Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.
Trang 1Trang 1/7 - Mã đề 207
SỞ GDKHCN BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn kiểm tra: TOÁN 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh: ; Số báo danh:
Câu 1: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2+2 10 0z+ = Tính A z= 1 + z2
Câu 6: Trong không gian Oxyz, đường thẳng
Trang 2Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )=sinx là
A. F x( )=tanx C+ B. F x( )=cosx C+ C. F x( )= −cosx C+ D. F x( )= −cosx C+
Trang 5Câu 40: Trong không gian Oxyz, một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x+2y z− + =1 0 là
Trang 6Trang 6/7 - Mã đề 207
Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn z+ + + − −4 i z 4 3i =10 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của z+ −3 7i Khi đó M2+m2 bằng
'
ln 2
f x dx
Trang 7Tổng các giá trị của m để d cắt ( )S tại hai điểm phân biệt A B, sao cho các mặt
phẳng tiếp diện của ( )S tại A và B vuông góc với nhau bằng
- HẾT - Học sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm
Chữ ký của cán bộ coi kiểm tra 1: ………; Chữ ký của cán bộ coi kiểm tra 2: ………
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 +2z+10=0 Tính A= z1 + z2
Lời giải Chọn D
2
− = = = − nên − có hai căn bậc hai là các số phức 7 7i
Câu 3 Phần ảo của số phức z= − là2 3i
Lời giải Chọn D
Ta có z= − nên phần ảo của số phức 2 3i z= − là 32 3i −
Câu 4 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2
Ta có: 62 d 6 tan
Trang 10Câu 6 Trong không gian Oxyz, đường thẳng
Ta có z= − + = −5 3i i2 4 3i z = 42+ −( 3)2 =5
Trang 11Câu 11 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x =( ) 4x là
A 4
ln 4
x C
1
41
x C x
+
+
x C
+
Lời giải Chọn A
x= +C
Câu 12 Hình ( )H giới hạn bởi các đường y= f x( ), x= , a x=b (a và trục b) Ox Khi quay ( )H
quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức sau
Câu 13 Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng
2 1
Trang 12A F x( )=tanx C+ B F x( )=cosx C+
C F x( )= −cosx C+ D F x( )= −cosx C+
Lời giải Chọn D
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u = d (3; 4;7− )
Mặt phẳng đi qua A −( 1; 2;3) và vuông góc với d , nhận u = d (3; 4;7− ) làm một vectơ pháp tuyến nên có phương trình là: 3(x+ −1) (4 y− +2) (7 z− = 3) 0 3x−4y+7z− = 10 0
Câu 18 Cho hai số phức z1= + và 2 3i z2 = − Số phức 3 i 2z1− có phần ảo bằngz2
Lời giải Chọn D
Áp dụng tính chất của nguyên hàm, ta có đáp án B là sai
Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(2; 4; 1− và ) A(0; 2;3) Phương trình mặt cầu có tâm I và
đi qua điểm A là
IA= − − IA= IA = − + − + = Mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A nên bán kính của mặt cầu bằng IA = 24
Trang 13Phương trình của mặt phẳng ( )P qua A(1; 2; 2− ) với véc-tơ pháp tuyến n =(3; 1; 2− − là )
2
;3
Suy ra điểm biểu diễn của số phức z là (3; 4− )
Câu 26 Trong không gian Oxyz, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB với A(1; 2; 3− và ) B(2; 1;1− )là
Gọi I x y z là trung điểm của ( I; I; I) AB khi đó ta có
y y y
z z z
Trang 14Câu 27 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A(2; 1; 4− ), B(3; 2; 1− và )
vuông góc với mặt phẳng x+ +y 2z− =3 0 là
A 11x−7y−2z+21=0 B 11x−7y−2z−21=0
C 5x+3y−4z=0 D x+7y−2z+13=0
Lời giải Chọn B
Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(2; 1; 4− ), B(3; 2; 1− và vuông góc với mặt phẳng )
( ) ( ) 0 2.0 2.5 32 2 2 7
