1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngan hang cau hoi sinh hoc

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sè lîng, thµnh phÇn vµ trËt tù s¾p xÕp cña c¸c rib«nuclª«tit... Ruåi giÊm cã m¾t dÑt do lÆp ®o¹n trªn NST giíi tÝnh X..[r]

Trang 1

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Đặc điểm của đậu Hà Lan thuân lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là:

a Sinh sản và phát triển nhanh

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 2 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 2 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Kết quả định luật đồng tính của Menđen là ;

a Con lai ở thế hệ thứ nhất đồng tính lặn

Trang 2

b Con lai ở thế hệ thứ nhất đồng tính trội

c Con lai ở thế hệ thứ hai đồng tính trội

d Con lai ở thế hệ thứ hai đồng tính lặn

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án b đợc 0,5 điểm

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 3 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 3 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Những loại giao tử có thể đợc tạo ra từ kiểu gen AaBb là :

a AB, Ab, aB, ab

Trang 3

1 C©u hái tr¾c nghiÖm: (0,5 ®iÓm):

Trang 4

Trêng THCS Chiªn S¬n M«n: sinh häc khèi líp 9

NguyÔn Quang Hµ C©u hái 5 häc kú I

Trang 5

1 C©u hái tr¾c nghiÖm: (0,5 ®iÓm):

Trêng THCS Chiªn S¬n M«n: sinh häc khèi líp 9

NguyÔn Quang Hµ C©u hái 7 häc kú I

Trang 6

a Số lợng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axít amin

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 8 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 11 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Tìm các từ thích hợp điền vào chôc trống :

Nguyên nhân gây ra đột biến gen gồm nguyên nhân và

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Đáp án: bên trong / bên ngoài

Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

Trang 7

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Biểu hiện nào dới đây là của thờng biến :

a Ung th máu do mất đoạn NST số 21 ở ngời

b Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở ngời

c Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X

d Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo môi trờng

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án d đợc 0,5 điểm

Trang 8

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 10 học kỳ I

b Số quả trên một cây da chuột

c Màu sắc của một giống cây trồng

d Hàm lợng tinh bột trong hạt của một giống lúa

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án b đợc 0,5 điểm

Trang 9

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn các câu trả lời đúng :

Những phát biểu nào dới đây là đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng :

a Luôn giống nhau về giới tính

b Luôn khác nhau về giới tính

c Có thể giống hoặc khác nhau về giới tính

d Có ngoại hình không giống nhau

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án c và d Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 12 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 17 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Trang 10

Kỹ thuật gen đợc ứng dụng để :

a Kích thích gen và AND tự nhân đôi nhanh hơn

b Tạo ra các dạng đột biến gen

c Chuyển một đoạn AND từ tế bào cho sang AND của tế bào nhận

d Chuyển một đoạn NST từ tế bào cho sang NST của tế bào nhận

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án c đợc 0,5 điểm

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 13 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 19 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Ưu thế lai là hiện tợng :

a Con lai sinh sản kém hơn hẳn bố mẹ

b Con lai có tính chống chịu kém hơn bố mẹ

c Con lai duy trì kiểu gen vốn có của bố mẹ

d Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án d đợc 0,5 điểm

Trang 11

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống :

Tập hợp tất cả những gì bao quanh sinh vật đợc gọi là Các yếu tố đó đều tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến của sinh vật

Trang 12

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 15 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 25 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm ):

Chọn câu trả lời đúng :

Đặc điểm nổi bật của quần thể sinh vật so với các cá thể khác loài là :

a Có sự giao phối giữa các cá thể

b Sự cạnh trang nguồn thức ăn trong môi trờng sống

c Có sự hỗ trợ nhau trong quá trình sống

d Cả 3 đáp án trên đều đúng

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án d đợc 0,5 điểm

Trang 13

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:

a Thành phần không sống và sinh vật

b Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ

c Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

d Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án a đợc 0,5 điểm

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 17 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 26 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (1 điểm):

Trang 14

Tìm các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống :

Hệ sinh thái là một (1) hoàn chỉnh và (2) , bao gồm (3) và khu vực sống của quần xã sinh vật gọi là (4)

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Đáp án: 1- hệ thống ; 2- ổn định ; 3- quần xã sinh vật ; 4 - sinh cảnh

Chọn đúng mỗi đáp án đợc 0,25 điểm

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 18 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 29 chơng trình

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Rừng có ý nghĩa gì đối với tự nhiên và con ngời :

a Cung cấp gỗ, củi, thực phẩm thú rừng cho con ngời

b Điều hoà khí hậu và góp phần cân bằng sinh thái

c Điều hoà lu lợng nớc trên mặt đất

d Cả 3 đáp án trên đều đúng

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án d đợc 0,5 điểm

Trang 15

1 Câu hỏi trắc nghiệm: (0,5 điểm):

Chọn câu trả lời đúng :

Ô nhiễm môi trờng gây ra hậu quả nào sau đây :

a ảnh hởng xấu đến quá trình sản xuất

b ảnh hởng đến sức khoẻ của con ngời

c Gây tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

d Cả 3 đáp án trên

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án d đợc 0,5 điểm

Trang 16

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 20 học kỳ I

b Hệ sinh thái nông nghiệp ở đồng bằng

c Hệ sinh thái hoang mạc

d Hệ sinh thái biển

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Chọn đáp án d đợc 0,5 điểm

Trang 17

1 Câu hỏi tự luận: ( 2 điểm ):

Hãy phân tích phơng pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen và cho biết tại sao Menđen lại chọn cây đậu Hà Lan để làm thí nghiệm :

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Đáp án:

- Phơng pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen lag :

+ Các cặp bố mẹ đem lai phải thuần chủng, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của các cặptính trạng (0,5 đ )

+ Dùng thống kê toán học để nphân tích số liệu thu đợc rồi rút ra định luật (0,5 đ )

- Menđen chọn cây đậu Hà Lan để làm thí nghiệm vì :

+ Cây đậu Hà Lan có nhiều tính trạng tơng phản , (0,5 đ )

+ Cây tự thụ phấn nghiêm ngặt, vòng đời ngắn (0,5 đ )

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 2 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 3 chơng trình

Trang 18

1 Câu hỏi tự luận: ( 2 điểm ):

ở đậu Hà Lan, ngời ta cho cây đậu thuần chủng hạt vàng hạt nhăn lai với cây hạt xanh hạt trơn thu đợc F1 toàn cây hạt vàng vỏ trơn, cho F1 tự thụ phấn thì thu đợc 55 cây hạt xanh, vỏ nhăn , 501 cây hạt vàng, vỏ trơn , 162 cây hạt xanh, vỏ trơn và 159 cây hạt vàng, vỏ nhăn Biện luân và viết sơ đồ lai từ P đến F2

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Giải:

F1 thu đợc toàn hạt vàng, vỏ trơn nên suy ra tính trạng hạt vàng vỏ trơn là tính trạng trội

Sơ đồ lai

Quy ớc: Gen A quy định hạt vàng

Gen a quy định hạt xanh

Kết luận:

Kiểu gen: 1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 2Aabb: 1AAbb: 2aaBb :1aaBB: 1aabb

Kiểu hình: 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn (1 đ )

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 3 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 7 chơng trình

1 Câu hỏi tự luận: ( 2 điểm ):

Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt thì F1 thu đợc toàn ruồi thân xám, cánh dài Cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau thì thu đợc F2

có tỷ lệ : 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt Giải thích và viết sơ đồ lai cho ờng hợp trên

tr-2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Giải:

F1 thu đợc thân xám, cánh dài suy ra thân xám, cánh dài là các tính trạng trội

F2 thu đợ 4 kiểu hình nên F1 x F1 mỗi bên cho 2 giao tử

Trang 19

Kiểu hình: 3 xám, dài : 1 đen, cụt

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 4 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 9 chơng trình

1 Câu hỏi tự luận: ( 2 điểm ):

Một phân tử AND có chiều dài 5100 Ăngtrông , Và có số Nuclêôtit loại A = 6000

a Tính tổng số Nuclêôtit của phân tử AND đó ?

b Tìm số lợng Nuclêôtit của các loại còn lại của phân tử AND đó

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Đáp án:

a Tổng số Nuclêôtít của phân tử AND là : (1 điểm )

Nu = L.2 / 3,4 = 5100 2 / 3,4 = 3000 (Nuclêôtít )

b Số lợng Nuclêôtit của mỗi loại là : (1 điểm )

- Theo nguyên tắc bổ sung :

2A + 2G = 3000

Suy ra : A + G = 1500 Suy ra G = 9000 Nuclêôtit

- A = T = 600 Nuclêôtit

- G = X = 900 Nuclêôtit

Trang 20

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 5 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 15 chơng trình

1 Câu hỏi tự luận: ( 2 điểm ):

Khi theo dõi sự di truyền của bênh bạch tạng của một cặp vợ chồng cho thấy : Ngời vợ bình thờng lấy chồng bị bệnh bạch tạng và sinh con ra có cả con trai và con gái bị bệnh Hãy lập sơ đồ phả hệ và giải thích sự di truyền của bênh bạch tạng có liên quan đến giới tính không ? Tại sao ?

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Trang 21

1 Câu hỏi tự luận: ( 2 điểm ):

Phân tích các đặc điểm khác nhau của phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể

? Hãy cho biết ở địa phơng em hay áp dụng phơng pháp nào vào chọn giống vật nuôi và cây trồng

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm ( so sánh ở cả 2 bên )

- Dựa vào kiểu hình lựa chọn ra 1 số cá

thể phù hợp với các tiêu chuẩn của giống

tốt đem làm giống

- Không kiểm tra đợc kiểu gen của cá thể

chon làm giống

- Còn nhầm lẫn với thờng biến vì không

kiểm tra đợc kiểu gen

- Đơn giản rễ làm, ít tốn công, ít tốn kem

và yêu cầu kỹ thuật không cao

- ứng dụng: đợc sử dụng rộng dãi

- Dựa vào kiểu hình lựa chọn ra 1 số cá thểphù hợp với các tiêu chuẩn của giống tốt

đem nhân thành dòng riêng rẽ, rồi so sánh với vật liệu khởi đầu và so sánh năng suấ với các giống của địa phơng

- Kiểm tra đợc kiểu gen của cá thể đợc chọn làm giống

- Do kiểm tra đợc kiểu gen nên cho năng xuất cao

- Cầu kì, công phu, tốn nhiều thời gian và yêu cầu kỹ thuật cao

- Phạm vi ứng dụng còn hạn chế do đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao

- Học sinh liên hệ với thực tế của địa phơng (liên hệ thực tế địa phơng đợc 0,75 đ)

Trờng THCS Chiên Sơn Môn: sinh học khối lớp 9

Nguyễn Quang Hà Câu hỏi 7 học kỳ I

Đến kiến thức tuần 29 chơng trình

Trang 22

1 Câu hỏi tự luận: ( 2 điểm ):

Hãy cho biết các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng và từ đó đề ra các biện pháp khắc phục ? Là học sinh em cần làm gì để góp phần gìn giữ và bảo vệ môi trờng ?

2 Hớng dẫn chấm và biểu điểm :

Đáp án:

1 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng:

- Do các chất thải, khí thải thải ra từ hoạt động công nghiệp : khí thải, rác thải

- Ô nhiễm do hoá chất: thuốc bảo vệ thực vật, chất độc hoá học

- Ô nhiễm do các chất phóng xạ: dò rỉ các chất phóng xạ của nhà máy điện nguyên tử, thử vũ khí hạt nhân

- Ô nhiễm do các chất thải rắn: rác thải y tế, giấy , rác

- Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh: các bệnh giun, sán, các dịch cúm

I Trắc nghiêm: (4 điểm )

Chọn các câu trả lời đúng :

A Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:

a Thành phần không sống và sinh vật b Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ

c Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải d Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

B Tên gọi của phân tử AND là : (0,5đ )

a Axit đêôxiribônuclêic b Axit ribônuclêic

c Nuclêôtit d Axit nuclêic

C Những phát biểu nào dới đây là đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng : (0,5đ )

a Luôn giống nhau về giới tính b Luôn khác nhau về giới tính

c Có thể giống hoặc khác nhau về giới tính d Có ngoại hình không giống nhau

D Biểu hiện nào dới đây là của thờng biến : (0,5đ )

a Ung th máu do mất đoạn NST số 21 ở ngời

b Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở ngời

Trang 23

c Con lai duy trì kiểu gen vốn có của bố mẹ d Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

H Tìm các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống :(1 đ )

Hệ sinh thái là một (1) hoàn chỉnh và (2) , bao gồm (3) và khu vực sống của quần xã sinh vật gọi là (4)

II Tự luận: (6 điểm )

Câu 1: (2đ ): Khi theo dõi sự di truyền của bênh bạch tạng của một cặp vợ chồng cho thấy : Ngời vợ bình thờng lấy chồng bị bệnh bạch tạng và sinh con ra có cả con trai và con gái bị bệnh Hãy lập sơ đồ phả hệ và giải thích sự di truyền của bênh bạch tạng có liên quan đến giới tính không ? Tại sao ?

Câu 2: (2đ ): Phân tích các đặc điểm khác nhau của phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể ? Hãy cho biết ở địa phơng em hay áp dụng phơng pháp nào vào chọn giống vật nuôi và cây trồng

Câu 3: (2đ ): Một phân tử AND có chiều dài 5100 Ăngtrông , Và có số Nuclêôtit loại A= 6000

a Tính tổng số Nuclêôtit của phân tử AND đó ?

b Tìm số lợng Nuclêôtit của các loại còn lại của phân tử AND đó

2 ổn đinh

3 quầnn xã sinh vật

4 sinh cảnhBiểu

Trang 24

- Sự di truyền của bệnh bạch tạng không liên quan đến giới tính vì ở thế hệ sau có cả con trai và con gái đều bị bênh

- ở thế hệ sau có cả con trai và con gái đều bị bệnh nên ngời mẹ bình thờng có mang gengây bệnh

- Dựa vào kiểu hình lựa chọn ra 1 số cá

thể phù hợp với các tiêu chuẩn của giống

tốt đem làm giống

- Không kiểm tra đợc kiểu gen của cá thể

chon làm giống

- Còn nhầm lẫn với thờng biến vì không

kiểm tra đợc kiểu gen

- Đơn giản rễ làm, ít tốn công, ít tốn kem

và yêu cầu kỹ thuật không cao

- ứng dụng: đợc sử dụng rộng dãi

- Dựa vào kiểu hình lựa chọn ra 1 số cá thểphù hợp với các tiêu chuẩn của giống tốt

đem nhân thành dòng riêng rẽ, rồi so sánh với vật liệu khởi đầu và so sánh năng suấ với các giống của địa phơng

- Kiểm tra đợc kiểu gen của cá thể đợc chọn làm giống

- Do kiểm tra đợc kiểu gen nên cho năng xuất cao

- Cầu kì, công phu, tốn nhiều thời gian và yêu cầu kỹ thuật cao

- Phạm vi ứng dụng còn hạn chế do đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao

- Học sinh liên hệ với thực tế của địa phơng (liên hệ thực tế địa phơng đợc 0,75 đ)

Câu 3:

a Tổng số Nuclêôtít của phân tử AND là : (1 điểm )

Nu = L.2 / 3,4 = 5100 2 / 3,4 = 3000 (Nuclêôtít )

b Số lợng Nuclêôtit của mỗi loại là : (1 điểm )

- Theo nguyên tắc bổ sung :

2A + 2G = 3000

Suy ra : A + G = 1500 Suy ra G = 9000 Nuclêôtit

- A = T = 600 Nuclêôtit

- G = X = 900 Nuclêôtit

Ngày đăng: 30/04/2021, 23:20

w