1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có lời giải chi tiết

40 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo tài liệu Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có lời giải chi tiết để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kiến thức.

Trang 1

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng :

đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương 0 a

IV Các dạng toán thường gặp:

1 Viết phương trình đường thẳng  đi qua hai điểm phân biệt A B ,

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là AB

Trang 2

2 Đường thẳng đi qua điểm M và song song với d

Cách giải:

Trong trường hợp đặc biệt:

 Nếu  song song hoặc trùng bới trục Ox thì  có vectơ chỉ phương là

3 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng  

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là an, với n là vectơ pháp tuyến của

 

4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng

1, 2

d d (hai đường thẳng không cùng phương)

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là a a a1, 2, với a a1, 2 lần lượt là vectơ chỉ phương của d d 1, 2

5 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song song với mặt phẳng  

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là a  a n d, , với a là vectơ chỉ d

phương của d , n là vectơ pháp tuyến của  

6 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A và song song với hai mặt phẳng

 Lấy một điểm bất kì trên , bằng cách cho một ẩn bằng một số tùy ý

 Xác định vectơ chỉ phương của  là a  n n, , với n n,  lần lượt là vectơ pháp tuyến của     , 

8 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A và cắt hai đường thẳng

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là a  AB, với A d1   ,Bd2 

10 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, vuông góc và cắt d

Cách giải:

 Xác định B  d

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A B ,

Trang 3

11 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, vuông góc với d và cắt 1 d , với 2

2

Ad

Cách giải:

 Xác định B  d2

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua ,A B

12 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng  

Cách giải:

 Xác định B  d

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua ,A B

13 Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng   cắt và vuông góc đường thẳng d

Cách giải:

 Xác định A d  

 Đường thẳng  đi qua A và có vectơ chỉ phương của  là a a n d, , với a d

là vectơ chỉ phương của d, n là vectơ pháp tuyến của  

14 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm A của đường thẳng dvà mặt phẳng

  , nằm trong   và vuông góc đường thẳng d(ở đây d không vuông góc với   )

Cách giải:

 Xác định A d  

 Đường thẳng  đi qua A và có vectơ chỉ phương của  là a a n d, , với a d

là vectơ chỉ phương của d, n là vectơ pháp tuyến của  

15 Viết phương trình đường thẳng  là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d d 1, 2

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua hai điểm A B ,

16 Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt cả hai đường thẳng

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm Avà có vectơ chỉ phương a da

17 Viết phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng   và cắt cả hai đường thẳng

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm Avà có vectơ chỉ phương a dn

18 Viết phương trình  là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng  

Cách giải : Xác định H sao cho AHa d ,với a d là vectơ chỉ phương của d

 Viết phương trình mặt phẳng   chứa d và vuông góc với mặt phẳng  

Trang 4

 Viết phương trình đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng   và  

19 Viết phương trình  là hình chiếu song song của d lên mặt phẳng   theo phương '

d

Cách giải :

 Viết phương trình mặt phẳng   chứa d và có thêm một véc tơ chỉ phương ud'

 Viết phương trình đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng   và  

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

1 Học sinh xác định được vectơ chỉ phương và điểm nào đó thuộc đường thẳng khi cho trước

phương trình

2 Học sinh biết cách chuyển từ phương trình tham số qua phương trình chính tắc và ngược lại

3 Học sinh lập được phương trình chính tắc và phương trình tham số

4 Học sinh tìm được hình chiếu, điểm đối xứng

(I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a2; 2;3

(II) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a' 2; 2;9 

(III) aa' không cùng phương nên d không song song với d’

(IV) Vì a a; '  AA'0 nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau

Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:

A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai

B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai

C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai

D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng

23

Trang 5

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng

Đường thẳng d đi qua

điểm M và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d

A M2; 2;1 , a d 1;3;1  B M1; 2;1 , a d   2;3;1 

C M2; 2; 1 ,   a d 1;3;1  D M1; 2;1 , a d 2; 3;1  

đường thẳng d qua điểm M2;3;1 và có vectơ chỉ phương a1; 2; 2 ?

đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2;5 và B3;1;1?

Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC

Trang 6

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 2 1 3

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 Phương trình chính tắc của

của đường thẳng  đi qua điểm M2;1;1 và vuông góc với  P

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y2z 3 0.Phương trình tham số của

đường thẳng d đi qua A2;1; 5  và vuông góc với   là

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA2;1; 2 ,  B 4; 1;1 ,  C 0; 3;1  Phương

trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là

A.

2

1 2 2

(ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;4;2 và B1; 2; 4 Phương trình

d đi qua trọng tâm của OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB là

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA0;1;2 , B   2; 1; 2 , C 2; 3; 3  

Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng d

Trang 7

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng  đi qua điểm M2;1; 5 ,  đồng thời

vuông góc với hai vectơ a1;0;1và b4;1; 1  là

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   :x2y2z 3 0 và

  : 3x5y2z 1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M1;3; 1 , song song với hai mặt phẳng     , là

A

1 14

3 8 1

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 2z 3 0 Phương trình đường thẳng

d đi qua điểm A2; 3; 1  , song song với hai mặt phẳng     , Oyz

Trang 8

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng   :x3y z 0 và

  :x    y z 4 0 0 Phương trình tham số của đường thẳng d

A

2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng

  :x2y  z 1 0 và   : 2x2y3z 4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm (1; 1;0)

M  và song song với đường thẳng  là

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y5z 4 0 Phương trình đường

thẳng  đi qua điểm A2;1; 3 ,  song song với  P và vuông góc với trục tung là

Trang 9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

Hình chiếu song song của d lên

Trang 11

 Viết phương trình đường

thẳng  đi qua điểm A2;3; 1  cắt d tại B sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A2;2;1 cắt trục

tung tại B sao cho OB2OA

Trang 12

S x  y  z  và A1; 2;1  Đường thẳng  cắt d và  S lần lượt tại

MN sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng  là

AB  Trong các đường thẳng đi qua A và song song với  P , đường thẳng

mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là

 P :x   y z 2 0 Gọi M là giao điểm của d và  P Gọi  là đường thẳng nằm trong

 P vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42 Phương trình đường thẳng  là

Trang 13

và mặt phẳng  P :x y 2z 3 0 Gọi  là đường thẳng song song với  P và cắt d1, d2

lần lượt tại hai điểm ,A B sao cho AB 29 Phương trình tham số của đường thẳng  là

A :

3 42

Trang 14

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng

 P :x   y z 5 0, đồng thời tạo với : 2

45 Phương trình đường thẳng d

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 , song song với

 P : 2x   y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1

Trang 15

D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

(V) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a2; 2;3

(VI) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a' 2; 2;9 

(VII) aa' không cùng phương nên d không song song với d’

(VIII) Vì a a; '  AA'0 nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau

Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:

A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai

B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai

C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai

D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số

23

d đi qua điểm A2;0; 1  và có vectơ chỉ phương a d 1; 3;5 

3

3

1 5

15

Trang 16

 đi qua điểm A3; 1;0  và có vectơ chỉ phương a 2; 3;1 

Vậy phương trình tham số của  là

điểm M và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d

A M2; 1;3 ,  a d   2;1;3  B M2; 1; 3 ,   a d 2; 1;3  

C M2;1;3 , a d 2; 1;3   D M2; 1;3 ,  a d 2; 1; 3   

Hướng dẫn giải

d đi qua điểm M2;1;3 và có vectơ chỉ phương a d 2; 1;3 

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng

Đường thẳng d đi qua điểm M

và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d

A M2; 2;1 , a d 1;3;1  B M1; 2;1 , a d   2;3;1 

C M2; 2; 1 ,   a d 1;3;1  D M1; 2;1 , a d 2; 3;1  

Hướng dẫn giải

d đi qua M2;2;1 và có vectơ chỉ phương a d 1;3;1

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường

thẳng d qua điểm M2;3;1 và có vectơ chỉ phương a1; 2; 2 ?

Trang 17

Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M2;3;1 và có vectơ chỉ phương

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc  của đường

thẳng đi qua hai điểm A1; 2;5 và B3;1;1?

đi qua hai điểmAB nên có vectơ chỉ phương AB2;3; 4 

Vậy phương trình chính tắc của  là 1 2 5

x  y  z

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABCA1;3;2 , B 2;0;5 , C 0; 2;1  Phương

trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC

AM đi qua điểm A1;3;2 và có vectơ chỉ phương AM 2; 4;1 

x  y  z

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC với A1;4; 1 ,  B 2;4;3 , C 2;2; 1  Phương

trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC

d song song với BC nên d có vectơ chỉ phương ad   0;1;2 

dqua A1;4; 1  và có vectơ chỉ phương a d

Vậy phương trình tham số của d

14

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M1;3;4 và

song song với trục hoành là

Trang 18

Hướng dẫn giải

Gọi d là đường thẳng cẩn tìm

Vì d song song với trục hoành nên d có vectơ chỉ phương a d  i 1;0;0

d đi qua M1;3;4 và có vectơ chỉ phương a d

Vậy phương trình tham số của d

134

y y

Vì  song song với d nên  có vectơ chỉ phương aa d   2;1; 2

 đi qua điểm A3;1; 1  và có vectơ chỉ phương a   2;1; 2

Vậy phương trình chính tắc của  là 3 1 1

Vì  song song với d nên  có vectơ chỉ phương a a d 2; 1;3 

 đi qua điểm M1;3; 4  và có vectơ chỉ phương a

Vậy phương trình tham số của  là

1 23

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 Phương trình chính tắc của

của đường thẳng  đi qua điểm M2;1;1 và vuông góc với  P

Trang 19

 đi qua điểm M2;1;1 và có vectơ chỉ phương a

x  y  z

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y2z 3 0.Phương trình tham số của

đường thẳng d đi qua A2;1; 5  và vuông góc với   là

d vuông góc với   nên d có vectơ chỉ phương a dn 1; 2; 2 

d đi qua A2;1; 5  và có vectơ chỉ phương a d 1; 2; 2 

Vậy phương trình tham số của d là

Oxz có vectơ pháp tuyến j0;1;0

Vì  vuông góc với Oxz nên  có vectơ chỉ phương a j 0;1;0

 đi qua điểm A2; 1;3  và có vectơ chỉ phương a

Vậy phương trình tham số của  là

213

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA2;1; 2 ,  B 4; 1;1 ,  C 0; 3;1  Phương

trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là

A.

2

1 2 2

Gọi Glà trọng tâm ABC, ta có G2; 1;0 

Gọi a d là vectơ chỉ phương của d

2; 2;32; 4;3

Trang 20

d đi qua G2; 1;0  và có vectơ chỉ phương là a d 1; 2; 2  

Vậy phương trình tham số của d

2

1 22

(ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;4;2 và B1;2;4 Phương trình

d đi qua trọng tâm của OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB là

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA0;1;2 , B   2; 1; 2 , C 2; 3; 3  

Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng d

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng  đi qua điểm M2;1; 5 ,  đồng thời

vuông góc với hai vectơ a1;0;1và b4;1; 1  là

 đi qua điểm M2;1; 5 ,  và có vectơ chỉ phương a a b,   1;5;1

Vậy phương trình chính tắc của  là 2 1 5

x  y  z

Trang 21

(ĐH B2013) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;1 ,   B 1;2;3 và đường thẳng

Trang 22

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   :x2y2z 3 0 và

  : 3x5y2z 1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M1;3; 1 , song song với hai mặt phẳng     , là

A

1 14

3 8 1

d đi qua điểm M1;3; 1  và có vectơ chỉ phương là a d n n, 14;8;1

Vậy phương của d

1 14

3 81

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 2z 3 0 Phương trình đường thẳng

d đi qua điểm A2; 3; 1  , song song với hai mặt phẳng     , Oyz

Oyzcó vectơ pháp tuyến i1;0;0

d đi qua điểm A2; 3; 1   và có vectơ chỉ phương là a d n i, 0;2;1

Vậy phương của d

2

3 21

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng   :x3y z 0 và

  :x    y z 4 0 0 Phương trình tham số của đường thẳng d

A

2

Trang 23

Vậy phương trình tham số của d

d đi qua điểm M2;0;2 và có vectơ chỉ phương là a d

Vậy phương trình tham số của d

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng

  :x2y  z 1 0 và   : 2x2y3z 4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm (1; 1;0)

M  và song song với đường thẳng  là

  có vec tơ pháp tuyến n 1; 2; 1  

( ) có vec tơ pháp tuyến n 2; 2; 3 

d đi qua điểm M(1; 1;0) và có vectơ chỉ phương là a d n n, 8;1;6

Vậy phương trình của d là 1 1

 đi qua điểm A2; 1; 3 ,   và có vectơ chỉ phương là a k a, d  1;2;0

Vậy phương của  là

2

1 23

Ngày đăng: 01/05/2021, 01:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w