Môc tiªu: NhËn biÕt ®îc vÞ trÝ cña ch÷ sè theo hµng vµ líp.. NhËn biÕt ®îc gi¸ trÞ..[r]
Trang 1Tuần 2Ngày soạn:1.9.2010 Ngày dạy: Sáng thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
- Tranh minh hoạ trang 15 – sgk
- Bảng phụ viết câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (2)
- Đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm
- Đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
2 Dạy – học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Ngoài những nhân vật đã xuất hiện ở
phần 1 ở phần này xuất hiện thêm nhân
- Chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đờng, sừng sững giữa lối đI trong khe đá lủng củng những Nhện là nhện, rất hung dữ
- Để bắt Nhà trò phải trả nợ
- Sừng sững: dáng một vật to lớn, đứng chắn ngang tầm nhìn
- Lủng củng: lộn xộn, nhiều, không có trật tự, không ngăn nắp, dễ đụng chạm
- Cảnh trận địa mai phục đáng sợ của bọn Nhện
- HS đọc đoạn 2
- Chủ động hỏi: Ai đứng chóp bu bọn này?
- Khi thấy chúa Nhện, Dế ra oaI quay phắt lng, phóng càng đập phanh phách
- Dùng lời thách thức: chóp bu bọn này,
ta để ra oai
- Lúc đầu cũng ngang tàng, đanh đá, nặc
- Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: sừng sững, nặc nô,
co rúm lạI béo múp béo míp, quang hẳn
Trang 2- Đoạn 2 nói lên điều gì?
- GV giải nghĩa tặng danh hiệu
- GV: các danh hiệu đó đều có thể phong
cho dế, nhng phù hợp nhất là danh hiệu
Hiệp sĩ
- Nội dung chính của đoạn trích?
c, Luyện đọc diễn cảm:
- Nêu cách đọc, giọng đọc
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò: (8)
- Học tập đợc đức tính gì ở Dế Mèn?
- Chuẩn bị bài sau
nô Sau đó co rúm lạI rồi cứ rập đầu xuống đất nh cái chày giã gạo
- Gợi cảnh cả bọn nhện vội vàng rối rít vìquá lo lắng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Kiểm tra vở bài tập
2 Dạy học bài mới: (30)
A Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ số
B Ôn tập về các hàng đơn vị, chục,
trăm, nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu quan sát H8 sgk
- Nêu mối quan hệ của các hàng liền kề?
- Yêu cầu viết số 100 000
- Nhận xét số các chữ số của số này?
2.3 Giới thiệu số có sáu chữ số:
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ
- HS viết số vào bảng con: 432 516
- Viết từ trái sang phảI theo thứ tự từ hàng cao nhất đến hàng thấp
Trang 3- Khi viết số này ta bắt đầu từ đâu?
Bài 4: Viết số sau;
- Tổ chức cho HS viết theo tổ
- HS đọc một vài cặp số
- HS nêu yêu cầucủa bài
- HS viết vào vở bài tập
- HS lên bảng đọc và viết số
- Viết số: 523 453
- Đọc số: Năm trăm hai mơi ba nghìn bốn trăm năm mơi ba…
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- Nêu yêu cầu của bài
- HS đọc số
- Nêu yêu cầu của bài
- HS thi viết số theo tổ
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ viết bài tập 2 a.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- GV đọc một số từ để HS viết
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30)
A Giới thiệu bài:
HS nghe viết bài
- GV đọc lại bài viết để HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm., chữa lỗi
- Sinh cõng bạn đi học suốt mời năm
- Tuy còn nhỏ nhng Sinh đã không quản khó khăn, ngày ngày cõng bạn Hạnh tới trờng với đoạn đờng dài hơn 4 km qua
đèo vợt suốI khúc khuỷu, ghập ghềnh
Trang 4- Yêu cầu HS đọc toàn bộ câu chuyện.
- Truyện đáng cời ở chi tiết nào?
Bài 3a: Giải đáp các câu đố sau:
- Tổ chức cho HS hỏi đáp các câu đố
- nhận xét
3 Củng cố dặn dò (5)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Đáng cời ở chi tiết: Ông tởng ngời đàn
bà xin lỗi ông, nhng không phải nh vậy
mà là bà ta muốn tìm chỗ ngồi
-
Chiều
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100000
- Luyện tập tính nhẩm , tính giá trị của biểu thức số , tìm thành phần cha biết của phép tính
- Củng cố bài toán có lời văn liên quan đến rút về đơn vị
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Dạy bài mới :
A Giới thiệu bài :
-Tính giá trị của biểu thức
-Thứ tự thực hiện trong một biểu thức ?
- Một vài nhóm hỏi đáp theo nhóm 2.
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc đề ,xác định yêu cầu của bài.
- HS tóm tắt và giải bài toán Bài giải :
Số tivi nhà máy sản xuất đợc trong một ngày là: 680: 4 = 170 (chiếc )
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong7 ngày
là : 170 x7 =1190 ( chiếc ) Đáp ssố : 1190 chiếc.
- HS nêu
-
Tập đọc Luyện đọc
- Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: sừng sững, nặc nô,
co rúm lạI béo múp béo míp, quang hẳn
Trang 5- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu ớt, bất hạnh.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (2)
- Đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm
- Đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
2 Dạy – học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
I Mục tiêu:
- HS biết trình tự các bớc sử dụng bản đồ
- Xác định đợc 4 hớng chính ( Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồtheo quy ớc
- Tìm một số đối tợng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: (3)
2 Dạy bài mới: (30)
A Giới thiệu bài:
- Làm quen với bản đồ
B Cách sử dụng bản đồ:
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng
địa lí ( ở tiết trớc-H3)
- Chỉ trên đờng biên giới phần đất liền
của Việt Nam với các nớc và giải thích
vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia?
- Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy
bớc? đó là những bớc nào?
2.3 Bài tập:
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm lần
l-ợt làm các bài tập a.b trong sgk
- GV nhận xét hoàn thiện câu trả lời
+ Các nớc láng giềng của Việt Nam là:
Lào, Cam-pu-chia
+ Vùng biển nớc ta là một phần của Biển
- Cho biết nội dung của bản đồ
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 6Thái Bình, Sông Tiền, sông Hậu…
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- Yêu cầu: Đọc tên bản đồ, Xác định
h-ớng Bắc, Năm, Đông, Tây.Nêu vị trí một
số tỉnh giáp với tỉnh mình đang sống
3 Củng cố, dặn dò (8)
- Nêu lại cách sử dụng bản đồ
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát bản đồ
- HS chỉ trên bản đồ vị trí các tỉnh láng giềng…
-Ngày soạn:3.9.2010 Ngày dạy: Sáng thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết.
I Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm
- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ HánViệt có trong bài và biết cách dùng các từ đó
II Đồ dùng dạy học: - Giấy khổ to kẻ sẵn bảng, bút dạ.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Tìm tiếng chỉ ngời trong gia đình mà
phần vần có một âm ( VD: Cô ), có hai
âm (VD: Cậu)
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu bài học
- HS tìm các tiếng và ghi vào nháp
- HS nêu yêu cầu của bài
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Yêu cầu HS đặt 2 câu: 1 câu với từ ở
nhóm 1 1 câu với từ ở nhóm 2
- Nhận xét
Bài 4: Các câu tục ngữ dới đây khuyên ta
điều gì, chê điều gì?
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
- GV chốt lại lời giải đúng
Trang 7- Yêu cầu HS tìm thêm một số câu tục
I Mục tiêu:
- Nắm đợc thứ tự số của các số có sáu chữ số
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Hớng dẫn luyện tập: (30)
Mục tiêu: Củng cố về đọc, viết số có sáu
chữ số
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK, dùng bút
- Chữa bàI noận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS đọc từng dãy số
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận làm bài theo nhóm đôi
- HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng viết số
- HS làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS điền số vào từng dãy số
- Kể lại đợc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ nàng tiên ốc
- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kểcho phù hợp với nội dung truyện
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Con ngời cần yêu thơng giúp dỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ câu chuyện trang 18 sgk.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
2 Dạy bài mới: (30)
A Giới thiệu bài:
- Giáo viên treo tranh, giới thiệu câu
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS chú ý nghe
- HS đọc bài thơ
- Củng cố về đọc- viết các số có sáu chữ số
Trang 8- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn.
