Mời các bạn cùng tham khảo nội dung tài liệu Tổng hợp phương pháp giải bài tập Sinh học dưới đây để nắm bắt những nội dung về cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền, cơ sở di truyền ở cấp độ phân tử, ADN và cơ chế tự nhân đôi AND,... Với các bạn đang học tập và ôn thi môn Sinh học thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 1TỔNG HỢP PH ƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của cả gen
= 40% so với số lượng nuclêôtit của một mạch
Tính chiều dài và khối lượng của gen nếu biết khối lượng trung bình củamột nuclêôtit là 300down vị cacbon
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen và của mỗi mạch gen
Thí dụ 2:
Một gen có khối lượng 9.105 đơn vị cacbon và có hiệu số giữa nuclêôtit loại
A với một nuclêôtit khác là 10% số nuclêôtit của gen
Tính chiều dài của gen
Trang 2 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtitcủa gen.
Tính số liên kết hóa trị giữa đường và axít trong gen
2 Tính số liên kết hyđrô của gen
Thí dụ 2 : Một gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit
khác bằng 20% và có 2760 liên kết hyđrô
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Tính chiều dài của gen
A.2 BÀI TẬP MẪU
Tính số chu kỳ xoắn và khối lượng trung bình của gen
Tính số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị giữa đường với axitphotphoric trong gen
Bài 2 :
Một đoạn của phân tử AND có 2 gen:
Gen thứ nhất dài 0,306µm Trên mạch thứ nhất của gen này có A = 2T =3G = 4X
Gen thứ hai dài 0,51µm và có 4050 liên kết hyđrô Trên mạch thứ nhất củagen này có A = 20% và X = 2A
Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn của mỗi gen
Tính số lượng nuclêôtit từng loại và số liên kết hyđrô của đoạn AND nóitrên
Trang 3Bài 3 :
Phân tử AND có 8400 nuclêôtit, chứa 4 gen với số lượng nuclêôtit của mỗigen lần lược theo tỷ lệ 1 : 1,5 : 2 : 2,5
Tính chiều dài của mỗi gen
Phân tích thấy trên một mạch của gen ngắn nhất có A : T : G : X bằng 1 :
2 : 3 : 4 Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn và của cảgen ngắn nhất
Gen dài nhất có 3900 liên kết hyđrô Tính số lượng và tỷ lệ % của từngloại nuclêôtit của gen này
Bài 4 :
Hai gen đều có số liên kết hyđrô bằng nhau là 3120
Gen thứ nhất có hiệu số giữa guanin với một loại nuclêôtit khác là 10%
Gen thứ hai có số nuclêôtit loại ađênin ít hơn ađênin của gen thứ hai là120
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen
Cả hai gen đều có mạch thứ nhất chứa 15% ađênin và 35% guanin Tính
số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của từng gen
Bài 5:
Gen thứ nhất có tổng số liên kết hóa trị giữa đường với axit photphoric là
5998 và có tỷ lệ ađênin : guanin = 3 : 2 Trên mạch thứ nhất của gen cótổng số % giữa A với T là 40%; hiệu số % giữa A với T và giữa G với Xđều bằng 20%
Tính số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hyđrô của gen
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen
Gen thứ hai có tổng số nuclêôtit bằng số nuclêôtit của gen thứ nhấtnhưng có số liên kết hyđrô của từng loại nuclêôtit ít hơn 300 so với sốliên kết hyđrô của loại nuclêôtit đó có trong gen thứ nhất
Tính số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hyđrô của gen thứ hai
Bài 6:
Trang 4Gen thứ nhất dài 5100 Å và có số liên kết hyđrô giữa A và T bằng 2/3 sốliên kết hyđrô giữa G và X.
Gen thứ hai có cùng số liên kết hyđrô với gen thứ nhất nhưng ngăn hơn genthứ nhất 153Å Trên mạch thứ nhất của gen thứ hai có A A của gen và có
G =2A
Tính %, số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kêt hyđrô của gen thứnhất
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen thứ hai
Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen thứ hai
A.3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Tính số llieen kết hyđrô của gen
Bài 8 :
Một gen có số liên kết hóa trị giữa đường với axit là 4798 Trên mạch thứnhất của gen có 12,5% ađênin và 25% atimin Trên mạch thứ hai của gen có30% guanin
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của cảgen
Tính số liên kết hyđrô, số chu kỳ xoắn và khối lượng của gen Biết khốilượng trung bình của 1 nuclêôtit là 300 đơn vị cacbon
Bài 9 :
Một đoạn AND chứa 2 gen
Gen thứ nhất dai 0,51µm và có tỷ lệ từng loại nuclêôtit trên mạch đơnthứ nhất như sau:
A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4
Gen thứ hai dài bằng phân nữa chiều dài của gen thứ nhất và có lượngnuclêôtit từng loại trên mạch đơn thứ hai là: A
Trang 5 Tính số lượng và tỷ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của mỗigen.
Đoạn AND đó có số lượng và tỷ lệ từng loại nuclêôtit là bao nhiêu?
Tính số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị giữa đường và axit của đoạnAND nói trên
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen
Bài 11 :
Gen thứ nhất có tỷ lệ và có tổng số nuclêôtit là 2400 Trên mạch thứ nhấtcủa gen có: A = của gen và trên mạch thứ hai có X của gen
Gen thứ hai có cùng số liên kết hyđrô với gen thứ nhất nhưng có số guanin
ít hơn số guanin của gen thứ nhất là 140 Trên mạch của gen thứ hai có A =
Gen thứ nhất có khối lượng 72.104 đơn vị cacbon và có số liên kết hyđrô là
2880 Trên mạch thứ nhất của gen có tỷ lệ và có A + G = 480 nuclêôtit.Gen thứ hai có cùng số liên kết hyđrôvới gen thứ nhất nhưng dài hơn genthứ nhất 408 ăngstron
Tìm số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit của gen thứ nhất
Tìm số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen thứnhất
Trang 6 Tìm số lượng từng loại nuclêôtit ở gen thứ hai.
Cho biết khối lượng trung bình cuả một nuclêôtit là 300 dơn vị cacbon
B.1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Tính số lượng nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi Thí dụ 1:
Một gen tái sinh một số đợt đã sử dụng của môi trường 21000 nuclêôtittrong đó loại ađênin chiếm 1200 Biết tổng số mạch đơn trong các gen đượctạo thành gấp 8 lần số mạch đơn của gen mẹ lúc đầu
Tính các lần tái sinh của gen
Tính số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit của gen
Thí dụ 2:
Một gen nhân đôi 4 đợt liên tiếp đã lấy của môi trường 36000 nuclêôtit tự
do để góp phần tạo nên các gen con trong đó có 108000 guanin
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit chứa trong gen
Dạng 2: tính số liên kết hyđrô và liên kết hóa trị bị phá vở và được hình thành trong quá trình nhân đôi của gen.
Tính số liên kết hóa trị được hình thành
Dạng 3: Tính thời gian nhân đôi của gen.
Thí dụ:
Một gen có chiều dài 0,5µm tự nhân đôi 1 lần Thời gian để tách và liên kếtcác nuclêôtit của môi trường của một chu kỳ xoắn là 0,05 giây Biết tốc độlắp ghép các nuclêôtit đều nhau Tính tốc độ nhân đôi và thời gian nhân đôicủa gen
Trang 7B.2 BÀI TẬP MẪU
Bài 1:
Gen thứ nhất dài 2550 Å nhân đôi một số lần liên tiếp và đã lấy của môitrường 22500 nuclêôtit tự do; trong đó có 6750 xitôzin
Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp, số liên kết hyđrô
bị phá vỡ, số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị được hình thành trongquá trình nhân đôi của gen
Gen thứ hai dài bằng gen thứ nhất nhưng có số nuclêôtit loại ađênin íthơn ađênin của gen thứ nhất là 30
Tính số lượng nuclêôtit từng loại môi trường cung cấp và số liên kếthyđrô bị phá vỡ nếu gen thứ hai nhân đôi 3 lần liên tiếp
Bài 2:
Có 3 gen I, II, III nhân đôi với tổng số lần là 10 và đã tạo ra 36 gen con.Biết số lần nhân đôi của gen I gấp đôi số lần nhân đôi của gen II
Tính số lần nhân đôi của mỗi gen
Gen I có khối lượng 9.105 đơn vị cacbon và có hiệu số giữa ađênin vớiloại không bổ sung với nó là 20% Trong quá trình nhân đôi của gen I,
số nuclêôtit tự do loại A của môi trường đến bổ sung với mạch 1 củagen là 650 và số nuclêôtit loại G của môi trường đến bổ sung với mạchthứ hai của gen là 250
Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạchđơn của gen I
Đã có bao nhiêu nuclêôtit từng loại của môi trường cung cấp cho quátrình tự nhân đôi của gen I
Số liên kết hyđrô đã bị phá vỡ và số liên kết hóa trị đã được hình thànhtrong quá trình nhân đôi của gen I là bao nhiêu
Biết khối lượng trung bình của một nuclêôtit là 300đơn vị cacbon
Bài 3:
Hai gen A và B có tổng số nuclêôtit là 3600 tiến hành tự sao một số lần liêntiếp bằng nhau và đã tạo ra 32 gen con Biết số lượng nuclêôtit môi trườngcung cấp cho gen A tự sao một lần bằng số lượng nuclêôtit cung cấp chogen B tự sao 2 lần Tổng số liên kết hyđrô được hình thành trong các gencon tạo ra từ gen A là 44160 và tổng số liên kết hyđrô được hình thànhtrong các gen con tạo ra từ gen B là 22800
Tính số lần tự sao của mỗi gen A và gen B
Trang 8 Tính chiều dài của mỗi gen A và gen B.
Tính số lượng từng loại nuclêôtit mà môi trường đã cung cấp cho quátrình tự sao của mõi gen A và gen B
Bài 4:
Hai gen I và II tiến hành nhân đôi một số đợt không bằng nhau và đã tạo ratổng số 20 gen con Biết số lần nhân đôi của gen I nhiều hơn số lần nhânđôi của gen II
Xác định số lần nhân đôi của mỗi gen
Trong quá trình nhân đôi của hai gen, môi trường đã cung cấp 7830ađênin để góp phần hình thành các gen con Biết gen I có tỷ lệ và có
1800 liên kết hyđrô Gen II có Tính số lượng từng loại nuclêôtit củagen II
Nếu trong quá trình nhân đôi, thời gian để tách mạch và lắp ghép cácnuclêôtitcho mỗi chu kỳ xoắn là 0,07 giây khi thời gian để gen II nhânđôi một lần là bao nhiêu?
B.3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 5:
Một gen dài 0,306µm và có Sau một số lần nhân đôi liên tiếp của gen đã
có tổng số liên kết hyđrô bị phá vỡ là 62775
Tìm số lần nhân đôi của gen
Tím số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhnhân đôi của gen
Đã có bao nhiêu liên kết hyđrô và liên kết hóa trị được hình thành trongcác gen con đã được tạo ra?
Bài 6 :
Trên một mạch đơn của gen có 10% timin và 30% ađênin
Khi gen tiến hành nhân đôi thì tỷ lệ % từng loại nuclêôtit môi trườngcung cấp là bao nhiêu?
Nếu gen nói trên có 900 guanin thực hiện nhân đôi một lần Trên mỗimạch bổ sung được tạo từ các nuclêôtit của môi trường, tốc độ liên kết
Trang 9của các nuclêôtit là đều nhau, bằng 200 nuclêôtit trong một giây thì thờigian của một lần nhân đôi của gen là bao nhiêu?
Trong một số đợt nhân đôi khác của gen nói trên, người ta thấy có tổng
số 58500 liên kết hyđrô đã bị phá vỡ
Tính số đợt nhân đôi của gen
Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhtrên
Bài 7:
Hai gen I và II nhân đôi có số lần không bằng nhau và đã tạo ra tổng số gencon là 40 Biết số lần nhân đôi của gen II nhiều hơn so với gen I
Tính số lần nhân đôi của mỗi gen
Gen I dài gấp đôi gen II Trong quá trình nhân đôi, hai gen đã sử dụng
67500 nuclêôtit của môi trường góp phần tạo ra các gen con Gen I cóhiệu số giữa A với các loại nuclêôtit khác bằng 10% Gen II có tỷ lệtừng loại nuclêôtit bằng nhau
Tính chiều dài mỗi gen
Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho mỗi gen nhânđôi
Tính số lần nhân đôi của mỗi gen
Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho mỗi gennhân đôi
Tính số liên kết hyđrô bị phá vỡ, số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trịđược hình thành trong quá trình nhân đôi của hai gen
Bài 9:
Trang 10Một gen dài 3842 Å mạch thứ nhất của gen có T + A = 40% và T – A =20% Mạch thứ hai của gen có X = 20% Khi gen nhân đôi một lần, thờigian để các nuclêôtit của môi trường vào bổ sung đầy đủ với G trên mạchthứ nhất là 1,8 giây.
Thời gian cần thiết để gen nhân đôi một lần là bao nhiêu?
Nếu gen nhân đôi một số đợt, môi trường cung cấp 6780 timin
Số lần nhân đôi của gen
Số nuclêôtit môi trường cung cấp và số liên kết hyđrô đã bị phá vỡ
Bài 10:
Hai gen đều dài 3821.6 Å , đều tái sinh 3 đợt đã làm đứt tổng cộng 39130liên kết hyđrô Biết tỷ lệ từng loại nuclêôtit của gen I bằng nhau
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen
Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhtrên
Số liên kết hóa trị giữa đường và axit photphoric chứa trong tất cả cácgen con đượct ạo thành
NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
I – PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Tính số lượng RIBÔNUCLÊÔTIT của phân tử ARN
Tính tỷ lệ % từng loại nuclêôtit của gen đã tổng hợp phân tử ARN nói trên
Nếu gen đó dài 0,108µm thì số lượng từng loại nuclêôtit của gen và sốlượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN là bao nhiêu?
Trang 11 Chiều dài của gen tổng hợp nên phân tử mARN là bao nhiêu ăngstron?
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN
Phân tử mARN nói trên có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữa đường vàaxit photphoric
Khi gen đó nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cungcấp là bao nhiêu?
Biết mỗi ribônuclêôtit có khối lượng trung bình là 300 đơn vị cacbon
Dạng 3:
Tính số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp và số lần sao mã của gen.
Thí dụ:
Hai gen đều có chiều dài 4080 Å
Gen thú nhất có 3120 liên kết hyđrô Trên mạch thú nhất của gen có 120 A
và 480 G Tính số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho gen sao mãmột lần
Gen thứ hai có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khácbằng 20% số nuclêôtit của gen Trên mạch gốc của gen có 300 ađênin và
210 guanin Trong quá trình sao mã của gen, môi trường đã cung cấp 1800ribônuclêôtit loại uraxin
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
Xác định số lần sao mã của gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp để phục vụcho quá trình sao mã của gen
Dạng 4:
Tính số liên kết hyđrô của gen và số liên kết hóa trị của gen trong quá trình sao mã.
Trang 12Thí dụ 1:
Gen sao mã một số lần và đã lấy của môi trường nội bào 9048 ribônuclêôtit.Trong quá trình đó, đã có 21664 liên kết hyđrô bị phá vỡ Trong mỗi phân tửARNđược tổng hợp cos2261 liên kết hóa trị giữa đường và axit photphoric
Tính số lần sao mã của gen
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Trong các phân tử ARN được tổng hợp có bao nhiêu liên kết hóa trị giữacác ribônuclêôtit được hình thành?
Thí dụ 2:
Một gen có chiều dài 4080 Å và có 20% ađênin Mạch một của gen có A + G
= 42% và A-G=6%
Gen nhân đôi 3 lần liên tiếp, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần
Tính lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của mỗi phân tử mARN được tổnghợp
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp, số liên kếthyđrô bị phá vỡ và số liên kết hóa trị giữa các ribônuclêôtit được hìnhthành trong quá trình sao mã của gen
mã là liên tục từ phân từ ARN này sang phân tử ARN khác
Tính tốc độ sao mã và thòi gian của quá trình sao mã nói trên
Nếu quá trình sao mã không liên tục Giữa các lần sao mã có một khoảngthời gian gián đoạn đều nhau là 0,75 giây thì thời gian của quá trình sao
mã là bao nhiêu
II – BÀI TẬP MẪU
Bài 1:
Trang 13Gen có 136 vòng xoắn trên mạch gốc của gen có 25% ađênin
Gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, mỗi gen con tao ra sao mã một số lần và đã phải
sử dụng của môi trường nội bào 10880 ribônuclêôtit thuộc loại uraxin Biếttốc độ lắp ghép ribônuclêôtit trên mạch gốc ở các gen là đều nhau, bằng 10ribônuclêôtit trong 0,01 giây Tính thời gian sao mã ở mỗi gen con nếu:
Quá trình sao mã là liên tục từ phân tử ARN này sang phân tử ARN khác
Giữa các phân tử ARN được tổng hợp có một quảng thời gian gián đoạnđều nhahu là 0,5 giây
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của gen và của mỗi mạch đơn
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhânđôi và số lượng từng loại ribônuclêôtit cung cấp cho quá trình sao mã củagen
Đã có bao nhiêu liên kết hyđrô đã bị phá vỡ trong toàn bộ quá trình nhânđôi và sao mã của gen?
Bài 3:
Hai gen đều có chiều dài 5100 Å
Gen thứ nhất có 4050 liên kết hyđrô Gen thứ hai có tỷ lệ từng loại nuclêôtitbằng nhau
Phân tử ARN thứ nhất được tạo ra từ một trong hai gen nói trên có 35%uraxin và 10% xitôzin Phân tử ARN thứ hai được tạo ra từ gen còn lại có25% uraxin và 30% xitôzin
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi phân tử ARN
Hai gen sao mã tổng hợp 16 phân tử ARN Riêng gen thứ nhất đã nhận củamôi trường 3375 uraxin Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trườngcung cấp cho mỗi gen sao mã
Trang 14Bài 4:
Trên mạch thứ nhất của gen có 300 xitôzin, hiệu số giữa xitôzin với ađêninbằng 10 % và hiệu số giữa guanin với xitôzin bằng 20 nuclêôtit của mạch.Trên mạch thứ hai của gen có hiệu số giữa ađênin với guanin bằng 10% sốnuclêôtit của mạch
Gen sao mã một số lần và đã lấy của môi trường nội bào 600 ribônuclêôtit loạiuraxin
Tính tỷ kệ % và số lượng từng loại nuclêôtit ở từng mạch đơn của cả gen
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
Tính tỷ lệ từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình sao mãcuae gen
Nếu thời gian để liên kết tất cả các ribônuclêôtit loại uraxin của phân tửARN là 0,15 giây thì thời gian của cả quá trình sao mã là bao nhiêu lâu.Cho biết quá trình sao mã là liên tục từ phân tử ARN này sang phân tửARN khác
Bài 5:
Phân tử ARN có số ribônuclêôtit loại uraxin chiếm 15%và loại guaxin chiếm30% Gen tổng hợp phân tử ARN đó có chiều dài 0,306µm và có 2160 liên kếthyđrô
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
Trong quá trình sao mã, để liên kết tất cả ribônuclêôtit loại guanin vào mộtphân tử ARN phải mất 0,54 giây Thời gian gián đoạn giữa các lần sao mã
là đều nhau, bằng 0,5 giây và gen đã phải mất 11 giây mới hoàn tất quátrình sao mã Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấpcho quá trình sao mã nói trên
Tính tổng số liên kết hyđrô đã bị phá vỡ và số liên kết hóa trị giữa đường
và axit có trong các phân tử ARN được tổng hợp
Bài 6:
Hai gen có chiều dài và tỷ lệ từng loại nuclêôtit giống nhau Hai gen đó nhânđôi một số đợt đòi hỏi môi trường cung cấp 33600 nuclêôtit, trong đó có 6720ađênin
Cho biết mỗi gen có nuclêôtit trong giới hạn từ 1200 đến 3000
Tính tỷ lệ và số lượng từng lọa nuclêôtit của mỗi gen
Trang 15 Gen thứ nhất có mạch gốc chứa 35% ađênin và 15% guanin Mỗi gen contao ra từ gen thứ nhất sao mã một lần thì số lượng từng loại ribônuclêôtitmôi trường cung cấp là bao nhiêu?
Gen thứ hai có mạch gốc chứa 15% ađênin và 35% guanin Trong quá trìnhsao mã của các gen con tạo ra từ gen thứ hai, môi trường đã phải cung cấp
4320 ribônuclêôtit loại uraxin
Tính số lần sao mã của mỗi gen con tạo ra từ gen thứ hai
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho các gencon tạo ra từ gen thứ hai sao mã
Bài 7: Ở mỗi mạch của gen đều có ađênin bằng guanin và trên mạch thứ nhất
của gen có 135 timin Gen sao mã 5 lần Trong tất cả các phân tử ARN đượctổng hợp thấy có tổng số 5995 liên kết hóa trị giữa đường với axit photphoric.Mỗi phân tử ARN được tổng hợp có 22,5% uraxin
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
Trong quá trình sao mã, mỗi ribônuclêôtit liên kết vào phân tử ARN mất75.10-4 giây Thời gian gián đoạn giữa các lần sao mã là bằng nhau, bằngthời gian của một lần sao mã Tính tốc độ sao mã và thời gian của cả quátrình nói trên
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của mỗi phân tử ARN được tổng hợp
từ gen I và mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen II
Hai gen tiến hành sao mã cùng lúc và kéo dài 22,5 giây Thời gian để tổnghợp một phân tử ARN của gen I là 3,75 giây và tốc độ sao mã của gen IInhanh gấp đôi so với ở gen I Giã sử quá trình sao mã ở mỗi gen là liên tục
từ phân tử ARN này sang phân tử ARN khác
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho toàn bộ quátrình sao mã của hai gen
Bài 9:
Trang 16Một gen dài 3995 Å, có hiệu số giữa ađênin với một loại nuclêôtit khác bằng
47 nuclêôtit Trên mạch gốc của gen có 188 xitôzin Gen có hai giai đoạn sao
Tính số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit của gen
Số lần sao mã của gen ở mỗi giai đoạn là bao nhiêu?
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhsao mã của gen
Trong quá trình sao mã, gen phải mất 0,04 giây để tách và liên kết đủ cácribônuclêôtit ở một vòng xoắn thời gian gián đoạn đều giữa các lần sao
mã trong mỗi giai đoạn là 0,5 giây bằng thời gian nghĩ giữa hai giai đoạnsao mã Tính thời gian của cả quá trình sao mã của gen
III – BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 10:
Xét hai gen trong một tế bào
Gen thứ nhất có 600 ađênin và có guanin bằng ađênin Mạch gốc của gen này
có A = 225 và có G = 475 nuclêôtit
Gen thứ hai dài bằng phân nữa chiều dài gen thứ nhất và có số liên kết hyđrôgiữa các cập A – T = bằng số liên kết hyđrô giữa các cập G – X trên mạchgốc của gen thứ hai có A = 180 và có G = 200 nuclêôtit
Gen thứ nhất và gen thứ hai đều thực hiện hai lần nhân đôi, mỗi gen con tạo ratiếp tục sao mã 3 lần
Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của từng gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của mỗi phân tử ARN
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhsao mã nói trên
Bài 11:
Trang 17Gen có chiều dài 3366 Å tiến hành sao mã một số lần phải mất thời gian 34,2giây Biết tốc độ sao mã là 220 ribônuclêôtit trong 1 giây Thời gian gián đoạngiữa các lần sao mã đều nhau, bằng thời gian tổng hợp một phân tử ARN
Tính số lần sao mã của gen
Mỗi phân tử ARN có tỷ lệ từng loại A : U : G : X lần lược là 1 : 2 : 3 : 4.Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhsao mã của gen
Các phân tử ARN được tạo ra có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữađường và axit photphoric và trong đó có bao nhiêu liên kết hóa trị giữa cácribônuclêôtit ở các mạch ARN?
Bài 12:
Gen I có 2346 liên kết hyđrô và có hiệu số giữa ađênin với một loại nuclêôtitkhác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen
Gen II dài 0,408µm và có tỷ lệ
Phân tử ARN thứ nhất được sao mã từ một trong hai gen có 180 uraxin và có
560 guanin Phân tử ARN thứ hai được sao mã từ gen còn lại có 540 uraxin
và 180 guanin
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của mỗi loại phân tử ARN
Gen I sao mã 3 lần mất 15 giây Và cũng trong thời gian đó gen II sao mãđược 5 lần Cho rằng quá trình sao mã ở mỗi gen là liên tục từ phân tửARN này sang phân tử ARN khác
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho toàn bộquá trình sao mã
Tính tốc độ sao mã ở mỗi gen
và mỗi gen thứ II cùng sao mã và đã lấy của môi trường 1620 uraxin
Số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen và mỗi mạch đơn
Số lần sao mã của mỗi gen
Trang 18 Số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho hai gen thựchiện quá trình sao mã.
Tốc độ sao mã của mỗi gen đều là 360 ribônuclêôtit trong 1 giây Thời giangián đoạn giữa hai lần sao mã kế tiếp bằng nhau, bằng 0,7 giây Tính thờigian sao mã ở mỗi gen
Bài 14:
Một gen nhân đôi một số lần và đã lấy của môi trường 4800 nuclêôtit trong đó
có 1680 ađênin Mỗi gen con tạo ra đều sao mã 2 lần Phân tử ARN do gentổng hợp có 15% ađênin và 25% guanin
Tính chiều dài và số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi và
số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho mỗi gen sao mã.Cho biết số nuclêôtit trong khoảng 1200 đến 1500
Bài 15:
Phân tử ARN dài 4896 Å có 25% uraxin và 216 ađênin Trên mạch I của gen
có 288 guanin
Tính tỷ lệ và số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Tính tỷ lệ và số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
Gen sao mã 6 lần mất thời gian là 29,25 giây Biết thời gian gián đoạn giữacác lần sao mã kế tiếp là đều nhau bằng thời gian của một lần sao mã.Tính tốc độ sao mã của gen
Tính số lượng cuả từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quátrình sao mã của gen
Bài 16:
Hai gen tiến hành nhân đôi một số lần không bằng nhau Mỗi gen con tạo rasao mã 2 lần đã tổng hợp được tổng số 18 phân tử ARN Trong đó, số phân tửARN được tổng hợp từ gen I nhiều hơn số phân tử ARN được tổng hợp từ gen
II Các phân tử ARN đều dài 0,51µm
Mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen I có A = 2U = 3G = 4X
Mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen II có A : U : G : X phân chia theo tỷ
lệ 1: 2 : 3 : 4
Trang 19 Tính số lượng từng loại nuclêôtitmôi trường cung cấp cho quá trình nhânđôi của mỗi gen.
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhsao mã của mỗi gen
Tính số liên kết hyđrô bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi của mỗi gen
Tính tổng số liên kết hóa trị giữa đường với axit chứa trong tất cả các phân
tử ARN được tổng hợp
Dạng 1: liên quan đến các bộ ba mật mã
Thí dụ 1:
Một gen dai 2040 Å Giả sử trong quá trình tổng hợp phân tử mARN, gen chỉ
sử dụng của môi trường hai loại ribônuclêôtit là uraxin và guanin
Tính số bộ ba mã sao và số bộ ba mã hóa axit amin của phân tử mARN đó
Có bao nhiêu kiểu bộ ba mã sao?
Viết thành phần của các kiểu bộ ba mã sao trên phân tử mARN và từ đósuy ra các kiểu bộ ba trên hai mạch của gen và các kiểu bộ ba đối mã trêncác phân tử tARN tương úng với các kiểu bộ ba sao mã xó thể có
Thí dụ 2:
Gen dai 0,408µm Trên mạch gốc của gen có 35% timin Phân tử mARN đượctổng hợp từ gen đó có 20% uraxin và 15% guanin Phân tử mARN đã để cho 5ribôxôm trượt qua không lập lại Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit trên các
bộ ba đối mã của các phân tử tARN đã được sử dung cho quá trình giải mãtrên; biết sao kết thúc là UAG
Thí dụ 3:
Cho biết các phân tử tARN mang các bộ ba đối mã tương ứng với các axitamin như sau:
Trang 20Đối mã AGA axit amin : xêrin Đối mã GGG
axit amin : prôlin
Đối mã AXX axit amin : tryptôphan Đối mã AXA
axit amin : xystêin
Đối mã AUA axit amin : tyrôzin Đối mã AAX
axit amin : lơxin
Trong quá trình tổng hợp một phân tử prôtêin, phân tử mARN đã mã hóađược 50 xêrin; 70 prôlin; 80 tryptôphan; 90 xystêin; 100 tyrôzin và 105 lơxin
Tính chiều dài của phân tử mARN
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit trên các bộ ba đối mã của phân tửtARN đã được sử dụng
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN và số lượng từngloại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen đã điều khiển quá trình trên Cho biết
mã kết thúc trên phân tử mARN là AUG
Tính số lần sao mã của gen
Mỗi phân tử prôtêin gồm một chuỗi pôlypeptit được tổng hợp có bao nhiêupeptit?
Trang 21Dạng 3: Tính vận tốc trượt của ribôxôm – thời gian tổng hợp prôtêin – số ribôxôm và khoảng cách giữa các ribôxôm.
Thí dụ 1:
Hai phân tử mARN đều có chiều dài bằng 0,306µm và đều để cho mộtribôxôm trượt qua không lập lai tổng hợp prôtêin
Thời gian ribôxôm trượt hết phân tử mARN I là 30 giây
Thời gian pôlypeptit cảu phân tử prôtêin được tổng hợp từ phân tử mARN
II, cứ mỗi giây liên kết được 10 axit amin
Tìm vận tốc trượt của ribôxôm và cho biết phân tử mARN nào giải mã nhanhhơn
Thí dụ 2:
Gen có 1400 liên kết hyđrô và có A = 2G Gen nhân đôi 3 đợt liên tiếp; mỗigen con tạo ra sao mã hai lần; Trên mỗi bản mã sao co 5 ribôxôm cách đềunhau trượt một lần với vận tốc bằng nhau Thời gian để mỗi ribôxôm trượt hếtphân tử mARN là 40 giây Ribôxôm thứ hai trượt sau ribôxôm thứ nhất 0,6giây
Tính số axit amin môi trường cung cấp cho quá trình tổng hợp prôtêin nóitrên
Tính vận tốc trượt của ribôxôm
Tính thời gian của cả quá trình tổng hợp prôtêin trên mỗi phân tử mARN,tính lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN
Tính khoảng cách đều giữa các ribôxôm theo ăngstron
Thí dụ 3:
Phân tử mARN dài 4080 Å đã để cho 8 ribôxôm trượt qua một lần, cácribôxôm cách đều nhau và có vận tốc trượt như nhau Tốc độ giải mã ở mỗiribôxôm là 10 axit amin trong 1 giây Khoảng cách thời gian giữa ribôxôm thứnhất và ribôxôm cuối cùng là 4,9 giây
Tính từ lúc ribôxôm bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN thì thời gian đẻmỗi ribôxôm trượt hết phân tử mARN là bao nhiêu?
Tính khoảng cách giữa ribôxôm thứ nhất với ribôxôm cuối cùng và khoảngcách đều giữa các ribôxôm?
Thí dụ 4:
Trang 22Một gen dài 0,51µm Phân tử mARN do gen đó sao mã đã để cho một sốribôxôm cách đều nhau trượt qua một lần với vận tốc bằng nhau Cho biếtkhoảng cách thời gian giữa ribôxôm thứ nhất và ribôxôm thứ tư là 2,4 giây;tính từ lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN thì thời gian
để ribôxôm thứ nhất trượt xong phân tử mARN là 50 giây và thời gian đểribôxôm cuối cùng trượt xong phân tử mARN là 65,2 giây
Cho biết tốc độ giải mã của ribôxôm là bao nhiêu axit amin trong một giây?
Khoảng cách giữa hai ribôxôm kế tiếp và khoảng cách giữa ribôxôm đầuvới ribôxôm cuối cùng là bao nhiêu?
Tính số ribôxôm đã trượt trên phân tử mARN
Tính số lượng axit amin môi trường đã cung cấp cho toàn bộ qúa trình giải
Cho biết sau khi ribôxôm thứ nhất trượt được 28 giây thì chuỗi pôlypeptitđang được tổng hợp ở mỗi ribôxôm đã liên kết được bao nhiêu axit amin?
Cũng vào thời điểm đó là giây thứ mấy mà mỗi ribôxôm còn lại đã trượttrên phân tử mARN?
Thí dụ 2:
Các ribôxôm trượt với vận tốc bằng nhau trên phân tử mARN Tính từ lúcribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN thì thời gian để ribôxômthứ nhất trượt xong phân tử mARN là 60 giây; thời gian để ribôxôm cuối trượtxong phân tử mARN là 67,2 giây Biết các ribôxôm cách đều nhau khoảngthời gian là 1,2 giây và phân tử mARN dài 3060 Å
Khi ribôxôm thứ nhất vừa trượt xong phân tử mARN thì môi trường còn phảicung cấp bao nhiêu axit amin nữa để hoàn tất quá trình giải mã?
Trang 23II – BÀI TẬP MẪU
Bài 1:
Một gen có 3483 liên kết hyđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với loạikhông bổ sung với nó bằng 20% nuclêôtit của gen
Gen nhân đôi hai đợt, mỗi gen con tạo ra sao mã 4 lần Trên mỗi bản mã sao
có có một số ribôxôm trượt qua một lần trong quá trình giải mã, môi trườngcung cấp 34320 axit amin Thời gian mARN tổng hợp xong một phân tửprôtêin là 43 giây và tính từ lúc ribôxôm thứ nhất tiếp xúc với phân tử mARNthì thời gian để ribôxôm cuối cùng trượt hết phân tử mARN là 46,6 giây Chorằng các ribôxôm có vận tốc trượt bằng nhau và cách đều như nhau trên phân
tử mARN; số ribôxôm trượt trên mỗi phân tử mARN bằng nhau
Tính vận tốc trượt của ribôxôm
Tính khoảng cách đều giữa các ribôxôm trên phân tử mARN
Tính số axit amin môi trường tiếp tục cung cấp cho mỗi ribôxôm còn lạicho mỗi phân tử mARN khi ribôxôm thứ nhất vừa trượt xong phân tửmARN
mã và giải mã là 4800 uraxin và 31920 axit amin
Tính chiều dài của gen
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhsao mã
Tính số ribôxôm trượt trên mỗi phân tử mARN
Ribôxôm thứ nhất trượt hết phân tử mARN mất 40 giây, khoảng cách thờigian giữa 2 ribôxôm kế tiếp là 0,8 giây
Tính vận tốc trượt của ribôxôm
Tính thời gian của quá trình tổng hợp prôtêin trên mỗi phân tử mARN
Tính khoảng cách giữa ribôxôm thú nhất và ribôxôm cuối cùng trênmỗi phân tử mARN
Trang 24Cho biết phân tử prôtêin có số axit amin từ 198 đến 498.
Phân tử mARN giải mã được một phân tử prôtêin và đã sử dụng của môitrường 400 axit amin gồm 6 loại là phênylalanin, glyxin, tryptôphan,xystêin, lơxin, valin với tỷ lệ lần lược là 5%, 10%, 15%, 20%, 25%, 25%.Cho biết các axit amin nói trên tương ứng với các bộ ba đối mã trên cácphân tử tARN như sau:
Phênylalanin : AAA glyxin : XXA
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN
Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch gen và của vả gen.Cho biết mã kết thúc trên phân tử mARN là GUG
Bài 4:
Phân tử mARN đã để cho 6 ribôxôm trượt qua một lần với vận tốc bằngnhau Tổng số axit amin có trong các phân tử prôtêin được tổng hợp là 1788.Tính ở một thời điểm nhất định ribôxôm thứ nhất tổng hợp nhiều hơnribôxôm thứ hai 5 axit amin, nhiều hơn ribôxôm thứ ba 12 axit amin, nhiềuhơn ribôxôm thứ tư 18 axit amin, nhiều hơn ribôxôm thứ năm 27 axit amin,nhiều hơn ribôxôm thứ sau 35 axit amin Thời gian để ribôxôm thứ nhất trượtxong phân tử mARN là 37,5 giây
Tính chiều dài của gen đã tổng hợp phân tử mARN nói trên
Trang 25 Vận tốc trượt của ribôxôm?
Tính khoảng cách giữa các ribôxôm kế tiếp nhau trên phân tử mARN
Tính thời gian của quá trình tổng hợp prôtêin tính từ lúc bắt đầu có sự giải
mã trên phân tử mARN
Bài 5:
Cho biết các bộ ba mã sao mã hóa các axit amin tương ứng như sau:
XXX : prôlin ; GXX : alanin ; AAA : lizin
GGU : glyxin ; AAU : asparagin ; UAU : tyrôzinMột phân tử prôtêin được tổng hợp chứa 20 prôlin, 25 alanin, 30 lyzin, 35glyxin, 40 asparagin, 48 tyrôzin
Tính chiều dài của phân tử mARN đã giải mã phân tử prôtêin nói trên
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit trên các bộ ba mã sao và số lượngtừng loại ribônuclêôtit trên các bộ ba đối mã đã giải mã số axiit amin nóitrên
Nếu trên phân tử mARN, mã mở đầu là GUG và mã kết thúc là AUG thì sốlượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
Nếu trên phân tử mARN có 7 ribôxôm cách đều nhau trượt không lập lạivới vận tốc bằng nhau Tốc độ giải mã là 5 axit amin trong 1 giây Tính từlúc ribôxôm thứ nhất tiếp xúc với phân tử mARN thì thời gian đểribôxôm cuối cùng trượt xong phân tử mARN là 47,2 giây
Tính khoảng cách đều giữa các ribôxôm kế tiếp
Khi chuỗi pôlypeptit đang được tổng hợp ở ribôxôm thứ nhất có 150axit amin thì có bao nhiêu axit amin liên kết ở tất cả các chuỗipôlypeptit của các ribôxôm còn lại
Bài 6:
Phân tử mARN thứ nhất dài gấp đôi phân tử mARN thứ hai và có số liên kếthóa trị giữa đường với axit photphoric là 2399 Hai phân tử mARN thực hiệnquá trình giải mã Tổng số ribôxôm trượt trên hai phân tử mARN là 13 Tổng
số phân tử prôtêin tạo ra hai phân tử mARN chứa 3974 axit amin
Tính số ribôxôm trượt trên mỗi phân tử mARN
Các ribôxôm có vận tốc trược bằng nhau và cách đều như nhau trên haiphân tử mARN Tính từ lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúc với mỗiphân tử mARN thì thời gian để ribôxôm cuối cùng trượt xong phân tử
Trang 26mARN thứ nhất là 44,2 giây và thời gian để ribôxôm cuối cùng trượtxong phân tử mARN thứ hai là 23,5 giây.
Tính thời gian một ribôxôm trượt hết mỗi phân tử mARN
Tính vận tốc trượt của ribôxôm
Tính khoảng cách đều giữa các ribôxôm kế tiếp trên mARN
Bài 7:
Một phân tử mARN đã để cho 6 ribôxôm trượt qua một lần và đã sử dụngcủa môi trường 2160 axit amin Mỗi phân tử prôtêin đều chứa 4 loại axitamin là alanin, lizin, xystêin và asparagin với tỷ lệ lần lược là 10%, 20%,30% và 40% Biết trong quá trình giải mã, loại phân tử tARN mang alaninvào giải mã 2 lần, loại phân tử tARN mang lizin vào giải mã 3 lần, loại phân
tử tARN mang xystêin vào giải mã 4 lần và loại phân tử tARN mangasparagin vào giải mã 6 lần
Tính chiều dài của gen mang thông tin quy định cấu trúc của các phân tửprôtêin nói trên
Tính số lượng từng loại axit amin cần cung cấp cho quá trình tổng hợp mỗiphân tử prôtêin
Tính số lượng mỗi loại phân tử tARN đã tham gia quá trình giải mã
Trên phân tử mARN, các ribôxôm cách đều nhau và trượt với vận tốc nhưnhau là 120 Å trong 1 giây Khoảng cách thời gian giữa ribôxôm thứ nhất
và ribôxôm cuối cùng là 3 giây Hãy xác định khi chuỗi pôlypeptit ởribôxôm thứ nhất đã được 260 axit amin thì mỗi ribôxôm còn phải mấtbao nhiêu thời gian để hoàn tất quá trình giải mã
III – BÀI TẬP TỰ GIẢI
Tính số ribôxôm trượt trên mỗi phân tử mARN
Tính số axit amin trong môi trường cung cấp cho toàn bộ quá trình giải mãnói trên
Trang 27 Các ribôxôm cách đều nhau và trượt với vận tốc bằng nhau trên mỗi phân
tử mARN Thời gian để một ribôxôm trượt hết phân tử mARN là 50 giây.Thời gian để ribôxôm cuối cùng trượt hết phân tử mARN là 54,8 giây tính
từ lúc bắt đầu có sụ giải mã trên phân tử mARN
Tính vận tốc trượt của ribôxôm
Tính khoảng cách đều giữa các ribôxôm và khoảng cách giữa ribôxômđầu với ribôxôm cuối trên phân tử mARN
Tính vận tốc trượt của ribôxôm theo ăngstron
Tính khoảng cách giữa các ribôxôm kế tiếp
Tính thời gian của cả quá trình tổng hợp prôtêin, tính từ lúc axit aminđầu tiên được giải mã
Trang 28 Lúc chuỗi pôlypeptit đang được tổng hợp ở ribôxôm thứ nhất chứa 230 axitamin, thì ribôxôm thứ ba đã trượt được một quảng đường dài bao nhiêuăngstron trên phân tử mARN? Biết các ribôxôm cách đều nhau và thờigian để cả 5 ribôxôm tổng hợp xong prôtêin là 105 giây kể từ lúc ribôxômthứ nhất tiếp xúc với phân tử mARN (không tính thời gian các ribôxômtrượt qua mã kết thúc).
Cũng vào thời điểm đó, đã có bao nhiêu axit amin liên kết vào các chuỗipôlypeptit ở cả 5 ribôxôm
Tổng số axit amin môi trường phải cung cấp cho toàn bộ quá trình tổng hợpprôtêin nói trên là bao nhiêu?
Bài 11:
Phân tử mARN có 540 ađênin bằng 15% tổng số nuclêôtit của gen tạo ra nó.Thời gian để gen tiếp nhận và liên kết tất cả các ribônuclêôtit của một phân
tử mARN là 18 giây
Tính vận tốc sao mã của gen
Trên phân tử mARN có 5 ribôxôm trượt qua một lần với vận tốc bằng nhau
là 51 Å/giây Khoảng cách đều giữa các ribôxôm là 61,2 Å Xác định thờigian tổng hợp prôtêin đối với mỗi ribôxôm tính từ lúc bắt đầu có sự giải
mã trên phân tử mARN
Tính số phân tử nước được giải phóng ra môi trường trong quá trình tổnghợp prôtêin và số liên kêt peptit chứ trong các phân tử prôtêin được tổnghợp
Tính khoảng cách giữa ribôxôm thứ nhất với ribôxôm cuối cùng trên phân
Trang 29trình giải mã, môi trường đã cung cấp 48000 axit amin; trong đó, tỷ lệ từngloại axit amin: arginin, tryptôphan, lơzin, histiđin, prôlin lần lược là 10%,15%, 20%, 25%, 30%.
Tính số ribôxôm trượt trên mỗi phân tử mARN Biết mỗi ribôxôm chỉ trượtmột lần
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trìnhsao mã của mỗi gen con
Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit trên các bộ ba đối mã đã được sửdung cho quá trình giải mã nói trên
Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen
Vận tốc trượt của ribôxôm là 102 Å/giây Các ribôxôm cách đều nhau vàkhoảng cách giữa hai ribôxôm kế tiếp là 81,6 Å Tính thời gian của cả quátrình tổng hợp prôtêin trên mỗi phân tử mARN, tính từ lúc ribôxôm thứnhất bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN
Cho biết sao mã kết thúc là UAG
Tính số ribôxôm trượt trên mỗi phân tử mARN
Khi ribôxôm thứ nhất vừa rời khoi phân tử mARN thì môi trường còntiếp tục cung cấp bao nhiêu axit amin nữa mới hoàn tất quá trình giảimã
Nếu trong toàn bộ quá trình giải mã của các phân tử mARN đã tạo ra cácphân tử prôtêin chứa 23880 axit amin
Số lần sao mã của gen là bao nhiêu?
Tính số axit amin môi trường cung cấp cho hoạt động giải mã của mỗiphân tử mARN
CHƯƠNG II
CƠ SỞ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO
Trang 30NHÓM I – CƠ CHẾ NGUYÊN PHÂN
I – Phương pháp giải bài tập
Dạng 1: Tính số tế bào con sau nguyên phân:
Thí dụ:
Ba tế bào A, B, C có tổng số lần nguyên phân là 10 và đã tại ra 36 tế bào con.Biết số lần nguyên phân của tế bào B gấp đôi số lần nguyên phân của tế bào
A Tìm số lần nguyên phân và số tế bào con tạo ra từ mỗi tế bào A, B, C
Dạng 2: Tính số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp và số thoi vô sắc hình thành trong nguyên phân.
Thí dụ:
Có 10 hợp tử của cùng một loài nguyên phân một số lần bằng nhau và đã sửdụng của môi trường nội bào nguyên liệu tương đương với 2480 nhiễm sắcthể đơn Trong các tế bào con được tạo thành, số nhiễm sắc thể mới hoàn toànđược tạo từ nguyên liệu môi trường là 2400
Xác định tên loài
Tính số lần nguyên phân của mỗi hợp tử nói trên
Dạng 3: Tính thời gian nguyên phân.
Thí dụ: Theo dõi quá trình nguyên phân liên tiếp của một hợp tử có tốc độ
giảm dần đều, nhận thấy thời gian của lần nguyên phân dầu tiên là 4 phút, thờigian của lần nguyên phân cuối cùng là 6,8 phút Toàn bộ thời gian của quátrình nguyên phân là 43,2 phút
Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con được tạo ra
Dạng 4: Mô tả biến đổi hình thái nhiễm sắc thể ở mỗi giai đoạn khác nhau của quá trình nguyên phân.
Thí dụ: Có một hợp tử nguyên phân liên tiếp một số lần với tốc độ bằng nhau.
Ở mỗi lần nguyên phân của hợp tử, nhận thấy giai đoạn chuẩn bị kéo dài 3phút; mỗi kỳ còn lại có thời gian bằng nhau là 1,5 phút
Theo dõi quá trình nguyên phân của hợp tử đó từ đầu giai đoạn chuẩn bioj củalần phân bào đầu tiên
Tính thời gian của một chu kỳ nguyên phân
Mô tả trạng thái biến đổi của nhiễm sắc thể ở phút theo dõi thứ 22, thứ 23,thứ 25 và phút thứ 27
Trang 31 Sao 3 lần nguyên phân thì hợp tử đã sử dụng của môi trường nguyên liệutương đương 266 nhiễm sắc thể đơn.
Cho biết số tâm động trong mỗi tế bào ở mỗi thời điểm quan sát trên
Tính số thoi vô sắc đã được hình thành trong quá trình nguyên phâncủa hợp tử
II – BÀI TẬP MẪU
Bài 1:
Bốn hợp tử của cùng một loài nguyên phân một số lần không bằng nhau.Hợp tử A nguyên phân tạo ra các tế bào con có tổng số nhiễm sắc thể đơn gấp
4 lần số nhiễm sắc thể chứa trong nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
Hợp tử B tạo ra số tế bào con bằng số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thểcủa loài
Hợp tử C và hợp tử D tạo ra tổng số 48 tế bào với số tế bào con tạo ra hợp tử
D gấp hai lần số tế bào con tạo ra từ hợp tử C
Tổng số nhiễm sắc thể trong các tế bào con tạo ra từ 4 hợp tử là 1440
Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
Xác định số lần nguyên phân của mỗi hợp tử
Xác định số thoi vô sắc đã được hình thành trong quá trình nguyên phâncủa 4 hợp tử nói trên
Bài 2:
Xét ba hợp tử A, B, C của cùng một loài nguyên phân một số lần liên tiếp đã
sử dụng của môi trường nguyên liệu tương đương với 3358 nhiễm sắc thể đơn.Biết số lần nguyên phân của hợp tử A bằng 2 số lần nguyên phân của hợp tử
B, bằng 3 số lần nguyên phân của hợp tử C Số nhiễm sắc thể đơn chứa trongtất cả các tế bào con tạo ra từ ba hợp tử khi chưa nhân đôi là 3496
Xác định tên của loài
Xác định số lần nguyên phân của mỗi hợp tử A, B, C
Tính số nhiễm sắc thể đơn ới hoàn toàn chứa trong các tế bào con được tạo
ra từ mỗi hợp tử A, B, C
Thời gian của một đợt nguyên phân đầu tiên ở mỗi hợp tử là 16 phút
Hợp tử A có tốc độ nguyên phân tăng dần đều qua các lần
Hợp tử B có tốc độ nguyên phân giảm dần đều qua các lần
Trang 32 Hợp tử C có tốc độ nguyên phân không đổi qua các lần.
Tính thời gian của quá trình nguyên phân ở mỗi hợp tử A, B, C Cho biếtchênh lệch thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp ở hợp tử A và ở hợp tử
Hợp tử II đã tạo ra số tế bào con chứa 84 nhiễm sắc thể mới hoàn toàn
Hợp tử III tạo ra 32 tế bào con
Tổng số nhiễm sắc thể đơn chứa trong các tế bào con tạp ra ba hợp tử trên là784
Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
Nếu cho rằng tốc độ nguyên phân của mỗi hợp tử đều không đổi qua cáclần nguyên phân thì thời gian của chu kỳ nguyên phân ở mỗi hợp tử là baonhiêu?
Giã sử tốc độ nguyên phân ở các hợp tử giảm dần đều, thời gian cho lầnnguyên phân đầu tiên ở mỗi hợp tử là 5,25 phút Hãy xác định thời giancủa mỗi lần nguyên phân ở từng hợp tử
III – BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 4:
Ba hợp tử thuộc cùng một loài nguyên phân một số đợt không đều nhau và đãtạo ra tổng số 112 tế bào con Trong quá trình này:
Môi trường đã cung cấp cho hợp tử I 2394 nhiễm sắc thể đơn
Số nhiếm sắc thể đơn mới hoàn toàn chứa trong các tế bào con tạo ra từ hợp
tử II là 1140
Tổng số nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi trong các tế bào con tạo
ra từ hợp tử III là 608
Xác định bộ nhiễm sắc thể 2n của mỗi loài
Xác định số tế bào con tạo ra từ mỗi hợp tử
Tốc độ các lần nguyên phân của hợp tử I nhanh dần đều; Tốc độ các lầnnguyên phân của hợp tử II giảm dần đều; các lần nguyên phân ở hợp tử III
Trang 33có tốc độ không đổi Thời gian của lần nguyên phân đầu tiên ở hợp tử đềubằng 8 phút và chênh lệch thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp ởhợp tử I và ở hợp tử II đều bằng thời gian của lần nguyên phân đầu tiên.Xác định thời gian nguyên phân ở mỗi hợp tử.
Bài 5:
Có 10 tế bào sinh dưỡng của cùng một loài nguyên phân một số đợt bằngnhau và đã hình thành tổng số 630 thoi vô sắc trong quá trình đó Vào kỳ giữacủa đợt nguyên phân cuối cùng, người đã đếm được trong toàn bộ các tế bàolúc đó có 49920 crômatit
Xác định số lần nguyên phân và bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ở mỗi tế bào
Trong quá trình nguyên phân đó, ở mỗi tế bào, hãy xác định:
Bài 6:
Một tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân một số lần liêntiếp và đã hình thành 2032 nhiễm sắc thể đơn mới hoàn toàn trong các tếbào con từ các nguyên liệu của môi trường nội bào Thời gian của quátrình nguyên phân nói trên là 40 phút tính từ chu kỳ trung gian của lầnnguyên phân đầu tiên
Nếu tốc độ của các lần nguyên phân đều nhau Ở mỗi chu kỳ nguyên phân,
kỳ trung gian chiếm 2 phút, thời gian của các kỳ còn lại bằng nhau Mô tảtrạng thái biến đổi của nhiễm sắc thể khi quá trình nguyên phân tiến hànhđược 30 phút; 32,5 phút; 33 phút và 34 phút
Trang 34 Nếu tốc độ của các lần nguyên phân không bằng nhau Chênh lệch thời giancủa hai lần nguyên phân liên tiếp là 0,5 phút Hãy tính thời gian của mỗilần nguyên phân của tế bào nếu:
Tốc đọ nguyên phân tăng dần đều
Tốc độ nguyên phân giảm dần đều
Tổng số nhiễm sắc thể chứa trong tất cả các tế bào con là 2688
Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của mỗi tế bào
Xác định số lần nguyên phân của mỗi tế bào
Tính số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho mỗi tế bào thực hiệnnguyên phân và số nhiễm sắc thể đơn mới hoàn toàn chứa trong tất cả các
tế bào con tạo ra từ ba tế bào A, B, C
NHÓM II – GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH
I – Phương pháp giải bài tập
Dạng 2:
Trang 35Tính số loại giao tử và hợp tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc Nhiễm Sắc Thể.
Thí dụ:
Xét một tế bào sinh dục có kiểu gen
Xác định số loại giao tử và viết thành phần của các loại giao tử trong hai trường hợp:
Nếu không xãy ra hiện tượng trao đổi chéo
Nếu có hiện tượng trao đổi chéo ở cặp nhiễm sắc thể chứa hai cặp gen
Aa và Bb
Dạng 3:
Tính số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho quá trình tạo giao tử Thí dụ 1:
Tại vùng sinh sản của ống đãn sinh dục của ruồi giấm có 6 tế bào sinh dục
sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp Các tế bào con sinh ra đều đượcchuyễn sang vùng chín trở thành các tế bào sinh giao tử
Tính số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho quá trình tạo giao tử từ 6
tế bào sinh dục sơ khai nói trên và trong đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể màcác tế bào sinh giao tử đã sử dụng để tạo giao tử? Cho biết bộ NST ở ruồigiấm là 2n = 8
Thí dụ 2:
Tại vùng sinh sản của ống dẫn sinh dục cái có 5 tế bào sinh dục sơ khainguyên phân 4 đợt Các tế bào con tạo ra đều trở thành các tế bào sinhtrứng Các tế bào này được chuyển sng vùng chín và đã lấy của môi trườngnguyên liệu tương đương 6240 nhiễm sắc thể đơn
Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
Tính số nhiễm sắc thể của môi trường đã cung cấp cho toàn bộ quátrình tạo trứng từ 5 tế bào sinh dục sơ khai nói trên
Đã có bao nhiêu nhiễm sắc thể đã bị tiêu biến trong các thể địnhhướng?
Trang 36II – BÀI TẬP MẪU
Bài 1:
Trong vùng sinh sản của ống dẫn sinh dục ở tinh hoàn của một thỏ đực (2n
= 44) có 10 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp một số đợt bằngnhau Các tế bào con tạo ra đều được chuyển sang vùng chín và trở thànhcác tế bào sinh tinh Các tế bào sinh tinh tiếp tục nhận của môi trườngnguyên liệu tương đương 3520 nhiễm sắc thể đơn
Xác định số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục sơ khai đực
Tất cả các tinh trùng tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh Biếthiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 5%, của môi trường là 50% Tính sốhợp tử được hình thành
Nếu các trứng được tạo ra đều phát sinh từ một tế bào sinh dục sơ khaicái Hãy xác định:
Số lần nguyên phân của tế bào sinh dục sơ khai cái
Số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho toàn bộ quá trình tạotrứng từ tế bào sinh dục sơ khai cái nói trên
Các tế bào con tạo ra từ lần nguyên phân cuối cùng đều trỏ thành các
tế bào sinh tinh giảm phân tạo tinh trùng
Tính số nhiễm sắc thể môi trường tiếp tục cung cấp cho các tế bào sinhtinh tạo ra tinh trùng
Xác định số loại tinh trùng và thành phần gen của mỗi loại tinh trùngđược tạo ra trong hai trường hợp;
Không có trao đổi đoạn giữa các crômatit
Có trao đỗi đoạn ở cập nhiễm sắc thể tương đồng chứa 2 cặp gen
Dd và Ee
Nếu không có trao đỗi đoạn, hãy viết ký hiệu của bộ nhiễm sắc thểtrong mỗi tế bào ở các giai đoạn sau:
Trang 37 Các tinh trùng tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh Hiệu suất thụtinh của tinh trùng là 6,25% và của trứng là 25% Số hợp tử có khả năngsống và phát triển thành phôi bình thường chiếm tỷ lệ 50%.
Tính số lợn con được sinh ra
Tính số tế bào sinh trứng cần thiết cho quá trình thụ tinh nói trên và
số nhiễm sắc thể đã bị tiêu biến cùng với các thể định hướng
Nếu tất cả các trứng được tạo ra phát sinh từ hai tế bào sinh dục sơkhai cái thì mỗi tế bào sinh dục sơ khai cái đã trãi qua bao nhiêu đợtnguyên phân? Biết hai tế bào sinh dục sơ khai cái có số lần nguyênphân bằng nhau
Tính số lượng nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho toàn bộ quá trìnhtạo giao tử từ mỗi loại tế bào sinh dục sơ khai
Bài 4:
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ở gà là 2n = 78 Tổng số tế bào sinh tinh và tếbào sinh trứng 72 Trong các giao tử tạo ra, thấy số nhiễm sắc thể chứatrong các tinh trùng nhiều hơn số nhiễm sắc thể chứa trong các trứng là
9672 Các tinh trùng và trứng tạo ra đều tham gia quá trình thụ tinh Chobiết hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%
Nếu các tinh trùng và trứng đều phát sinh từ một tế bào sinh dục sơ khaiđực và một tế bào sinh dục sơ khai cái thì số lần nguyên phân của mỗiloại tế bào sinh dục sơ khai là bao nhiêu?
Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là bao nhiêu %?
Các hợp tử được thành chia làm hai nhóm bằng nhau Nhóm hợp tử I có
số lần nguyên phân gấp đôi số lần nguyên phân của nhóm hợp tử II.Trong mỗi nhóm, số lần nguyên phân của mỗi hợp tử bằng nhau Tổng
Trang 38số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho các hợp tử thực hiện nguyênphân là 2808 Xác định số lần nguyên phân của mỗi hợp tử.
III – BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 5:
Có một tế bào sinh dục sơ khai cái của một loài sinh vật nguyên phân một
số đợt liên tiieps bằng nhau và đã sử dụng của môi trường nội bào nguyênliệu tương đương với 23940 nhiễm sắc thể đơn Khi bộ nhiễm sắc thể ởtrạng thái xoắn cực đại người ta đếm được có 76 crômatit trong mỗi tế bào
Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và số lần nguyên phân của mỗi tếbào sinh dục nói trên
Tất cả các tế bào con tạo ra từ quá trình nguyên phân nói trên đều đượcchuyển sang vùng chín Các trứng tạo ra đều tham gia quá trình thụ tinhvới hiệu suất là 25%
Số nhiễm sắc thể môi trườngđã cung cấp cho mỗi tế bào sinh trứng
Bài 6:
Ở một loài, trong quá trình phát sinh giao tử nếu có trao đổi chéo tạimột điểm trên một cặp NST tương đồng thì số loại giao tử tối đa có thểđạt được là 32
Hãy xác định tên của loài đó
Trong vùng sinh sản của ống dẫn sinh dục của một cá thể đực thuộc loàinói trên có một số tế bào sinh dục sơ khai đều nguyên phân 5 lần liêntiếp Có 87,5% số tế bào con tạo ra được chuyển sang vùng chín trởthành tế bào sinh tinh Trong số các tinh trùng tạo ra chỉ có 25% số tinhtrùng chứa X và 12,5% số tinh trùng chứa Y thụ tinh tạo ra tổng số 168hợp tử
Tính số tế bào sinh dục sơ khai đực đã phát sinh ra các loại tinh trùngnói trên và số NST môi trường cung cấp cho quá trình phatsinh đó
Trang 39 Cho biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 75% Tất cả các trứng được tạo
ra phát sinh từ 14 tế bào sinh dục sơ khai cái và tất cả các tế bào conđược tạo ra ở vùng sinh sản đều trở thành tế bào sinh trứng
Xác định số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục sơ khaicais
Xác định số cá thể đực và số cá thể cái được nở ra nếu tỷ lệ nở của
Viết ký hiệu của bộ NST của tế bào ở các giai đoạn sau đây:
Kỳ trước của lần phân chia thứ nhất
Kỳ sau của lần phân chia thứ nhất
Kỳ trước của lần phân chia thứ hai
Kỳ sau của lần phân chia thứ hai
Nếu có trao đổi đoạn ở cập NST chứa hai cặp gen Hh và Ii Xác định sốloại tinh trùng và thành phần gen của mỗi loại tinh trùng cỏ thể được tạora
Bài 8:
Bộ NST lưỡng bội của chuột là 2n = 40 Ở vùng sinh sản của ống dẫn sinhdục của chuột đực có một tế bào sinh dục sơ khai đực và ở vùng sinh sản củaống dẫn sinh dục của chuột cái có 1 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyênphân một số lần bằng nhau Tất cả các tế bào con được tạo thành sau nguyênphân đều trở thành tế bào sinh giao tử Tổng số NST chứa trong các trứng vàtinh trùng là 6400
Xác định số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục sơ khai
Tất cả các trúng và tinh trùng tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh Đã
có 16 hợp tử tạo thành Cho biết hiệu suất thụ tinh của trứng và của tinhtrùng là bao nhiêu %
Tính số NST môi trường cung cấp cho mỗi loại tế bào sinh dục sơ khai tạogiao tử
Trang 40 PHẦN II – CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN
Giao phấn hai cây cà chua P thu được F1
Cho một số cây F1 tiếp tục giao phấn với nhau, thấy xãy ra 3 trường hợpsau:
Trường hợp 1: F1: quả đỏ X quả đỏ, F2 cho 289 cây quả đỏ và 96cây quả vàng
Trường hợp 2: F1: quả đỏ X quả đỏ, F2 cho 320 cây đều quả đỏ
Trường hợp 3: F1: quả đỏ X quả vàng, F2 cho 315 cây đều là quảđỏ
Hãy biện luận và lập sơ đồ lai F1 đến F2 cho mỗi trường hợp trên
Có nhận xét gì về kiểu gen và kiểu hình của P? Giải thích
Bài 2:
Hệ nhóm máu ở người được quy định bởi các gen sau đây:
Máu A do IA qui định
Máu B do IB qui định
Máu AB có kiểu gen IA IB
Máu O có kiểu gen Io Io.
Biết IA và IBtrội hoàn toàn so với Io
Để có thể sinh được đứa con có máu O thì kiểu gen và kiểu hình của cặp vợchồng phải thế nào
Để có thể sinh được đứa con có máu AB thì kiểu gen và kiểu hình của cặp