Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi giữa HK 1 môn Vật lý lớp 11 năm học 2017-2018 của trường THPT Lý Thái Tổ - Mã đề 209 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ Năm học 2017 – 2018
MÔN THI: VẬT LÝ 11
(Đề gồm 04 trang) (Thời gian làm bài 50 phút-không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: SBD
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 2 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C Điện
Câu 3 Dòng điện được định nghĩa là
A dòng chuyển dời có hướng của các điện tích B dòng chuyển động của các điện tích
C là dòng chuyển dời có hướng của electron D là dòng chuyển dời có hướng của ion dương
Câu 4 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
Câu 5 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân
không, cách điện tích Q một khoảng r là
A 9.109 2
r
Q
r
Q
E 9 10 9 C
r
Q
E9.109 D 9.109 2
r
Q
E
Câu 6 Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
Câu 7 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0
Câu 8 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
Câu 9 Đơn vị điện dung có tên là gì?
A Fara B Vôn C Culông D Vôn trên mét
Câu 10 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 11 Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
A dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy
B tiêu hao quá nhiều năng lượng
C động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng
D hỏng nút khởi động
Câu 12 Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107 m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600 V theo hướng của một đường sức Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại có giá trị nào sau đây? (Biết
me=9,1.10-31 kg)
A 190,5 V B -190,5V C 1009,5 D – 1009,5
Câu 13 Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua.
Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 209
Trang 2A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D 6.1017 electron.
Câu 14 Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì
Câu 15 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở tương đương đoạn mạch là:
Câu 16 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế
Câu 17 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
Câu 18 Điện trường là
A môi trường không khí quanh điện tích
B môi trường chứa các điện tích
C môi trường dẫn điện
D môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
Câu 19 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
B thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ
C điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó
Câu 20 Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích là:
Câu 21 Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN =
NM
U
1
NM
U
1
Câu 22 Công của dòng điện có đơn vị là:
Câu 23 Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C.
Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
Câu 24 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch
Câu 25: Một gia đình có một bàn là loại 220V – 1000W, và một máy bơm nước loại 220V–500W Trung
bình mỗi ngày gia đình đó dùng bàn để là quần áo trong thời gian 2 giờ, bơm nước để dùng, tưới trong thời gian 4 giờ Số tiền điện gia đình đó phải trả khi sử dụng hai thiết bị trên trong 30 ngày là: (Biết giá 1kWh là 2000 đồng, các thiết bị hoạt động bình thường)
A 270.000đồng B 240.000đồng C 360.000đồng D 200.000đồng
Câu 26 Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường
Câu 27 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μF.C ngược chiều một đường sức
trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
Câu 28 Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện.
A
U
Q
B
d
U
C
q
A M
D F q
Câu 29 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chúng
được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
Trang 3Câu 30 Một quả cầu nhỏ khối lượng 0,1g có điện tích q=10-6C được treo bằng một sợi dây mảnh ở trong điện trường E=103 V/m có phương ngang, cho g=10 m/s2 Khi quả cầu cân bằng, góc lệch của dây treo
Câu 31: Để bóng đèn 60V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta mắc nối
tiếp nó với điện trở phụ R R có giá trị: A 120Ω B 180 Ω C 160 Ω D 240 Ω
Câu 32 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông
tăng 2 lần thì hằng số điện môi
Câu 33 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác
Culông giữa chúng là 9 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng
là 3 N Hằng số điện môi của chất lỏng này là:
Câu 34 Trong không khí có 4 điểm O,A,B,C sao cho tam giác ABC đều, A và B nằm trên nửa đường
thẳng đi qua O Tại O đặt một điện tích điểm Q Độ lớn cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B lần lượt là 1200V/m và 300V/m Độ lớn cường độ điện trường do Q gây ra tại C là
A 600V/m B 400V/m C 750V/m D 300V/m
Câu 35 Hai bóng đèn có công suất định mức là P1 = 25W, P2= 50W đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế 110V Khi mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế 220V thì:
A đèn 2 sáng yếu, đèn 1 quá sáng dễ cháy B đèn 1 sáng yếu, đèn 2 quá sáng dễ cháy
Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ Biết ξ = 6V, r = 0,5Ω, R1 =1,5Ω ;
R2 = 3Ω, R3 = R5 = 4Ω, R4 = 6Ω Điện trở của ampe kế và dây nối không
đáng kể Số chỉ của ampe kế là :
A 1/2 A B 3/6 A C 1/4 A D 1/6 A
Câu 37 Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường
E = 200 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:
A S = 1,28.10-3 (mm) B S = 3,84 (mm) C S = 1,28 (mm) D S = 3,84.10-3 (mm)
Câu 38: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành
mạch kín Xác định R để công suất tỏa nhiệt trên R cực đại, tính công suất cực đại đó:
Câu 39: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành
mạch kín Biết R > 2Ω, công suất mạch ngoài là 16W, giá trị R là:
Câu 40 Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:
Hết
R1
C
D
A
R2 R3
R4 R5
ξ