Giới thiệu đến bạn những giáo án bài Ước chung và bội chung - Số học 6 được chọn lọc cẩn thận nhằm giúp bạn có thêm tư liệu tham khảo trong quá trình giảng dạy. Những giáo án này sẽ hỗ trợ bạn trong việc hướng dẫn học sinh tìm khái niệm ước chung và khái niệm bội chung cũng như những kiến thức toán học liên quan, đồng thời rèn cho học sinh tính tập trung, cẩn thận khi giải toán. Hy vọng rằng với những giáo án chi tiết của bài Ước chung và bội chung sẽ giúp bạn có những tiết học tốt nhất, các bạn đừng bỏ lỡ nhé!
Trang 1Giáo án Số học 6
§ 16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I Mục tiêu :
Kiến thức :
- HS tìm được ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp
Kỹ năng :
- HS biết tìm được ước chung, bội chung của hai hoặc ba số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các
bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp , biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp
Thái độ :
- HS biết tìm ước chung và bội chung trong một số bài tốn đơn giản
II Chuẩn bị dạy học :
- GV: SGK, Giáo án,bảng phụ,phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: SG, tập, phấn màu, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1: Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
GV
? Làm bài tập : Phân tích các số ra
thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp
các ước của mỗi số : 75, 42, 51, 30
HS
Trang 2HS: 51 = 3.17 có các ước là : 1, 3, 17, 51
75 = 3.52 có các ước là : 1,3 ,5,15, 25,75
42 = 3.2.7 có các ước là: 1, 2, 3, 6, 7, 14, 21, 42
30 = 2.3.5 có các ước là : 1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30
GV gọi HS nhận xét & GV nhận xét và cho điểm
- Hoạt động 3 : Bài mới
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC
SINH
NỘI DUNG
Hoạt động 3- 1
GV : Gọi HS tìm
Ư(6) = ? , Ư(4) = ?
? Số nào vừa là ước của 6
vừa là ước của 4
Ta nói : 1, 2 là ước chung
của 4 và 6
HS: Ư(6) = { 1; 2; 3; 6}
Ư(4) = { 1; 2; 4 } HS: Số 1, 2
1 Ước chung :
Ví dụ : Viết tập hợp các ước của 4 và tập hợp các ước của 6
Ta có : Ư(6) = { 1; 2; 3; 6}
Ư(4) = { 1; 2; 4 }
Trang 3GV : ? Ước chung là gì ?
GV: Ta kí hiệu tập hợp
các ước chung của 4 và 6
là:
ƯC (4, 6) = { 1; 2 }
? Khẳng định sau đúng
hay
sai ?
8∈ƯC (16, 40), 8∈
ƯC(32, 28)
Gv gọi hs nhận xét
Ví dụ : Tìm ƯC (33, 44)
Hoạt động 3- 2 :
HS: Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
HS : Làm việc theo nhóm
8∈ƯC (16, 40) : Đúng
8∈ƯC(32, 28) : Sai HS: Nhận xét
HS:
ƯC ( 33, 44)= { 1; 11 }
HS : Thực hiên ví dụ ở (SGK)
* Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
x ∈ƯC (a, b) nếu aMx
và bMx Tương tự ta có :
x ∈ƯC (a, b, c ) nếu a
Mx, bMx và c M x
2 Bội chung :
Trang 4GV gọi 1 HS thực hiện ví
dụ
? Số nào vừa là bội của 4
vừa là bội của 6 ?
? Thế nào là bội chung ?
