1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 29

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 358,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo đề thi - kiểm tra ''đề thi thử đại học 2013 môn toán khối b đề 29'', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2013

Môn thi: TOÁN

ĐỀ 29

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2

2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 1200

Câu II (2 điểm)

cos

x

x

Câu III (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: , 0, 0,

1 sin

x

x

Câu IV (1 điểm) Cho hình hộp ABCD.A B C D có đáy ABCD là hình vuông, AB

= AA = 2a Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy M là trung điểm của BC Tính thể tích hình hộp và cosin của góc giữa hai đường thẳng AM và A C

Câu V (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A sin x sin x

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết toạ độ các đỉnh A(2; 0), B(3; 0) và giao điểm I của hai đường

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2) Tính bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC

10 20 10 20 10 20 10 20 30

A Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):

đường tròn (C) sao cho ABC đều

Trang 2

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 2y 2z 1 0

1 2

Câu VII.b (1 điểm) Tìm các số nguyen dương x, y thoả mãn:

y y y y

x x x x

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu I: 2) Ta có y 4x3 4mx; 2 0

x m (m<0)

Gọi A(0; m2

+m); B( m ; m); C(– m ; m) là các điểm cực trị

2



AC m m ABC cân tại A nên góc 1200 chính là A

 120

A

4

4

cos

 

A

AB AC

4

4

3

0 1

2

3

m (loai)

m

Vậy m=

3

1

3 thoả mãn bài toán

Câu II: 1) Điều kiện x 1

Nhân hai vế của bpt với x 3 x 1, ta được

2

x

x

Kết hợp với điều kiện x 1 ta được x 2

Ta có PT cos sin cos sin 2 cos sin

, 4

x

Câu III: Nhận xét: 0, 0,

1 sin

x

x Do đó diện tích hình phẳng cần tìm là:

2

2

1

cos sin cos

x

=

0

tan

x

Trang 3

Suy ra S= 2 ln cos ln cos

Câu IV: Ta có AO=OC=a 2 A O AA2 AO2 4a2 2a2 a 2

Suy ra V=B.h= 4a a 2 2 4a 3 2

Tính góc giữa AM và A C Gọi N là trung điểm AD, suy ra AM // CN

Xét A CN ta có:

C

Vậy cosin của góc giữa AM và A C bằng 3

2 5

Câu V: Đặt t sinx với t 1,1 ta có A 5t3 9t2 4

f t t t với t 1,1 Ta có f t( ) 15t2 18t 3 (5t t 6)

6

5

f t t t (loại); ( 1)f 10, (1)f 0, (0)f 4 Vậy 10 f t( ) 4

Suy ra 0 A f t( ) 10

2

và GTNN của A là 0 đạt được khi 1 sin 1 2

2

Câu VI.a: 1) Ta có 1

4

IAB ABCD

2

IAB

1 0 1 IH = 2

Gọi ( , )I x x vì I thuộc đường thẳng y=x, ta có phương trình (AB) là y = 0; I I

IH = 2 d I AB( ; ) 2 x I 2

TH1: x I 2 I(2;2); (3;4); (2;4).C D

TH2: x I 2 I( 2; 2); ( 5; 4); ( 6; 4).C D

2) Gọi I là tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC

Ta có: V OABC V IOAB +V IOBC +V OCA +V ABC=1 1 1 1

3 r S OAB 3r S OBC 3r S OCA 3 r S ABC =

1

3 r S TP

OABC

2

OAB OBC OCA

2

.8 2 3

ABC

6 2 3

OABC TP

V r

Câu VII.a: Ta có (1 x)30 (1 x) (110 x) ,20 x  (1)

Mặt khác: 30

30 1

k

Vậy hệ số a của 10 x trong khai triển của 10 (1 x)30 là a10 C 3010

Do (1) đúng với mọi x nên a10 b10 Suy ra điều phải chứng minh

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(1;2) và R= 10 Suy ra  2.

H H

X

H Y

Gọi H là trung điểm BC, ta có I là trọng tâm tam giác ABC vì ABC là tam giác đều

Trang 4

Phương trình (BC) đi qua H và vuông góc với AI là: 1 3 3 7 0

Vì B, C (C) nên tọa độ của B, C lần lượt là các nghiệm của hệ phương trình:

2 2 2 4 5 0 2 2 2 4 5 0

Giải hệ PT trên ta được: 7 3 3 3 3; ; 7 3 3 3 3;

2) PTTS của d1 là:

1 2

3 3 2

M d1 nên tọa độ của M 1 2 ;3 3 ; 2t t t

Theo đề:

1

0 3

t

d M P

t

+ Với t = 1 ta được M1 3;0; 2 ; + Với t = 0 ta được M2 1;3;0

Ứng với M1, điểm N1 d cần tìm phải là giao của d 2 2 với mp qua M1 và // (P), gọi mp này là (Q1) PT (Q1) là: (x 3) 2y 2(z 2) 0 x 2y 2z 7 0 (1)

PTTS của d2 là:

5 6 4

5 5

(2)

Thay (2) vào (1), ta được: t = –1 Điểm N1 cần tìm là N1(–1;–4;0)

Ứng với M2, tương tự tìm được N2(5;0;–5)

Câu VII.b: Điều kiện: 1

2

Ngày đăng: 01/05/2021, 00:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm