Tuyển tập 436 câu trắc nghiệm chứa tham số ôn thi THPTQG 2017 nhằm cung cấp đến các em tài liệu phục vụ cho quá trình học tập và ôn thi của mình. Để nắm vững nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo tài liệu. Chúc các em chuẩn bị tốt, và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.
Trang 1TUYỂN TẬP 436 CÂU TRẮC NGHIỆM CHỨA THAM SỐ ÔN THI THPTQG 2017
D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Câu 2 Cho hàm số y x= 3−3mx2 +6, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ]0;3 bằng 2 khi
3 − 2 + Gọi M∈(Cm) có hoành độ là – 1 Tìm m để tiếp tuyến tại M
song song với (d):y = 5x ?
A m = – 4 B m = 4 C m = 5 D m = – 1
Câu 4 Cho (Cm):y = x3 mx2 1
3 − 2 + Gọi M∈(Cm) có hoành độ là – 1 Tìm m để tiếp tuyến tại M song song với (d):y = 5x ?
Trang 2Câu 14 Hàm số y 2x m
x 1
−
=+ đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ ]0;1 bằng 1 khi
A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
C ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị
Câu 22 Biết đồ thị hàm số
2 2
Trang 3Câu 30 Giá trị của m để hàm số y mx= 4 +2x2 −1 có ba điểm cực trị là Chọn 1 Câu đúng.
Trang 4Câu 38 Đồ thị sau đây là của hàm sốy x= 4 −2x2 −3 Với giá trị nào của m thì phương trình
Trang 5Câu 46 Hàm số y x= 3−3x2 +mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
Trang 6Câu 62 Hàm số y x= 3−3x2 +mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
Trang 7Câu 76 Tìm m để hàm số y x= 3+mx2 +(m2 + −m 21 x 3) + đạt cực tiểu tại x = 1
Trang 8Câu 91 Biết đồ thị hàm số y x2 2x m 3
x m
=
+ có 1 điểm cực trị thuộc đường thẳng y x 1= + Khi
đó hàm số trên có điểm cực trị còn lại bằng bao nhiêu?
đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị (H)?
A m 1= B m> −1 C − < <1 m 2 D − < <1 m 3
Trang 9Câu 103 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x= 3−3x 1+ và đường thẳng y m= cắt nhautại 3 điểm phân biệt?
Trang 10= + + + + Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A Với mọi a và b , hàm số luôn nghịch biến.
Trang 11B Với mọi a và b , hàm số luôn đồng biến.
C Hàm số đồng biến trên toàn trục số khi và chỉ khi a > 0, b bất kì.
D Hàm số nghịch biến trên toàn trục số khi và chỉ khi a < 0, b bất kì.
x 2
− +
=+ Hàm số đạt cực đại tại x = – 4 khi m bằng
Trang 12Câu 144 Cho hàm số y x= 3−3mx 1+ (1) Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm
cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A
Câu 149 Cho hàm số y x= 3−3mx2 +3 m( 2 −1 x m) − 3+m Tìm m để hàm số đã cho có hai điểm
cực trị Gọi x , x1 2 là hai điểm cực trị đó Tìm m để x12+x22 −x x1 2 =7
m2
Trang 13Câu 156 Cho hàm số: y x= 3+(m2 −6)x2 +5m 2− Hàm số đạt cực trị tại x = – 2 khi m là:
Câu 162 Cho hàm số: y= − +x3 (5m 7)x− 2 +m2 +2 Đồ thị hàm số trên có điểm cực đại là
(2;10) Khi đó giá trị của biểu thức
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1 B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
C Hàm số đạt cực tiểu tại x = – 2 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 167 Cho hàm số: y x= 3−(m2−1)x2 +m2−1 Đồ thị hàm số trên có điểm cực đại là (1;1).Khi đó giá trị của biểu thức
Trang 14Câu 170 Cho hàm số y x= 3+2x2+(3m 1)x 5m 1− − + Với m 7
A Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
B Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
= + + − − + Tìm giá trị lớn nhất của m sao cho hàm
số trên đồng biến trên R
Câu 176 Cho hàm số x3 2
3
= + + − − + Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho hàm
số trên đồng biến trên R
Câu 177 Cho hàm số y= − +x3 mx2 +2x 5m 1− + Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số trên nghịch biến trên R với mọi m.
B Hàm số trên đồng biến trên R với mọi m.
C Hàm số trên có 2 cực trị với mọi m.
D Hàm số trên có 1 cực trị với mọi m.
Câu 178 Cho hàm số y= − +x3 mx2 +2x 5m 1− + Với m = 2 thì hàm số trên:
A Đồng biến trên R B Nghịch biến trên R.
