ứ ủ ự ậ
th y sinh ủ
- ỏy ao cú ớt bựn thỡ t ngĐ ă
cường bún phõn h u c ữ ơNhi u bựn thỡ ph i tỏt ao,ề ảvột bựn
+ Khớ O2 cú trong
nước l do quangà
h p c a th c v tợ ủ ự ậ
th y sinh vủ à từkhụng khớ hũa tan
v o à+ Khớ CO2 l do hụà
h p c a sinh v t vấ ủ ậ à
s phõn h y cỏc h pự ủ ợ
ch t h u c ấ ữ ơ
- Cỏc mu i hũa tan:ố(đạm, lõn, s t ) sinhắ
ra do s phõn h yự ủcỏc ch t h u c , doấ ữ ơ
nước m a v ngu nư à ồphõn bún đư àa v o
- Độ pH: thớch h pợcho tụm, cỏ l t 6à ừ
n 9
đế
3 Tớnh ch t sinh h cấ ọ Trong cỏc vựng
nước nuụi th y s nủ ả
cú r t nhi u sinh v tấ ề ậ
s ng nh th c v tố ư ự ậphự du, th c v t ỏy,ự ậ đ
ch n giú, thi t k aoắ ế ế
cú ch nụng sõu khỏcỗnhau để đ ề i u hũanhi t ệ độ, v sinhệ
m cú bi n phỏp c ià ệ ả
t o phự h p:ạ ợ
- Đỏy ao cú ớt bựnthỡ t ng că ường búnphõn h u c ữ ơ
- Nhi u bựn thỡ ph iề ảtỏt ao, vột bựn
4 Ki m tra ỏnh giỏ ể đ : 5’
- Nước nuụi thu s n cú ỷ ả đặ đ ểc i m gỡ?
- Nờu tớnh ch t lớ h c v hoỏ h c c a nấ ọ à ọ ủ ước?
5 Hoạt động nối tiếp : 1’
- H c b i ọ à tr l i cõu h i sgkả ờ ỏ
Trang 27V o b i: Môi trà à ường nước mang tính ch t quy t ấ ế định đến hi u qu , n ngệ ả ă
su t v ch t lấ à ấ ượng s n ph m th y s n, trong ó các y u t quy t ả ẩ ủ ả đ ế ố ế định môi
trường nước có thích h p hay không l nhi t ợ à ệ độ độ, trong v à độ pH L m sao à đểxác định nh ng th nh ph n n y có thích h p hay không? ây l n i dung c a b iữ à ầ à ợ Đ à ộ ủ à
th c h nh hôm nay.ự à
T/g Ho t ạ độ ng c a Th y ủ ầ Ho t ạ độ ng c a Trò ủ N i dung ộ 6’
- Theo dõi v ghi nhà ớ
- Theo dõi v ghi chépà
- L m vi c theo nhóm à ệ đượcphân công
- Theo dõi v ghi chépà
- Các th nh viên trong nhómàthay phiên nhau th c hi nự ệ
- 2 thùng nh a ự đựng
nước nuôi cá cóchi u cao t i thi uề ố ểl60 – 70cm đườngkính thùng 30cm
phút
- Bước 2: Nâng
Trang 28- Bước 2: Th ả đĩa
xu ng sâu h n, r iố ơ ồkéo lên đến khi th yấ
v ch ạ đen, tr ngắ(ho c tr ng, xanh),ặ ắghi l i ạ độ sâu c aủa
Trang 29- Nêu được cách s d ng th c n h p lí trong th c ti n nuôi th y s n ử ụ ứ ă ợ ự ễ ủ ả ở địa
dưỡng
G m có 4 nhóm:ồ+ Th c v t phù duự ậ+ Th c v t b c cao ự ậ ậ+ Động v t phù duậ+ Động v t áyậ đ
Th c v t phù du: T oự ậ ảkhuê, t o n xanh, t o ả ẩ ả đậu
TV b c caoậ : Rong en,đrong lông g à
V phù du: Trùng túiĐtrong, trùng hình tia, b vòiộ
G m có 3 lo i:Th c n ồ ạ ứ ătinh, th c n thô, th c n ứ ă ứ ă
h n h pỗ ợ
- Th o lu n nhóm v tr l iả ậ à ả ờcác câu h i:ỏ
c p tr c ti p cho tôm, cá.ấ ự ế
- Có 3 nhóm:
+ Th c n tinhứ ă+ Th c n thôứ ă+ Th c n h n h pứ ă ỗ ợ
Trang 30c Th c n thô, tinh, h n h p ứ ă ỗ ợ d Th c n thô, tinhứ ă
B Em hãy s p x p c m t trong các c t 1 v 2 c a b ng sau th nh các c p ắ ế ụ ừ ộ à ủ ả à ặ
c Rong lông g , rong en lá vòngà đ
d Trùng tia trong, b vòi v oi, trùngộ àhình tia
Trang 32thu c hoỏ h c tr sõuố ọ ừ
5 Hoạt động nối tiếp : 1’
- H c b i ọ à chu n b thi HKIẩ ị
II CHU N B Ẩ Ị
GV :
- Kớnh hi n vi, l ể ọ đựng d ng c cú ch a sinh v t phự du, lam, lamenụ ụ ứ ậ …
