1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 1 trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

32 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dựa vào BBT xác định điểm cực tiểu của hàm số là điểm mà tại đó hàm số xác định và qua đó đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương.. - Giá trị cực tiểu của hàm số là giá trị tại điểm cực tiểu [r]

Trang 1

A [ 1;0)   (1;2] B     ; 1   2;  

Câu 6: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a

Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 2a2 B 2  2a2 C 2 a  2 D a2

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu    2  2  2

S x   y   z   Tọa độ tâm của   S là

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 1

BÀI THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 111

Trang 2

Câu 10: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB  3; AC  5; AA '  8 Thể tích của khối hộp đã cho bằng

Câu 11: Tập xác định của hàm số y  log5 x

A     ;  B   ; 0    0;  

C   ;0    0;    D  0 ;   

Câu 12: Cho hàm số bậc ba yf x   có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f x    2 là

Câu 15: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 16: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 3

23 4

Trang 4

Câu 29: Cho khối trụ có bán kính đáy r  3 và độ dài đường sinh l  5 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Câu 33: Cho hàm số f x liên tục trên   và có bảng xét dấu của f '   x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

ABa ACa AA   a Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng A B C     trùng

với trung điểm H của đoạn B C   (tham khảo hình vẽ dưới đây) Khoảng cách giữa hai đường

Câu 37: Một người gửi tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được

nhập vào vốn Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng?

Trang 5

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  1;1;1  , B  0; 2;1  và C  1; 1; 2  

Mặt phẳng đi qua Avà vuông góc với BC có phương trình là

Câu 42: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều Hình chiếu vuông góc của A’ trên

mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC Mặt phẳng   P vuông góc với các cạnh bên và cắt các

cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt tại D, E, F Biết mặt phẳng (ABB’A’) vuông góc với mặt phẳng (ACC’A’) và chu vi của tam giác DEF bằng 4, thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

Câu 44: Cho hình chóp S ABC có SA  12 cm, AB  5 cm, AC  9 cm, SB  13 cm, SC  15 cm

BC  10 cm Tan của góc giữa hai mặt phẳng  SBC và   ABC bằng

Trang 6

Có bao nhiêu số dương trong các số , , , a b c d ?

Câu 47: Một nhóm 10 học sinh gồm 5 học sinh nam trong đó có An và 5 học sinh nữ trong đó có

Bình được xếp ngồi vào 10 cái ghế trên một hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp nam và

nữ ngồi xen kẽ, đồng thời An không ngồi cạnh Bình?

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB)

- Mọi vectơ cùng phương với u

đều là 1 VTCP của đường thẳng dCách giải:

Vì hình phẳng thuộc góc phần tư thứ hai nên x    0 x 1

Khi đó diện tích hình phẳng thuộc góc phần tư thứ hai, giới hạn bởi parabol y 2 x2, đường thẳng y  và xtrục Oy giới hạn bởi các đường y 2 x y2,  x x,  1,x nên 0 0 2

Trang 9

- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân tính độ dài đường sinh và bán kính đáy hình nón.

- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đáy r là Sxq rl

Trang 11

Số nghiệm của phương trình f x 2 là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x  và đường thẳng y song 2song với trục hoành

Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y cắt đồ thị hàm số 2 y f x  tại 2 điểm phân biệt

Vậy phương trình f x 2 có 2 nghiệm thực

 Cách giải:

xyx

 có TCĐ

1.2

xChọn C

Trang 13

- Tính độ dài đường sinh l r2h2.

- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đáy r là Sxq rl

Cách giải:

Hình nón đã cho có bán kính đáy r và đường cao 1 h nên độ dài đường sinh 3 l 12 32  10

Trang 14

Vậy diện tích xung quanh của hình nón là Sxq rl.1 10 10 

 Hệ số của số hạng chứa x5 ứng với 8    k 5 k 3

Vậy hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển  8

Trang 15

S Thể tích lăng trụ là

Trang 16

- Kết hợp ĐKXĐ suy ra tập nghiệm và đếm số nghiệm nguyên của bất phương trình Cách giải:

xx

Trang 17

Gọi O trung điểm của AC

Vì tam giác ABC vuông cân tại B nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Chóp S ABC có SA SB SC  nên SOABC

Tam giác ABC vuông cân tại B có AB BC 2aAC2a 2OA a 2

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông SOA SO:  SA2OA2  4a22a2 a 2

Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp là 2  2

2

2

aSA

Gọi I là trung điểm của ABI2;0;1

Trang 18

Mặt cầu đường kính AB có tâm là I2;0;1 và bán kính 2.

- Sử dụng công thức nhân đôi cos 2x2 cos2x 1

- Đặt ẩn phụ tcos ,x t  1;1 , đưa về bài toán tìm GTNN của hàm số y f t  nên 1;1 

Ta có f x cos 2x5cosx2cos2x5cosx1

Đặt tcos ,x t  1;1 , bài toán trở thành tìm GTNN của hàm số y f t 2t2 5 1t trên 1;1 

Trang 19

- Trong ABC kẻ AK BC K BC  , trong AHK kẻ AI HK I HK, chứng minh AI BCC B' '

- Sử dụng định lí Pytago và hệ thức lượng trong tam giác vuông tính khoảng cách

Trang 20

3

4

aa

A  A r với A là số tiền ban đầu, r là lãi suất 1 kì hạn, n là số kì hạn gửi

- Giải bất phương trình An 300, tìm n là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn

Cách giải:

Giả sử sau n năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng

Số tiền có được sau n năm An A1rn 200 1 0,05   n

Trang 21

- Xét phương trình hoành độ giao điểm.

- Cô lập ,m đưa phương trình về dạng k h x   *

- Sử dụng tương giao đồ thị hàm số tìm điều kiện của k để (*) có đúng 2 nghiệm phân biệt

Để  C1 và  C2 có đúng hai điểm chung thì phương trình  * phải có 2 nghiệm phân biệt 4

0

kk

 

Vậy có 2 giá trị của k thỏa mãn

Chọn A

Câu 40 (VD)

Phương pháp:

- Điều kiện để 3 số , ,a b c theo thứ tự lập thành 1 CSN là ac b 2

- Đưa về cùng cơ số 2, sử dụng các công thức loganb 1logab0 a 1,b 0 log a xy loga x loga y

Trang 22

xx

- Đặt tln ,x tìm khoảng giá trị của t và xét tính cùng tăng giảm của , x t

- Đưa bài toán về dạng tìm m để hàm số y at b

Trang 23

- Sưu tầm FB Nguyễn Duy Tân –

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC B C, ' '

Lại có BCAMNA'BCDKEFDK Suy ra DEF cân tại D

Vì ABB A' '  ACC A' ' EDF 900  DEF vuông cân tại D

Theo bài ra ta có: CDEF  4 DE DF EF   4

Trang 24

- Sử dụng tương giao, phương pháp lấy nguyên hàm hai vế xác định số nghiệm bội lẻ của phương trình ' 0y 

và suy ra số điểm cực trị của hàm số

Trang 25

Dựa vào BBT ta thấy f  1  1 nên 1 1 2,

      do đó f x  1 2 * x 

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy (*) có 4 nghiệm phân biệt trong đó x không thỏa mãn 0

Tóm lại, phương trình ' 0y  có 4 nghiệm bội lẻ phân biệt

Vậy hàm số đã cho có 4 điểm cực trị

Chọn D

Câu 44 (VD)

Phương pháp:

- Chứng minh SAB SAC, vuông tại A Suy ra SAABC

- Xác định góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và cùng vuônggóc với giao tuyến

- Tính SABC nhờ công thức Hê-rong, từ đó tính 2S ABC

Trang 26

Áp dụng định lí Pytago đảo ta chứng minh được SAB SAC, vuông tại A

SASHA

- Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung suy ra dấu của hệ số d

- Dựa vào các điểm cực trị của hàm số suy ra dấu của hệ số , b c

Trang 27

baca

Trang 29

Xếp 5 học sinh nam có 5! cách, xếp 5 học sinh nữ vào 5 vị trí còn lại có 5! cách Đổi chỗ nam và nữ có 2 cách

 Có  2

2 5! cách xếp 10 học sinh sao có nam nữ ngồi xen kẽ

* Xếp 8 học sinh không có An và Bình trước:

Trang 30

- Sư tầm FB Trần Minh Quang –

Với mọi bộ số a b c; ;  thỏa mãn a b c   ta có: 1 b c a

Trang 31

022

Ngày đăng: 01/05/2021, 06:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w