Trang 15Câu 180 Cho hàm số y x= 3+2x2+(3m 1)x− Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục Ox tại 1 điểm với mọi m
B Đồ thị hàm số luốn cắt trục hoành tại (0;0) với mọi m
C Đồ thị hàm số luôn đi qua O(0;0) với mọi m
D Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt với mọi m.
Câu 181 Cho hàm số: y= − +x4 (2m 1)x+ 2+ +m 1 Với m bằng mấy thì đồ thị hàm số trên đi qua M(1;– 2)
Câu 191 Cho hàm số y= − +x4 (5m 8)x− 2+m2+2 Đồ thị hàm số trên có điểm cực đại là (–
1;5) Khi đó giá trị của biểu thức m2 +2m 3− là:
Câu 192 Đồ thị của hàm số: y= −2x4+4x2 +ax+bcó điểm cực đại là (– 1;– 2) Khi đó tổng
b)
(a+ là:
Trang 16A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3 B Hàm số đạt cực tiểu tại x = – 3
C Hàm số đạt cực tiểu tại x = ± 2 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = ± 3
Câu 196 Đồ thị của hàm số: y x= 4 −2x2 +ax 2b− có điểm cực tiểu là (1;– 3) Khi đó tổng
Trang 17Câu 205.Cho hàm số y x= 4 +2x2 +3m 1+ với m = 1
+ Với − < <1 m 0thì khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
B Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
m để (C) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt là:
Trang 18Câu 215 Cho hàm số y mx 1
2x m
−
=+ Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A( 1; 2)−
− Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm
có hoành độ bằng 2 song song với đường thẳng y = x + 2017
− Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm
có hoành độ bằng 0 vuông góc với đường thẳng góc y = 1/3 x + 2017
− Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị
(C) với đường thẳng x = 2 song song với đường thẳng x – y + 100 = 0
− Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị
(C) với trục tung vuông góc với đường thẳng x – 3y + 2017 = 0.
Câu 225 Cho hàm số y x= 3−(m2 +2)x2 −4m Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C)
tại điểm có hoành độ bằng 2 song song với trục hoành
Trang 19A m 0= B m= ±1 C m= ±2 D m= ±3
Câu 226 Cho hàm số y x= 3−(m2 +2)x2 −4m Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C)
tại điểm có hoành độ bằng 2 vuông góc với trục tung
A m 3≥ B m 3≤ C m≤ 6 D Không tồn tại giá trị m Câu 236 Cho hàm số y x= 3−3x2 +3mx 1 m+ − Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại và cựctiểu
Trang 21A luôn luôn đồng biến với mọi m B luôn luôn đồng biến nếu m≠0
C luôn luôn đồng biến nếu m > 1 D đồng biến trên từng khoảng xác định của nó Câu 253 Tìm m để hàm số y = − + x 3 6x 2 + mx 5 + đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1
C − 3 m≤ ≤ 3 D Các đáp số trên đều sai.
Câu 259 Với giá trị nào của m thì hàm số y mx 4
2x m
+
=
− luôn nghịch biến.
A .Với mọi m B m ≥2 2 C m <2 2 D không có m.
Câu 260 Với giá trị m nào thì hàm số y mx 4
A Hàm số luôn đồng biến với mọi m.
B Hàm số luôn đồng biến nếu m 2
Trang 22Câu 262 Tìm m để hàm số y x (m x) m= 2 − − đồng biến trong khoảng(1; 2)
Câu 269 Cho hàm số y = asinx + bcosx + x Hệ thức liên quan giữa a và b để hàm số luôn
luôn đồng biến trên R là:
Câu 271 Cho hàm số y x= 3−3(2m 1)x+ 2+(12m 5)x 2+ + Để hàm số đồng biến trên khoảng
(2,+∞), giá trị cần tìm của tham số m là:
Trang 23Các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng nhất ?
