1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

25 Đề kiểm tra 1 tiết Vật lý lớp 6

83 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh 25 đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 6 sẽ là tư liệu ôn luyện hữu ích. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

TUẦN 8 – TIẾT 8

BÀI KIỂM TRA

KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: VẬT LÝ 6

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

 Trả lời được câu hỏi trọng tâm đã học

 Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng đơn giản trong thực tế

 Biết sử dụng đúng các đại lượng, cũng như các đơn vị thường dùng trong vật lý

gì, đơn vị và dụng cụ đo khốilượng

- KN: Trình bày cách đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ

Trang 2

Câu 2:Hãy đổi các đơn vị sau: 1.5kg = ? g ; 20 tấn = ?kg ; 0.5kg = ?g ; 150g = ?kg

Câu 5: Một lực sĩ đang thực hiện một động tác nâng tạ Mặc dù sử dụng lực rất lớn nhưng tạ không

di chuyển được Hỏi có những lực nào tác dụng lên tạ Nêu nhận xét và cho biết lực đó là lực gì? (2 đ)

2 ĐÁP ÁN:

Câu1:

-KL là lượng vật chất có trong vật.(0.5đ)

-Đơn vị khối lượng là kílôgam kí hiệu là kg.(0.5đ)

-Để đo khối lượng ta sử dụng cân để đo (1đ)

Câu 2:

-Để đo thể tích chất lỏng ta có thể sử dụng bình chia độ hoặc ca đong (0.5đ)

-Cách đo thể tích chất lỏng bằng binh chia độ (1.5đ)

+ Ước lượng thể tích cần đo

+ Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp

+ Đặt bình chia độ thẳng đứng

+ Đặt mắt nhìn ngang vơi mực chất lỏng trong bình

+ Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

Câu 3: (2đ)

-Đổ đầy nước vào bình tràn, rồi thả nhẹ hòn đá vào bình Hứng nước tràn ra từ bình này vào bình chia độ và đọc giá trị thể tích của lượng nước tràn ra → thể tích hòn đá

Câu 4:

-Các lực tác dụng lên tạ gồm: Trọng lực của tạ và lực nâng của tay.(1đ)

-Tạ chịu tác dụng của hai lực này nhưng tạ không di chuyển chứng tỏ tạ đang chiu tác dụng của hai lực cân bằng (2đ)

Trang 3

Tiết 8: KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản về đo độ dài, đo thể tích chất lỏng, đo thể tích vật rắn

không thấm nước, đo khối lượng, đo lực, kết quả tác dụng lực

Kỹ năng: Thành thạo trong việc đổi đơn vị

Thái độ: Nghiêm túc trong làm bài

II CHUẨN BỊ:

GV: Ra đề vừa sức với HS

HS: Ôn tập các kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1

0,5đ 5%

1

1,5đ 15%

1

1,5đ 15%

6

5đ 50%

1

0,5đ 5%

1

2đ 20%

1

2đ 20%

4

5 đ 50% Tổng

2

1đ 10%

2

3,5đ 35%

2

3,5đ 35%

10

10đ 100%

Trang 4

Câu 1: Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào có thể dùng để đo độ dài?

A Một thanh gỗ thẳng B Một cái cân

C Một cái thước mét D Một ca đựng nước có các vạch chia độ

Câu 2: Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN 1cm để đo chiều dài lớp học Trong các cách ghi kết quả dưới đây cách nào đúng?

Câu 4: Có thể dùng một bình chia độ và một bình tràn để đo thể tích của vật nào dưới đây?

Câu 5: Trên một gói kẹo có ghi 200g, số đó chỉ cái gì?

A Số lượng cái kẹo trong gói B Khối lượng của gói kẹo

C Thể tích của gói kẹo D Lượng đường làm kẹo trong gói

Câu 6: Khi bắn cung, lực do dây cung tác dụng làm mũi tên bay vút ra xa là lực gì?

b) Vật chuyển động nhanh lên

c) Vật vừa bị biến dạng vừa thay đổi chuyển động

Bài 3 (2đ) Cho biết trọng lượng của quả cân 1kg là 10N Tính trọng lượng của một vật có khối lượng 1,25kg

Bài 4 (1,5đ) Người ta thả vào bình chia độ đang chứa 150cm3 nước, một vật không thấm nước thì mực nước dâng lên tới vạch 180cm3

a) Tính thể tích của vật đó?

Trang 5

b) Nếu vật chìm một nửa trong nước thì mực nước trong bình chia độ dâng lên tới vạch bao nhiêu?

Trang 6

Bài 3 (2đ) Cho biết trọng lượng của quả cân 1kg là 10N

Trọng lượng của một vật có khối lượng 1,25kg là: 1,25.10 = 12,5N

Bài 4 (1,5đ)

a) Nếu vật chìm hết trong nước thì thể tích của vật là: 180 – 150 = 30cm3 0,5đ b) Nếu vật chìm một nửa trong nước thì thì mực nước trong bình chia độ dâng thêm:

30 : 2 = 15cm3 0,5đ Vậy mực nước dâng tới vạch: 150 + 15 = 165cm3 0,5đ 4) Hướng dẫn học ở nhà:

Yêu cầu HS chuẩn bị nội dung bài 9 SGK

Trang 7

Trường THCS Trung Lương Kiểm tra 1 Tiết – NĂM HỌC 2012 – 2013

Họ và Tên: Môn: Vật lí 6

Lớp: 6 … Thời gian:45 phút

ĐỀ BÀI.

I Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng:

Câu 1: Trong các câu sau đây câu nào là không đúng?

A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn:

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng của vật giảm

C Khối lượng riêng của vật tăng

D Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 3: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng một lượng chất lỏng này trong một bình thuỷ tinh?

A Khối lượng riêng của chất lỏng tăng

B Khối lượng riêng của chất lỏng giảm

C Khối lượng riêng của chất lỏng không thay đổi

D Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng

II Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Câu 4: Chất rắn khi nóng lên khi lạnh đi

Các chất rắn nở vì nhiệt

Câu 5: Chất lỏng khi nóng lên khi lạnh đi Các chất lỏng nở vì nhiệt

Câu 6: Chất khí khi nóng lên khi lạnh đi Các chất khí nở vì nhiệt

Câu 7: Chất khí nở vì nhiệt chất lỏng, Chất lỏng nở vì nhiệt chất rắn Câu 8: Sự co dãn vì nhiệt nếu bị ngăn cản có thể gây ra những rất lớn III.Trả lời câu hỏi và giải bài tập Câu 9: Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?

Trang 8

Câu 10: Tại sao rót nước nóng vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rót nước nóng vào cốc thuỷ tinh mỏng?

Câu 11: Khi nhiệt kế thuỷ ngân (hoặc rượu) nóng lên thì cả bầu chứa và thuỷ ngân (hoặc rượu) đều nóng lên Tại sao thuỷ ngân (hoặc rượu) vẫn dâng lên trong ống thuỷ tinh?

Câu 12: Hãy tính xem: A, 400C bằng bao nhiêu 0F B, 2080F bằng bao nhiêu 0C C, -100C bằng bao nhiêu 0F ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

Trang 10

Trường THCS Trần Hưng Đạo BÀI KIỂM TRA

Họ và tên: Môn: Vật lý

Lớp:6 Thời gian:45phút

Điểm Lời phê của giáo viên

Câu 1(3đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1, GHĐ của thước là:

A khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

B độ dài của thước

C khoảng cách tính từ đầu thước đến cuối thước

D độ dài lớn nhất ghi trên thước

2, Khi đo chiều dài của một tờ giấy, ba bạn cùng dùng một cái thước nhưng lại thu

được ba kết quả khác nhau là: 25cm; 25,5cm; 25,1cm.Thước đo đó có ĐCNN là:

A 0,5cm B 5mm C 1cm D 1mm

3, Đơn vị nào sau đây là đon vị hợp pháp của khối lượng?

Câu 2: (2,5đ) Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau:

1, Đối với vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì hai lực này phải có cùng , ., nhưng

2, Trọng lực luôn có phương , chiều và đặt tại

3, Trọng lực của một vật là tác dụng của lên

4, Trọng lượng của một vật là 12,5N thì giá trị của lực hút của Trái đất tác dụng lên vật là và khối lượng của vật sẽ là

Câu 3: (1,5đ) Hãy nối những từ ở cột bên trái với những từ có liên quan ở cột bên

phải

1, Lực a) ml

2, Khối lượng b) tấn

3, Thể tích chất rắn c) m3

Trang 11

b) Một người muốn đong một lít nước mắm nhưng người đó chỉ có 2 cái

ca đong có GHĐ 3 lít và 2 lít, cả hai không có vạch chia.Làm thế nào để đong được đúng 1 lít khi chỉ dùng hai ca đong này?

