Kiến thức : Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và hai đường thẳng vuông góc với trục hoành. Kỹ năng : Ghi nhớ vận dụng được các cộng thức trong bài vào việc giải các bài toán cụ thể.
Trang 1ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN
TÍCH HÌNH PHẲNG
I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và hai
đường thẳng vuông góc với trục hoành
Kỹ năng : Ghi nhớ vận dụng được các cộng thức trong bài vào việc giải các bài toán cụ thể
Tư duy: Biết vận dụng các phương pháp tính tích phân để tính diện tích Biết nhiều cách giải về bài toán diện tích
Thái độ : cẩn thận chính xác trong mọi hoạt động
Trang 2II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Giáo viên : Giáo án, bảng phụ
Học sinh : Nắm kiến thức về các phương pháp tính tích phân Đọc bài mới
III/ Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động để điều khiển tư duy của học sinh
IV/ Tiến trình bài học :
Ổn định tổ chức :
TIẾT 1
Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1: Nêu lại cách tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường:
y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b
Trang 3Câu hỏi 2: Cho hàm số y = f(x) = x 2 + 2 có đồ thị (C)
Tính dịên tích hình thang cong giới hạn bởi (C), trục Ox và 2 đường thẳng x= -1, x=2
TG
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
8’ - Gọi hs lên bảng
- Cho hs lớp nhận xét
- Chỉnh sửa và cho
điểm
Lên bảng trả lời câu hỏi
Thấy được f(x)0, trên [-1 ; 2]
Cả lớp ghi nhận kiến thức
Lời giải :
)
2 (
2 1
2
dx x
S
Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu cộng thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b
Trang 4TG
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
3’
5’
5’
- Giới thiệu về hình
phẳng và cách tính
diện tích hình
phẳng
- Nếu giả thiết ở
trên (KT bài cũ)
được thay bằng f(x)
chỉ liên tục trên [a ;
b] thì việc tính S sẽ
thế nào ?
- Hướng dẫn
Hiểu được việc tính diện tích hình phẳng thực chất
là quy về việc tính diện tích của hình thang cong bằng cách chia hình phẳng thành một số hình thang cong
CM được f(x) < 0 hoặc
0 ) (x
f trên [a ; b]
Nếu f(x)0,x[a;b] thì
dx x f dx x f S
b
a b
a
(1) Nếu f(x)0,x[a;b] thì
dx x f dx x f S
b
a b
a
(2)
1) Hình phẳng giới hạn bởi các đ ường:
y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x =
b
Có diện tích là:
dx x f S
b
a
( )
Đồ thị:
Trang 52’
]
; [ , 0 )
(x x a b
tính diện tích như
thế nào ?
- Từ (1) (2) ta kết
luận được điều gì ?
Thấy được trong mọi trường hợp
dx x f S
b
a
( )
(3)
Cả lớp ghi nhận công thức
Hoạt động 2 : Các ví dụ áp dụng
T
G
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho hs cả lớp
nghiên cứu đề bài:
Gọi 1 hs đứng tại
chỗ nêu cách tính S
Cả lớp làm theo chỉ dẫn của gv
dx Cosx
S
0 (4)
Ví dụ 1: Tính S hình phẳng giới hạn bởi
x x Ox
Cosx x
f y
, 0
) (
Lời giải:
Nhận xét: f(x) = Cosx
Trang 67’
Tính (4) bằng cách
nào ?
Cho hs kiểm tra
dưới dạng đồ thị
Bỏ dấu trị tuyệt đối trên
0 ;
Nhìn hvẽ:
Trên 0;2, ( )0
x f
Trên
0 ) ( ,
;
x f
liên tục trên 0;
dx Cosx
S
0
=
2
2 0
Cosxdx dx
Cosx
=
Đồ thị:
Trang 7G
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho hs nghiên cứu
Gọi 1hs lên bảng
trình bày bài giải
Sau khi hs trình
xong, cho hs cả lớp
nhận xét
Cho hs chỉnh sửa
hợp lý
Hs cả lớp tự trình bày vào vở
1hs lên bảng trình bày (có đồ
thị)
Cả lớp nhận xét theo chỉ dẫn của giáo viên
Ví dụ 2:
Tìm S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y
= 4 – x2 , đường thẳng
x = 3, x = 0 và trục hoành
Lời giải:
Nhận thấy:
] 2
; 0 [ , 0 ) (x x
f
và f(x)0,x[2;3]
) 4 ( )
4 (
4
3 2 2 2
0
2
3 0 2
dx x
dx x
dx x S
Đồ thị:
Trang 8Thấy được việc tính diện tích hình phẳng được dùng nhiều cách:
+ Bỏ dấu trị tuyệt đối
+ Đồ thị
4 Củng cố tiết 1: (5phút)
+ Cho hs cả lớp tham khảo ví dụ 1 / 163 / sgk
+ Muốn áp dụng công thức (3) thì hình phẳng cần tính S phải đầy
đủ các yếu tố :
y = f(x), f(x) liên tục trên [a ; b]
y = 0 đthẳng x = a và x = b
+ Biết dựa vào đồ thị để tính S
Trang 95 Bài tập về nhà:
Bài 26, 27a sách giáo khoa trang 167
TIẾT 2
Ổn định tổ chức:
Kiểm tra bài cũ:
Trang 10Câu hỏi 1: Nêu công thức tính S hình phẳng giới hạn bởi các đường :
y = f(x), f(x) liên tục trên [a ; b]
y = 0 đthẳng x = a và x = b
Câu hỏi 2: Áp dụng tính S hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = x – 1; trục Ox, trục Oy, đthẳng x = 3
TG
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
8’
- Gọi hs lên bảng trả
lời
- Cho hs lớp nhận xét
- Chỉnh sửa và cho
điểm
Lên bảng trả lời câu hỏi Thấy được trục tung là x
= 0
Theo dõi và nhận xét
Có thể dùng đồ thị
Lời giải :
1
3 0
2
x dx S
3 Bài mới :
Trang 11Hoạt động 1: Giới thiệu công thức tính S hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = f(x), y = g(x) liên tục trên [a ; b] và 2 đường thẳng x = a, x = b
TG
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
7’
Cho hs nhận xét
phần (1) (2) ?
