Đề thi KSCL môn Sinh lớp 10 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Lê Xoay - Mã đề 210 sẽ giúp các bạn biết được cách thức làm bài thi trắc nghiệm cũng như củng cố kiến thức của mình, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 210
Câu 1: Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động
nào sau đây?
A Tiếp hợp nhiễm sắc thể B Phân li nhiễm sắc thể
C Nhân đôi nhiễm sắc thể D Trao đổi chéo nhiễm sắc thể
Câu 2: Amip, trùng đế giày và trùng roi được xếp vào giới sinh vật nào dưới đây trong hệ thống phân
loại 5 giới?
A Giới Nấm B Giới Thực vật C Giới Nguyên sinh D Giới Động vật
Câu 3: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ sẽ có ưu thế
A dễ phát tán và phân bố rộng B trao đổi chất với môi trường mạnh
C thích hợp với đời sống kí sinh D hạn chế được sự tấn công của bạch cầu
Câu 4: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
Câu 5: Khi bị thương và có nhiễm trùng, ta thấy ở tại vết thương có mủ, sưng tấy Điều này thể hiện
chức năng nào của prôtêin?
Câu 6: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 18 Khi quan sát một tế bào hợp tử của loài này
qua các kì của quá trình nguyên phân, người ta đã đưa ra những nhận xét sau:
I Kì đầu của nguyên phân trong tế bào có 36 tâm động và 36 crômatit
II Kì giữa của nguyên phân có 36 nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
III Kì sau nguyên phân có 18 nhiễm sắc thể đơn và 18 tâm động
IV Kì cuối nguyên phân có 18 tâm động và 18 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào con
Trong các nhận xét trên, có bao nhiêu nhận xét đúng?
Câu 7: Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào sau đây?
A Ribôxôm B Ti thể C Bộ máy Gôngi D Mạng lưới nội chất Câu 8: Cho các bào quan sau:
I Nhân II Ti thể III Lục lạp
IV Ribôxôm V Không bào VI Lizôxôm
Có bao nhiêu bào quan trong số các bào quan trên có cấu trúc màng đơn?
Câu 9: Cho các nhận định sau:
(1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây
(2) Glicogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm
(3) Glucôzơ là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào
(4) Ribôzơ tham gia vào cấu tạo của ADN và ARN
(5) Xenlulôzơ tham gia cấu tạo màng tế bào
Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và
cơ thể?
Câu 10: Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các đơn phân 5' -ATTGGX- 3', đoạn mạch kia sẽ là
A 3' -TAAXXG- 5' B 5' -TAAXXG -3' C 5' - UAAXXG - 3' D 3' -UAAXXG -5'
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học: 2018 – 2019
-o0o -
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian làm bài:50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề 210
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 210
Câu 11: Khi hàm lượng colesteron trong máu vượt quá mức cho phép, người ta dễ bị các bệnh về tim
mạch Colesteron được tổng hợp ở
A lưới nội chất trơn B bộ máy Gôngi C lưới nội chất hạt D lizôxôm
Câu 12: Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin Gen nói trên có 20% guanin Số lượng
từng loại nuclêôtit của gen là
A A = T = 180; G = X = 270 B A = T = 270; G = X = 180
C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 540; G = X = 360
Câu 13: Nguyên tắc bổ sung có trong cấu trúc của những phân tử nào sau đây?
A ADN, prôtêin B tARN, mARN C ADN, tARN D ADN, mARN
Câu 14: Cho các ý sau:
(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào
(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất
(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmôn, diệp lục
(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào
(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học
Trong các ý trên, có bao nhiêu ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?
Câu 15: Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn α hoặc gấp nếp β
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử prôtêin không thực hiện được chức năng sinh học
Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử prôtêin?
Câu 16: Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào
của cơ thể mình Để nhận biết nhau, các tế bào trong cơ thể dựa vào
A Trạng thái hoạt động của tế bào
B Màu sắc của tế bào
C Hình dạng và kích thước của tế bào
D Các dấu chuẩn “glicoprotein” có trên màng tế bào
Câu 17: Cơ thể thuộc giới nấm có những đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau đây?
I Tế bào nhân thực
II Thành tế bào bằng kitin
III Sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
IV Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi
V Không có lục lạp, không di động được
VI Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi
A I, II, III, IV, VI B I, II III, IV, V C II, III, IV, V, VI D I, II, IV, V, VI
Câu 18: Đặc điểm chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp là
A có ADN dạng vòng và ribôxôm B màng trong gấp khúc tạo nên các mào
C làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng D được sinh ra bằng hình thức phân đôi
Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Dầu thực vật thường chứa axit béo không no, có dạng lỏng
B Colesterôn có vai trò cấu tạo nên màng sinh chất tế bào động vật và người
C Mỡ động vật thường chứa axit béo no, ăn nhiều mỡ động vật có nguy cơ dẫn đến xơ vữa động
mạch
D Phân giải hoàn toàn một gam mỡ cho năng lượng ít hơn khi phân giải một gam tinh bột
Câu 20: Đoạn mạch số 1 của gen có trật tự các nuclêôtit như sau: 5'- ATTTGGGXXXGAGGX- 3'
Đoạn gen này có
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 210
A tỉ lệ A+T/G+X = 8/7 B 40 liên kết hidro
C 30 cặp Nuclêôtit D 15 liên kết hóa trị
Câu 21: Nguyên tắc bổ sung không có trong cấu trúc phân tử nào sau đây?
Câu 22: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng lại
khác nhau bởi nhiều đặc tính Giải thích nào sau đây là hợp lý nhất?
A Các prôtêin khác nhau vì chúng được cấu tạo từ hơn 20 loại axit amin khác nhau
B Prôtêin khác nhau chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và
cấu trúc các bậc
C Prôtêin khác nhau chúng khác nhau về số lượng, thành phần các axit amin
D Prôtêin khác nhau chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các bậc cấu trúc Câu 23: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306
micrômet Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là
A A = T = 630; G = X = 270 B A = T = 270; G = X = 630
C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 540; G = X = 360
Câu 24: Các loài sinh vật hiện nay rất đa dạng và phong phú nhưng vẫn có những đặc điểm chung vì
A Đều có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ B Đều có cấu tạo từ tế bào
C Tiến hóa từ một tổ tiên chung D Sống trong các môi trường giống nhau
Câu 25: Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn
B Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn
C Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào
D Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành
Câu 26: Một gen có 2500 nuclêôtit và 3250 liên kết hiđrô Mạch 1 của gen có 275 nuclêôtit loại
Xitozin và 30% loại Timin Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1) X1/G1 = 15/19 (2) (T1 + X1)/(A1 + G1) =12/13
(3) T2/G2 = 5/19 (4) X2 = 38%
Câu 27: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Một tế bào hợp tử của loài này đang ở kì giữa của quá
trình nguyên phân Số tâm động có trong tế bào đó tại thời điểm quan sát là bao nhiêu?
Câu 28: Lục lạp và ti thể là 2 loại bào quan có khả năng tự tổng hợp prôtêin cho riêng mình Vì lí do
nào sau đây mà chúng có khả năng này?
A Đều có ADN dạng vòng và ribôxôm B Đều có màng kép và ribôxôm
C Đều tổng hợp được ATP D Đều có hệ enzim chuyển hóa năng lượng Câu 29: Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?
A Pentôzơ - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
B Colesteron - tham gia cấu tạo nên màng sinh học
C Ơstrogen - hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra
D Insulin - hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra
Câu 30: Trong các vai trò sau đây, nước có những vai trò nào đối với tế bào?
1 Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất
2 Môi trường diễn ra các phản ứng hoá sinh
3 Nguyên liệu tham gia phản ứng hoá sinh
4 Tham gia bảo vệ các cấu trúc của tế bào
5 Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động
A 1,3,4,5 B 1,2,3,4 C 1,2,3,5 D 2,3,4,5
Câu 31: Ở tế bào cánh hoa, nhiệm vụ chính của không bào là
C chứa muối khoáng D chứa nước và chất dinh dưỡng
Câu 32: Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào?
A Là đơn vị chức năng của tế bào sống
B Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 210
C Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan
D Được cấu tạo từ các mô
Câu 33: Đặc điểm chung của ADN và ARN là
A đều được cấu tạo từ các đơn phân là axit amin B đều có cấu trúc một mạch
C đều là những phân tử có cấu tạo đa phân D đều có cấu trúc hai mạch
Câu 34: Loại axit nuclêic tham gia cấu tạo nên bào quan ribôxôm là
Câu 35: Khi bảo quản rau xanh trong tủ lạnh, người ta chỉ để trong ngăn mát mà không để trong
ngăn đá Nguyên nhân là vì:
A Trên các lá rau có vi sinh vật nên nếu để trong ngăn đá thì rau sẽ làm hỏng tủ lạnh
B Ngăn đá có nhiệt độ thấp (dưới 0°C) nên các chất dinh dưỡng ở trong rau dễ bị phân hủy, làm
giảm chất lượng rau
C Ngăn đá có nhiệt độ thấp (dưới 0°C) cho nên nước trong tế bào đóng băng, làm vỡ tế bào rau
D Để trong ngăn đá sẽ làm cho vi sinh vật có trên bề mặt lá rau phát triển mạnh, làm cho rau
nhanh hỏng
Câu 36: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là
Câu 37: Prôtêin không có chức năng nào sau đây?
A Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào B Điều hòa thân nhiệt
C Cấu tạo nên một số loại hoocmôn D Tạo nên kênh vận chuyển các chất qua màng Câu 38: Một gen có chiều dài là 4080 A0 và có số nuclêôtit loại A là 560 Số lượng nuclêôtit từng loại của gen là
A A = T = 560; G = X = 640 B A = T = 640; G = X = 560
C A = T = 180; G = X = 380 D A = T = 300; G = X = 260
Câu 39: Đặc điểm chỉ có ở lưới nội chất hạt mà không có ở lưới nội chất trơn là
A có chứa enzim tổng hợp lipit B có đính các hạt ribôxôm
C có khả năng phân giải chất độc D nằm ở gần màng tế bào
Câu 40: Đặc tính đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là
A sinh trưởng và phát triển B trao đổi chất và năng lượng với môi trường
- HẾT -