1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu: 90 đề thi thử kèm lời giải môn Sinh học

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 768,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trích đoạn cuốn: Tuyển tập 90 đề thi thử kèm lời giải chi tiết và bình luận môn Sinh - tập 1 sẽ cung cấp cho các em rất nhiều kinh nghiệm xử lý các bài tập trắc nghiệm trong các kì kiểm tra và thi ĐH - CĐ. Hãy cũng trải nghiệm những cách giải độc đáo để trang bị tốt cho kì thi ĐH-CĐ sắp tới.

Trang 1

Trích đoạn TUYỂN TẬP 90 ĐỀ THI THỬ KÈM LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ BÌNH LUẬN MÔN SINH HỌC tập 1

Cuốn sách gồm 30 đề kèm lời giải chi tiết và bình luận

Hãy cũng trải nghiệm những cách giải độc đáo của các bạn thủ khoa, Olympic quốc tế GSTT GROUP các bạn nhé!

Cuốn sách gồm:

- 12 đề thi thử được tổng hợp từ các đề thi thử trường chuyên trên cả nước

- 12 đề do đội ngũ tác giả tự tổng hợp và

- 6 đề thi chính thức của Bộ Giáo Dục Đào Tạo từ năm 2008 – 2013

Và tất nhiên, cuốn sách cung cấp cho các em rất nhiều kinh nghiệm xử lý bài tập từ đội ngũ t|c giả GSTT GROUP

Chúng tôi tin tưởng chắc chắn rằng, đ}y sẽ là CUỐN SÁCH LUYỆN ĐỀ MÔN SINH HAY NHẤT trên thị trường!

Do trục trặc một số lỗi trong quá trình in ấn nên thời gian ra mắt được hoãn lại vào ngày 22/12 thay vì ngày 12/12 như dự kiến

Các em học sinh v{ quý độc giả có thể tiếp tục đăng ký mua s|ch tại biểu mẫu sau: http://goo.gl/QrNkYr Hoặc các bạn có thể liên hệ trực tiếp nh{ s|ch LOVEBOOK để đăng ký: Sách sẽ chính thức ra mắt các em học sinh vị độc giả quan tâm vào ngày 22/12 sắp tới!

Nhà sách giáo dục trực tuyến Lovebook.vn

Trang 2

Đề số 11

Câu 1: Ở 1 lo{i đông vật , khi cho con đực (XY) lông đỏ, ch}n cao lai ph}n tích, đời con có 50% con đực lông đên, ch}n thấp, 25% con c|i lông đỏ, ch}n cao, 25% con c|i lông đen ch}n cao Cho biết tính trạng chiều cao ch}n do 1 gen quy định Hãy chọn kết luận đúng?

A Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật trội không hoàn toàn

B Cả 2 cặp tính trạng di truyền liên kết với giới tính

C Chân thấp là tính trạng trội so với chân cao

D Đ~ có ho|n vị gen xảy ra

Câu 2: Gen dài 3060 Ao, có tỉ lệ A = 3/7G Sau đột biến, chiều d{i gen không đổi và có tỉ lệ A/G = 42,18% Số liên kết H của đột biến gen là:

Câu 3: Phát biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?

A Đặc điểm của hệ động vật ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mới dưới t|c động của CLTN v{ c|ch li địa lý

B C|ch li địa lý là nhân tố thúc đẩy sự phân li, những vùng địa lí tách ra càng sớm càng có nhiều dạng sinh vật đặc hiểu và dạng địa phương

C Hệ động vật trên c|c đảo đại lục thường nghèo nàn và gồm những lo{i có khae năng vượt biển như dơi, chim Không có lưỡng cư v{ thú lớn nếu đảo tách ra khỏi đất liền

D Mỗi lo{i động vật hay thực vật đ~ ph|t sinh trong 1 thời kì lịch sử nhất định tại 1 vùng nhất định Câu 4: Từ 1 quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phàn kiểu gen của quần thể là: 0,525AA:0,05Aa:0,425aa Cho rằng quần thể không chịu t|c động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo lý thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là:

A 0,35AA:0,4Aa:0,25aa C 0,25AA:0,4Aa:0,35aa

B 0,375AA:0,4Aa:0,225aa D 0,4AA:0,4Aa:0,2aa

Câu 5: Dưới đ}y l{ th|p sinh th|i biểu diễn mối tương quan về sinh khối tương đối giữa động vật phù du và thực vật phù du trong hệ sinh th|i đại dương

Sinh khối động vật phù du lớn hơn thực vật phù du vì:

A Các thực vật phù du đơn lẻ có kích thước nhỏ hơn nhiều so với c|c động vật phù du

B Các thực vật phù du có tốc độ sinh sản cao và chu kỳ tái sinh nhanh hơn so với động vật phù du

C C|c động vật phù du chuyển hóa năng lượng hiệu quả hơn

D C|c động vật phù du nhìn chung có chu lì sống ngắn hơn so với các thực vật phù du

Câu 6: Ở 1 lo{i động vật cho cơ thể có kiểu gen AB Dd Eh

ab eH Biết tần số trao đổi chéo A và B là 10%, tần số

trao đổi chéo giữa E v{ h l{ 20% Khi cơ thể trên phát sinh giao tử AB d EH chiếm tỉ lệ % là bao nhiêu? Và cho

cơ thể bên tự thụ phấn thì tỉ lệ % cây có ít nhất 1 tính trạng trội là

0,050625%

Câu 7: Để tạo động vật chuyển gen, người ta dùng phương ph|p vi tiêm để tiêm gen vào hợp tử, sau đó hợp

tử phát triển thành phôi, chuyển phôi vào tử cung con cái Việc tiêm gen vào hợp tử được thực hiện khi:

A Hợp tử ban đầu phát triển thành phôi

B Tinh trùng ban đầu thụ tinh với trứng

C Hợp tử đ~ ph|t triển thành phôi

D Nhân của tinh trùng đ~ đi v{o trứng nhưng chưa ho{ hợp với nhân của trứng

Câu 8: Một phân tử ADN mạch kép thẳng của sinh vật nh}n sơ có chiều dài 4080 A trên mạch r của gen có o

A1= 260 nu, T1=220 nu Gen này thực hiện tự sao 1 số lần sau khi kết thúc tạo ra tất cả 64 chuỗi

polinucleotit Số nu từng loại m{ môi trường cung cấp cho quá trình tự sao của gen nói trên:

Câu 9: Một chuỗi thức ăn của sinh vật trên cạn thường có ít mắt xích hơn chuỗi thức ăn dưới nước là do: A.Giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh

Trang 3

B Quần x~ có độ đa dạng thấp

C Các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau

D Tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn

Câu 10: Có 4 dòng ruồi dấm thuộc 4 vùng địa lý khác nhau Phân tích trật tự gen, người ta thu được kết quả sau: Dòng 1: ABFEDCGHIK; Dòng 2: ABCDEFGHIK; Dòng 3: ABFEHGIDCK; Dòng 4: ABFEHGCDIK

Nếu dòng 3 là dòng gốc, do 1 đột biến đảo đoạn NST đ~ l{m ph|t sinh 3 dòng kia theo trật tự là:

A 3214 B 3124 C 3412 D 3241

Câu 11: Điểm giống nhau trong kỹ thuật chuyển gen với plasmid và với virut làm thể tuyền là:

C C|c giai đoạn và các loại enzim tương tự D Đòi hỏi trang thiết bị như nhau

Câu 12: Trong quần thể người có 1 số thể đột biến sau:

1 ung thư m|u 4 Hội chứng Claiphentơ 7 Hội chứng tơc nơ

2 Hồng cầu hình liềm 5 Dính ngón tay số 2 và 3 8 Hội chứng Đao

3 Bạch tạng 6 M|u khó đông 9 Mù màu

Những thể đột biến nào là thể đột biến NST?

A 1,2,4,5 B 4,5,6,8 C 1,4,7,8 D 1,3,7,9

Câu 13: Sự điều hòa vói operon lac ở E Coli được kh|i qu|t như thế nào?

A Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất ức chế làm bất hoạt chất cảm ứng

B Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế

C Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế

D Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế không gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế

Câu 14: Chi trước của c|c lo{i động vật có xương sống có c|c xướng phân bố theo thứ tự trừ trong ra ngoài là:

A Xương c|nh gồm xương trụ, xương cổ, xương h{m v{ xương ngón

B Xương c|nh, xương cẳng ( gồm xương trụ v{ xương quay), xương cổ, xương b{n v{ xương ngón

C Xương cẳng (gồm xương trụ v{ xương quay), xương c|nh, xương cổ, xương b{nm xươn ngón

D Xương c|nh, xương quay, xương cổ, xương b{nm xương ngón

Câu 15: Ý nghĩa sinh th|i của phân bố ngẫu nhiên là:

A Các cá thể tự lẫn nhau, chống lại c|c điều kiện bất lợi của môi trường

B Sinh vật vận dụng được nguồn sống tiềm tàng của môi trường

C Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

D L{m tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

Câu 16: Ở người A- phân biệt được mùi vị trội hoàn toàn so với a- không phân biệt được mùi vị Nếu trong người cộng đồng tần số a=0,4 thì xác suấ của 1 cặp vợ chồng đều phân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong đó có 2 con trai ph}n biệt được mùi vị và 1 con gái không phân biệt được mùi vị là?

B Có sự tổng hợp các chất hữu cơ theo phương thức hóa học

C Các hợp chất hữu cơ c{ng phức tạp sẽ càng nặngm theo c|c cơn mưa kêos d{i h{ng ng{n năm thưở đó m{ rơi xuống biển

D Quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hóa học chỉ mới là giả thiết, chưa được kiểm chứng bằng thực nghiệm

Câu 18: Vật chất của 1 vi rut là 1 phân tử axit nucleic được cấu tạo từ 4 loại nu: A,T,G,X: trong đó A=T=G=24% Vật chất của chủng virut này là

A ARN mạch đơn B ARN mạch kép C ADN mạch kép D AND mạch đơn

Trang 4

Câu 19: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của cơ quan tương đồng là do:

A Sự tiến hóa trong quá tình phát triển của loài

B Chúng có chung nguồn gốc nhưng ph|t triển trong c|c điều kiện khác nhau

C Thực hiện các chức phận giống nhau

D CLTN đ~ diễn ra theo hướng khác nhau

Câu 20: những cơ quan n{o dưới đ}y l{ cơ quan tương tự:

A Mang cá và mang tôm B tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn

C gai xương rồng và tua cuốn của đậu hà lan D vôi hút cuat bướm h{m dưới của sâu bọ khác Câu 21: Nhân tố n{o dưới đ}y không tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể?

A Cạnh tranh sinh học B vật ăn thịt vật ký sinh và dịch bệnh

C nhập cư của nhóm cá thể vào quần thể D di cư của nhóm cá thể ra khỏi quàn thể

Câu 22: một loài có bộ NST 2n=14 Ở lần nguyên ph}n đầu tiên của 1 hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân ly, ở những lần nguyên phân sau các cặp NST phân ly bt Số NST trong tế b{o sinh dưỡng của cơ thể này là

A Có 12 NST, các TB còn lại có 16 NST B tất cả c|c TB đều có 14 NST

C tất cả các tế b{o đều có 16 NST D có 12 NST các TB còn lại có 14 NST

Câu 23: Ở cừu, KG HH- có sừng, Hh - có sừng ở cừu đực và không có sừng ở cừu cái, hh- không sừng Gen này nằm trên NST thường cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2 Tính theo lý thuyết tỷ lệ kiểu hình ở F1 và F2 là:

A F1: 1 có sừng: 1 không sừng F2: 1 có sừng : 1 không sừng

B F1 100% có sừng, F2: 1 có sừng : 1 không sừng

C F1: 1 có sừng : 1 không sừng, F2: 3 có sừng : 1 không sừng

D F1: 100% có sừng, F2: 3 có sừng : 1 không sừng

Câu 24: theo Đac-uyn cơ chế chính của sự tiến hóa là:

A Sự DT c|c đặc tính thu được trong đời cá thể dưới t|c động của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

B Sự tích lũy c|c biến dị có lơi đ{o thải các biến dị có hại dưới t|c đông của chọn lọc tự nhiên

C Sự tích lũy c|c đột biến trung tính 1 cách ngẫu nhiên không lien quan đến tac sđộng của chọn lọc tự nhiên