- Cỏc m u th c n nh : b t ng c c, trai, c, h nẫ ứ ă ư ộ ũ ố ố ế … đượ c gúi trong tỳi nilụng v cú ghi tờn t ng lo i.à ừ ạ
V o b i: Th c n c a tụm, cỏ cú 2 lo i: th c n t nhiờn v th c n nhõn à à ứ ă ủ ạ ứ ă ự à ứ ă
t o V y 2 lo i th c n n y cú nh ng ạ ậ ạ ứ ă à ữ đặ đ ể c i m n o khỏc nhau m ng à à ườ i ta chia
ra nh th ? ư ế Để ế đượ bi t c th n o l th c n nhõn t o, th n o l th c n t ế à à ứ ă ạ ế à à ứ ă ự nhiờn ta v o b i th c h nh hụm nay à à ự à
Trang 33- Theo dõi v ghi chépà
- Quan sát v ghi nh à ớ
- Các nhóm ti n h nh quanế àsát v ho n th nh các n ià à à ộdung theo yêu c uầ
3 đến 5
- Quan sát các m uẫ
th c n t nhiên vứ ă ự ànhân t o c a tôm cáạ ủ
- Quan sát hình v vẽ àcác m u th c n ẫ ứ ă đểtìm th y s khác bi tấ ự ệ
CH ƯƠ NG II: QUY TRÌNH S N XU T V B O V Ả Ấ À Ả Ệ
MÔI TR ƯỜ NG TRONG NUÔI TH Y S N Ủ Ả
Trang 34- Ch ra ỉ được nh ng công vi c c n ph i l m ữ ệ ầ ả à để qu n lí ao nuôi th y s n nhả ủ ả ư
ki m tra ao nuôi tôm, cá.ể
- Bi t ế được m c ích v m t s bi n pháp phòng v tr b nh cho tôm, cáụ đ à ộ ố ệ à ị ệ
lượng t t nh t ây l n i dung chúng ta c n tìm hi u b i hôm nay.ố ấ Đ à ộ ầ ể ở à
+ Cho phân xanh xu ng aoố
- Cá nhân t thu nh n thôngự ậtin
Vì sau m t êm tôm, cáộ đ
ói s tích c c n, 7- 8 gi
(nhi t ệ độ 200C – 300C)
th c n phân h y t t ,ứ ă ủ ừ ừkhông l m ô nhi m môià ễ
trường
Vì v o kho ng th i gianà ả ờ
n y tr i mát, nhi t à ờ ệ độthích h p, th c n phânợ ứ ă
h y t t , không gây ôủ ừ ừnhi m môi trễ ường nước
Nhi t ệ độ cao th c nứ ăphân h y nhanh gây ôủnhi m nễ ước, nhi t ệ độ ướ n ctrong ao t ng.ă
Ph i cho n ả ă đủ ch tấdinh dưỡng, v à đủ ượ l ngtheo yêu c u c a t ng giaiầ ủ ừ
o n, c a t ng lo i tôm cá
Ti t ki m th c n v cá,ế ệ ứ ă àtôm s n h t th c n.ẽ ă ế ứ ă + Th c n không b r i raứ ă ị ơngo i vì n u th c n r i tà ế ứ ă ơ ự
I Ch m sóc tôm, cá ă
1 Th i gian cho nờ ă
- Trong ng y nên choàtôm cá n khi tr i mátă ờ(Nhi t ệ độ20 – 300 C )
v o mùa xuân v cácà àtháng 8 – 11
- Mùa hè, tr i n ngờ ắnóng nhi t ệ độ nướctrong ao t ng, nên th că ứ
lượng theo yêu c uầ
Trang 35- Khi tôm, cá b b nh có nênị ệ
dùng thu c không? T i sao?ố ạ
trường, tránh lây lan m mầ
b nh cho con ngệ ười
- Ki m tra ao nuôi v ki mể à ểtra s t ng trự ă ưởng c a tôm,ủcá
- Để ng n ng a v h n chă ừ à ạ ế
b nh phát sinh.ệ
- Có, vì dùng thu c l ố à đểtiêu di t nh ng tác nhânệ ữgây b nh, ệ đảm b o cho cáả
+ Th o m c: t i, cây du cả ộ ỏ ốcá
tan trong nước r i vãiồ
u kh p ao
II Qu n lý ả
1 Ki m tra ao nuôi ể cá
- Ki m tra ể đăng c ng :ốMùa nướ ũc l
b nh cho tôm, cá ệ
1 Phòng b nh ệ
a M c ích ụ đ
T o i u ki n choạ đ ề ệtôm, cá luôn luôn được
kh e m nh, sinhỏ ạ
trưởng v phát tri nà ểbình thường, không bịnhi m b nh.ễ ệ
b Bi n pháp ệ
- Thi t k ao nuôi h pế ế ợlí
- C i t o ao nuôi trả ạ ướckhi th tôm, cá.ả
v ho t à ạ động c a tôm,ủ
cá để ử x lí k p th i.ị ờ
- Dùng thu c phòngố
Trang 36+ Thu c tân dố ược:
m b o cho cá kh e
m nh trạ ở l i, sinhạ
trưởng v phát tri nà ểbình thường
Trang 37cá trong ao.