Ta kí hiệu tập hợp các bội
chung của 4 và 6 là
BC( 4, 6 )
? 2 Điền số vào ô vuông
để được một khẳng định
đúng
6 ∈ BC(3, )
HS: Các số 0, 12, 24,
vừa là bội của 4 vừa là bội của 6
Ta nói : 0, 12, 24 là bội chung của 4 và 6
HS: Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
HS:
6 ∈ BC(3, )
là các số: 1, 2, 3, 6
HS:
BC(33, 44)= { 0; 132 } HS: Nhận xét
* Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
x ∈BC (a, b) nếu x M
a và x M b Tương tự :
x ∈BC (a, b, c) nếu x
M a x M b và x M c
3 Chú ý :
Trang 5Ví dụ : Tìm BC(33, 44)
GV gọi HS nhận xét
Hoạt động 3-3
? Các phần tử chung của
hai tập hợp của hai tập
hợp Ư(4) và Ư(6) gọi là
giao của hai tập hợp Ư(4)
và Ư(6)
Ta kí hiệu giao của hai
tập hợp A và B là A ∩B :
Ư(4) ∩ Ư( 6) = ƯC
(4,6)
B(4) ∩ B( 6) = BC (4,6)
Ví dụ : A = { 1; 2;6 }
B = { 4; 6}
X = { a, b }
Y = { c }
Hoạt động 4 : Củng cố
- Làm bài tập 134
a,b/53/SGK
HS:
A ∩ B = { 4; 6 }
HS:
X ∩ Y = ∅
HS: Thực hiện nhóm
Giao của hai tập hợp
là một tập hợp gồm các phần tử của hai tập hợp đó
Trang 6- Thực hiện theo nhóm
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Dặn HS học bài theo SGK
- Dặn HS làm bài tập 135 / 53 / SGK
- Dặn HS xem bài kế tiếp
“ Luyên tập ”
- GV nhận xét tiết học
Trang 7LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
Kiến thức :
- HS được củng cố kiến thức về ước chung và bội chung của hai hay nhiều số
Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng viết tập hợp, rèn tính cẩn thận khi tính tốn
Thái độ :
- Giúp HS sử dụng kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∩ một cách thành thạo và chính xác
II Chuẩn bị dạy học :
- GV: Giáo án, SGK, phấn màu,bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: SGK, tập viết, phấn màu, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
- Hoạt dộng 1: Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV HS
- Em hãy nêu khái niệm ước chung
bội chung ? HS nêu khái niệm theo SGK ? Viết các tập hợp :
Ư( 6 ), Ư( 9), ƯC( 6, 9 ) HS: Ư( 6 ) = { 1; 2; 3; 6 } Ư( 9 ) = { 1; 3; 9 }
ƯC( 6, 9 ) = { 1; 3 }
GV gọi HS nhận xét → GV nhận xét và cho điểm
- Hoạt động 3: Bài mới
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC
SINH
NỘI DUNG
Trang 8Hoạt động 3-1 :
GV gọi HS ôn lại phần
lý thuyết ?
Hoạt động 3 -2
? Nêu cách tìm ước, tìm
bội của một số
Hoạt động 3-3
GV gọi HS đọc đề
? Yêu cầu đề bài làm gì?
GV: Gọi HS nhận xét
Hoạt động 3- 4
HS: Nêu lại bội chung, ước chung
HS: nêu cách tìm ước, tìm bội của một số ( Theo SGK )
HS : Đọc đề
HS : c) 2 ∈ ƯC ( 4,6, 8 ) d) 4 ∉ƯC ( 4, 6, 8 ) e) 80 ∉BC ( 20, 30 ) g) 60 ∈BC ( 20, 30)
h) 12 ∉ BC ( 4, 6, 8) i) 24 ∈ BC ( 4,6, 8 ) HS: Nhận xét
1 Ôn lại phần lý thuyết :
- Thế nào là ước chung bội chung
2.Bài tập
Bài tập 134/53/SGK
c) 2 ∈ ƯC ( 4,6, 8 ) d) 4 ∉ƯC ( 4, 6, 8 ) e) 80 ∉BC ( 20, 30 ) g) 60 ∈BC ( 20, 30) h) 12 ∉ BC ( 4, 6, 8) i) 24 ∈ BC ( 4,6, 8 )
Trang 9GV gọi HS đọc đề bài
GV cho HS thảo luận
nhóm
GV gọi HS nhận xét
Hoạt động 3-5
GV gọi HS lên bảng làm
bài tập
Hoạt động 4: Củng cố
? Nếu x chia hết cho a ,
x chia hết cho b thì x gọi
là gì của a và b
? Nếu a chia hết cho x ,
HS: Đọc đề
HS : Thảo luận nhóm b) Ư ( 7 ) = { 1; 7 }
Ư ( 8 ) = { 1; 2; 4; 8 }
ƯC ( 7, 8) = { 1 } c) ƯC ( 4, 6, 8 ) = { 1;
2 } HS: Nhận xét
HS lên bảng làm bài tập
a { cam, chanh }
b Tập hợp các học sinh vừa giỏi văn, vừa giỏi tốn của lớp
c Tập hợp B, tập hợp các số chia hết cho 1, tập hợp các có chữ số tận cùng là 0
d Ø
HS:
x ∈ BC (a, b)
Bài tập 135/53/SGK
b) Ư ( 7 ) = { 1; 7 }
Ư ( 8 ) = { 1; 2; 4; 8 }
ƯC ( 7, 8) = { 1 } c) ƯC ( 4, 6, 8 ) = { 1;
2 }
Bài tập 137/53/SGK
Trang 10nếu b chia hết cho x thì
x gọi là gì của a và b
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Dặn HS về làm bài tập
136, 138 / 53- 54 / SGK
- Dặn HS xem bài học
kế tiếp “Ước chung lớn
nhất ”
- Dặn HS học bài theo
SGK
- GV nhận xét tiết học
x ∈ ƯC (a, b)