Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết III... - Tuyến nội tiết sản xuất ra hoocmôn theo đường máu đến cơ quan đích để điều hoà quá trình sinh lý của cơ thể.. Phân biệt tuyến nội
Trang 1Giáo viên: Hồ Thị Ngọc Thi
Trang 2Câu hỏi: Ý nghiõa của giấc ngủ đối với sức khỏe, biện pháp để có giấc ngủ sâu?
- Ngủ là quá trình ức chế của bộ não đảm bảo sự phục hồi khả năng làm việc của hệ thần kinh.
- Biện pháp để có giấc ngủ tốt:
+ Tinh thần thoải mái.
+ Chỗ ngủ thuận tiện, sạch sẽ, yên tĩnh.
+ Không dùng chất kích thích trước khi ngủ.
+ Tránh các kích thích ảnh hưởng đến giấc ngủ.
Trang 4Bài 55: GIỚI THIỆU CHUNG HỆ NỘI
TIẾT
I Đặc điểm hệ nội tiết
II Phân biệt tuyến nội tiết với
tuyến ngoại tiết
III Hoocmôn
Chương X : NỘI TIẾT
Trang 5Nghieõn cửựu thoõng tin ụỷ muùc I, traỷ lụứi :
I ẹaởc ủieồm heọ noọi tieỏt
Heọ noọi tieỏt coự nhửừng ủaởc ủieồm gỡ?
- Điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể: Trao đổi chất, chuyển hoá vật chất và năng lư ợng
- Chất tiết (hoocmôn) tác động thông qua đư ờng máu nên chậm nhưng kéo dài
Trang 6- Tuyến nội tiết sản xuất ra hoocmôn theo đường máu đến cơ quan đích để điều hoà quá trình sinh lý của cơ
thể
Bài 55: GIỚI THIỆU CHUNG HỆ NỘI TIẾT
Chương X : NỘI TIẾT NỘI TIẾT
I Đặc điểm hệ nội tiết:
II Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại
tiết:
Trang 7Nghiên cứu thông tin ở mục II, H55.1,2 thảo luận nhóm và hoàn thành bảng bài tập:
II Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết:
Trang 8Đặc điểm
Cấu tạo
Đường đi
của sản
phẩm tiết
Cho ví dụ
-Chất tiết theo ống dẫn
tới các cơ quan tác động
- Chất tiết ngấm thẳng
vào máu tới cơ quan đích
-Tuyến nước bọt, tuyến mồ hôi, tuyến nhờn …
-Tuyến yên, tuyến giáp,
tuyến trên thận …
-Gồm các tế bào tuyến
Trang 9Dựa vào kết quả trên hãy so sánh sự giống và khác nhau cơ bản giữa tuyến ngoại tiết với tuyến nội tiết?
Ngoài hai tuyến trên còn có tuyến nào khác? Cho ví dụ?
* Một số tuyến vừa làm nhiệm vụ nội tiết vừa làm
nhiệm vụ ngoại tiết (tuyến pha) như : Tuyến tụy và tuyến sinh dục.
* Giống nhau: cả hai đều có các tế bào tuyến tiết ra
•sản phẩm tiết.
* Khác nhau:
-Tuyến ngoại tiết: chất tiết theo ống dẫn tới các cơ
quan tác động.
-Tuyến nội tiết: chất tiết ngấm thẳng vào máu tới cơ
quan đích.
Trang 10Bài 55: GIỚI THIỆU CHUNG HỆ NỘI TIẾT
Chương X : NỘI TIẾT NỘI TIẾT
I Đặc điểm hệ nội tiết:
II Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại
tiết:
- Tuyến nội tiết: chất tiết ngấm vào máu tới cơ quan đích.
- Tuyến ngoại tiết: chất tiết theo ống dẫn tới cơ quan tác động.
III Hoocmôn:
- Một số tuyến vừa làm nhiệm vụ nội tiết vừa làm
nhiệm vụ ngoại tiết (tuyến pha).
Trang 111/ Tính chất của hoocmôn :
Em hãy nghiên cứu thông tin SGK và cho biết hoocmôn có những tính chất nào?
III Hoocmôn:
- Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc
một số cơ quan xác định (tính đặc hiệu)
- Hoocmôn có hoạt tính sinh học rất cao
- Hoocmôn không mang tính đặc trưng cho loài
Trang 12Bài 55: GIỚI THIỆU CHUNG HỆ NỘI TIẾT
Chương X : NỘI TIẾT NỘI TIẾT
I Đặc điểm hệ nội tiết:
II Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết:
III Hoocmôn:
1/ Tính chất của hoocmôn:
- Có tính đặc hiệu.
- Có hoạt tính sinh học cao.
- Không mang tính đặc trưng cho loài.
2/ Vai trò của hoocmôn:
Trang 13Nghiên cứu thông tin SGK và cho biết vai trò của hoocmon là gì ?
- Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể
- Điều hoà các quá trình sinh lý diễn ra bình thường
III Hoocmôn:
2/ Vai trò của hoocmôn:
Trang 14Bài 55: GIỚI THIỆU CHUNG HỆ NỘI TIẾT
Chương X : NỘI TIẾT NỘI TIẾT
I Đặc điểm hệ nội tiết:
II Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết:
III Hoocmôn:
1/ Tính chất của hoocmôn:
- Có tính đặc hiệu.
- Có hoạt tính sinh học cao.
- Không mang tính đặc trưng cho loài.
2/ Vai trò của hoocmôn:
- Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể.
- Điều hoà các quá trình sinh lý diễn ra bình thường.
Trang 15Bài tập: Chọn câu đúng nhất :
Câu 1: Tuyến nào dưới đây là tuyến nội tiết?
a Tuyến yên b Tuyến mồ hôi
c Tuyến nước bọt d Cả a, b đúng
Câu 2 : Tuyến nào dưới đây là tuyến ngoại tiết?
a Tuyến nhờn b Tuyến mồ hôi
c Tuyến giáp d Cả a, b đúng
Câu 4: Chất tiết từ các tuyến nội tiết là:
a Prôtêin b Vitamin
c Hoocmôn d Enzym
Câu 3: Tuyến vừa làm nhiệm vụ ngoại tiết, vừa nội tiết:
a Tuyến tụy b Tuyến nhờn
c Tuyến yên d Tuyến mồ hôi
Trang 16Chuẩn bị tiết sau
- Học tốt bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Nghiên cứu nội dung bài 56 : TUYẾN YÊN, TUYẾN GIÁP + Tìm hiểu vị trí, cấu tạo và chức năng của tuyến yên?
+ Tìm hiểu vị trí, cấu tạo và chức năng của tuyến giáp?
Trang 18Cho ví dụ chứng minh về các tính chất của hoocmôn?
Insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng làm hạ đường huyết ảnh hưởng đến gan
Hoocmôn có tính đặc hiệu
Dùng Insulin của động vật để chữa bệnh tiểu đường ở người Hoocmon không mang tính
đặc trưng cho loài
Trang 19 Hoocmon tăng trưởng tiết nhiều làm tăng kích thước cơ thể
Hoocmon có hoạt tính sinh học cao
Trang 20 Hoocmon tăng trưởng tiết ít làm giảm chiều cao
hoạt tính sinh học cao