- Đổ nớc mắm vào đầy ca đong 3lít

- Đổ nớc mắm từ ca đong 3lít sang đầy ca đong 2lít, lợng nớc mắm còn lại trong ca đong 3lít chính là lợng nớc mắm cần đo

Trang 12

ĐỀ VẬT LÝ 6

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (Từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Chọn câu sai về mạch điện xoay chiều :

A Công thức cos=R/Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch xoay chiều

B Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không

C Hệ số công suất của đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện trong mạch

D Biết hệ số công suất của đoạn mạch ta không thể xác định hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch sớm hay trễ pha so với cường độ dòng điện

Câu 2: Cho đoạn mạch xoay chiều R.L.C nối tiếp,cuộn dây là thuần cảm có cảm

kháng 100 .dung kháng 200,R là biến trở thay đổi từ 20 đến 80.Với giá trị nào của R thì công suất đoạn mạch lớn nhất Cho hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch không đổi:

A.100 B.20 C 50 D 80

Câu 3: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên :

A Hiện tượng tự cảm B Hiên tượng cảm ứng điện từ

C Từ trường quay D Hiện tượng nhiệt điện

Câu 4: Máy biến áp là 1 thiết bị có thể :

A Biến đỏi hiệu điện thế của của dòng điện xoay chièu

B Biến đỏi hiệu điện thế của dòng điện không đổi

C Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều hay dòng điện không đổi

D Bién đổi công suất của dòng điện không đổi

vào hiệu điện thế u =200 cos 100t( V ) Tìm giá trị của biến trở để công suất của mạch cực đại

A 200 B 100 C 50 D 70,7

Câu 6: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi từ trường trong một cuộn dây có

giá trị cực đại thì từ trường trong 2 cuộn dây kia:

Trang 13

A Bằng nữa giá trị cực đại B Bằng 2/3 giá trị cực đại

C Bằng 1/3 giá trị cực đại D Bằng giá trị cực đại

vận tốc là:

A v = Vmax B v = Vmax /2 C v = (vmax 3) /2 D v = vmax / 2

Câu 8: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos (3t- /6)cm Cơ năng của

vật là 7,2.10-3 J Khối lượng của vật là:

A 1kg B 2kg C 0,1kg D 0,2kg

tốc của vật tại li độ x = 10cm là: (Cho 2

= 10)

A - 4m /s2 B 2m /s2 C 9,8m /s2 D - 10m /s2

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm Khi ở vị trí x =

8cm thì vật có vận tốc 12cm /s Chu kì dao động của vật là:

Câu 11: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A Hệ số lực cản tác dụng lên vật

B Tần số của ngoại lực tác dụng lên vật

C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dung lên vật

Câu 12: Chọn câu sai về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường:

A Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng

B Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường

C Các sóng âm có tần số khác nhau đều truyền đi cùng vận tốc trong cùng một môi trường

D Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh

Câu 13: Chọn phát biểu sai:

Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có đặc điểm sau:

Trang 14

A Cùng tần số, cùng pha

B Cùng tần số, ngược pha

C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

D Cùng biên độ, cùng pha

Câu 14: Một dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ

một dụng cụ để tạo ra sóng dừng, biết tần số rung là 50Hz và khoảng cách giữa năm nút sóng liên tiếp là 1m Tính vận tốc truyền sóng trên dây:

)cm và x2 = sin( 10 t )cm Trong đó t tính bằng giây Hãy tìm độ lớn vận tốc vật tại thời điểm t = 2s

(cuộn dây thuần cảm) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u

=200cos100tV Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

Câu 18: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ:

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ có mang năng lượng

C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Sóng điện từ không thể truyền được trong chân không

Câu 19: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ C = 880pF và cuộn

cảm L = 20H Bước sóng điện từ mà mạch này thu được là:

Trang 15

Câu 20: Công thoát êlectrôn ra khỏi kim loại là 1,88eV Chiếu vào kim loại một

ánh sáng có bước sóng = 0,489m Biết h = 6,625.10 – 34Js, C = 3.108m/s Chọn giá trị đúng giới hạn quang điện của kim loại trên

A 0,066m B 6,6m C 0,66m D Một giá trị khác

Câu 21: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:

A 0,67MeV B 2,7MeV C 2,02MeV D 2,23MeV

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia X và tia tử ngoại đều lệch đường đi khi qua một điện trường mạnh

C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

D Tia X và tia tử ngoại đều co bản chất là sóng điện từ

Câu 24: Chọn câu đúng:

A Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật

B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

C Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại

D Tia X có thể được phát ra từ các bóng đèn điện có công suất lớn

Câu 25: Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây thì có thể gây được hiện

tượng quang điện

A Kim loại kiềm B Kim loại C Điện môi D Chất bán dẫn

Trang 16

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 3mm,

màng cách hai khe 2m Bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,6m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có:

A Vân sáng bậc 3 B Vân sáng bậc 2 C Vân tối thứ ba D Vân sáng bậc 5

Câu 28: Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Ban đầu có 1g chất này thì sau một ngày đêm còn lại bao nhiêu?