Thu ho ch nh ng con ạ ữ đạtchu n, th thêm con gi ngẩ ả ố
v o à để đảm b o m t ả ậ độ
L cách thu ho ch tri tà ạ ệđể
Bao g m các công vi c:ồ ệ+ Tháo b t nớ ước
+ Kéo 2 – 3 m lẻ ưới+ Tháo c n nạ ướ để ắ ếc b t h t
cá đạt chu n Còn nh ngẩ ữcon cá ch a ư đạt kích thướcthì chuy n sang ao khác nuôiể
1 ánh t a th bùĐ ỉ ả Thu ho ch nh ngạ ữcon đạt chu n, thẩ ảthêm con gi ng v oố à
m b o m t
2 Thu ho ch to n bạ à ộtôm, cá trong ao
L cách thu ho chà ạtri t ệ để không để ạ l i
m t con n o c ộ à ả
Trang 38ch b t tôm.à ắ
- Nêu được + ánh t a th bù: cung c pĐ ỉ ả ấ
th c ph m thự ẩ ường xuyên,
n ng su t t ng, chi phí caoă ấ ă + Thu ho ch to n b tôm,ạ à ộ
cá trong ao: có s n ph m t pả ẩ ậtrung, chi phí ít, n ng su tă ấkhông cao
- Cá nhân t thu nh n thônự ậtin v nêu à được:
Nh m m c ích h n chằ ụ đ ạ ếhao h t, ụ đảm b o nguyênả
li u cho ch bi n, ph c vệ ế ế ụ ụtiêu dùng trong nướ àc v xu tấ
kh u.ẩ
N u không b o qu n thìế ả ả
s n ph m b h h ng, t lả ẩ ị ư ỏ ỉ ệhao h t cao.ụ
- Có 3 phương pháp:
+ Ướp mu iố + L m khôà + L m l nhà ạ
- L m khô vì d l m, th ià ễ à ờgian b o qu n lâuả ả
- Có 2 phương pháp:
+ Phương pháp th côngủ + Phương pháp công nghi pệ
lượng: tôm, cá ph iả
tươi, không b nhi mị ễ
b nhệ …+ N i b o qu n ph iơ ả ả ả
Trang 39m m, m m tôm, tômắ ắchua.
- Phương pháp công nghi p t o ra các s n ệ ạ ả
Câu 2 Ph ươ ng pháp thu ho ch theo cách ánh t a th bù có u i m: ạ đ ỉ ả ư đ ể
a) Cung c p thấ ường xuyên các th c ph m tự ẩ ươ ối s ng cho tiêu dùng v xu t à ấ
kh u.ẩ
b) T ng n ng su t thu ho ch ă ă ấ ạ
c) Đảm b o m t ả ậ độ nuôi tôm, cá
d) C 3 câu a, b, c ả đề đu úng
3 Hãy ch n các c m t : Thu ho ch to n b , th công, l m l nh, ánh t a thọ ụ ừ ạ à ộ ủ à ạ đ ỉ ả
bù, l m khô, à ướp mu i ố để đ ề i n v o chà ổ…… trong các câu sau:
- Hi u ể được ý ngh a c a b o v môi trĩ ủ ả ệ ường th y s n.ủ ả
- Bi t ế được m t s bi n pháp b o v môi trộ ố ệ ả ệ ường th y s n.ủ ả
- Bi t cách b o v ngu n l i th y s n.ế ả ệ ồ ợ ủ ả
2 K n ng ỹ ă
Trang 40- Có được nh ng k n ng trong vi c b o v môi trữ ỹ ă ệ ả ệ ường v ngu n l i th y à ồ ợ ủ
v i sinh v t thu sinh v s cớ ậ ỷ à ứkho c a con ngẻ ủ ười
phương pháp n y à đơn gi n, dả ễ
th c hi n v hi u qu caoự ệ à ệ ả + Nêu được 3 bi n pháp nhệ ưsgk
+ Để ả b o v môi trệ ường vàcung c p th c ph m s chấ ự ả ạ
người
- B o vả ệ môi
trường l à để có
nh ng s n ph mữ ả ẩthuỷ s n s chả ạ
ph c v ụ ụ đờ ối s ngcon người v à để
ng nh ch n nuôià ă
th y s n phát tri nủ ả ể
b n v ng.ề ữ
II M t s bi n ộ ố ệ pháp b o v môi ả ệ
tr ườ ng
1 Các ph ươ ng pháp x lí ngu n ử ồ