HS viết và giải thích được công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục Ox, các đường thẳng x = a, x = b. Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và các đường thẳng x = a, x = b.
Trang 1ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
(3 TIẾT)
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Viết và giải thích được công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục Ox, các đường thẳng x = a, x = b Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f(x), y = g(x) và các đường thẳng x = a, x = b
- Nắm được công thức thể tích của một vật thể nói chung
- Nắm được công thức thể tích khối tròn xoay, công thức của khối nón, khối nón cụt, khối trụ tròn xoay trong trường hợp vật thể quay xung quanh trục Ox
2 Về kỹ năng:
- Áp dụng được công thức tính diện tích hình phẳng, thiết lập được công thức tính thể tích khối chóp, khối nón và khối nón cụt
- Ứng dụng được tích phân để tính được thể tích nói chung và thể tích khối tròn xoay nói riêng
3 Về tư duy, thái độ:
- Thấy được ứng dụng rộng rãi của tích phân trong việc tính diện tích, thể tích
- Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ các hình vẽ SGK
2 Học sinh: Làm bài tập và học lý thuyết về tích phân, đọc nội dung bài mới
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: Tính
2
1
2 3x 2.dx x
I
3 Bài mới:
Tiết 1:
Trang 2HĐ1: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
HĐTP 1: Xây dựng công
thức
- Cho học sinh tiến hành
hoạt động 1 SGK
- GV treo bảng phụ hình
vẽ 51, 52 SGK
- GV đặt vấn đề nghiên
cứu cách tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = f(x),
trục Ox và các đường
thẳng x = a, x = b
- GV giới thiệu 3 trường
hợp:
+ Nếu hàm y = f(x) liên
tục và không âm trên
a; b Diện tích S của
hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị của f(x), trục Ox
và các đường thẳng x = a,
x = b là:
b
a
dx x f
+ Nếu hàm y = f(x) 0
trên a; b Diện tích
b
a
dx x f
+ Tổng quát:
- Tiến hành giải hoạt động 1
- Hs suy nghĩ
I Tính diện tích hình phẳng
1 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục, trục Ox
và các đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:
b
a
dx x f
Trang 3
b
a
dx x f
HĐTP2: Củng cố công
thức
- Gv đưa ra ví dụ 1 SGK,
hướng dẫn học sinh thực
hiện
- Gv phát phiếu học tập
số 1
+ Phân nhóm, yêu cầu Hs
thực hiện
- Giải ví dụ 1 SGK
- Tiến hành hoạt động nhóm
Ví dụ 1: SGK
Ví dụ 2: Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi Parabol yx2 3x 2
và trục hoành Ox
Bài giải
Hoành độ giao điểm của Parabol
2 3
2
y và trục hoành Ox là nghiệm của phương trình
2
1 0
2 3
2
1 2
x
x x
2 2
3 3
2 3
2
1
2 3
2
1 2
x x
x
dx x
x S
HĐ2: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
HĐTP 1: Xây dựng công
thức
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai
Trang 4- GV treo bảng phụ hình
vẽ 54 SGK
- GV đặt vấn đề nghiên
cứu cách tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = f1(x), và
y = f2(x) và hai đường
thẳng x = a, x = b
- Từ công thức tính diện
tích của hình thang cong
suy ra được diện tích của
hình phẳng trên được tính
bởi công thức
b
a
dx x f x
f
HĐTP2: Củng cố công
thức
- Gv hướng dẫn học sinh
giải vd2, vd3 SGK
- Gv phát phiếu học tập số
2
- Theo dõi hình vẽ
- Hs lĩnh hội và ghi nhớ
đường cong
Cho hai hàm số y = f1(x) và y = f2(x) liên tục trên a; b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
đó và các đường thẳng x = a, x = b trong hình 54 thì diện tích của hình phẳng được tính theo công thức
b
a
dx x f x f
Lưu ý: Để tính S ta thực hiện theo các cách
Cách 1: Chia khoảng, xét dấu biểu thức f1(x) – f2(x) rồi khử dấu trị tuyệt đối
Cách 2: Tìm nghiệm của phương trình f1(x) – f2(x) = 0 Giả sử ptrình
có 2 nghiệm c, d (c < d) thuộc a; b
thì:
Trang 5+ Phân nhóm, yêu cầu Hs
thực hiện
+ Treo bảng phụ, trình
bày cách giải bài tập
trong phiếu học tập số 2
- Theo dõi, thực hiện
- Hs tiến hành giải dưới sự định hướng của giáo viên
- Hs thảo luận theo nhóm và tiến hành giải
Hoành độ giao điểm của 2 đường đã cho
là nghiệm của ptrình
x2 + 1 = 3 – x
x2 + x – 2 = 0
2
1
x x
2 9
) 2 (
) 3 ( 1
1
2 2
1
2 2
dx x x
x x
S
b
d
d
c
c
a
b
d
d
c
c
a
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x f S
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
Tiết 2:
Trang 61 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)y x2 và y x
3 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích vật thể
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
- Giáo viên đặt vấn đề
như SGK và thông báo
công thức tính thể tich
vật thể (treo hình vẽ đã
chuẩn bị lên bảng)
- Hướng dẫn Hs giải vd4
SGK
- Hs giải quyết vấn
đề đưa ra dưới sự định hướng của giáo viên
- Thực hiện theo sự hướng dẫn của giáo viên
II Tính thể tích
1 Thể tích của vật thể
Một vật thể V giới hạn bởi 2 mp (P)
và (Q) Chọn hệ trục toạ độ có Ox vuông góc với (P) và (Q) Gọi a, b (a
< b) là giao điểm của (P) và (Q) với
Ox Gọi một mp tùy ý vuông góc với
Ox tại x (xa;b) cắt V theo thiết diện có diện tích là S(x) Giả sử S(x) liên tục trên a; b Khi đó thể tích của vật thể V được tính bởi công thức
b a
dx x S
HĐ2: Hướng dẫn Hs hình thành công thức thể tích khối chóp và khối chóp cụt
- Xét khối nón (khối
chóp) đỉnh A và diện tích
đáy là S, đường cao AI =
h Tính diện tích S(x) của
thiết diện của khối chóp
(khối nón) cắt bởi mp
song song với đáy? Tính
tích phân trên
2
2
) (
h
x S x
Do đó, thể tích của khối chóp (khối nón) là:
3
0 2
2 S h dx h
x S V
h
2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt
* Thể tích khối chóp:
3
0 2
2 S h dx h
x S V
h
* Thể tích khối chóp cụt:
Trang 7- Đối với khối chóp cụt,
nón cụt giới hạn bởi mp
đáy có hoành độ AI0 = h0
và AI1 = h1 (h0 < h1) Gọi
S0 và S1 lần lượt là diện
tích 2 mặt đáy tương ứng
Viết công thức tính thể
tích của khối chóp cụt
này
- Củng cố công thức:
+ Giáo viên phát phiếu
học tập số 3: Tính thể tích
của vật thể nằm giữa 2
mp x = 3 và x = 5, biết
rằng thiết diện của vật thể
bị cắt bởi mp vuông góc
với Ox tại điểm có hoành
độ x (x 3;5 ) là một
hình chữ nhật có độ dài
các cạnh là 2x, x2 9
Yêu cầu Hs làm việc theo
nhóm
- Gv yêu cầu Hs trình bày
- Đánh giá bài làm và
chính xác hoá kết quả
- Hs tiến hành giải quyết vấn đề đưa ra dưới sự định hướng của giáo viên
Thể tích của khối chóp cụt (nón cụt) là:
0 0 1 1
h
- Hs giải bài tập dưới sự định hướng của giáo viên theo nhóm
- Hs tính được diện tích của thiết diện là:
9
2 )
x S
- Do đó thể tích của vật thể là:
3
128
9
2
) (
5
3
2
5
3
dx x
x
dx x S V
- Thực hiện theo yêu cầu
0 0 1 1
h
Trang 8của giáo viên
- Các nhóm nhận xét bài làm trên bảng
Tiết 3:
1 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tác phong
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích khối tròn xoay
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giáo viên nhắc lại khái
niệm khối tròn xoay: Một
mp quay quanh một trục
nào đó tạo nên khối tròn
xoay
+ Gv định hướng Hs tính
thể tích khối tròn xoay
(treo bảng phụ trình bày
hình vẽ 60SGK) Xét bài
toán cho hàm số y = f(x)
liên tục và không âm trên
a; b Hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị y = f(x),
trục hoành và đường
thẳng x = a, x = b quay
quanh trục Ox tạo nên
khối tròn xoay
Tính diện tích S(x) của
thiết diện khối tròn xoay
cắt bởi mp vuông góc với
trục Ox? Viết công thức
tính thể tích của khối tròn
xoay này
- Thiết diện khối tròn xoay cắt bởi mp vuông góc với Ox là hình tròn có bán kính y = f(x) nên diện tích của thiết diện là:
) ( )
Suy ra thể tích của khối tròn xoay là:
b a
dx x f
III Thể tích khối tròn xoay
1 Thể tích khối tròn xoay
b a
dx x f
2 Thể tích khối cầu bán kính R
3
3
4
R
HĐ2: Củng cố công thức
Trang 9- Gv hướng dẫn Hs giải
vd5, vd6 SGK
- Chia nhóm học sinh,
yêu cầu Hs làm việc theo
nhóm để giải vdụ
+ Đối với câu a) Gv
hướng dẫn Hs vẽ hình
cho dễ hình dung
+ Đánh giá bài làm và
chính xác hoá kết quả
- Dưới sự định hướng của giáo viên Hs hình thành công thức tính thể tích khối cầu và giải vd5 SGK
- Tiến hành làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày và nhận xét bài làm của nhóm khác
Ví dụ: Tính thể tích vật tròn xoay
tạo thành khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường sau quanh trục Ox
a) 3 2
3
1
x x
y , y = 0, x = 0 và x = 3
b) y e x.cosx, y = 0, x =
2
, x =
Giải:
35
81 3
2 9
3 1
3
0
4 5 6
3
0
2 2 3
dx x x x
dx x x V
b)
)
3 ( 8
2 cos 2
2
cos
2
2 2
2
2 2
2 2
e e
xdx e
dx e
dx x e
V
x x
x
IV Củng cố:
1 Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
2 Nhắc lại công thức tính thể tích của một vật thể nói chung từ đó suy ra công thức của thể tích khối chóp, khối nón
3 Nhắc lại công thức tính thể tích khối tròn xoay
Trang 10Bài tập về nhà:
- Giải các bài tập SGK
- Bài tập làm thêm:
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
a) x0,x1,y0,y5x4 3x2 3
b) y x2 1,xy3
c) y x2 2,y3x
d) y 4x x2,y0
e) y lnx,y 0,xe
f) xy3,y1,x8
2 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi Parabol yx2 2x2 tiếp tuyến với
nó tại điểm M(3;5) và trục tung
3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi nó quay xung quanh trục Ox
a)
4 , 0 , 0 ,
b) y sin2 x,y 0,x0,x
c) y xe2,y0,x0,x1
x
BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Số tiết:2
I/ MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:
Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân
Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để chuyển bài toán tính diện tích và thể tích theo công thức tính ở dạng tích phân
2.Về kỹ năng:
Biết tính được diện tích một số hình phẳng,thể tích một số khối nhờ tích phân
Trang 113.Về thái độ:
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác và thói quen kiểm ta lại bài
của học sinh
Biết qui lạ về quen,biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn
Có tinh thần hợp tác trong học tập
II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
+Giáo viên:Giáo án,bảng phụ,phiếu học tập
+Học sinh :Sách giáo khoa,kiến thức về công thức tính tích phân,vở bài tập đã
chuẩn bị ở nhà
III/PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở,vấn đáp,giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm
IV/TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số hs
2 Kiểm tra bài cũ:kiểm tra đan xen vào bài tập
3 Bài mới:
*Tiết1
HĐ1:Baì toán tìm diện tích giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
10’
+Nêu công thức tính
diện tích giới hạn bởi
đồ thị hàm số
y=f(x),liên tục ,trục
hoành và 2 đường
x=a,x=b
+Hs trả lời
S= ( )
b
a
f x dx
�
Trang 12+Tính S giới hạn bởi
y =x3-x,trục ox,đthẳng
x=-1,x=1
+ +Gv cho hs lên bảng
giải,hs dưới lớp tự giải
đđể nhận xét
+Hs vận dụng công thức tính
HS mở dấu giá trị tuyệt đối để tính tích phân
1 3 1
(x x dx) (x x dx)
=1/2
HĐ2:Bài toán tìm diện tích giới hạn bởi hai đường cong
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
10’
+Nêu công thức tính
diện tích giới hạn bởi
đồ thi hàm số
y=f(x),y=g(x) và 2
đường thẳng x=a,x=b
+Gv cho hs tính câu 1a
ở sgk
+GVvẽ hình minh hoạ
trên bảng phụ để hs
thây rõ
+Gv cho hs nhận xét và
cho điểm
Hs trả lời
Hs tìm pt hoành độ giao điểm
Sau đó áp dụng công thức tính diện tích
S= ( ) ( )
b
a
f x - g x dx
�
PTHĐGĐ
x2=x+2
2
2 1
x x
�=
�
�
�=-�
S=
Trang 13+Gv gợi ý hs giải bài
tập 1b,c tương tự
=9/2(đvdt)
HĐ3:Bài toán liên quan đến tìm diện tích hai đường cong
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
10’
+GV gợi ý hs giải câu 2
ở sgk
+GVvẽ hình minh hoạ
trên bảng phụ để hs
thấy rõ
+Gv cho hs nhận xét
+Hs viết pttt taị điểm M(2;5)
+Hs áp dụng cong thức tính diện tích hình phẳng cần tìm
Hs lên bảng tính
Pttt:y-5=4(x-2) � y=4x-3
S=
2 2 0
(x + -1 (4x- 3))dx
�
=
2 2 0
(x - 4x+4)dx
� =8/3(đvdt)
HĐ4:Giáo viên tổng kết lại một số bài toán về diện tích
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
10’
+Gv phát phiếu hoc tập
cho hs giải theo nhóm
+Gv cho các nhóm
nhận xét sau đó đánh
giá tổng kết
+Hs giải và mỗi nhóm lên bảng trình bày
Kết quả
a 9/8
b 17/12
c 4/3
Trang 14+Gv treo kết qủa ở
bảng phụ
d. 4(4 3)
3 p+
Củng cố hướng dẫn làm bài tập ở nhà:(5’)
Gv hướng dẫn học sinh giải bài tập 3 sgk và dặn dò hs giải các bài tập về thể tích khối tròn xoay
*Tiết 2:
Ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số hs
Bài mới:
HĐ5: Bài toán tính thể tích khối tròn xoay
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
15’
+Nêu công thức tính thể
tích khối tròn xoay sinh
ra bởi hình phẳng giới
hạn bởi các đường
y =f(x); y=0;x=a;x=b
quay quanh trục ox
+Gv cho hs giải bài tập
4a
+Hs trả lời
+Hs vận dụng lên bảng
trình bày
V= 2( )
b a
f x dx
* Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi
Trang 15+Gv gợi ý hs giải bài4c
tương tự
a PTHĐGĐ
1-x2= � x=1hoăc x=-1 V=
1
2 2 1
(1 x ) dx p
16
15p
b V= 2
0
os
c x dx
p
2
2
p
a y =1-x2 ;y=0
b y =cosx ;y=0 ;x= 0 ;x= p
HĐ6: Bài toán liên quan đến tính thể tích khối tròn xoay
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
15’
+Gv gợi ý hs xem hình
vẽ dẫn dắt hs tính được
thể tích khối tròn xoay
+Gv gợi ý hs tìm
GTLN của V theo a
+Gv gợi ý đặt t= cosa
với t 1;1
2
� �
� �
�
� �
+Hs lâp được công thức
theo hướng dẫn của gv
+Hs tính được diện tích
tam giác vuông OMP.Sau
đó áp dụng công thức tính thể tích
+Hs nêu cách tìm GTLN
và áp dung tìm
Btập 5(sgk)
a V= os 2 2
0Rc atan x dx
=
3
3
( os -cos ) 3
R c
p
b.MaxV(a )=
3
2 3 27
R p
Trang 16HĐ7:Gv cho học sinh giải bài tập theo nhóm bài toán về thể tích khối tròn xoay
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
10’
+Gv phát phiếu hoc tập
cho hs giải theo nhóm
+Gv cho các nhóm
nhận xét sau đó đánh
giá tổng kết
+Gv treo kết qủa ở
bảng phụ
Hs giải và mỗi nhóm lên bảng trình bày
a.16
15
p
b ( 2) 8
p
p-c.2 (ln 2 1)p - 2
d.64
15p
4.Củng cố và dặn dò: (5’)
Học sinh cần nắm vững công thức tính diện tích và thể tích khối tròn xoay đã
học để giải các bài toán tính diện tích và thể tích
Học sinh về nhà xem lại các bài tạp đã giải và giải các bài tập 319-324 trang
158-159 ở sách bài tập
V/ PHỤ LỤC
1.Phiếu học tập
* Phiếu học tập 1:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
a y =x2-2x+2 và y =-x2-x+3