Nhằm giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi và chấm thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo lời giải chi tiết đề thi khảo sát chất lượng lớp 12, lần 2, năm 2014 môn Hóa học, khối A, B - Mã đề thi 132 dưới đây.
Trang 1Trang 1/18 - Mó đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYấN
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KSCL LỚP 12 – LẦN II, NĂM 2014
Mụn: HểA HỌC KHỐI A, B
(Thời gian làm bài: 90 phỳt; 50 cõu trắc nghiệm)
Họ và tờn Số bỏo danh Mó đề thi 132
Cho khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =
24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Li = 7
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu: Từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo cú cụng thức phõn tử C6H14O mà khi đun với H2SO4 đặc ở 170oC luụn
cho anken cú đồng phõn hỡnh học cis – trans?
1 Chọn A
Vỡ tỏch nước luụn cho anken cú đồng phõn hỡnh học cis - trans nờn hai anken sinh ra khi tỏch nước (Cab =
Ccd) phải thỏa món điều kiện: a b và c d
CH3 CH2 CH
OH
CH2 CH2 CH3 H2SO4 ủaởc
1700C
CH3 CH CH CH2 CH2 CH3
CH3 CH2 CH CH CH2 CH3 + H2O
+ H2O hex-2-en
Cõu 2: Cho sơ đồ chuyển húa sau:
Benzen 3
2 4
HNO đặc(1:1)
H SO đặc X Br (1:1) 2
Fe, t
Y( Fe dd HCl) d ư
NaOH đặc, d ư
t cao,P cao T Biết X, Y, Z, T là cỏc sản phẩm chớnh và đều là dẫn xuất của benzen Nhận xột nào sau đõy là đỳng ?
A X và Z cú cụng thức lần lượt là C6H5NO2 và p-BrC6H4NH2
B T cú cụng thức là m-NH2C6H4OH
C Y, Z cú cụng thức lần lượt là m-BrC6H4NO2 và m-BrC6H4NH3Cl
D Y và T cú cụng thức lần lượt là o-BrC6H4NO2 và p-NH2C6H4ONa
2 Chọn C
C6H6 + HNO3 đặc H SO ủaởc 2 4
t C6H5NO2 + H2O (X)
NO2
+ Br2 Fe, t
0
NO2
Br + HBr
NO2
Br + 3Fe + 7HCl
NH3Cl
Br + 3FeCl2 + 2H2O (Z)
NH3Cl
Br
+ 2NaOH (ủaởc, dử)
t0cao
NH2
ONa + NaCl + NaBr + H2O
(T)
Pcao
Cõu 3: Cho cỏc phỏt biểu sau:
(1) Phenol tan vụ hạn trong nước ở 660C
(2) Phenol cú lực axit mạnh hơn ancol etylic
Trang 2Trang 2/18 - Mã đề thi 132
(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol
(4) Phenol tan tốt trong etanol
(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ
(6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
3 Chọn B
SGK Các phát biểu đúng là (1), (2), (4), (6)
Câu 4: Tổng số liên kết xích-ma có trong phân tử aren có công thức CnH2n-6 là
4 Chọn A
Trong phân tử aren có n nguyên tử C thì sẽ có n liên kết xích-ma CC và có 2n-6 nguyên tử H thì sẽ có 2n-6 liên kết xích ma CH Số liên kết xích - ma trong aren là
n + 2n - 6 = 3n - 6
Câu 5: Tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử nguyên tố kim loại X bằng 34 Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 11 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
B Hợp chất tạo bởi X và Y có trong khoáng vật xinvinit
C Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion
D Đơn chất Y tác dụng với N2, O2 ở nhiệt độ thường
5 Chọn D
2ZX + NX = 34 NX = 34 - 2ZX
X
X
N
1 1 5
Z ,
34 ZX 34
3 5, 3 9,7 ZX 11,33 ZX = 10 hoặc 11
ZX = 10 (Ne) NX = 14 AX = 24 (loại vì Ne không có đồng vị 24
10Ne )
ZX = 11 (Na) NX = 12 AX = 23 (nhận vì Na có đồng vị 23
11Na ) Cấu hình electron đầy đủ của Y là 1s22s22p63s23p5 ZY = 17 (Cl)
Cl2 không phản ứng với O2 và N2
Câu 6: X là dẫn xuất đibrom sinh ra khi cho isopentan phản ứng với brom có chiếu sáng Thủy phân hoàn toàn
X cho hợp chất hữu cơ đa chức Y hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của Y là
6 Chọn A
CH3CH(CH3)CH2CH3 2Br as 2
1: 2
,
C5H10Br2 2OH2 Br
C5H10(OH)2 (X) (Y)
Y hòa tan Cu(OH)2 nên có 2 nhóm OH ở hai cacbon cạnh nhau Các đồng phân cấu tạo phù hợp của Y là
CH3CH(CH3)CH(OH)CH2OH; CH3C(OH)(CH3)CH(OH)CH3; CH3C(OH)(CH2OH)CH2CH3
Câu 7: Axit xitric (axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có trong quả chanh có công thức cấu tạo thu gọn
là
7 Chọn A
Câu 8: Điện phân với điện cực trơ (H = 100%) 100 gam dung dịch X chứa FeCl3 16,25%; HCl 3,65% và CuCl2
13,5% trong 1 giờ 15 phút với cường độ dòng điện không đổi là 7,72 ampe thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y thay đổi thế nào so với khối lượng dung dịch X (biết khí sinh ra không tan trong nước và nước bay
hơi không đáng kể)?
A giảm 19,24 gam B giảm 12,72 gam C giảm 12,78 gam D giảm 6,46 gam
8 Chọn A
3
FeCl
16 25 n
100 162 5
, ,
= 0,1 mol; nHCl = 3 65
100 36 5
, , = 0,1 mol; CuCl 2
13 5 n
100 135
,
FeCl3 Fe3+ + 3Cl
0,1 0,1 0,3
Trang 3Trang 3/18 - Mã đề thi 132
HCl H+ + Cl
0,1 0,1 0,1
CuCl2 Cu2+ + 2Cl
0,1 0,1 0,2
nCl = 0,6 mol
It 7 72 4500
F 96500
,
(cat«t phãng ra) (an«t nhËn vµo) = = 0,36 mol
Vì nFe 3 2nCu 2 0 3 mol, 0 36 mol, nFe 3 2nCu 2 nH 0 4 mol, nên Fe3+, Cu2+ hết, H+ còn
2
1
phản ứng = 0 36 0 3
2
= 0,03 mol; nCu = 2
Cu
n = 0,1 mol 2Cl Cl2 + 2e
0,18 0,36
mX - mY =
m m m = 64.0,1 + 2.0,03 + 71.0,18 = 19,24 gam
Câu 9: Trong các chất sau: tripanmitin, alanin, crezol, hiđroquinon, cumen, phenol, poli(vinyl axetat),
anbumin Có bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng ?
9 Chọn D
Bao gồm: tripanmitin, alanin, crezol, hiđroquinon, phenol, poli(vinyl axetat), anbumin
Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH
(2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng
(3) Cho natri tác dụng với nước
(4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C
(5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư
Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?
10 Chọn B
(1) 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2
(k) (o)
(2) CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH
(3) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
(k) (o)
(4) Fe + H2O t 570 C 0 FeO + H2
(k) (o)
(5) Ba + 2HCl BaCl2 + H2
Câu 11: Cho hơi nước qua than nung đỏ, sau khi làm khô hết hơi nước thu được hỗn hợp khí X (gồm CO, H2,
và CO2) có tỉ khối của X so với H2 bằng 7,875 Cần bao nhiêu kg than có chứa 4% tạp chất trơ để thu được 960
m3 hỗn hợp khí X trên đo ở 1,64 atm và 127oC, biết rằng có 96% cacbon bị đốt cháy ?
11 Chọn B
C + H2O t0 CO + H2
x x
C + 2H2O t0 CO2 + 2H2
y 2y
nX = 2x + 3y X
nX = 4y = PV 1 64 960
RT 0 082(273 + 127)
, ,
= 48 kmol y = 12 kmol và x = 6 kmol
mC đem đốt = 12(x y).100
96
= 225 kg mthan đem đốt = 225 100
96
.
= 234,375 kg
Trang 4Trang 4/18 - Mã đề thi 132
Câu 12: Hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C3H12O3N2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nĩng thu
được hai khí làm xanh quỳ tím tẩm nước cất X cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên?
12 Chọn A
C3H12O3N2 = 3 2 2 12 2
2
= - 1 X cĩ chứa 2 liên kết ion và 1 liên kết trong phân tử
X + NaOH Hai khí làm xanh quỳ tím ẩm Cơng thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
CH3 CH2 NH3
NH4
O
O
CH3 NH2
NH4
O
O
CH3
Câu 13: Trong các chất sau: KI, CuSO4, KClO3, NaNO3, NaOH, NH4NO3, AgNO3 Cĩ bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng cĩ thể tạo ra O2?