A 0,87g B 0,69g C 0,78g D 0,92g

84PO phát ra tia và biến đổi thành chì, chu kỳ bán rã của PO là 138 ngày.Nếu ban đầu có N0 nguyên tử PO thì sau bao lâu chỉ còn lại 1/100 số nguyên tử ban đầu

A 653,28 ngày B 917 ngày C 834,45 ngày D 548,69 ngày

1H và 3

2He:

A mH > mHe B mH < mHe C mH = mHe D Không so sánh được

Câu 31: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N Tổng số vạch

quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra là:

Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học, 2 nguồn A,B có cùng biên độ là

1mm, cùng pha, chu kì là 0,2 giây, tốc độ truyền sóng là 1m/s Điểm M cách A 18cm, cách B 28cm, có biên độ dao động bằng:

II PHẦN RIÊNG:

A DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: (Từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Chọn câu đúng: Trong quá trình một vật dao động điều hoà thì:

A Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là một hằng số

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn cùng chiều chuyển động

Trang 17

C Vectơ vận tốc luôn cùng chiều chuyển động, còn vectơ gia tốc luôn hướng về

vị trí cân bằng

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng

Câu 34: Một sóng cơ truyền trong môi trường với vận tốc 60m/s, có bước sóng

50cm thì tần số của nó là:

224Hz

Câu 35: Một tụ điện được mắc vào điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được

Khi tần số là 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là 0,5A Khi tần số dòng điện là 60Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là:

4,2A

Câu 36: Trong một mạch dao động LC, năng lượng điện từ của mạch có đặc điểm

nào sau đây:

A Biến thiên điều hoà theo thời gian B Không biến thiên theo thời gian

C Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T D Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2

Câu 37:Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng Biết D = 2m, a =1mm,

bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,6m Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng là:

Trang 18

A Càng dễ bị phá vỡ B Càng bền vững

C Năng lượng liên kết càng bé D Số lượng các nuclôn càng lớn

Câu 40: Mặt trời thuộc sao nào sau đây:

C Sao chắt trắng D Sao trung bình giữa sao chắt trắng và sao kềnh

Trang 19

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng (1)

Vận dụng (2)

C5 1,5 đ

1

1,5

Khối lượng, Trọng lực, đơn vị lực

C6 (d,e,f g)

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 40% nhận biết + 30% thông hiểu + 30% vận dụng (1)

Tất cả các câu đều tự luận

b) Cấu trúc bài: 7 câu

c) Cấu trúc câu hỏi: 13

Trang 20

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

d) m = 350g => P = ? e) P = 30 N => m = ? f) F = 25 N => P = ? g) m = 5 kg => P = ?

Trang 21

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm 1 trang)

Câu 1 - Khi dùng thước đo, cần biết GHĐ và ĐCNN của thước

- GHĐ của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước

- ĐCNN của thước là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 2 - Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật đó

- Lấy ví dụ đúng

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3 - Trọng lực là lực hút của Trái Đất

- Lấy ví dụ đúng

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 4 - Hai lực cân bằng là hai lực có cường độ bằng nhau, cùng phương

nhưng ngược chiều

- Khi chơi bóng chuyền, lực của tay cầu thủ tác dụng lên quả bóng làm

cho quả bong bị móp đi và thay đổi chuyển động

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Giải: Trọng lượng của vật:

P = 10.m =10.3 = 30 N

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 22

Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 6

Lớp: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:

Đề chẳn

Câu 1 (3 điểm) Nêu ứng dụng của nhiệt kế thường dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế?

Câu 2.(2 điểm) Một bình cầu thuỷ tinh chứa không khí

được đậy kín bằng nút cao su, xuyên qua nút là một

ống thuỷ btinh chữ L (hình trụ hở hai đầu) Giữa

ống thuỷ tinh nằm ngang có một giọt nước màu

(hình bên) Hãy mô tả hiện tượng xãy ra khi hơ nóng và làm nguội bình cầu? Từ đó có nhận xét gì?

Câu 3 (1 điểm) Giải thích tại sao các tấm tôn lợp nhà thường có hình lượn sóng?

Câu 4 (2 điểm)Khi đun nước một học sinh đã theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước theo

thời gian và thu được kết quả như sau:

- Sau hai phút đầu nhiệt độ của nước tăng từ 20oC đến 25 oC

- Đến phút thứ 5 nhiệt độ nước là 31oC

- Đến phút thứ 10 nhiệt độ của nước là 40oC

- Đến phút thứ 12 nhiệt độ của nước là 45oC

Hãy lập bảng theo dõi nhiệt độ của nước theo thời gian

Trang 23

………

………

Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 6

Lớp: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:

Đề lẽ

Câu 1 (2 điểm) Mô tả cách chia nhiệt độ của nhiệt kế dùng chất lỏng

Câu 2.(2 điểm) Giải thích tại sao chai nước ngọt người ta không đổ dầy

Câu 3 (2 điểm) Một bình cầu thuỷ tinh chứa không khí

được đậy kín bằng nút cao su, xuyên qua nút là một

ống thuỷ btinh chữ L (hình trụ hở hai đầu) Giữa

ống thuỷ tinh nằm ngang có một giọt nước màu

(hình bên) Hãy mô tả hiện tượng xãy ra khi hơ nóng và làm nguội bình cầu? Từ đó có nhận xét gì?

Câu 4 (2 điểm)Khi đun nước một học sinh đã theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước theo

thời gian và thu được kết quả như sau:

- Sau hai phút đầu nhiệt độ của nước tăng từ 20oC đến 25 oC

- Đến phút thứ 5 nhiệt độ nước là 31oC

- Đến phút thứ 10 nhiệt độ của nước là 40oC

- Đến phút thứ 12 nhiệt độ của nước là 45oC

Hãy lập bảng theo dõi nhiệt độ của nước theo thời gian

Trang 24

1 Nhiệt kế thường dùng trong phòng thí nghiệm thường dùng để đo nhiệt

độ không khí, nhiệt độ nước

Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể

Nhiệt kế Rượu thường dùng để đo nhiệt độ khí quyển

1

1

1

2 -Khi áp hai bàn tay vào bình( hoặc hơ nóng) ta thấy giọt nước màu

chuyển động ra phía ngoài, điều đó chứng tỏ, không khí trong bình nở ra

khi nóng lên

-Khi để nguội bình(Hoặc làm lạnh), thì giọt nước màu chuyển động vào

phía trong Điều đó chứng tỏ, không khí trong bình co lại khia lạnh đi

1

1

3 Các tấm tôn lợp nhà thường có hình lượn sống vì khi trời nóng các tấm

tôn có thể giãn nở vì nhiệt mà ít bị ngăn cản hơn nên tránh được hiện

tượng sinh ra lực lớn, có thể làm rách tôn lợp mái nhà

1 Nhúng bầu nhiệt kế vào nước đá đang tan, đánh dấu mực chất lỏng dâng

lên trong ống quản đó ở vị trí: ooC Nhúng bầu nhiệt kế vào bình nước

đang sôi, đánh dấu mực chất lỏng dâng lên trong ống quản 100oC Chia

khoảng từ 0oC đến 100oC thành 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với

3 -Khi áp hai bàn tay vào bình( hoặc hơ nóng) ta thấy giọt nước màu

chuyển động ra phía ngoài, điều đó chứng tỏ, không khí trong bình nở ra

khi nóng lên

1

Trang 25

-Khi để nguội bình(Hoặc làm lạnh), thì giọt nước màu chuyển động vào

phía trong Điều đó chứng tỏ, không khí trong bình co lại khia lạnh đi

Trang 26

A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng ở các câu sau :

Câu 1: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng

Câu 2: Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh Nút bị kẹt, Hỏi phải mở nút bằng

cách nào trong các cách sau đây ?

A Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ

C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ

Câu 3: Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là

A Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

C Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

D Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Câu 4: Khi nói về sự nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng riêng của vật tăng

C Thể tích của vật tăng

D Cả thể tích và khối lượng riêng của vật đều tăng

Câu 6: Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên:

A sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

C sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

D sự dãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 7 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây; cách nào đúng:

A Nước,xăng, nhôm B Xăng, nước, nhôm

C nhôm, xăng, nước D Nhôm, nước, xăng

Câu 8.Quả bóng bàn bị bẹp ,khi nhúng vào nước nóng có thể phồng lên vì :

A.Nước nóng đã tác dụng lên bề mặt quả bóng bàn một lực kéo

B.không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra, làm bóng phồng lên

C.Vỏ quả bóng gặp nóng nở ra ,phồng lên như ban đầu

D Quả bóng bàn gặp nước nóng thì nở ra

Câu9 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi làm lạnh một lượng nước?

