Nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh Đề thi khảo sát chuyên đề môn Vật lí lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự sẽ là tư liệu hữu ích. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN HÈ 2017
MÔN: VẬT LÝ 11
(Thời gian làm bài 90 phút)
A Phần trắc nghiệm (3 điểm).
Câu 1 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v Chọn trục toạ độ ox có phương
trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một
khoảng OA = x0 Phương trình chuyển động của vật là:
A
2
0 0
1 2
x x = + v t − at
B x = x0 +vt C
2 0
1 2
x v t = + at
D
2
0 0
1 2
x x = + v t + at
Câu 2 Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc
điểm
A đặt vào vật chuyển động B Phương tiếp tuyến quỹ đạo
C chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo D Độ lớn
2
v a r
=
Câu 3 Một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất Lực hút của trái đất tác dụng lên người đó có độ
lớn
A bằng 500N B bé hơn 500N C lớn hơn 500N D phụ thuộc vào gia tốc
trọng trường g
Câu 4 Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A
2 2 1
r
m m G
F hd =
2 2 1
r
m m
F hd =
m m G
F hd = 1 2
r
m
m
F hd = 1 2
Câu 5 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N, biết góc giữa hai lực là 900 Hợp lực có độ lớn là
A 1N B 2N C 15 N D
25N
Câu 6 Chọn đáp án đúng Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
A tác dụng kéo của lực B tác dụng làm quay của lực
C tác dụng uốn của lực D tác dụng nén của lực
Câu 7 Mômen của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2
mét ?
A 10 N B 10 Nm C 11N D.11 Nm
Câu 8 Chọn phát biểu đúng Một vật nằm yên, có thể có
A vận tốc B động lượng C động năng D thế
năng
Câu 9 Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A Đẳng nhiệt B Đẳng tích C Đẳng áp D Đoạn nhiệt
B Phần tự luận (7 điểm).
Bài 1: Phương trình cơ bản của 1 vật chuyển động: x = 6t2 – 18t + 12 (cm,s) Hãy xác định
a) vận tốc ban đầu của vật, gia tốc của chuyển động và cho biết tính chất của chuyển động
b) vận tốc của vật ở thời điểm t = 2s c) toạ độ của vật khi nó có v = 36cm/s
d) quãng đường mà vật đi được sau 4s
Bài 2: Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương nằm ngang xuống biển
với vận tốc 18m/s Vách đá cao 50m so với mực nước biển Lấy g = 9,8 m/s2
a) Sau bao lâu hòn đá chạm vào nước?
b)Tầm xa theo phương ngang mà hòn đá đi được là bao nhiêu?
c) Xác định vận tốc của hòn đá sau 2 giây
Trang 2Bài 3 Một vật khối lượng m=1,2kg được treo và cân bằng trên giá đỡ như hình vẽ Thanh ngang AB khối
lượng không đáng kể và dây BC không dãn Cho AB= 20cm , AC=48cm
Tìm phản lực của vách tác dụng lên thanh ngang ABvà lực căng của dây BC
Bài 4 Một viên bi được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 40 cm Bỏ qua ma sát
và lực cản không khí, lấy g=10m/s2
a) Tìm vận tốc của viên bi khi nó đi xuống được nửa dốc?
b) Tìm vận tốc của viên bi tại chân dốc?
c) Ở vị trí nào trên dốc thì thế năng của viên bi bằng 3 lần động năng? Tìm vận tốc của viên bi khi đó?
Bài 5 Bơm không khí ở áp suất 1 atm vào một quả bóng cao su, mỗi lần nén pít- tông thì đẩy được 125cm3 khí Nếu nén 40 lần thì áp suất khí trong bóng là bao nhiêu? Biết dung tích của bóng lúc đó là 2,5 lít Cho
rằng trước khi bơm trong bóng không có không khí và khi bơm nhiệt độ khí không đổi
m2
m1
Bài 6 Cho hệ như hình vẽ: m1 = m2= 200g, k = 0,5 N/cm Bỏ qua độ dãn của dây, ma sát, khối lượng dây và
ròng rọc
a) Tìm độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng
b) Từ vị trí cân bằng, kéo m1 xuống theo phương thẳng đứng xuống 6cm rồi buông tay Tính vận tốc các vật
khi chúng đi qua vị trí cân bằng và khi lò xo có chiều dài tự nhiên -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÈ 2017
MÔN :VẬT LÝ 10
A Phần trắc nghiệm (3điểm).
B Phần tự luận (7 điểm).
Câu 1
(1,5 điểm)
a/ x = 6t2 – 18t + 12 = x0 + v0t+ ½ at2
⇒
a = 12cm/s2, v0 = -18cm/s ⇒
lúc đầu vật chuyển động chậm dần đều đến khi v=0, sau đó đổi chiều chuyển động nhanh dần đều………
b) Ở t = 2s phương trình vận tốc: v = v0 + at = 6cm/s………
c)
4,5
v
a
∆
= =
⇒
x = 6t2 – 18t + 12 = 52,5cm………
d) khi v=0 1
1,5
t s
⇒ =
2
2 0
1
v
S S S a t
a
=13,5+37,5=51m…………
……0,25
……0,25
……0,5
……0,5
Câu 2
(1 điểm)
a) Thời gian chạm mặt nước
2
3, 2
h
g
= ≈
………
b) L=v 0. t=57,5m………
c) Vận tốc của hòn đá
0
18 /
26, 6
y
x
= =
= =
v x =v 0 =18m/s
0
x
v v
α = ≈ ⇒ ≈ α
…………
… 0,25
… 0,25
…0,25
….0,25
Câu 3
Trang 3(1 điểm)
ĐKCB tại B :
0
T uuur uuur ur r + T + = Q
(HS có thể sử dụng điều kiện momen để giải bài toán)
0,25
… 0,25
… 0,25 0,25
Câu 4
(1 điểm)
Chọn gốc thế năng ở chân mặt phẳng nghiêng a) Áp dụng ĐLBTCN tại đỉnh dốc và nửa dốc
2
2 1
mv mgh mgh = + ⇒ = v gh = m s
………
b) Áp dụng ĐLBTCN tại đỉnh dốc và chân dốc
2
2
2
mv mgh = ⇒ = v gh = m s
………
c) Vị trí có Wt=3.Wđ
2
⇒ = ⇒ = =
………
2
1
d
gh
………
.
… 0,25
…0,25
…0,25
….0,25
Câu 5
(1điểm)
Sau 40 lần nén lượng khí ở áp suất 1atm được bơm là
V1=n.V0=5000cm3=5 lít………
Áp dụng định luật B-M : p1.V1=p.V………
1 1
p V p V
⇒ =
=(2 atm)………
……0,25
……0.25
……0,5
Câu 6
(1,5 điểm) a) Vẽ hình phân tích lực đúng ………
Tại vị trí CB
m2
Fdh=P1
1
P l K
⇒ ∆ = =
0,04m=4cm……
b) Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng hệ
m1
- Áp dụng ĐLBTCN tại vị trí buông tay
và vị trí CB (vận tốc của hệ lớn nhất tại VTCB)
………
- Áp dụng ĐLBTCN tại vị trí buông tay
và vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên
2k x = 2 m +m v +2k l∆
………
1
v
⇒ = 0, 25 0,5 / = m s
………
….0,25
… 0,25
……0,5
… 0,25 0,25
( Học sinh làm bài theo cách khác vẫn cho điểm tối đa)