D Sự tích lũy c|c biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ theo những hướng không x|c đinh

Câu 25: Ở người, sự rối loạn phân li của cặp NST 18 trong lần phân bào I của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

A 4 tinh trùng bất thường thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)

B 2 tinh trùng thiếu NST 18 (22 NST, thiếu 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)

C 2 tinh trùng bình thường (23 NST, thiếu 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST, 2 NST 18)

D Tinh trùng không có NST 18 (chỉ có 22 NST, không có NST 18)

Câu 35: ở 1 loài cây, màu hoa do 2 cặp gen không alen tương t|c tạo ra Cho 2 cây hoa trắng thuần chủng giao phấn với nhau được F1 to{n hoa đỏ Tạp gaio với nhau được F2 có tỷ lệ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng Khi lấy ngẫu nhiên 1 c}y hoa đỏ cho tự thụ phấn thì xác suất để thế hệ sau không có sự phân ly kiểu hình là:

A 1/9 B.9/16 C 1/3 D 9/27

Câu 36: ở 1 loài chim yến tính trạng màu lông do 1 cặp gen quy định người ta thực hiện 3 phép lai thu đc kết quả như sau:

Phép lai 1: Đực: lông xanh * cái: lông vàng  F1: 100% lông xanh

Phép lai 2: Đực: lông vàng * cái: lông vàng  F1: 100% lông vàng

Phép lai 3: Đực: lông vàng * cái: lông xanh  F1: 50% c|i lông v{ng : 50% đực lông xanh

Tính trạng màu sắc lông ở loài chim yến trên di truyền theo quy luật:

A Liên kết với giới tinh B Ph}n li độc lập của Menden

C Di truyền qua tế bào chất D Tương t|c gen

Câu 37: 5 gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường và lien kết hoàn toàn, mỗi gen đều có 2 alen Cho rằng trình

tự các gen trong nhóm lien kết không đổi, số loại kiểu gen và giao tử nhiều nhất có thể được sinh ra từ các gen trên đối với loài:

Trang 5

C 110 kiểu gen và 32 loại giao tử D 528 kiểu gen và 32 loại giao tử

Câu 38: loại đột biến n{o được chú trọng khai th|c để nân cao sản lượng của các giống cây trồng lấy thân, củ, quả?

A Dị bội thể B Đa bội thể C Chuyển đoạn NST D Đột biến gen Câu 39: Có 1 trình tự mARN m~ hóa cho 1 đoạn polipeptit gồm 5 axit amin

5’ – AUG-GGG-UGX-XAU-UUU – 3’

Sự thay thế nucleotit nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn 2 loại axitamin?

Câu 40: Ở chuột 1 gen trên NST thường có alen W quy định chuột đi bình thường, alen w quy đinh chuột nhảy van Khi cho chuột bt lai với chuột nhảy van qua nhiều lứa đẻ, hầu hết chuột con đều bt, có xuất hiện 1 con nhảy van Kiểu gen của chuột bố, mẹ thế nào là phù hợp nhất với kết quả trên?

A P: WW * ww B P: WW * Ww C p: Ww * Ww D P: Ww * ww

Câu 41: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của c|c cơ quan tương đồng là do:

A Sự tiên hóa trong quá trình phát triển của loài

B Chúng có chung nguồn gốc nhưng ph|t triển trong c|c điều kiên khác nhau

C Thực hiện các chức phận giống nhau

D Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng khác nhau

Câu 42: Phân tích phả hệ của một người nam mắc bệnh di truyền thấy bố mẹ anh ta không mắc bệnh, anh chi

em kh|c bình thường nhưng một con trai của người con gái bị mắc bệnh Vợ các con trai và gái của anh ra đều bình thường Anh ta có người cậu mắc bệnh tương tự Bệnh di truyền này có khả năng cao nhất thuộc về laoij nào?

A Bệnh di truyền kiểu gen lặn trên NST thường

B Bệnh di truyền kiểu gen trội trên NST thường

C Bệnh di truyền kiểu gen trội trên NST giới tính X

D Bệnh di truyền kiểu gen lặn trên NST giới tính X

Câu 43: Phá biểu n{o sau đ}y về sự hình thành màu sắc ngụy trang của s}u ăn l| l{ không đúng với quan niệm của Đacuuyn?

A Giáp cầu ăn l| khó bị chim phát hiện và tiêu diệt

B Do ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn l| c}y

C Có liên quan tứi hoàn cảnh sống nhưng nguyên nh}n s}u xa l{ c|c biến dị cá thể phát sinh ngẫu nhiên trong quá trìn sinh sản

D Là kết quả của CLTN lâu dài

Câu 44: Đặc điểm nào của mã di truyền trong số c|c đặc điểm được nêu dưới đ}y l{m giảm tác hại của đôt biến gen?

A Mã di truyền có tính thoái hóa C Mã di truyền có tính phổ biến

B Mã di truyền có tính đặc hiệu D Mã di truyền là mã bộ ba

Câu 45: Nghiên cứu 1 quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 1000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%, tỉ lệ tử vong là 8% và tỉ lệ di cư l{ 2% Sau 1 năm số lượng cá thể của quần thể đó dự đo|n l{ bao nhiêu?

C Số lượng cá thể trong quần thể là 1080 D Số lượng cá thể trong quần thể là 1070

Câu 46: Biết h{m lượng AND trong nhân 1 tế bào sinh tinh của một lo{i động vật l{ 6,6pg Trong trường hợp ph}n b{o bình thường, h{m lượng AND nhân của mỗi tế b{o khi đang ở kì sau của giảm phân II là:

Câu 47: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy trong lịch sử phát triển sự sống trên Tr|i Đất , thưc vật có hoa xuất hiện ở?

C Kỉ Kêta ( phấn trắng) thuộc đại trung sinh D Kỉ Đệ Tam ( thứ ba) thuộc đại tân sinh

Câu 48: Ở 1 lo{i lưỡng bội, alen A quy định lông m{u đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định m{u lông đen Cho 2 cá thể (P) giao phối với nhau được F1, các cá thể F1 giao phối tự do được F2 Lại cá thể (P) có kiểu gen n{o sau đ}y để tỉ lệ kiểu hình ở F1 giống với tỉ lệ kiểu hình ở F2?

Trang 6

A X XA aX YA B X XA AX Y a C Aa aa D Aa Aa

Câu 49: Ở 1 cơ thể đựcm xét 2 cặp NST được kí hiệu là Aa và BB Có 1000 tế bào sinh dục tiến hành giảm ph}n để tạo giao tử, trong quá trình này thấy có ở 10 tế bào có cặp NST Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST kh|c ph}n li bình thường Các loại giao tử sinh ra từ quá trình này thụ tinh với các giao tử không đột biến, theo lý thuyết lọai hợp tử đột biến dạng thể 3 chiếm tỉ lệ là?

Câu 50: Nuôi 6 vi khuẩn (mỗi vi khuẩn chứa 1ADN v{ AND được cấu tạo từ các nucleotit có N ) vào môi 15

trường chỉ có N Sau 1 thời gian nuôi cấy, người ta thu lấy toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng 14

và thu lấy phân tử AND ( quá trình phá màng tế b{o không l{m đứt gãy AND) Trong các phân tử AND này lại AND có N chiếm tỉ lệ 6,25% Số lượng vi khuẩn đ~ ph| m{ng tế bào là? 15

A 96 B 32 C 192 D 16

Trang 7

Đề số 12

Câu 1 Ở một loài có NST 2n = 12, Biết các cặp NST tương đồng đều gồm 2 NST có cấu trúc khác nhau Có 2 cặp xảy ra chép kép, 1 cặp NST xảy ra trao đổi chéo tại 2 điểm không đồng thời, 1 cặp xảy ra TĐC đơn, còn lại các cặp giảm ph}n không có TĐC, Tổng số loại giao tử có thế có của loài là:

Câu 2 Thành phần nào của Nucleotit có thể t|ch ra m{ không l{m đứt mạch chéo chứa polinucleotit

Câu 3 Có 2 tế bào sinh tinh của 1 cá thể có kiểu gen AaBbddX Y.tiến hành giảm ph}n bình thường hình thành nên các tinh trùng, biết giảm ph}n bình thường và không xảy ra đột biến NST Tính theo lý thuyết số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là:

Câu 4 Có 4 loài thủy sinh sống ở 4 nơi kh|c nhau trên cùng một khu vực địa lý Loài 1 sống trên mặt đất gần

bờ biền, loài 2 sống ở dưới nước ven bờ biển Loài 3 sống trên lớp nước mặt ngoài khơi Lo{i 4 sống ở dưới đ|y biển 1000m Loài hẹp nhiệt nhất là:

Câu 8 C|c đặc điểm của plasmit như sau

1) Plasmit có kích thước ngắn

2) Plasmit có c|c gen đ|nh dấu

3) Plasmit có điểm cắt của enzym giới hạn

4) Có thể nhân lên trong tế bào nhận

5) Có kích thước dài

Trong kỹ thuật di truyền, việc lựa chọn plasmit cần quan t}m đến đặc điểm nào:

Câu 9 Các nhân tố tiến hóa l{m thay đổi tần số alen không theo 1 hướng x|c định là:

Câu 11 Người ta không phát hiện ra bệnh nhân có thừa hoặc thiếu NST số 1 hoặc số 2 là do:

A C|c NST n{y có kích thước lớn mang nhiều gen do đó sự biến đổi số lượng gây mất cân bằng nghiêm trọng trong hệ gen

B Các NST này mang những gen quy định tính trạng quan trọng

C Biến đổi số lượng các cặp NST này không gây ảnh hưởng gì

D Thường gây chết ở giai đoạn sơ sinh

Câu 12 Ở sinh vật nh}n sơ, 1 nhóm gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau thành cụm v{ có chung 1 cơ chế điều hòa gọi la operon Việc tồn tại operon có ý nghĩa:

Trang 8

A Giúp một quá trình chuyển hóa n{o đó xảy ra nhanh hơn vì c|c sản phẩm của gen có liên quan về chức năng cùng được tạo ra đồng thời

B Giúp các gen có thể đóng mở cùng lúc vì có cùng vùng điều hòa vì vậy nếu như đột biến ở vùng điều hòa thì chỉ ảnh hưởng đến sự biểu hiện của 1 gen n{o đó trong operon

C Giúp tạo ra nhiều sản phẩm của gen vì nhiều gen phân bố thành cụm sẽ tăng cường lượng sản phẩm vì vậy đ|p ứng tốt với sự thay đổi điều kiện môi trường

D Giúp cho vùng promotơ có thể liên kết dễ d{ng hơn với ARN polimeraza vì vậy mà gen trong operon

có thể cảm ứng dễ d{ng để thực hiện quá trình phiên mã tạo ra sản phẩm khi tế bào cần

Câu 13 Quần thể A có 1000 cá thể có kiểu gen AA, 300 cá thể có kiểu gen aa Người ta thấy trong mùa sinh sản có 200 cá thể Aa từ quần thể kh|c đến quần thể A để hình thành quần thể B Biết trong quần thể B các cá thể đều có sức sống và khả năng sinh sản như nhau Người ta cho quần thể B tự phối qua 3 thế hệ, 4 thế hệ tiếp theo cho ngẫu phối, cấu trúc di truyền của quần thể B ở thế hệ cuối là:

C Bụi than trong môi trường ngày một tăng D Tần số đột biến gen tạo m{u đen không đổi Câu 16 Theo Đac uyn, nguyên nh}n tiến hóa là do:

A Ảnh hưởng của qu| trình đột biến , giao phối

B Ngoại cảnh không đồng nhất v{ thường xuyên thay đổi

C Ngoại cảnh thay đổi l{ nguyên nh}n g}y ra đột biến và chọn lọc tự nhiên

D T|c động của CLTN thông qua đặc tính di truyền và biến dị trong điều kiện sống không ngừng thay đổi Câu 17 Đồ thị biểu diễn sự sinh trưởng của quần thể trong tự nhiên có dạng S, giải thích n{o sau đ}y đúng:

A Tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể của quần thể còn tương đối ít

B Tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể quần thể đạt gần kích thướng tối

Câu 18 Phát biểu n{o sau đ}y l{ đúng với tháp sinh thái

A Tháp sinh khối bao giờ cũng có dạng chuẩn

B Th|p năng lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn

C Tháp sinh thái bao giờ cũng có dạng đ|y lớn, đỉnh hẹp

D Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn

Câu 19 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, 1 gen quy định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý thuyết phép lai AaBbDdHh AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội, 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:

Câu 20 1 quần thể côn trùng, cặp NST giới tính của cá thể c|i l{ XX Đực là XO Nếu locut A trên cặp NST thường có 3alen, locut trên cặp giới tính có 2 alen thì số kiểu gen tối đa có thể có trong quẩn thể về 2 locut trên là:

Câu 21 Trong quá trình hình thành bằng con đường địa lý, phát biểu nào sau đ}y sai:

A Hình thành loài bằng con đường địa lý l{ phương ph|p cả ở động vật và thực vật

B Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

Trang 9

C Trong quá trình này nếu có sự tham gia của cá nhân tố biến động di truyền thì sự phân hóa kiểu gen của loài dốc diễn ra nhanh hơn

D Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên tích lũy c|c đột biến và các biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau dần dần hình th{nh nôi địa lý, tạo ra loài mới

Câu 22: Hình thức phân bố ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh th|i gì:

A Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi trường

B Các cá thể cạnh tranh gay gắt về nguồn sống , nơi ở, chỉ có những cá thể thích nghi nhất mới tồn tại

C Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi từ môi trường

D Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 23 Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của NST X Alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng Cho giao phối ruồi đực mắt đỏ với ruồi cái mắt đỏ,

có cả ruồi mắt đỏ và mắt trắng Cho tạp giao, ruồi mắt trắng có đặc điểm:

C 1

3là ruồi đực Câu 24 Trong 1 quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 loại có 2 alen A và a Quần thể nào sau đ}y có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất:

Câu 25 Hiện nay, liêu ph|p gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu để chữa trị các bệnh di truyền ở người đó l{:

A Loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh

B G}y đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể thành các gen lành

C Thay thế c|c gen đột biến gây bệnh bằng các gen lành

D Đưa c|c protein ức chế v{o trong cơ thể để các protein ức chế này ức chế hoạt động gen gây bệnh Câu 26 Trên 1 cây hầu hết c|c c{nh có l| bình thường, duy nhất 1 cành có lá to Cắt 1 đoạn cành lá to này đem trồng người ta thu được cây có tất cả l| đều to Giả thuyết n{o sau đ}y giải thích đúng hiện tượng trên:

A C}y l| to được hình th{nh do đột biến đa bội

B C}y l| to được hình th{nh do đột biến cấu trúc NST

C C}y l| to được hình th{nh do đột biến lệch bội

D C}y l| to được hình th{nh do đột biến gen

Câu 27 Người ta sử dụng kỹ thuật n{o sau đ}y để phát hiện sớm bệnh Phenyl keto niệu ở người ?

A Chọc dò dịch ối lấy tế b{o phôi cho ph}n tích NST thường

B Sinh thiết tua thau thai lấy tế bào phôi phân tích protein

C Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi phân tích NST giới tính X

D Sinh thiết tua thau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN

Câu 28 Mức độ sinh sản của quẩn thể là 1 trong các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể Nhân tố này lại phụ thuộc vào 1 số yếu tố, yếu tốc n{o sau đ}y l{ quan trọng nhất:

A Số lượng con non của 1 lứa đẻ

B Tỉ lệ đực : cái của quần thể

C Điều kiện thức ăn, nơi ở, khí hậu

D Số lứa đẻ của 1 cá thể cái và tuối thành thục sinh dục của cá thể

Câu 29 Sự kiện nổi bật nhất của địa chất, khí hậu và sinh vật điển hình ở đại Trung Sinh là:

A Khí hậu khô,đại lục chiếm ưu thế, cây hạt trần và bò sát ngự trị

B Khí hậu nóng ẩm, cây có mạch v{ động vật di cư lên cạn

C Khí hậu khô và lạnh, cây có hoa ngự trị, phân hóa thú, chim, côn trùng

D Khí hậu khô và lạnh, ph|t sinh nhóm linh trưởng và xuất hiện lo{i người

Câu 30 Một chuỗi polipeptit được tổng hợp đ~ cần 799 lượt tARN Trong các bộ ba đỗi mac của tARN có A=

447, ba loại còn lại bằng nhau Má kết thúc của mARN là UAG Số nucleotit của mỗi loại mARN là:

Trang 10

Câu 31 Giao phối cận huyết được thê hiên ở phép lai n{o dưới đ}y:

Câu 32 Trong các dạng đột biến dsau, dạng đột biến n{o l{m thay đổi hình thái NST:

5) Chuyển đoạn không tương hỗ

Phương |n đúng l{

Câu 33 Tạo chủng vi khuẩn Ecoli sản xuất insulin người là thành quả của:

A G}y đột biến nhân tạo

B Dùng kỹ thuật vi tiêm

C Dùng kỹ thuật chuyển gen nhân vecto plasmit

D Lai tế b{o sinh dưỡng

Câu 34 Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn thuộc NST thường quy định Ở 1 cặp vợ chồng, bên phía vợ

có mẹ điếc bẩm sinh, bên phía chồng có em trai bị điếc bẩm sinh, những người còn lại ở 2 gia đình đều bình thường Xác suất vợ chồng sinh con không bị bệnh là

Câu 35 Các loại s}u ăn l| thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh lá cây, nhờ đó khó bị chim ăn s}u ph|t hiện và tiêu diệt Theo Đac uyn, đặc điểm thích nghi này là do:

A Ảnh hưởng trực tiếp từ thức ăn l{ l| c}y m{u xanh l{m biến đổi màu sắc cơ thể sâu

B Khi chuyển sang ăn l|, s}u tự biến đổi để thích nghi với môi trường

C Chọn lọc tự nhiên tích lũy c|c biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ

D Chọn lọc tự nhiên tích lũy c|c đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể

Câu 36 Đơn vị tiến hóa cơ sở theo quan niệm hiện đại là:

Câu 37 Con đường hình thành loài mới xảy ra thường xuyên ở c|c lo{i động vật ít di chuyển là:

Câu 38 Cho phép lai Aaaa Aaaa Tỉ lệ đời con có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ

Câu 40 Một loài thực vật gen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn với gen a quy định hạt d{i Gen B quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt trắng 2 cặp gen ph}n li độc lập , khi thu hoạch ở 1 quần thể cân bằng diện tích người ta thu được 63% tròn đỏ, 21% tròn trắng, 12% d{i, đỏ, 4% dài trắng Tần số tương đối của các alen A, a, B, b, là

Câu 41 Quá trình phát triển của thảm thực vật kế tiếp trên nương rẫy bỏ hoang được gọi là:

Câu 42 Nghiên cứu hóa thạch có ý nghĩa:

1) Biết được lịch sử xuất hiện, phát triển, diệt vong của các loài hóa thạch

2) Từ việc x|c định tuổi của hóa thạch cho phép suy ra tuổi của các lớp đ| chứa chúng

3) Dựa vào hóa thạch cho phép biết được loài nào xuất hiện trước loài nào xuất hiện sau

4) Dựa vào hóa thạch cho biết được trình độ phát triển của sinh vật

Phương |n đúng l{:

Câu 43 Tính trạng do gen nằm trên NST Y thì:

Trang 11

A Chỉ di truyền cho giới đực B Chỉ di truyền cho giới cái

Câu 44 Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nh}n sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn:

Câu 45 Cho các nhóm loài thực vật:

5) Cây gỗ lớn ưa s|ng

Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, những nhóm loài nào xuất hiện sau cùng:

Câu 46 Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng gen trội là trội hoàn toàn Phép lai n{o sau đ}y có sự phân tính:

Câu 47 Nấm và vi khuẩn lam trong địa y là mối quan hệ:

Câu 48 Loại biến dị không sử dụng trong chọn giống là:

Câu 49 Bệnh phenyl kêtô niệu:

A Do đột biến gen trội trên NST thường gây ra

B Cơ thể người không có enzym chuyển hóa tirozin thành phenylalanin

C Do đột biến gen lặn trên NST thường gây ra

D Do đột biến gen lặn trên NST giới tính gây ra

Câu 50 Một người phụ nữ khi xét nghiệm thấy bộ NST có 2 thể Barr, số lượng NST trong tế b{o người này là:

Ngày đăng: 30/04/2021, 23:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w