13 Chọn C
2KI + O3 + H2O 2KOH + I2 + O2
2CuSO4 + 2H2O điện phân dungdịch 2Cu + O2 + 2H2SO4
2KClO3 MnO 2
t
2KCl + 3O2 2NaNO3 t0 2NaNO2 + O2
4NaOH điện phân nóng chảy 2Na + O2 + 2H2O
2NH4NO3 350 C0 2N2 + O2 + 4H2O
2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2 + O2
Câu 14: Khử m gam hỗn hợp X (chứa Fe3O4 và Fe2O3 cĩ số mol bằng nhau) bằng CO trong một thời gian thu
được 25,6 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho ½ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2, cĩ thể tích là 4,48 lít (ở đktc) và cĩ tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của m là
14 Chọn C
2
46 30
Nếu cho cả hỗn hợp Y phản ứng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 0,2 mol NO2 và 0,2 mol NO
Gọi x là số mol Fe3O4 trong m gam X
Fe O
n = x mol m = (232 + 160)x = 392x gam
2
m 25 6 392x 25 6
Fe3O4 3Fe3+ + 4O2- + 1e
x x
C+2 C+4 + 2e
392x 25 6
16
,
392x 25 6
8
,
N+5 + 1e N+4 0,2 0,2
N+5 + 3e N+2 0,6 0,2
x + 392x 25 6
8
,
= 0,8 x = 0,08 mol m = 392.0,08 = 31,36 gam
Câu 15: Chỉ dùng thêm dung dịch NaHSO4 thì cĩ thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 6 dung dịch riêng biệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2S, Na2SO4 và AlCl3?
15 Chọn B
Dùng NaHSO4 làm thuốc thử Nhận ra:
- Dung dịch BaCl2: Cĩ kết tủa màu trắng xuất hiện
BaCl2 + NaHSO4 BaSO4 + NaCl + HCl
- Dung dịch NaHCO3: Cĩ sủi bọt khí khơng màu thốt ra
NaHCO3 + NaHSO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
Trang 5Trang 5/18 - Mã đề thi 132
- Dung dịch Na2S: Có sủi bọt khí thoát ra mùi trắng thối
Na2S + 2NaHSO4 2Na2SO4 + H2S
Các dung dịch: NaOH, Na2SO4 và AlCl3 không hiện tượng gì Dùng dung dịch BaCl2 làm thuốc thử đối với các dung dịch này Nhận ra Na2SO4 vì có kết tủa màu trắng xuất hiện
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Hai dung dịch còn lại cho tác dụng lần lượt với dung dịch Na2S Nhận ra dung dịch AlCl3 vì có sủi bọt khí mùi khai thoát ra và kết tủa trắng keo xuất hiện
2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3H2S
Dung dịch còn lại là NaOH không hiện tượng gì
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic,
linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung
dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
16 Chọn B
2
CO
24 2
n
44
,
= 0,55 mol;
2
H O
9 n
18
= 0,5 mol
Vì X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic nên mỗi triglixerit đều có chứa
6 liên kết Đặt công thức chung của các trigilxerit là
C15H31COO
C17H33COO
C17H31COO
C3H5 hay C Hn 2n 10 O6
C Hn 2 n 10 O6 O 2
nCO2 + (n - 5)H2O
x n x ( n - 5)x
x =
1
(n n )
2m gam X + KOH vừa đủ:
0
t
C15H31COO
C17H33COO
C17H31COO
C3H5 + 3KOH
C15H31COOK + C17H31COOK + C17H33COOK + C3H5(OH)3
mxà phòng =
C H COOK C H COOK C H COOK
m m m = (294 + 318 + 320).0,02 = 18,64 gam
Câu 17: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 45 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi trong
tăng 27 gam Số mol axit acrylic có trong m gam hỗn hợp X là
17 Chọn D
,
Vì khi đốt etyl axetat, anđehit axetic cho số mol CO2 bằng số mol H2O và axit acrylic có 2 liên kết trong phân tử nên
axit acrylic CO H O
n n n = 0,45 - 0,4 = 0,05 mol
Câu 18: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào m gam dung dịch X chứa NaHCO3 4,2% và Na2CO3 Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 thoát ra (ở đktc) Cho nước vôi trong dư
vào dung dịch Y thu được tối đa 20 gam kết tủa Giá trị của m là
18 Chọn D
HCl
H
n n 0 2 mol,
Trang 6Trang 6/18 - Mã đề thi 132
CO23 + H+ HCO3
x x x
3
HCO
n = (x + y) mol
HCO3 + H+ CO2 + H2O
0,05 0,05 0,05
H
n = x + 0,05 = 0,2 x = 0,15 mol
3
HCO
n còn = 0,15 + y - 0,05 = 0,1 + y
Ca2+ + HCO3 + OH CaCO3 + H2O
0,2 0,2
3
HCO
n = 0,1 + y = 0,2 y = 0,1 mol
3
NaHCO
m = 0,1.84 = 8,4 gam m = 8 4 100
4 2
, , = 200 gam
Câu 19: Cho các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: đường mía, đường mạch nha, lòng trắng
trứng, giấm ăn, fomalin, ancol etylic Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là
19 Chọn B
Dùng Cu(OH)2 trong OH làm thuốc thử Nhận ra:
- Đường mía (saccarozơ): Tạo dung dịch phức đồng - saccarozơ có màu xanh lam
2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O
- Đường mạch nha (mantozơ): Tạo dung dịch phức đồng - mantozơ có màu xanh lam Khi đun nóng có kết tủa đỏ gạch xuất hiện
2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O
C12H22O11 + 2Cu(OH)2 OH,t0 C12H22O12 + Cu2O + 2H2O
- Lòng trắng trứng (protein): Tạo dung dịch phức chất có màu tím đặc trưng do Cu(OH)2 đã phản ứng với hai nhóm peptit (CO-NH) cho sản phẩm màu tím
- Giấm ăn (axit axetic): Tạo dung dịch màu xanh của ion Cu2+
2CH3COOH + Cu(OH)2 (CH3COO)2Cu + 2H2O
- Fomalin (dung dịch bão hòa của fomanđehit có nồng độ 37 - 40 %): Khi đun nóng có kết tủa đỏ gạch xuất hiện
HCHO + 4Cu(OH)2 + 2OH t 0 CO2
3
+ 2Cu2O + 6H2O Chất còn lại là C2H5OH không hiện tượng gì
Câu 20: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3HxO vừa phản ứng với H2 (xúc tác Ni,
to), vừa phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng?
20 Chọn C
C3HxO = 4 - x
2
X (mạch hở) + H2 X chứa liên kết đôi, liên kết ba trong phân tử
X + AgNO3/NH3 X có chứa nhóm -CHO hoặc -CCH
Điều kiện: = 4 - x
2 1 x (chẵn) 6
x = 2 X là C3H2O
CHCCHO
x = 4 X là C3H4O
CH2=CHCHO; CHCCH2OH; CHCOCH3
x = 6 X là C3H6O
Trang 7Trang 7/18 - Mã đề thi 132
CH3CH2CHO
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
21 Chọn D
2
Ca(OH)
n = 0,35 mol;
3
CaCO
n = 10
100 = 0,1 mol
3
CaCO
10
n
100
= 0,1 mol <
2
Ca (OH)
n ban đầu = 0,35 mol
mdung dịch tăng =
3
CaCO
m m = 10 + 25,4 = 35,4 gam
Vì các axit thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic nên có công thức chung là C Hn 2n 2 O2
C Hn 2n 2 O2 O 2
nCO2 + (n - 1)H2O
a na (n - 1)a
Xét 2 trường hợp sau:
Trường hợp 1: Ca(OH)2 còn, CO2 hết
n n = 0,1 mol
2
H O
n 35 4 44 0 1
18
, ,
= 1,722 mol >
2
CO
n (loại)
Trường hợp 2: Ca(OH)2 hết
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
0,1 0,1 0,1
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
0,5 0,25
2
H O
n 35 4 44 0 6
18
, ,
= 0,5 mol a = 0,1 mol m = 12.0,6 + 2.0,5 + 32.0,1 = 11,4 gam
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân tử có số C
nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O và 3,875 mol N2 Mặt khác, cho 11,25 gam X trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu được khí N2 có thể tích bé hơn 2 lít
(ở đktc) Amin có lực bazơ lớn hơn trong X là
22 Chọn C
2
N
n thu được = 86 8
22 4
, , = 3,875 mol
C Hn 2n 3 N + (3n 3
2 4)O2 nCO2 + (n +
3
2)H2O +
1
2N2
a (3n 3
2 4)a 0,5a
2
N
n = 0,5a + 4(3n 3
2 4)a = 3,875 (6n + 3,5)a = 3,875 a =
3 875 6n 3 5
, ,
=
11 25 14n 17
,
n = 2 n1 = 1 (CH3NH2) và n2 = 3 (C3H9N) hoặc n1 = n2 = 2 (C2H5NH2 và CH3NHCH3)
Cặp 1:
CH NH C H N
a 0 25
,
Cặp này loại vì chỉ tính riêng CH3NH2 khi tác dụng với HNO2 thì
CH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
0,125 0,125
N do CH NH sinh ra
V = 0,125.22,4 = 2,8 lít > 2 lít
Cặp 2:
CH3CH2NH2 + HNO2 CH3CH2OH + N2 + H2O
CH3NHCH3 + HNO2 (CH3)2NNO + H2O
Trang 8Trang 8/18 - Mã đề thi 132
Cặp này thỏa mãn khi
CH CH NH N
2
22 4,
Câu 23: Cho 25,24 gam hỗn hợp X chứa Al, Zn, Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 787,5 gam dung dịch HNO3 20%
thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,2 mol hỗn hợp khí Y (gồm N2O và N2) cĩ tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của m là
23 Chọn A
3
HNO
787 5 20
n
100 63
,
.
Y
44 28
2
n n 0 1mol,
Nếu dung dịch thu được khơng chứa muối NH4NO3 thì
3
HNO
n phản ứng =
10n 12n = 2,2 mol < 2,5 mol Cĩ muối NH4NO3 sinh ra
NH NO
10n
nHNO 3phản ứng -12n
;
3
NO
n tạo muối với ion kim loại =
8n 10n 8n = 2,04 mol
m = mkl +
3
NO
m tạo muối với ion kim loại +
NH NO
m = 25,24 + 62.2,04 + 80.0,03 = 154,12 gam
Câu 24: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1M để sau khi hấp thụ hết 3,584 lít CO2 (ở đktc) thì thu được dung dịch Y cĩ khối lượng giảm 0,84 gam so với khối lượng dung dịch X
(biết hơi nước bay hơi khơng đáng kể)?
24 Chọn C
2
CO
3 584
n
22 4
,
,
= 0,16 mol
Gọi V (lít) là thể tích dung dịch X cần dùng Ta cĩ:
nOH = nNaOH + nKOH +
2
Ba (OH)
2n = 4V mol
mdd giảm =
3
BaCO
m m 0 16 44 0 84 n
197 197
, ,
nCO 2 =
3
BaCO
n = 0,04 mol
CO2 + 2OH CO23 + H2O
0,04 0,08 0,04
CO2 + OH HCO3
0,12 0,12
OH
n = 4V = 0,08 + 0,12 V = 0,05 lít = 50 ml
Câu 25: Nước Gia-ven và clorua vơi thường được dùng để
A sản xuất clo trong cơng nghiệp B tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế
C sản xuất HCl trong phịng thí nghiệm D sản xuất phân bĩn hĩa học
25 Chọn B
Câu 26: Hịa tan 22 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 0,5 lít dung dịch HNO3 2M thì thu được dung
dịch Y (khơng cĩ NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO Lượng HNO3 dư trong Y tác dụng vừa đủ với
13,44 gam NaHCO3 Cho hỗn hợp Z vào bình kín cĩ dung tích khơng đổi 8,96 lít chứa O2 và N2 tỉ lệ thể tích 1 :
4 ở 00C và áp suất 0,375 atm Sau đĩ giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình khơng cịn O2 và áp suất cuối cùng
là 0,6 atm Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là
26 Chọn C
HNO3 dư + NaHCO3 NaNO3 + CO2 + H2O
0,16 0,16
Gọi x, y, z lần lượt là số mol Fe, FeCO3 và Fe3O4 cĩ trong 22 gam X Ta cĩ:
56x + 116y + 232z = 22 (1)
Trang 9Trang 9/18 - Mã đề thi 132
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
x 4x x x
3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + 3CO2 + NO + 5H2O
y 10y
3 y y
y 3 3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
z 28z
3 3z
z 3
3
HNO
n phản ứng = 4x + 10y
3 +
28z
3 = 2.0,5 - 0,16 = 0,84 (2)
nkhí trước = P Vt 0 375 8 96
RT 0 082(273 + 0)
, , ,
n 0 03 mol; n, 0 12 mol,
2NO + O2 2NO2
0,06 0,03 0,06
Hỗn hợp khí sau gồm: y mol CO2; (x + y
3 +
z
3 - 0,06) mol NO; 0,12 mol N2 và 0,06 mol NO2
nsau = y + x + y
3 +
z
3 - 0,06 + 0,12 + 0,06 =
s
RT 0 082(273 + 0)
, , ,
x + 4y
3 +
z
3 = 0,12 hay 3x + 4y + z = 0,36 (3)
Giải hệ (1)(2)(3) ta được:
x 0 02 mol
y 0 06 mol
z 0 06 mol
, , ,
Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
Fe O
m
% = 232 0 06 100
22
= 63,27%
Câu 27: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hoàn toàn thì thu được 8,64 gam bạc Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 4,704 lít H2 (ở đktc) khi có Ni xúc tác, đun nóng Giá trị của m là
27 Chọn D
2
H
4 704
22 4
,
, ,
108
,
= 0,08 mol > 2nX = 0,06 X có chứa HCHO Đặt công thức của anđehit còn lại là RCHO hay CnH2n - 2kO
X + AgNO3/NH3:
HCHO AgNO 3/NH 3
4Ag
x 4x
RCHO AgNO 3/NH 3
2Ag
y 2y
Ta có hệ:
x y 0 03 x 0 01mol
mX = 30.0,01 + (R + 29).0,02 = 1,38 R = 25 (CHCCHO)
X + H2 (xt: Ni, t0): nHCHO trong m gam X = a nCH CCHO = 2a mol
HCHO + H2 Ni t,0 CH3OH
a a
CHCCHO + 3H2
0
Ni t,
CH3CH2CH2OH 2a 6a
Trang 10Trang 10/18 - Mã đề thi 132
2
H
n = 7a = 0,21 a = 0,03 mol m = 30.0,03 + 54.0,06 = 4,14 gam
Câu 28: Sau khi điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối ăn, có màng ngăn người ta thu được dung dịch
chứa hai chất tan Để tách riêng hai chất này ra khỏi dung dịch người ta sử dụng phương pháp
C chưng cất bằng sự lôi cuốn hơi nước D kết tinh
28 Chọn D
Câu 29: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức Nếu đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng bằng
nhau thì đều thu được CO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hỗn hợp
X, Y có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện trên ?
29 Chọn B
Từ giả thiết, đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng bằng nhau thì đều thu được CO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 X, Y có cùng khối lượng mol phân tử Đặt X là CxHyOz Y: C1,5xH2yOt (x chẵn)
MX = MY 12x + y + 16z = 12.1,5x + 2y + 16t 6x + y + 16t = 16z z > 1 (*)
Vì X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức nên t và z 2 Kết hợp (*) z = 2 và t = 1
6x + y = 16 x = 2 và y = 4
Vậy công thức phân tử của X là C2H4O2 ( = 1) và của Y là C3H8O ( = 0)
Hỗn hợp X, Y có phản ứng tráng bạc X có chứa nhóm - CHO Công thức cấu tạo của X là
HCOOCH3
Y không có phản ứng tráng bạc vì Y là hợp chất no, mạch hở Công thức cấu tạo của Y có thể là
CH3CH2CH2OH; CH3OCH2CH3
Như vậy, có hai cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện bài toán
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 0,5 mol
CO2 Để trung hòa 0,15 mol X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong X là
30 Chọn C
Đặt công thức chung của hai axit:
n 2n 2 2x 2 x
C H O hay R(COOH)x
X + O2:
C Hn 2n 2 2x O2 x O 2
nCO 2 0,3 0 3n,
n = CO 2
X
n
n =
5 3
X + NaOH:
R(COOH)x + xNaOH R(COONa)x + xH O 2
0,15 0,15x
nNaOH = 0,15x = 0,25 x = 5
3 n = x X gồm HCOOH và HOOCCOOH
Câu 31: Cho 29,5 gam hỗn hợp hai muối sunfit và cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng với 122,5 gam
dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng phần trăm của chất tan trong dung dịch X là
31 Chọn B
H SO
122 5 20
n
98 100
,
M SO
n = 0,25 mol
M2SO3 + H2SO4 M2SO4 + SO2 + H2O
x x x x
M2CO3 + H2SO4 M2SO4 + CO2 + H2O
y y y y