Cho hs ghi nhận
kiến thức
Thấy được trục Ox của phần (1) được thay bởi hàm số :
y = g(x)
Cả lớp ghi nhận kiến thức
2 Hình phẳng giới hạn bởicác đường:
y = f(x), y = g(x), liên tục trên [a ; b]
v à 2 đthẳng x = a, x = b
Trang 12Hướng dẫn cách
tính (5)
Cả lớp tiếp thu kiến thức
Có diện tích là:
dx x g x f S
b
a
( ) ( )
(5)
Để tính (5) ta thực hiện các bước sau:
Giải pt: f(x) = g(x) Tìm ra nghiệm chẳng hạn:
].
; [ , a b
TG
Hoạt
động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Trang 13Cả lớp ghi nhận kiến thức
dx x g x f dx x g x f dx x g x f S
b
) ( ) ( )
( ) ( )
( ) (
b
a
dx x g x f dx x g x f dx x g x f
)) ( ) ( ( ))
( ) ( ( ))
( ) ( (
(f(x) – g(x) không đổi dấu trên
])
; [ ],
; [ ],
; [a b
Hoạt động 2 : Ví dụ áp dụng
TG
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
10’
Từ công thức (3) (5)
cho hs thấy được xem
Ox là g(x)
Cho hs cả lớp áp
Tiếp thu kiến thức và thực hành theo chỉ dẫn
Ví dụ 1: Tính S hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = x – 1; trục Ox, trục
Oy, đthẳng x = 3
Lời giải:
Giải pt: x2 – 1 = 0
Trang 14dụng làm ví dụ ở
phần Ktra bài cũ (vẫn
còn trên bảng)
Gọi hs đứng tại chỗ
trình bày các bước
tính S áp dụng công
thức (5)
của gv
1hs trả lời các câu hỏi của gv
Cả lớp ghi lời giải vào
vở
] 3
; 0 [ 1
;
1
1 1
1
3 1 2 1
0 2
3 0 2
dx x dx x
dx x S
7’
Gọi hs lên bảng trình
bày
1hs lên bảng trình lời giải
Ví dụ 2: Tính S hình phẳng giới hạn bởi:
) ( ,
) ( , 3
2 2
1 2 3
C x y
C x x y
Lời giải:
Giải pt: -x3 + 3x2 = x2
Trang 15Sau khi hs trình bày,
cho cả lớp nhận xét,
chỉnh sửa
Có thể dùng đồ thị để
tính diện tích
Cả lớp tự trình bày lời giải vào vở
Về nhà làm (xem như bài tập)
TG
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Gọi hs nêu cách giải
pt hoành độ giao
điểm
Hiểu được không thể giải pt hoành độ giao điểm
Ví dụ 3: Tính S hình phẳng giới hạn bởi:
0
0 2
2
y x
x y y
Trang 168’
Bằng cách coi x là
hàm số biến y, diện
tích của hình phẳng
giới hạn bởi các
đường cong
x = g(y), x = h(y)
Cho hs về nhà giải S
để ra Kquả(nếu thiếu
thời gian)
Đưa về hàm số theo biến y:
y x
y y
Áp dụng tính diện tích theo ẩn y
Lời giải:
Giải pt: 2y y2 y
3
0
y y
) 3 (
2
3 0 2
3 0
2
dy y y
dy y y y S
Chú ý: sgk - 167
4 Củng cố tiết 2 (5phút)
(ghi bài tập trên bảng phụ)
Baì 1: Tính S hình phẳng giới hạn bởi:
e x y
x y
, 0 ln
Trang 17Bài 2: Tính S hình phẳng giới hạn bởi:
8 ,
1 x y
y x
5 Bài tập về nhà: Bài 27, 28 sgk – 167