Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo tài liệu Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có lời giải chi tiết để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kiến thức.
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng :
đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương 0 a
IV Các dạng toán thường gặp:
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A B ,
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là AB
Trang 22 Đường thẳng đi qua điểm M và song song với d
Cách giải:
Trong trường hợp đặc biệt:
Nếu song song hoặc trùng bới trục Ox thì có vectơ chỉ phương là
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là an, với n là vectơ pháp tuyến của
4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng
1, 2
d d (hai đường thẳng không cùng phương)
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là a a a1, 2, với a a1, 2 lần lượt là vectơ chỉ phương của d d 1, 2
5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song song với mặt phẳng
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là a a n d, , với a là vectơ chỉ d
phương của d , n là vectơ pháp tuyến của
6 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và song song với hai mặt phẳng
Lấy một điểm bất kì trên , bằng cách cho một ẩn bằng một số tùy ý
Xác định vectơ chỉ phương của là a n n, , với n n, lần lượt là vectơ pháp tuyến của ,
8 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và cắt hai đường thẳng
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là a AB, với A d1 ,Bd2
10 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc và cắt d
Cách giải:
Xác định B d
Viết phương trình đường thẳng đi qua A B ,
Trang 311 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với d và cắt 1 d , với 2
2
Ad
Cách giải:
Xác định B d2
Viết phương trình đường thẳng đi qua ,A B
12 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng
Cách giải:
Xác định B d
Viết phương trình đường thẳng đi qua ,A B
13 Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng cắt và vuông góc đường thẳng d
Cách giải:
Xác định A d
Đường thẳng đi qua A và có vectơ chỉ phương của là a a n d, , với a d
là vectơ chỉ phương của d, n là vectơ pháp tuyến của
14 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm A của đường thẳng dvà mặt phẳng
, nằm trong và vuông góc đường thẳng d(ở đây d không vuông góc với )
Cách giải:
Xác định A d
Đường thẳng đi qua A và có vectơ chỉ phương của là a a n d, , với a d
là vectơ chỉ phương của d, n là vectơ pháp tuyến của
15 Viết phương trình đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d d 1, 2
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A B ,
16 Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt cả hai đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm Avà có vectơ chỉ phương a d a
17 Viết phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và cắt cả hai đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm Avà có vectơ chỉ phương a d n
18 Viết phương trình là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng
Cách giải : Xác định H sao cho AH a d ,với a d là vectơ chỉ phương của d
Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với mặt phẳng
Trang 4 Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và
19 Viết phương trình là hình chiếu song song của d lên mặt phẳng theo phương '
d
Cách giải :
Viết phương trình mặt phẳng chứa d và có thêm một véc tơ chỉ phương ud'
Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và
B KỸ NĂNG CƠ BẢN
1 Học sinh xác định được vectơ chỉ phương và điểm nào đó thuộc đường thẳng khi cho trước
phương trình
2 Học sinh biết cách chuyển từ phương trình tham số qua phương trình chính tắc và ngược lại
3 Học sinh lập được phương trình chính tắc và phương trình tham số
4 Học sinh tìm được hình chiếu, điểm đối xứng
(I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a2; 2;3
(II) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a' 2; 2;9
(III) a và a' không cùng phương nên d không song song với d’
(IV) Vì a a; ' AA'0 nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau
Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai
B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai
C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai
D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng
23
Trang 5Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng
Đường thẳng d đi qua
điểm M và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d
A M2; 2;1 , a d 1;3;1 B M1; 2;1 , a d 2;3;1
C M2; 2; 1 , a d 1;3;1 D M1; 2;1 , a d 2; 3;1
đường thẳng d qua điểm M2;3;1 và có vectơ chỉ phương a1; 2; 2 ?
đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2;5 và B3;1;1?
Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là
Trang 6Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 2 1 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P : 2x y z 3 0 Phương trình chính tắc của
của đường thẳng đi qua điểm M2;1;1 và vuông góc với P là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :x2y2z 3 0.Phương trình tham số của
đường thẳng d đi qua A2;1; 5 và vuông góc với là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A2;1; 2 , B 4; 1;1 , C 0; 3;1 Phương
trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là
A.
2
1 2 2
(ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;4;2 và B1; 2; 4 Phương trình
d đi qua trọng tâm của OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A0;1;2 , B 2; 1; 2 , C 2; 3; 3
Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng d
Trang 7Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm M2;1; 5 , đồng thời
vuông góc với hai vectơ a1;0;1và b4;1; 1 là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng :x2y2z 3 0 và
: 3x5y2z 1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M1;3; 1 , song song với hai mặt phẳng , là
A
1 14
3 8 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2x y 2z 3 0 Phương trình đường thẳng
d đi qua điểm A2; 3; 1 , song song với hai mặt phẳng , Oyz là
Trang 8Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng :x3y z 0 và
:x y z 4 0 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là
A
2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
:x2y z 1 0 và : 2x2y3z 4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm (1; 1;0)
M và song song với đường thẳng là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x3y5z 4 0 Phương trình đường
thẳng đi qua điểm A2;1; 3 , song song với P và vuông góc với trục tung là
Trang 9Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
Hình chiếu song song của d lên
Trang 11 Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm A2;3; 1 cắt d tại B sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A2;2;1 cắt trục
tung tại B sao cho OB2OA
Trang 12S x y z và A1; 2;1 Đường thẳng cắt d và S lần lượt tại
M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng là
A B Trong các đường thẳng đi qua A và song song với P , đường thẳng
mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là
P :x y z 2 0 Gọi M là giao điểm của d và P Gọi là đường thẳng nằm trong
P vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42 Phương trình đường thẳng là
Trang 13và mặt phẳng P :x y 2z 3 0 Gọi là đường thẳng song song với P và cắt d1, d2
lần lượt tại hai điểm ,A B sao cho AB 29 Phương trình tham số của đường thẳng là
A :
3 42
Trang 14Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng
P :x y z 5 0, đồng thời tạo với : 2
45 Phương trình đường thẳng d là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 , song song với
P : 2x y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1
Trang 15D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
(V) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a2; 2;3
(VI) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a' 2; 2;9
(VII) a và a' không cùng phương nên d không song song với d’
(VIII) Vì a a; ' AA'0 nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau
Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai
B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai
C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai
D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số
23
d đi qua điểm A2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a d 1; 3;5
3
3
1 5
15
Trang 16 đi qua điểm A3; 1;0 và có vectơ chỉ phương a 2; 3;1
Vậy phương trình tham số của là
điểm M và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d
A M2; 1;3 , a d 2;1;3 B M2; 1; 3 , a d 2; 1;3
C M2;1;3 , a d 2; 1;3 D M2; 1;3 , a d 2; 1; 3
Hướng dẫn giải
d đi qua điểm M2;1;3 và có vectơ chỉ phương a d 2; 1;3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng
Đường thẳng d đi qua điểm M
và có vectơ chỉ phương a có tọa độ là: d
A M2; 2;1 , a d 1;3;1 B M1; 2;1 , a d 2;3;1
C M2; 2; 1 , a d 1;3;1 D M1; 2;1 , a d 2; 3;1
Hướng dẫn giải
d đi qua M2;2;1 và có vectơ chỉ phương a d 1;3;1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường
thẳng d qua điểm M2;3;1 và có vectơ chỉ phương a1; 2; 2 ?
Trang 17Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M2;3;1 và có vectơ chỉ phương
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường
thẳng đi qua hai điểm A1; 2;5 và B3;1;1?
đi qua hai điểmAvà B nên có vectơ chỉ phương AB2;3; 4
Vậy phương trình chính tắc của là 1 2 5
x y z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABC có A1;3;2 , B 2;0;5 , C 0; 2;1 Phương
trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là
AM đi qua điểm A1;3;2 và có vectơ chỉ phương AM 2; 4;1
x y z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC với A1;4; 1 , B 2;4;3 , C 2;2; 1 Phương
trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là
Vì d song song với BC nên d có vectơ chỉ phương ad 0;1;2
dqua A1;4; 1 và có vectơ chỉ phương a d
Vậy phương trình tham số của d là
14
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M1;3;4 và
song song với trục hoành là
Trang 18Hướng dẫn giải
Gọi d là đường thẳng cẩn tìm
Vì d song song với trục hoành nên d có vectơ chỉ phương a d i 1;0;0
d đi qua M1;3;4 và có vectơ chỉ phương a d
Vậy phương trình tham số của d là
134
y y
Vì song song với d nên có vectơ chỉ phương aa d 2;1; 2
đi qua điểm A3;1; 1 và có vectơ chỉ phương a 2;1; 2
Vậy phương trình chính tắc của là 3 1 1
Vì song song với d nên có vectơ chỉ phương a a d 2; 1;3
đi qua điểm M1;3; 4 và có vectơ chỉ phương a
Vậy phương trình tham số của là
1 23
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P : 2x y z 3 0 Phương trình chính tắc của
của đường thẳng đi qua điểm M2;1;1 và vuông góc với P là
Trang 19 đi qua điểm M2;1;1 và có vectơ chỉ phương a
x y z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :x2y2z 3 0.Phương trình tham số của
đường thẳng d đi qua A2;1; 5 và vuông góc với là
Vì d vuông góc với nên d có vectơ chỉ phương a d n 1; 2; 2
d đi qua A2;1; 5 và có vectơ chỉ phương a d 1; 2; 2
Vậy phương trình tham số của d là
Oxz có vectơ pháp tuyến j0;1;0
Vì vuông góc với Oxz nên có vectơ chỉ phương a j 0;1;0
đi qua điểm A2; 1;3 và có vectơ chỉ phương a
Vậy phương trình tham số của là
213
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A2;1; 2 , B 4; 1;1 , C 0; 3;1 Phương
trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là
A.
2
1 2 2
Gọi Glà trọng tâm ABC, ta có G2; 1;0
Gọi a d là vectơ chỉ phương của d
2; 2;32; 4;3
Trang 20d đi qua G2; 1;0 và có vectơ chỉ phương là a d 1; 2; 2
Vậy phương trình tham số của d là
2
1 22
(ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;4;2 và B1;2;4 Phương trình
d đi qua trọng tâm của OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A0;1;2 , B 2; 1; 2 , C 2; 3; 3
Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với mặt phẳng ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng d
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm M2;1; 5 , đồng thời
vuông góc với hai vectơ a1;0;1và b4;1; 1 là
đi qua điểm M2;1; 5 , và có vectơ chỉ phương a a b, 1;5;1
Vậy phương trình chính tắc của là 2 1 5
x y z
Trang 21(ĐH B2013) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;1 , B 1;2;3 và đường thẳng
Trang 22Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng :x2y2z 3 0 và
: 3x5y2z 1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M1;3; 1 , song song với hai mặt phẳng , là
A
1 14
3 8 1
d đi qua điểm M1;3; 1 và có vectơ chỉ phương là a d n n, 14;8;1
Vậy phương của d là
1 14
3 81
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2x y 2z 3 0 Phương trình đường thẳng
d đi qua điểm A2; 3; 1 , song song với hai mặt phẳng , Oyz là
Oyzcó vectơ pháp tuyến i1;0;0
d đi qua điểm A2; 3; 1 và có vectơ chỉ phương là a d n i, 0;2;1
Vậy phương của d là
2
3 21
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng :x3y z 0 và
:x y z 4 0 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là
A
2
Trang 23Vậy phương trình tham số của d là
d đi qua điểm M2;0;2 và có vectơ chỉ phương là a d
Vậy phương trình tham số của d là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
:x2y z 1 0 và : 2x2y3z 4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm (1; 1;0)
M và song song với đường thẳng là
có vec tơ pháp tuyến n 1; 2; 1
( ) có vec tơ pháp tuyến n 2; 2; 3
d đi qua điểm M(1; 1;0) và có vectơ chỉ phương là a d n n, 8;1;6
Vậy phương trình của d là 1 1
đi qua điểm A2; 1; 3 , và có vectơ chỉ phương là a k a, d 1;2;0
Vậy phương của là
2
1 23