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện
theo nhóm
- Nhận xét lời kể của HS
2.4, Hớng dẫn kể toàn bộ câu chuyện:
- Yêu cầu kể trong nhóm toàn bộ câu
chuyện
- Tổ chức để HS thi kể trớc lớp
- Nhận xét cho điểm
2.5, Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi nêu
ý nghĩa câu chuyện
- GV: Câu chuyện nói về tình thơng yêu
nhau giữa bà lão và nàng tiên Bà thơng
không muốn bán, ốc biến thành nàng tiên
- Đi làm về bà thấy nhà cửa đã đợc dọn sạch sẽ, đàn lợn đã đợc cho ăn, cơm nớc
đã đợc nấu sẵn, vờn rau đợc nhặt sạch cỏ
- Bà thấy nàng tiên từ trong chum bớc ra
- Bà đập vỡ vỏ ốc, ôm lấy nàng
- bà lão và nàng tiên ốc sống hạnh phúc bên nhau
- Đóng vai ngời kể kể lại câu chuyện
- HS kể mẫu đoạn 1
- HS kể theo nhóm 4: Dựa vào bài thơ, dựa vào câu hỏi gợi ý gợi ý tìm hiểu nội dung câu chuyện
I Mục tiêu
- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100000
- Luyện tập tính nhẩm , tính giá trị của biểu thức số , tìm thành phần cha biết của phép tính
- Củng cố bài toán có lời văn liên quan đến rút về đơn vị
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Dạy bài mới :
A Giới thiệu bài :
- Một vài nhóm hỏi đáp theo nhóm 2.
- HS nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng tính
- HS làm vào vở
Trang 9Bài 3: Củng cố về kĩ năng tính giá trị của
biểu thức
-Tính giá trị của biểu thức
-Thứ tự thực hiện trong một biểu thức ?
- HS đọc đề ,xác định yêu cầu của bài.
- HS tóm tắt và giải bài toán Bài giải :
Số tivi nhà máy sản xuất đợc trong một ngày là: 680: 4 = 170 (chiếc )
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong7 ngày
là : 170 x7 =1190 ( chiếc ) Đáp ssố : 1190 chiếc.
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- GV đọc một số từ để HS viết
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30)
A Giới thiệu bài:
HS nghe viết bài
- GV đọc lại bài viết để HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm., chữa lỗi
3 Củng cố dặn dò (5)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc đoạn viết
- Sinh cõng bạn đi học suốt mời năm
- Tuy còn nhỏ nhng Sinh đã không quản khó khăn, ngày ngày cõng bạn Hạnh tới trờng với đoạn đờng dài hơn 4 km qua
đèo vợt suốI khúc khuỷu, ghập ghềnh
I Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm
- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ HánViệt có trong bài và biết cách dùng các từ đó
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Nghe–viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Mời năm cõng bạn đi học
Trang 10- Tìm tiếng chỉ ngời trong gia đình mà
phần vần có một âm ( VD: Cô ), có hai
âm (VD: Cậu)
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu bài học
- HS tìm các tiếng và ghi vào nháp
- HS nêu yêu cầu của bài
ờI.lòng nhân ái M: độc ác M: cu mang M: ức hiếp.
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Yêu cầu HS đặt 2 câu: 1 câu với từ ở
Toán Hàng và lớp
I Mục tiêu:
- Biết đợc lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm ba hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Nhận biết đợc vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
-Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp
II Đồ dùng dạy học:- Bảng kẻ sẵn các lớp, các hàng của số có 6 chữ số nh sgk III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
- Đánh giá, cho điểm
2 Dạy bài mới: (30)
A Giới thiệu bài:
- HS chú ý nghe
- HS nêu lại tên hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
Trang 11- Tơng tự với các số khác.
2.3 Luyện tập
Mục tiêu: Nhận biết đợc vị trí của chữ số
theo hàng và lớp Nhận biết đợc giá trị
của chữ số theo vị trí của nó ở từng
hàng, từng lớp
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS đọc các số trong bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2:
a Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở
mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
- Yêu cầu HS làm hai phần a.b
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS dựa vào mẫu để làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS dựa vào mẫu làm bài
- Đọc đúng các tiếng, các từ khó,dễ lẫn do ảnh hởng của
phơng ngữ VD: sâu xa rặng dừa nghiêng soI độ lợng, đẽo cày…
- Đọc trôi chảy đợc toàn bàI ngắt nghỉ đúng nhịp thơ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, thiết tha tự hào, trầm lắng
-Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết sẵn 10 câu thơ đầu
- Tập truyện cổ Việt Nam hoặc truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh,Cây tre trăm đốt…III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Em thích hình ảnh nào về Dế Mèn? Vì
sao?
- Theo em, Dế Mèn là ngời nh thế nào?
- Đánh giá, cho điểm
2 Dạy bài mới: (30)
A Giới thiệu bài:
- Treo tranh, giới thiệu nhân vật trong
Trang 12đợc đọc hoặc nghe.
B.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu truyện
a Luyện đọc:
- Chia đoan: 5 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- Đoạn thơ cuối bài
- đoạn thơ gợi cho em noớ đén truyện cổ
nào? Chi tiết nào cho em biết điều đó?
- Nêu ý nghĩa của 2 truyện đó?
- Ngoài ra em còn biết câu chuyện nào nói
về lòng nhân hậu của ngời Việt Nam ta?
Nêu ý nghĩa của truyện đó?
- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS đọc thầm cho thuộc bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài
thơ
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò (5)
- Qua câu chuyện cổ, ông cha ta muốn
khuyên con cháu điều gì?
- Giúp cho con cháu noận ra truyền thống tốt đẹp, bản sắc của dân tộc, của
ông cha ta từ bao đời nay
- Ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành
- 2 HS đọc lại toàn bài
- HS luyện đọc diễn cảm bài thơ
- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận biết đợc vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
-Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
Trang 13- Đánh giá, cho điểm.
2 Luyện tập
Mục tiêu: Nhận biết đợc vị trí của chữ số
theo hàng và lớp Nhận biết đợc giá trị
của chữ số theo vị trí của nó ở từng
hàng, từng lớp
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS đọc các số trong bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2:
a Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở
mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
- Yêu cầu HS làm hai phần a.b
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS dựa vào mẫu để làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS dựa vào mẫu làm bài
- Dựa vào lợc đồ, bản đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
II Đồ dùng dạy học:- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan xi păng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Kiểm tra sách, vở, đồ dùng học tập của
học sinh
2.Dạy bài mới: (30)
A Giới thiệu bài:
B Hoàng Liên Sơn – Dãy núi cao và đồ
sộ nhất Việt Nam:
- Giới thiệu trên bản đồ vị trí của dãy
Hoàng Liên Sơn
- Yêu cầu dựa vào kí hiệu, tìm vị trí của
dãy Hoàng Liên Sơn ở H1 sgk
- Kể tên các dãy núi chính ở phía Bắc
của nớc ta trong đó dãy núi nào là dài
nhất?
- Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào
của sông Hồng và sông Đà?
- Đỉnh núI sờn và thung lũng ở dãy núi
Hoàng Liên Sơn nh thế nào?
- Yêu cầu xác định vị trí của dãy Hoàng
- HS kể tên các dãy núi chính ở phía bắc
- Đỉnh cao, sờn dốc, thung lũng dài và hẹp
- HS xác định vị trí của dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ và mô tả dãy núi
- HS biết chỉ vị trí của dãy Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ Địa lí tự nhiên ViệtNam