A I và II B II và III C I và III D Cả I, II và III
Câu 278 Cho hàm số
2
y2(x m)
−
=+ Để hàm số đồng biến trên [1,+∞)thì:
x 1
+
=+ đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 281 Hàm số y x= 3−mx2 +3x 1− luôn đồng biến khi
A − < ≤ 3 m 3 B − ≤ ≤2 m 2 C − ≤ ≤ 3 m 3 D cả a,b,c đều đúng Câu 282 Hàm số y 1x3 (m 1)x2 2(m 1)x 2
3
A Không có m B 1 m 3≤ ≤ C 0 m 3≤ ≤ D cả A,B,C đều đúng Câu 283 Hàm số y x m
mx 1
+
=+ nghịch biến trên từng khoảng xác định khi
A – 1 < m < 1 B − ≤ ≤1 m 1 C Không có m D Kết quả khác
Câu 284 Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất
A hàm số y= − −x3 x2 +3mx 1− luôn nghịch biến khi m < – 3
B hàm số y mx m
mx 1
+
=+ nghịch biến trên từng khoảng xác định khi m > – 3
C hàm số y mx m
mx 1
+
=
− + đồng biến trên từng khoảng xác định khi m < – 1 hoặc m > 0
D cả A,B,C đều sai
Câu 285 Cho hàm số y x= 3+3x2−mx 4− Với giá trị nào của m thì HSĐB trên khoảng (−∞;0)
A m < 3 B m > – 1 C – 1 < m < 5 D m≤ −3
Trang 24Câu 286 Cho hàm số y mx= 3−(2m 1)x− 2 +(m 2)x 2− − Tìm m để hàm số luôn đồng biến
= + − Tìm m để hàm số đã cho luôn nghịch biến
A m < – 2 B m = 0 C m = 1 D Cả A,B,C đều sai Câu 289 Định m để hàm số y 1 mx3 2(2 m)x2 2(2 m)x 5
Trang 25Câu 302 Tìm m để hàm số y x= 3 −3x2 −mx 2+ có 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng AB
song song với đường thẳng d : y= − +4x 1
Trang 26số luôn luôn đồng biến trên R.
Câu 325 Hàm số y x= 3 −3x2 −(m 2) x 5+ − luôn đồng biến trên R khi:
A m < − 5 B m ≥ − 5 C m ≤ − 5 D m > − 5
Trang 27Câu 326 Hàm sốy= − +x3 (m 1)x+ 2 −(m 1) x 2+ + nghịch biến trên R khi:
Trang 28= − + − + + có cực đại tại x = 1 khi:
A m 1= B m 2= C m 2= và m 1= D Không có giá trị m thỏa mãn Câu 344 Hàm số y 1x3 mx2 (m2 m 1)x
= − + − + + có cực tiểu tại x = 1 khi:
A m 1= B m 2= C m 2= và m 1= D Không có giá trị m thỏa mãn Câu 345 Hàm số x2 mx 1
= có cực đại tại x = 2 khi:
A m= −1 B m= −3 C m= −3và m= −1 D Không có giá trị m thỏa mãn Câu 346 Hàm f (x) x= 3−3x2 +mx 1− có 2 điểm cực trị x , x1 2: 2 2
Trang 29Câu 350 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+ + −x m 9 bằng 5 trên [1;– 7] khi :
A m 3 = B m 12= C m= −12 D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 351 Giá trị lớn nhất của hàm 3 x2 4 m
Trang 30y= x −mx + m− x− , có đồ thị (C m)Giá trị m để (C có các điểm cực đại, cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung là: m)
m 11m2
Câu 368.Cho hàm số y= − +x2 2 Câu nào sau đây đúng
A Hàm số đạt cực đại tại x 0 = B Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 =
C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến.
=
C
3m7
=
D m 0=
Câu 370.Cho hàm số y x= 3+3x2−2 có điểm cực đại là A(– 2;2), Cực tiểu là B(0;– 2) thì
phương trình x3+3x2 − =2 m có hai nghiệm phân biêt khi:
Câu 372.Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y= − +x3 3mx2−3m 1− có cực đại, cực tiêu đốixứng nhau qua đường thẳng x 8y 74 0+ − = ?
Trang 31Câu 374.Cho phương trình (2m 3)3− x + −3x 4 = −(5 2m)9x 1− Với giá trị nào của m thì x = – 2 là
một nghiệm của phương trình
Câu 375.Cho phương trình (2m 3)3− x 2+ −3x 4 = −(5 2m)9x 1− Với giá trị nào của m thì x = 1 không
phải là 1 nghiệm của phương trình
Trang 32sao cho độ dài MN nhỏ nhất
Câu 391 Cho hàm số y x= 3+3x2 −2 có điểm cực đại là A(– 2;2), cực tiểu là B(0;– 2) thì
phương trình x3+3x2 − =2 m có hai nghiệm phân biêt khi:
Trang 33Câu 402 Để phương trình: (m + 1).16x– 2(2m– 3)4x + 6m + 5 = 0 có hai nghiệm trái dấu thì m
phải thỏa mãn điều kiện:
Câu 409 Cho bất phương trìnhlogx( x a− >) 2, khẳng định nào sau đây là sai:
A Vớia≥1thì phương trình đã cho vô nghiệm
D Nếu a=0thì bất phương trình đã cho tồn tại nghiệm
Câu 410 Với giá trị nào của m, phương trình9x− + = 3x m 0có nghiệm
Trang 344e 2
+
=+
Câu 421 Biết tích phân
3 2 0
−
∫m x x
e dx A
e Khi đó giá trị của m là:
x dx x
Trang 35Câu 426 Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường