Kết luận về tính chất vật lí của Hiđro: Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan rất ít trong nước... Đốt khí Hiđro trên đầu ống vuốt ngoài không kh
Trang 1Giáo viên : nguyễn tiến dũng
TRường thcs khám Lạng - lục nam
Trang 5Hiđro có những tính chất và ứng dụng gì?
Phản ứng Oxi hoá - khử là gì? Thế nào là chất khử, chất oxi hoá?
Điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp như thế nào? Phản ứng thế là gì?
Thành phần, tính chất của nước như thế nào?
Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất như thế nào?
Làm thế nào để giữ cho nguồn nước không bị ô nhiễm?
Trang 6Nguyªn tè hi®ro
§¬n chÊt hi®ro
hi®ro
PTK: CTHH:
Trang 7KHHH : H ; NTK : 1 CTHH : H 2 ; PTK : 2
i- tÝnh chÊt vËt lÝ.
Ii- tÝnh chÊt ho¸ häc.
Iii- øng dông.
Trang 8I-tÝnh chÊt vËt lÝ i-tÝnh chÊt vËt lÝ.
KHHH : H ; NTK : 1 CTHH : H 2 ; PTK : 2
Trang 9Hướng
dẫn
Quan
sát,
Ngửi
Theo
dõi thí
nghiệm,
tính
toán
đọc
thông
tin
1 Quan sát ống nghiệm đựng Hiđro.
2 Ngửi Hiđro trong ống nghiệm.
Hiđro ở trạng thái: ……… …
Màu: ………… Mùi: …………
1 Theo dõi thí nghiệm do giáo viên thực hiện.
1 Khí Hiđro là chất:
A Nặng hơn không khí.
B Nhẹ hơn không khí.
C Nặng bằng không khí.
Một lít nước (1000ml) ở 150 C hoà tan được 20ml khí Hiđro.
Khả năng tan trong nước của Hiđro:
A Tan rất nhiều.
B Tan nhiều.
C Tan ít.
D Tan rất ít.
2 Tính tỉ khối của khí hiđro
kk
Kết luận về tính chất vật lí của Hiđro:
Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan rất ít trong nước.
Vị: ………
khí không màu không mùi không vị
2 29
(So sánh với khả năng tan của khí Oxi)
Trang 10I-tính chất vật lí
KHHH : H ; NTK : 1 CTHH : H 2 ; PTK : 2
Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan rất ít trong nước.
i-tính chất vật lí.
Trang 11Khí H 2
Trang 12I-tính chất vật lí ii-tính chất hoá học.
KHHH : H ; NTK : 1 CTHH : H 2 ; PTK : 2
- Hiđro là chất khí
không màu, không mùi,
không vị, nhẹ nhất
trong các khí, tan rất ít
trong nước.
Ii-tính chất hoá học T heo dõi thí nghiệm ,
quan sát hiện tượng,
nhận xét
và hoàn thành phiếu
học tập.
1 Tác dụng với Oxi
1 Tác dụng với Oxi
Trang 13Tiến hành thí
nghiệm
Hiện tượng quan
sát được Giải thích
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
1 Đốt khí Hiđro trên đầu ống vuốt ngoài không khí 2 Dùng cốc thuỷ tinh úp trên đầu ngọn lửa của khí hiđro đang cháy 3 Đưa ngọn lửa của khí hiđro đang cháy vào bình đựng khí Oxi 1 Khí Hiđo cháy có ngọn lửa 1 Hiđro tác dụng với Oxi trong không khí 2 Có những giọt nước nhỏ bám trên thành cốc 2 Hiđro tác dụng với Oxi tạo thành nước 3 Ngọn lửa cháy sáng hơn Trên thành bình xuất hiện những giọt nư ớc 3 Sự cháy của Hiđro đư ợc cung cấp nhiều oxi hơn Phương trình hoá học: ……… ……… 2H2 + O2 →t 0 2H2O Kết luận: ……….………
……….………
Hiđro cháy được trong trong không khí và cháy mạnh hơn trong khí Oxi, sản phẩm tạo thành là nước (H2O)
Trang 14ii-tính chất hoá học.
KHHH : H ; NTK : 1 CTHH : H 2 ; PTK : 2
1 Tác dụng với Oxi
2H2 + O2 →t 0 2H2O
- Hiđro cháy trong trong không khí và cháy mạnh hơn trong Oxi nguyên chất, sản phẩm tạo thành là nước (H2O)
- Hỗn hợp khí hiđro và khí oxi là hỗn hợp nổ.
Phương trình hoá học:
Lưu ý:
Hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất nếu trộn hỗn
I-tính chất vật lí
- Hiđro là chất khí
không màu, không mùi,
không vị, nhẹ nhất
trong các khí, tan rất ít
trong nước.
Ii-tính chất hoá học
1 Tác dụng với Oxi
Trang 152 Hỗn hợp khí Hiđro và khí Oxi khi đốt là hỗn hợp nổ Sẽ gây nổ mạnh nhất khi trộn tỉ lệ về thể tích Hiđro với Oxi là:
3 Muốn biết khí Hiđro tinh khiết hay chưa tinh khiết ta thử bằng cách nào ?
Bài tập 1: Hãy chọn đáp án đúng
KHHH : H ; NTK : 1 CTHH : H 2 ; PTK : 2
Luyện tập
4 Để đốt khí Hiđro an toàn ta cần:
A Đốt ngay khi Hiđro mới được sinh ra.
B Khi Hiđro được sinh ra để một vài phút rồi mới đốt.
C Thử độ tinh khiết của Hiđro sinh ra trước khi đốt.
1 Khi thu khí Hiđro vào bình bằng phương pháp đẩy không khí thì phải để :
A Nghiêng bình B Ngửa bình C úp bình.
Trang 16Bài tập 2:
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí Hiđro trong không khí a) Viết PTHH của phản ứng b) Tính khối lượng và thể tích oxi cần dùng ? c) Tính khối lượng nước thu được ? Biết thể tích các khí được đo ở đktc.
Luyện tập
Hướng dẫn
- Lập PTHH => Tính số mol của Hiđro
Dựa vào PTHH và số mol của H 2
2
n =
2
H O
2
O
2
2
O
Trang 17a) PTHH: 2H2 + O2 2 Ht 0 2O
LuyÖn tËp
Lêi gi¶i
Ta cã: H2
6, 72
22, 4
2
1
0,3 0,15 2
2
O
m 0,15 32 4,8
2
O
2
H O
m 0,3 18 5, 4
§¸p sè :
2
O
b) m = 4,8 gam
2
O
V = 3,36 lit
2
H O
c) m = 5, 4 gam
Trang 18Hướng dẫn về nhà:
- Học bài về tính chất vật lí và tính chất hoá học
(Mục1) của Hiđro.
- Làm bài tập: 6 (SGK-109)
- Chuẩn bị trước phần còn lại của bài.
Trang 19Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù giê, cïng
êng THCS Ng« Sü Liªn-TP
B¾c Giang!