1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn HSG vòng tỉnh lớp 9 THCS môn Toán năm 2011 - 2012 - Sở GD&ĐT Kiên Giang

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 343,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi chọn HSG vòng tỉnh lớp 9 THCS môn Toán năm 2011 - 2012 - Sở GD&ĐT Kiên Giang gồm 5 câu bài tập tự luận với thời gian làm bài trong vòng 90 phút, đề kiểm tra sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH KIÊN GIANG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 01/03/2012

Câu 1 (4 điểm)

S       1 3 3 3 3 3   3  3  3

Chứng minh S chia hết cho 40

b) Rút gọn phân thức

3 3 3

a b c 3abc

a b a c b c

Câu 2 (4 điểm)

a) Thực hiện phép tính : 2 3 2 3

b) Cho a    b c 0; a, b,c  0 Chứng minh đẳng thức

2 2 2

1 1 1 1 1 1

Câu 3 (4 điểm)

a) Giải phương trình: 2

2x  2x 1   4x 1 

b) Giải hệ phương trình : x 2 2 y 1 9

x y 1 1

   

Câu 4 (5 điểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O;R) có hai đường chéo AC,

BD vuông góc với nhau tại I (I khác O) Vẽ đường kính CE

a) Chứng minh ABDE là hình thang cân

b) Chứng minh 2 2 2 2

AB  CD  BC  DA  2R 2 c) Từ A và B vẽ các đường thẳng vuông góc đến CD lần lượt cắt BD tại F, cắt

AC tại K Chứng min A, B, K, F là bốn đỉnh của một tứ giác đặc biệt

Câu 5 (3 điểm)

Cho hai điểm A, B cố định và điểm M di động sao cho MAB là tam giác có

ba góc nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác MAB và K là chân đường cao vẽ từ M của tam giác MAB Tính giá trị lớn nhất của tích KH.KM

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 KIÊN GIANG NĂM 2011-2012

Câu 1

1a

1 2 3 4 5 6 7 96 97 98 99

1 2 3 4 1 2 3 96 1 2 3

1 2 3 4 8 96

4 8 96

S 40 1 3 3

S

3

Vậy S chia hết cho 40

1b

Tử thức =  3 3

a  b  3ab(a    b) c 3abc

=

3 3

2 2 2

Mẫu thức

2 2 2

a 2ab b a 2ac c b 2bc c

2(a b c ab bc ca)

Kết quả a b c

2

 

 với 2 2 2

a  b   c ab bc ca    0

Trang 3

Câu 2

2a Nhân số bị chia và số chia với 2

   

 

     

       

2 2 3 2 2 3

2 4 2 3 2 4 2 3

2 2 3 2 2 3

2 3 3 3 2 3 3 3

2 3 2 3

6

3 3 3 3

Câu 2b

Ta có:

2

2 2 2

2

2 2 2

2

2

 

Câu 3a DK :4x 1 0 x 1

4

 

2

2

2 2

2

2x 2x 1 4x 1

4x 4x 2 2 4x 1

4x 4x 1 1 0

4x 0

x 0 4x 1 1 0

  



(thỏa)

Câu 3b x 2 2 y 1 9 (1)

x y 1 1(2)

   

- Từ pt (2)          y 1 1 x 0 x 1

Trang 4

- Thế vào phương trình (1) ta có

-

x 2 2 1 x 9

x 2 2x 11

2 x 2x 9

x 3

 

(vì x   1 )

- Thế x= -3 vào pt (2) : y 1 1 3 2 y 1 2 y 3

y 1

- Vậy nghiệm của hệ là (-3 ; 3); (-3;-1)

Câu 4

a) Ta có góc EAC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) AE  AC

Mà BD  AC (gt)  AE / /BD  ABDE là hình thang

K

F

B D

A

C I

Trang 5

Mà ABDE nội tiếp đường tròn (O) nên ABDE là hình thang cân b) Ta có góc EDC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

DEC

  vuông ở D

Mà AB = ED (vì ABDE là hình thang cân) 2 2 2

Chứng minh tương tự 2 2 2

AB CD BC DA 8R

AB CD BC DA 2R 2

c) Ta có : góc BAC = góc BDC (cùng chắn cung BC)

Góc IAF = góc BDC (góc có cạnh tương ứng vuông góc)

Suy ra góc BAC = góc IAF  ABF cân tại A

Mà AI là đường cao , nên AI là đường trung tuyến IB  IF Chứng minh tương tự IA  IK  ABKF là hình bình hành

Mà AK  BF nên ABKF là hình thoi

Câu 5

- Xét  KAH và  KMB ta có:

Góc AKH = góc MKB = 900

Góc KAH = góc KMB (cặp góc có cạnh tương ứng vuông góc)

KAH

  và  KMB đồng dạng KH AK KH.KM AK.KB

A

Trang 6

Áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số dương

Ta có:

2

Do đó KH.KM AB2

4

 (không đổi) Dấu “ = “ xảy ra  AK  KB

Vậy giá trị lớn nhất của KH.KM là

2 AB

4

Ngày đăng: 01/05/2021, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w