1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải chi tiết đề thi Đại học môn Hóa khối A năm 2014 (Mã đề 825)

18 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải chi tiết đề thi Đại học môn Hóa khối A năm 2014 (Mã đề 825) sau đây sẽ hướng dẫn giải các câu hỏi bài tập có trong đề thi Đại học môn Hóa khối A năm 2014, các câu hỏi được giải một cách rõ ràng chi tiết, giúp bạn dễ dàng kiểm tra kết quả được chính xác. Mời các bạn cùng tham khảo. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2014 MÔN HÓA- KHỐI A&A1 (Mã đề 825)

Trang 1

2

3

9

10

Trang 2

TO PP

N

2SO4.3SO3 + 3H2O 4H2SO4

0,005 0,02 (mol)

H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O 0,02 0,04 (mol)

C3H4 C3H3Ag

M

AgNO3/NH3

0,12 0,12 (mol)

2

C2H4 + H2 C2H6

C3H4 + 2H2 C3H8

0,12 0,24 (mol) 0,1 0,1 (mol)

0,34 (mol)

A N2 B CH4 C CO D CO2

Trang 3

TO PP

N

neste = 0,5 mol

R'OR' + H2O

H2SO4

140 o C

mancol = 14,3 + 18.0,25 = 18,8 gam m = 37 + 40.0,5 – 18,8 = 38,2 gam

3 dư, thu đư

A 32,65 B 31,57 C 32,11 D 10,80

Mg, Fe MgO, FeO, Fe 2 O 3 MgCl 2 , FeCl 2 , FeCl 3 Mg(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3

Fe2O3

4,16 (gam) 5,92 (gam)

6 (gam)

Mg = x (mol); nFe = y (mol)

kim loai

o xit

2 3

Fe hh

Khi cho AgNO3

Ag+ + Cl– AgCl 0,22 0,22 (mol)

Ag+ + Fe2+ Fe3+ + Ag 0,01 0,01 (mol)

2 3

Cl

= nFeO

m = mAgCl + mAg = 32,65 (gam)

Trang 4

TO PP

N

Al + m gam FexOy

Al Fe

Al2O3

x y z + NaOH

H2 (0,03 mol) x = 0,02

4

Al(OH)

x + 2y

Al(OH)3

0,1

y = 0,04

Fe + H2SO4

FeSO4

Fe2(SO4)3

+ SO2 (0,11 mol)

a mol

b mol

Fe Fe2+ + 2e

a a 2a

Fe Fe3+ + 3e 2b 2b 6b

S+6 + 2e S+4

0,11 0,22

a = 0,05; b = 0,02 z = a + 2b = 0,09

X = 9,66 gam m = 9,66– mAl = 9,66 – 2,7 = 6,96

Trang 5

TO PP

N

A N2 B O2 C CO2. D H2

2: NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

C3H7OH + 2Na C3H7ONa + H2

= mx + 22.nx = 2,4 + 22.0,04= 3,28 (gam)

2

TOPPER Chú ý

5H13N:

C – N – C – C – C

C

C – N – C – C C

C

C – C – N – C – C

C

Câu 11: Polime nào sau đây trong thành ph nitơ?

A Nilon-6,6 B Polibutađien

–NH–(CH2)6–NH–OC–(CH2)4–CO–

n

Câu 12: u nào sau đây là sai?

D

0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam ch

Trang 6

TO PP

N

2 sobitol

HO – CH2 – (CHOH) – CHO + H2 Ni, t HO – CH2 – (CHOH) – CH2 – OH

o

Sobitol

Câu 14: Đ t béo, thu đư c lư 2 và H2O hơn kém nhau 6 mol M

nH2n+2–2kOa

nH2n+2–2kOa nCO2 + (n+1–k)H2O Theo PT ta có:

6 = (1–k).1 k = 7

2 :

4

khí H2

Trang 7

TO PP

N

Câu 17: u nào sau đây là sai?

A Cho Cu(OH)2

B

TH1:

TH2:

x = 0,02 mol

0,02 0,04 0,06

X + HCl

0,06 0,06 x

m = 6,53

l dư, thu đư

A 6,53 B 7,25 C 5,06 D 8,25

Trang 8

TO PP

N

A 0,15 B 0,18 C 0,24 D 0,26

2

2

Cl

n

2

O

2Cl– Cl2 + 2e 0,2 0,1 0,2 2H2O O2 + 4H+ + 4e 0,01 0,04

e nhËn

Cu2+ + 2e Cu0

e nhËn

5,824

22, 4

2

H

2

3OH; C2H5OH;CH3CH2CH2OH; CH3CH(OH)CH3

2(OH)–CH2–CH2OH

Câu 19:

Trang 9

TO PP

N

Câu 21: ng nào dư

D 2NO2 3 + NaNO2 + H2O

2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O

A 2-metylbut-3-en B 3-metylbut-1-in C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-in

X có tên là 3–metylbut–1–en

Câu 23: Cho anđehit no, m nHmO2

có 2 nhóm CHO k = 2

nH2n–2O2 m = 2n – 2

A 9,5 B 8,5 C 8,0 D 9,0

(1)

2 2

Al Al+3 + 3e

3 4

(4y z).16

.100% 25%

27x 232y 80z

2

8

3 3

3

N+5 + 3e N+2

2)

(3) 1), (2) và (3) ta có x = 0,01 (mol); y = 0,03 (mol); z = 0,0281 (mol)

m=0,01.27+0,03.232+0,0281.80 = 9,487 (gam)

9,5

Trang 10

TO PP

N

22s22p63s23p2 Z = 14 Si

Y Z

3 3 3

v1 < v2 < v3 t1 < t2 < t3

A t1 = t2 = t3 B t1 < t2 < t3 C t2 < t1 < t3 D t3 < t2 < t1

Trang 11

TO PP

N

Axit metacrylic: CH2=C–COOH (C4H6O2 2)4(COOH)2 (C6H10O4)

CH3

axit axetic: CH3COOH (C2H4O2); glixerol: C3H8O3

X + O2 CO2 + H2O

0,26 0,13

CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O

2a + 4a + 6b + 3c = 0,51 6a + 6b + 3c = 0,51 (*)

Theo bài ra, ta có: 60a + 146b + 86a + 92c = 13,36 146a + 146b + 92c = 13,36 (**)

c = 0,05; a + b = 0,06

Khi X + KOH (0,14 mol)

+ mKOH = 17,92 + 1,12 = 19,04 gam

2

CO

A 4 : 3 B 2 : 3 C 1 : 1 D 2 : 1

Trang 12

TO PP

N

3

NaOH = 2,8 ta có:

3

3

3

a : b = 0,8 : 0,6 = 4 : 3

3

3

AlCl Al

2 0, 4

4

2P P2O5 2H3PO4

0,2 kmol x (mol)

3PO4

0,2.2

2 160 80(lit) 2

đi

Câu 32: 2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol và a mol Đun dung d ch X đ n thu

Trang 13

TO PP

N

Amino axit: axit glutamic

Peptit: Gly – Gly

Axit: Phenol

Este: Vinyl axetat

Cõu 33: t: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly

i X, Y và Z Đ

ch KOH dư là

nH2n+2O2 (x mol); axit: CmH2m–2O2 (y mol); este: CpH2p–6O4 (z mol)

2x + 2y + 4z = 0,28 (1)

Ta cú ancol cú k = 0; axit cú k = 2; este cú k = 4

(3)

1), (2) và (3

13,216

22, 4

y 0,02

z 0,01

2

CO C E

chất đốt cháy

n

1 k

Ancol cú 3C C3H8O2

m = 11,16 + 0,04.56 – 0,02.18 – 0,11.76 = 4,68 (gam)

2

2

KOH Br

n n 0,04(mol).

2

H O axit

n n 0,02(mol).

ancol este ancol ban đầu

n n n 0,11(mol)

Trang 14

TO PP

N

mX = 0,1.26 + 0,2.28 + 0,3.2= 8,8 (gam) nX = 0,6 (mol)

X = mY = 8,8 (gam)

:

Câu 37: u nào sau đây sai?

B CrO3

C Cr(OH)3 tan đư

Y

2

2

4

CrO

+6

2 FeO, Fe3O4

Fe+2 Fe+3 + 1e

8

3 3

S+6 + 2e S+4

2e

A Fe, Fe2O3 B Fe, FeO C Fe3O4, Fe2O3 D FeO, Fe3O4

Câu 36: 2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2 Đun nóng X v

Br2

Trang 15

TO PP

N

+ + OH– H2O 0,002 0,002 (mol)

0,002

0,01

(3)

dư, thu đư 1 lít khí NO

t Cu dư, thu đư 1 lít khí NO

t Cu dư, thu đư 2 lít khí NO

So sánh nào sau đây đúng?

A V2 = 3V1 B V2 = V1 C V2 = 2V1 D 2V2 = V1

H2SO4: 0,005 mol; KNO3: 0,005 mol; HNO3: 0,005 mol

3; (2) HNO3; (3) H2SO4 (1) + (2) + Cu

3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

(1) + (3) + Cu

3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

(2) + (3) + Cu

3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

2

Trang 16

TO PP

N

Câu 40: Cho 0,1 mol anđehit X ph i đa v 2, thu đư

X + m = mY mX = 9 – 0,3.2 = 8,4 (gam)

X

8, 4

0,1

X

2,1

84

AgNO 3 /NH 3

0,025 0,1 (mol)

mAg = 10,8 (gam)

CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k);

Câu 42: Axit cacboxylic nào dư i đây có m

Trang 17

TO PP

N

2SO4 loãng

Câu 44: t khí X làm đ c nư c vôi trong và đư

A CO2 B SO2 C NH3 D O3

SO2

SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam ch

m gam Al x mol

H2 (0,1 mol) 2,35 gam (Al)

2Na + 2H2O 2NaOH + H2

y y y/2 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2

y = 0,05 mAl = 27.0,05 + 2,35 = 3,7 gam

0,1

2, X4 n lư

®iÖn ph©n

cã mµng ng¨n

KOH + Ba(HCO3)2 BaCO3 + K2CO3 + H2O

3

HCO

Trang 18

TO PP

N

ng nào sau đõy?

A NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O

B NaCl + H2SO4(đ NaHSO4 + HCl

C

D CH3COONa + NaOH Na2CO3 + CH4

Cõu 48: Phenol (C6H5OH) khụng t nào sau đõy?

A HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH B H2N-CH2CH(NH2)-COOH

X là (H2N)aR(COOH)b

MR = 41 R 3H5

a mino axit

NaOH a.a

HCl a.a

o

H SO

C H OH đặc, t C H H O

Cõu 50: + H2SO4(đ NaHSO4 + HX(khớ)

Cỏc hiđro halogennua (HX) cú th đi

C HF và HCl D HF, HCl, HBr và HI

SO

Ngày đăng: 01/05/2021, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w