+ Ta có hình chiếu của A(1; 2;3− ) lên mặt phẳng tọa độ (Oyz có tọa độ là ) (0; 2;3− )
Trang 15Đường thẳng có VTCP u =(2; 1;0− ) và qua N(1; 2; 3− ), đường thẳng ' có
VTCP u'=(2; 1;0− ) và qua M(3;1; 3− )
Xét u u, ' = 0 suy ra và có thể song song hoặc trùng.( Có thể dùng ' u=u')
Thay tọa độ N(1; 2; 3− ) vào ta được '
Ta có: w= +(1 2i z) (= +1 2i)(3 2− i)= +7 4i
Suy ra phần ảo của w là 4
Câu 37 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x( )=2x−1 và f(0)=1 Tính
1 0
−
Lời giải
Trang 16Nhận thấy với t = − thay vào đường thẳng 1 : ( )
Lời giải Chọn D
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sin ,x y=0, x=0, x= quay
quanh trục Ox là:
2 2
Vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x+2y− + = là z 1 0 n =3 (3; 2; 1− )
Câu 41 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 1; 2− ) và B(4;1;0) là
Trang 17Gọi số phức w= +a bi a b( ; )
Ta có: w= +(1 i 8)z− nên 1 1
w z
i
+
=+
Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;3− ) và tiếp xúc với mặt phẳng
( )P : 2x+9y−9z−123 0= Số điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt cầu ( )S là
Lời giải Chọn C
Với mỗi bộ hoán vị (3 ; 6 ; 11 cho ta hai giá trị ) x , hai giá trị y , hai giá trị z tức là có 2.2.2 8=
bộ (x ; ; y z là phân biệt nên theo quy tắc nhân có tất cả 6.8) =48 điểm có toạ độ nguyên thuộc mặt cầu ( )S
Tương tự với bộ số (6 ; 7 ; 9 cũng có 48 điểm có toạ độ nguyên thuộc mặt cầu ) ( )S
Với bộ số (2 ; 9 ; 9 chỉ có 3 hoán vị là ) (2 ; 9 ; 9 ; ) (9 ; 2 ; 9 ; ) (9 ; 9 ; 2 Và mỗi hoán vị như )
vậy lại có 8 bộ (x ; ; y z là phân biệt nên theo quy tắc nhân có tất cả 3.8) =24 điểm có toạ độ nguyên thuộc mặt cầu ( )S
Vậy có tất cả 48 48 24 120+ + = điểm có toạ độ nguyên thuộc mặt cầu ( )S
Câu 45 Cho số phức z thỏa mãn z+ + + − −4 i z 4 3i =10 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của z+ −3 7i Khi đó 2 2
M +m bằng
Trang 18A 90 B 405.
.4
Lời giải Chọn B
Trong mặt phẳng phức với hệ trục tọa độ Oxy , gọi T x y( ) (; , A − −4; 1 , ) ( )B 4;3 và P −( 3;7) lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức , 4z − −i, 4 3+ và i − +3 7i
Khi đó giả thiết z+ + + − −4 i z 4 3i =10 được viết lại thành TA TB+ =10 và M m lần lượt là giá ,
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của TP
Ta có AB =4 5 nên tập hợp tất cả các điểm T thỏa mãn TA TB+ =10 là một đường elip có tiêu
cự 2c =4 5 và độ dài trục lớn 2a =10
Gọi I là trung điểm của AB Khi đó I( )0;1 , IP =3 5 và IP⊥ AB vì IP AB = 0
Chọn lại hệ trục tọa độ mới Iuv với gốc tọa độ là I , tia Iu trùng với tia IB và tia Iv trùng với tia
IP Đối với hệ trục tọa độ Iuv, ta có I( )0;0 , A(−2 5;0 , ) (B 2 5;0 , ) (P 0;3 5) và T u v( ); Elip có a=5, c=2 5 nên b = 5 và phương trình của elip là
f k = − k − k+ trên đoạn −1;1, ta có bảng biến thiên như sau:
Từ bảng biến thiên trên, ta được ( ) 325
d
ln 2
f x x
Trang 19A 2
4
Vì F x =( ) 4x là một nguyên hàm của hàm số 2 x f x( ) nên 2 x f x( )=F x( )=4 ln 4x
f x
+ +
Lời giải Chọn B
Lấy tích phân hai vế của đẳng thức trên đoạn [0;1] có
Trang 20Gọi H là hình chiếu của điểm A xuống đường thẳng Khi đó AH AM Vậy ( , )d A lớn nhất
k −
Lời giải Chọn D
44
k k
Trang 21Tổng các giá trị của m để d cắt ( )S tại hai điểm phân biệt A B, sao cho các mặt
phẳng tiếp diện của ( )S tại A và B vuông góc với nhau bằng
Lời giải Chọn B
(thỏa mãn điều kiện (2))
Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 5−
- HẾT -