1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Văn Hay Chữ Tốt 2014

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 808 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn câu B, người nói muốn nhấn mạnh chủ đích (điều có thể sẽ xảy ra) và đây chính là câu điều kiện loại 1.... 1 st conditional sentences.[r]

Trang 2

 1st conditional sentences

 Time clause

Trang 3

Có một vài cấu trúc trong tiếng Anh

được gọi là Câu điều kiện

Điều kiện có nghĩa là “ tình huống hay hoàn cảnh” Nếu điều kiện là có thật thì chắc chắn tình huống đó

sẽ xảy ra.

Câu điều kiện gồm có hai phần:

 Một phần nêu lên điều kiện được gọi là mệnh đề chỉ điều kiện (if clause)

 Một phần còn lại nêu lên kết quả gọi là mệnh đề chỉ kết quả (main clause)

abc

Eg : If it rains, I will stay at home

Trang 4

Câu điều kiện

 Hai mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chỗ được cho nhau

Eg : You will pass the exam if you work hard

Có 3 loại câu điều kiện cơ bản mà chúng ta thường

sử dụng Và bây giờ chúng ta sẽ đi nghiên cứu loại

câu điều kiện đầu tiên ,đó là : 11 st conditional

sentences (real possibility) (real possibility) (Câu điều kiện loại

1 : điều kiện có thực )

Trang 5

1st conditional sentences

Forms :

IF + S 1 + V present simple (+ Complement) , S 2 +

Will (not)+ V bare infinitive (+ Complement)

Note : Chủ ngữ 1 và chủ ngữ 2 có thể trùng nhau.

Bổ ngữ có thể không có, tùy ý nghĩa của câu Mệnh đề IF và mệnh đề chính có thể đứng trước hay sau đều được

Trang 6

1 st conditional sentences

uses :

Hãy so sánh những câu dưới đây :

A.If you call me I come.

B.If you call me I will come.

Cả hai câu đều nói đến hành động sẽ diễn ra, nếu điều

kiện được thoả mãn Đó là điểm giống nhau của cả hai câu này.

Có một khác biệt ở đây:

câu A diễn đạt một quy luật chung, là một nguyên tắc

mà người nói muốn nhắc tới (Có nghĩa là chắc chắn

bất kỳ lúc nào bạn gọi tôi đều tới Trường hợp này ít khi dùng)

Còn câu B, người nói muốn nhấn mạnh chủ đích (điều

có thể sẽ xảy ra) và đây chính là câu điều kiện loại 1.

Trang 7

1 st conditional sentences

uses :

• Câu điều kiện loại 1 còn có thể

được gọi là câu điều kiện hiện tại

có thể có thật Ta sử dụng câu điều kiện loại 1 để đặt ra một điều kiện

có thể thực hiện được trong hiện

tại và nêu kết quả có thể xảy ra

Trang 8

1 st conditional sentences

uses :

present simple WILL + base verb

If I see Mary I will tell her.

If Tara is free tomorrow he will invite her.

If they do not pass their

exam

their teacher will be sad.

If it rains tomorrow will you stay at home?

If it rains tomorrow what will you do?

Trang 9

1st conditional sentences

uses :

WILL + base verb present simple

I will tell Mary if I see her.

He will invite Tara if she is free tomorrow.

Their teacher will be sad if they do not pass their exam Will you stay at home if it rains tomorrow?

What will you do if it rains tomorrow?

Trang 10

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề chính (main clause)

• Đối với trường hợp muốn nhấn mạnh

tính có thể xảy ra sự việc:

If + V (present simple), may/might + V-inf.

Ex: If the weather gets worse, the flight may/might be delayed

Trang 11

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề chính (main clause)

• Đối với trường hợp thể hiện sự đồng

ý, cho phép, gợi ý:

If + present simple, may/can + V-inf.

Ex: If it stops raining, we can go out.

Trang 12

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề chính (main clause)

• Đối với câu gợi ý, khuyên răn, đề nghị hoặc yêu cầu

nhưng nhấn mạnh về hành động:

If + present simple, would like to/must/have

to/should + V-inf.

Ex:

- If you go to the library today, I would like to go with you.

- If you want to lose weight, you should do some

exercise.

Trang 13

Biến thể của cụm động từ trong

mệnh đề chính (main clause)

• Đối với trường hợp muốn diễn tả hậu quả tất yếu

của điều kiện đặt ra theo quy luật hoặc thói quen:

If + V(present simple), present simple.

Ex: If you eat this poisonous fruit, you die at once.

If you boil water, it turns to vapor.

Trang 14

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề chính (main clause)

• Đối với trường hợp có thể xảy ra trong tương

lai và nhấn mạnh trạng thái diễn ra/hoàn

Trang 15

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề chính (main clause)

mệnh đề chính):

If + present simple, (do not) V-inf.

Ex: If you are hungry, go to a restaurant.

If you feel cold, don't open the door.

Trang 16

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề chính (main clause)

• Đối với câu khuyên răn, trong trường hợp này

không thực sự là một câu điều kiện bởi "if" mang nghĩa như "as, since, because"

If + present simple, why do (not) + V-inf.

Ex: If you like the movie, why don't you go

to the cinema?

Trang 17

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề điều kiện (if-clause)

• Đối với trường hợp đang xảy ra ngay

trong hiện tại:

If + present continuous, simple future.

Ex: If he is working, I won't disturb him.

If you are doing exercises, I shall wait.

Trang 18

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề điều kiện (if-clause)

của điều kiện có thật mà nhấn mạnh tính hoàn tất của nó

If + present perfect, simple future.

Ex: If you have finished your

homework, I shall ask for your help.

Trang 19

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề điều kiện (if-clause)

• Đối với câu gợi ý nhưng nhấn mạnh về

Trang 20

Biến thể của cụm động từ trong

mệnh đề điều kiện (if-clause)

• Đối với câu đề nghị, gợi ý, bày tỏ ý kiến

mang tính lịch sự

If + can/may/must/have to/should/be

going to + V-inf, simple future.

Ex: If I can help you, I will.

If I may get into the room now, I shan't feel cold.

If I must/have to take the oral test, I shall feel

afraid.

Trang 21

Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề điều kiện (if-clause)

• Lưu ý: Trong câu "if + subject + should +

V-inf.", should có thể được đưa lên đầu câu thay "if“:

Should + V-inf., simple future.

Ex: Should you see him on the way home from work, please tell him to call on me

Trang 22

• Put the verbs in brackets into the gaps Form a Conditional sentence - type

I Only use the will-future in the main clauses.

Example: If I (to go) to the cinema, I (to watch) an interesting

film.

Answer: If I go to the cinema, I will watch an interesting film.

1) If I (to study), I _ (to pass) the exams.

2) If the sun _ (to shine), we _ (to walk) to the town.

3) If he _ (to have) a temperature, he _ (to see) the doctor.

4) If my friends _ (to come), I _ (to be) very happy.

5) If she _ (to earn) a lot of money, she _ (to fly) to New York 6) If we _ (to travel) to London, we _ (to visit) the museums.

7) If you _ (to wear) sandals in the mountains, you _ (to slip) on

Trang 23

Time clause!

• WHEN + S + V1, S + WILL +V2

Ex: When I seeyou tomorrow,I will give it

to you Trong trường hợp này,cho ta thấy thêm một chú ý,mệnh đề "when" KHÔNG chia ở future

• WHEN + S + V1, S + WILL BE + V-ING

Ex: When you readthis letter,I will

be visitingFrance

Trang 24

Time clause!

• WHEN + S + V1, S + WILL + HAVE +

P.P(past participle)

Ex:When you readthis letter,i will

have been in France for 5 year

• WHEN + S + V2, S + was/were +V-ING

Ex:When I came,they were

sleeping

Trang 26

Time clause!

Ex: Before I went to the cinema I

had done all my homework

Ex: After I had done my homework,I went to the cinema

Trang 27

Ex: - Her knowledge has increasedsince she

startedcollecting stamps Embedded

sentences

- I don't know where they are now.

Trang 28

Cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe!!!

Danh sách thành viên nhóm I.6

1 Vũ Thị Liễu

2 Chu Diệu Linh

3 Nguyễn Thị Hoài Linh

để bài chuẩn bị trên thêm đầy đủ Xin cảm ơn!

Ngày đăng: 30/04/2021, 23:28

w