A.Khối lượng của nước thay đổi

B.Thể tích của nước giảm

C.Khối lượng riêng của nước giảm

Trang 27

Trường THCS Bạc Liêu

Năm học 2012-2013

2

D.Khối lượng và thể tích của vật đều không thay đổi

Câu 10 Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được

B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra

D Vì chiều dài của thanh ray không đủ

Câu 11 Khi rót nước sôi vào 2 cốc thủy tinh dày và mỏng khác nhau, cốc nào dễ vỡ hơn, vì sao?

A Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc giữ nhiệt ít hơn nên dãn nở nhanh

B Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc tỏa nhiệt nhanh nên dãn nở nhiều

C Cốc thủy tinh dày, vì cốc giữ nhiệt nhiều hơn nên dãn nở nhiều hơn

D Cốc thủy tinh dày, vì cốc dãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của cốc

Câu 12 Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì

A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn

B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn

C khối lượng của không khí nóng lớn hơn

D khối lượng riêng của không khí nóng lớn hơn

Câu 13 Cho nhiệt kế như hình 1 Giới hạn đo của nhiệt kế là

A 500C

B 1200C

C từ -200C đến 500C

D từ 00C đến 1200C

II TỰ LUẬN (3 đ): Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau

Câu 14: (1,5đ) Hãy tính (Viết ra cách tính)

a, 680C ứng với bao nhiêu độ F ? ……… b,209 K ứng với bao nhiêu độ C ………

Câu 15 ( 1,5điểm ): Một bình cầu thủy tinh chứa

không khí được đậy kín bằng nút cao su , xuyên

qua nút làm bằng thanh thuỷ tinh hình L (hình

trụ hở hai đầu ) Giữa ống thuỷ tình nằm ngang

có một giọt nước màu Hãy mô tả hiện tượng

xẩy ra khi hơ nóng và làm nguội bình cầu ? Từ

đó có nhận xét gì ?

Hình 1

Trang 28

SỞ (PHÒNG) GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

a Đơn vị chính để đo thể tích là gì? Dụng cụ đo thể tích là gì?

b Trong bình chia độ chứa 62 cm3 nước Khi thả một hòn sỏi vào bình, mực nước dâng lên đến vạch 85 cm3 Hỏi thể tích hòn sỏi là bao nhiêu?

Hãy đổi các đơn vị sau:

34 cenximét khối (cm3) đổi ra mét khối (m3 )

25000 cenximét khối (cm3) đổi ra lít (l )

Trang 29

Đáp án KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÍ 6

Câu 2:

a mét khối (m3 ) Bình chia độ

b Thể tích hòn sỏi là:

85 cm3 - 62 cm3 = 23 cm3 (Sai đơn vị trừ 0,25đ)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 4:

1,5đ

0,000034 m3

25 lít 0,397kg

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 5:

1,5đ

1kg = 1000g Khối lượng của túi đường là:

1000g + 200g + 200g - 100g

= 1300g (Sai đơn vị trừ 0,25đ)

0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

Trang 30

a) Thế nào là hai lực cân bằng ?

b) Cho ví dụ về hai lực cân bằng ?

Câu 2 ( 2 điểm )

a) Thế nào là vật đàn hồi?

b) Thế nào là lực đàn hồi?

c) Hãy nêu đặc điểm của lực đàn hồi? Bằng thí nghiệm và nhận xét như thế nào nào ta

đã rút ra được đặc điểm này?

a) Hãy xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước ở hình sau:

b) Tính xem một ôtô tải có khối lượng 2,8 tấn sẽ nặng bao nhiêu Niutơn?

Trang 31

Đáp án KIỂM TRA HKI VẬT LÍ 6

0,25x4đ

0,5đ 0,5đ

Câu 2:

a) Lò xo là vật có tính chất đàn hồi

Sau khi nén hoặc kéo dãn nó một cách vừa phải, nếu buông

ra thì lò xo trở lại chiều tự nhiên

b) Lực mà vật đàn hồi sinh ra khi bị biến dạng gọi là lực đàn hồi c) Độ biến dạng của lò xo càng lớn, thì lực đàn hồi càng lớn

TN:

Treo lần lượt các quả nặng bằng nhau vào cùng một lò xo,

ta thấy cường độ của lực đàn hồi của lò xo bằng cường độ của trọng lực

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25 0,25

Câu 3:

a) Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên

với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật

b) Tăng độ dài mặt phẳng nghiêng , hoặc giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng Như thế mặt phẳng sẽ càng nghiêng ít, thì lực kéo càng nhỏ c) Vì làm như vậy sẽ giảm được độ nghiêng

nên đở tốn lực để nâng ô tô lên

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 1:

- GHD: 0,5cm -ĐCNN: 10cm

0,5đ 0,5đ

Bài 2:

Khối lượng của quả cầu:

m = D.V = 7800 x 0,0005 = 3,9 ( kg ) Trọng lượng của quả cầu:

P = 10m = 10 x 3,9 = 39 ( N ) Trọng lượng riêng của quả cầu:

d = 10D = 10 x 7800 = 78000 ( N/m3 )

* hoặc d = P/V = 39/0,0005 = 78000 ( N/m3 )

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 33

SỞ (PHÒNG) GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

a Đơn vị chính để đo thể tích là gì? Dụng cụ đo thể tích là gì?

b Trong bình chia độ chứa 62 cm3 nước Khi thả một hòn sỏi vào bình, mực nước dâng lên đến vạch 85 cm3 Hỏi thể tích hòn sỏi là bao nhiêu?

Hãy đổi các đơn vị sau:

34 cenximét khối (cm3) đổi ra mét khối (m3 )

25000 cenximét khối (cm3) đổi ra lít (l )

Trang 34

Đáp án KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÍ 6

Câu 2:

a mét khối (m3 ) Bình chia độ

b Thể tích hòn sỏi là:

85 cm3 - 62 cm3 = 23 cm3 (Sai đơn vị trừ 0,25đ)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 4:

1,5đ

0,000034 m3

25 lít 0,397kg

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 5:

1,5đ

1kg = 1000g Khối lượng của túi đường là:

1000g + 200g + 200g - 100g

= 1300g (Sai đơn vị trừ 0,25đ)

0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

Trang 35

a) Thế nào là hai lực cân bằng ?

b) Cho ví dụ về hai lực cân bằng ?

Câu 2 ( 2 điểm )

a) Thế nào là vật đàn hồi?

b) Thế nào là lực đàn hồi?

c) Hãy nêu đặc điểm của lực đàn hồi? Bằng thí nghiệm và nhận xét như thế nào nào ta

đã rút ra được đặc điểm này?

a) Hãy xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước ở hình sau:

b) Tính xem một ôtô tải có khối lượng 2,8 tấn sẽ nặng bao nhiêu Niutơn?

Trang 36

Đáp án KIỂM TRA HKI VẬT LÍ 6

0,25x4đ

0,5đ 0,5đ

Câu 2:

a) Lò xo là vật có tính chất đàn hồi

Sau khi nén hoặc kéo dãn nó một cách vừa phải, nếu buông

ra thì lò xo trở lại chiều tự nhiên

b) Lực mà vật đàn hồi sinh ra khi bị biến dạng gọi là lực đàn hồi c) Độ biến dạng của lò xo càng lớn, thì lực đàn hồi càng lớn

TN:

Treo lần lượt các quả nặng bằng nhau vào cùng một lò xo,

ta thấy cường độ của lực đàn hồi của lò xo bằng cường độ của trọng lực

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25 0,25

Câu 3:

a) Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên

với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật

b) Tăng độ dài mặt phẳng nghiêng , hoặc giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng Như thế mặt phẳng sẽ càng nghiêng ít, thì lực kéo càng nhỏ c) Vì làm như vậy sẽ giảm được độ nghiêng

nên đở tốn lực để nâng ô tô lên

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 1:

- GHD: 0,5cm -ĐCNN: 10cm

0,5đ 0,5đ

Bài 2:

Khối lượng của quả cầu:

m = D.V = 7800 x 0,0005 = 3,9 ( kg ) Trọng lượng của quả cầu:

P = 10m = 10 x 3,9 = 39 ( N ) Trọng lượng riêng của quả cầu:

d = 10D = 10 x 7800 = 78000 ( N/m3 )

* hoặc d = P/V = 39/0,0005 = 78000 ( N/m3 )

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 38

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Vật lý 6 Thời Gian : 45 phút

Trường : THCS Đạ Long Điểm Lời Phê Của Giáo Viên

:………

Lớp : 9A

ĐỀ BÀI:

A TRẮC NGHIỆM :(3đ) Khoanh tròn vào chữ cái (a,b,c,d)đứng đầu câu trả lời đúng nhất :

Câu 1: Vật không phải nguồn sáng là:

Câu 3: Khi có hiện tượng nguyệt thực, vị trí tương đối của Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng là:

a) Trái Đất - Mặt Trời - Mặt Trăng;

b) Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng;

c) Trái Đất - Mặt Trăng - Mặt Trời;

d) Mặt Trăng - Trái Đất - Mặt Trời

Câu 4: Trong các hình vẽ dưới đây biết IR là tia phản xạ, hình vẽ nào biểu diễn đúng tia phản

xạ của ánh sáng?

Câu 5: Trên ô tô, xe máy người ta thường gắn gương cầu lồi để quan sát các vật ở phía sau mà không dùng gương phẳng vì:

a) Ảnh nhìn thấy ở gương cầu lồi rõ hơn ở gương phẳng;

b) Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn ảnh nhìn thấy trong gương phẳng;

c) Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn gương phẳng;

d) Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

Câu 6: Gương cầu lõm có thể biến đổi chùm tia tới phân kì thành một chùm tia phản xạ

a) hội tụ b) phân kì c) song song d) loe rộng ra

Câu 7: Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào?

a) Theo nhiều đường khác nhau; b) Theo đường thẳng;

Hình b;

S

IR

Hình a;

Trang 39

c) Theo đường cong; d) Theo đường gấp khúc

Câu 8: Chùm sáng hội tụ là chùm sáng mà:

a) Các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng;

b) Các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng;

c) Các tia sáng loe rộng trên đường truyền của chúng;

d) Các tia sáng loe rộng ra, kéo dài gặp nhau

Câu 9: Vì sao ta nhìn thấy một vật? Câu trả lời nào dưới đây là đúng?

a) Vì ta mở mắt hướng về phía vật;

b) Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật;

c) Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta; d) Vì vật được chiếu sáng

Câu 10: Làm pha đèn để tập trung ánh sáng theo một hướng mà ta cần chiếu sáng Đó là ứng dụng của gương cầu lõm, nó có thể biến đổi chùm tia gì thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm?

a) Song song; b) Hội tụ; c) Phân kì; d) Loe rộng ra Câu 11: Nhật thực tồn phần quan sát được ở chỗ có bóng tối của :

a) Trái Đất trên Mặt Trời;

b) Mặt Trời trên Trái Đất;

c) Trái Đất trên Mặt Trăng;

d) Mặt Trăng trên Trái Đất

Câu 12: Một cái giường dài 2,2m đặt dọc trước gương , một phần đầu giường cạnh gương cách gương 1m Một người quan sát mép đuôi gường cách ảnh của nó là :

Câu 15:(1,5đ) Nêu những đặc điểm chung của ảnh tạo bởi gương phẳng?

Câu 16:(2đ) Dựa vào tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng:

Hãy vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước gương phẳng?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A TRẮC NGHIỆM (5đ)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau

Mỗi câu đúng được 0.25đ

B TỰ LUẬN (5đ)

Câu 13 (2đ) Trả lời mỗi ý đúng được 0,5đ

- Trong trường hợp Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời sẽ xảy ra hiện tượng nhật thực

Trang 40

- Trong trường hợp Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời sẽ xảy ra hiện tượng nguyệt thực

- Khi ta ở vùng bóng tối của Mặt Trăng trên Trái Đất thì quan sát được Nhật thực tồn phần

- Khi ta ở vùng bóng nửa tối trên Trái Đất thì quan sát được nhật thực một phần

Câu 14 (1.5đ) Trả lời mỗi ý đúng được 0.5đ

- Giống nhau: đều là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn

- Khác nhau : + Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi cùng chiều và nhỏ hơn vật

+ Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm luôn cùng chiều và lớn hơn vật

Câu 15 (1,5đ) Trả lời mỗi ý đúng được 0.5đ

Đặc điểm về ảnh của một vật được tạo bởi gương phẳng là:

- Ảnh không hứng được trên màn chắn, gọi là ảnh ảo

- Độ lớn ảnh bằng độ lớn của vật

- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

Câu 16 (2đ) Vẽ hình

Ngày đăng: 30/04/2021, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w