1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải bài tập Tính chất của phi kim SGK Hóa học 9

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 510,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu giải chi tiết các bài tập trang 76 mà TaiLieu.VN gửi tới các em dưới đây sẽ giúp các em hoàn thành tốt các bài tập về tính chất của phi kim. Cùng tham khảo để ôn tập lại kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và nâng cao tư duy thông qua việc tham khảo tài liệu.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 1, 2, 3, 4, 5, 6 TRANG 76 SGK HÓA 9:

Lý thuyết và giải bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 76 SGK Hóa 9: Tính chất của phi kim –

Chương 3

A Lý thuyết về Tính chất của phi kim

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

– Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái rắn như C, S, P, Si, I,… Trạng thái

lỏng như: Br; Trạng thái khí như: O2, H2, N2, …

– Phần lớn phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp, ơ thể rắn thì

dòn

Một số phi kim độc như clo, brom, iot,

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tác dụng với kim loại

Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối

Thủy ngân tầc dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường, tạo thành HgS Oxi tác dụng với

hầu hết kim loại tạo thành oxit kim loại

2 Tác dụng với hiđro

Nhiều phi kim tác dụng với hiđro tạo thành các hợp chất khí

3 Tác dụng với oxi

Một số phi kim tác dụng với oxi

Thí dụ:

S + 02 →t0 S02 (k)

4P + 502 →t0 2P205 (r)

III MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA PHI KIM

Các phi kim có khả năng hoạt động hóa học khác nhau

Flo là phi kim mạnh nhất; oxi, clo là những phi kim hoạt động mạnh; lưu huỳnh, photpho,

Trang 2

B Hướng dẫn giải bài tập SGK Hóa 9 trang 76

Bài 1 (SGK Hóa 9 trang 76)

Hãy chọn câu đúng :

A Phi kim dẫn điện tốt

B Phi kim dẫn nhiệt tốt

C Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn, khí

D Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém

Đáp án bài 1:

Đáp án D

Bài 2 (SGK Hóa 9 trang 76)

Viết các phương trình hoá học của S, C, Cu, Zn với khỉ O2 Cho biết các oxit tạo thành thuộc

loại nào Viết công thức các axit hoặc bazơ tuong ứng với mỗi oxit đó

Đáp án và hướng dẫn giải bài 2:

S + O2 t0 →SO2;

C+ O2 t0 → CO2

2Cu + O2 t0 → 2CuO;

2Zn + O2 t0 → 2ZnO

SO2 là oxit axit, có axit tương ứng là H2SO3;

C02 là oxit axit, có axit tương ứng là H2CO3

CuO là oxit bazơ, có bazơ tương ứng là Cu(OH)2;

ZnO là oxit lưỡng tính, có bazơ tương ứng là Zn(OH)2 và axit tương ứng là H2ZnO2

Bài 3 (SGK Hóa 9 trang 76)

Viết các phương trình hoá học và ghi đầy đủ điều kiện khi cho hiđro phản ứng với: a) clo ; b) lưu huỳnh ; c) brom

Cho biết trạng thái của các chất tạo thành

Trang 3

Đáp án và hướng dẫn giải bài 3:

a) H2 (k) + Cl2 (k) t0 → 2HCl (k)

b) H2 (k) + S (r) t0 → H2S (k) (khí H2S có mùi trứng thối)

c) H2 (k) + Br2 (l) t0 → 2HBr (k)

Bài 4 (SGK Hóa 9 trang 76)

Viết các phương trình hoá học giữa các cặp chất sau đây (ghi rõ điều kiện, nếu có):

a) khí Ao và hiđro ;

b) lưu huỳnh và oxi;

c) bột sắt và bột lưu huỳnh ;

d) cacbon và oxi;

e) khí hiđro và lưu huỳnh

Đáp án và hướng dẫn giải bài 4:

a) F2 + H2 → 2HF (phản ứng xảy ra trong bóng tối và nổ mạnh)

b) S + O2 t0 →SO2

c) S + Fe t0 → FeS

d) C + O2 t0 →CO2

e) H2 + S t0 → H2S

Bài 5 (SGK Hóa 9 trang 76)

Cho sơ đồ biểu diễn chuyển đổi sau :

Phi kim → oxit axit → oxit axit → axit → muoi suntat tan → muoi sunfat không tan

a) Tìm công thức các chất thích hợp để thay cho tên chất trong sơ đồ

b) Viết các phương trình hoá học biểu diễn chuyển đổi trên

Đáp án và hướng dẫn giải bài 5:

Trang 4

H2SO4 + 2NaOH → 2H2O + Na2SO4

Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4↓

Bài 6 (SGK Hóa 9 trang 76)

Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 1,6 gam lưu huỳnh trong môi trường không có không khí Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Cho dung dịch HCl 1M phản ứng vừa đủ với A

thu được hỗn hợp khí B

a) Hãy viết các phương trình hoá học

b) Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã tham gia phản ứng

Đáp án và hướng dẫn giải bài 6:

nFe = 5,6/56 = 0,1 mol; ns = 1,6/32 = 0,05 mol

a) Phương trình hoá học: Fe + S t0 → FeS

Lúc ban đầu: 0,1 0,05 0 (mol)

Lúc phản ứng: 0,05 0,05 0,05

Sau phản ứng: 0,05 0 0,05

Chất rắn A gồm FeS và Fe dư + HCl?

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Phản ứng: 0,05 0,1 0,05 0,05 (mol)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Phản ứng: 0,05 0,1 0,05 0,05 (mol)

Số mol HCl tham gia phản ứng = 0,1 + 0,1 = 0,2 mol

Thể tích dung dịch HCl 1M dùng là: Vdd = n/CM = 0,2/1 = 0,2 lít

Trang 5

Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông

minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và

các trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

- H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ Xã Hội

II Lớp Học Ảo VCLASS

- Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con

- Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên

- Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn

- Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương tác dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập Các chương trình VCLASS:

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 6 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

- Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao, Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9

III Uber Toán Học

- Gia sư Toán giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH Day kèm Toán mọi câp độ từ Tiểu học đến ĐH hay các chương trình Toán Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…

- Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Online như Học ở lớp Offline

Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online

Ngày đăng: 01/05/2021, 03:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm