1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn Đại số lớp 10 năm 2016 – THPT Phan Chu Trinh

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Đại số lớp 10 năm 2016 của trường THPT Phan Chu Trinh kèm đáp án dưới đây.

Trang 1

Đề:

(Đề kiểm tra có 01 trang) Câu 1 (6 điểm) Giải các bất phương trình sau:

0 ) 5 4 )(

4

(

) x x2  x 

x

x x

1 1

1 2 3 )

2

2

4

| 3

| )

x x

c

Câu 2 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

5

8 2

1

x

x

y ,với -5 < x

Câu 3 (3 điểm) Cho hàm số f(x)(m1)x2 2mxm3

a) Tìm các giá trị của m để phương trình f x   0 có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm các giá trị của m để f(x) > 0

- HẾT -

Đề:

(Đề kiểm tra có 01 trang) Câu 1 (6 điểm) Giải các bất phương trình sau:

0 ) 5 4 )(

4

(

) x x2  x 

x

x x

1 1

1 2 3 )

2

2

4

| 3

| )

x x

c

Câu 2 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

5

8 2

1

x

x

y ,với -5 < x

Câu 3 (3 điểm) Cho hàm số f(x)(m1)x2 2mxm3

a) Tìm các giá trị của m để phương trình f x   0 có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm các giá trị của m để f(x) > 0

- HẾT -

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 4) LỚP 10

NĂM HỌC: 2015 - 2016

Môn: Toán Chương trình: CHUẨN Thời gian làm bài: 45phút

(Không kể thời gian phát, chép đề)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 4) LỚP 10

NĂM HỌC: 2015 - 2016

Môn: Toán Chương trình: CHUẨN Thời gian làm bài: 45phút

(Không kể thời gian phát, chép đề)

Trang 2

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐIỂM

Câu1

(6điểm)

0 ) 5 4 )(

4 ( ) x x2  x 

a

Bxđ :

x -∞ -1 4 5 +∞

4-x + | + 0 - | -

5 4

2

 x

x + 0 - | - 0 +

vt + 0 - 0 + 0 - Vậy tập nghiệm của phương trình là S =(-∞;-1)(4; 5)

1.75đ

0,25đ

0 1

2 2 0

1

1 1 2 3 1

1

1 2 3 )

2 2

2 2

x

x x x

x x

x x

x

x x

Bxđ

x -∞ 0 1 +∞

x

x 2

2 2

 - 0 + 0 -

x

1 + | + 0 -

vt - 0 + | + Vậy tập nghiệm của phương trình là S =(-∞; 0)

0.50đ

1,25đ 0,25đ

2

4

| 3

|

)

x x

Th1: x≥3

2

4 6 2

4 3

2

x

x x x

x

Bxđ:

x -∞ -2 -1 2 +∞

2

2

 x

x + | + 0 - 0 +

2

x - 0 + | + | +

vt - 0 + 0 - 0 + Tập nghiệm S1=[3;+∞)

Th1: x < 3

2

4 6 2

4 3

2

x

x x x

x

Bxđ:

x

-∞

2

41

1 

-2

2

41

1 

+∞

10

2

x x - | + 0 + 0 -

2

x - | - 0 + | +

vt + 0 - 0 + 0 - Tập nghiệm S2=(-∞;

2

41

1 

)(-2; 3)

Vậy bpt (*) có tập nghiệm S =(-∞;

2

41

1 

)(-2; +∞)

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0.25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Trang 3

Câu2

(1điểm) Theo đề bài ta có : 3

5

8 2

5 5

8 2

1

x

x x

x y

Áp dụng bđt côsi cho 2 số ko âm

2

5

x

5

8

x

Ta được :

1 3 5

8 2

5

4 5

8 2

5 2 5

8 2

5

x x

x

x x

x

) ( 9

) ( 1 0

9 10 5

8 2

l x

n x

x x

x x

0,25đ

0,5đ

0,25đ

Câu3

(3điểm) a)Để f x   0 có 2 nghiệm trái dấu khi

1 3

1 0

) 3 )(

1 (

0 1 0

0

m

m m

m

m c

a a

vậy -3< m <1 thỏa yêu cầu đề bài,

0,75đ 0,25đ b) Th1: m = 1 thì f(x) = -2x + 4 < 0 x > 4 vậy m = 1 không thỏa đề bài

Th2: m ≠ 1 để f(x) > 0 khi

2

3 0

3 2

1 0

) 3 )(

1 (

0 1 0

'

0

m m

m m

m m

m a

Vậy m >

2

3

thỏa yêu cầu đề bài

0,5đ 1,25đ

0,25đ

- HẾT -

LƯU Ý KHI CHẤM BÀI: Điểm bài kiểm tra được làm tròn đến 1 chữ số thập phân, học sinh có cách giải đúng khác với đáp án vẫn được điểm tối đa của phần đó

Trang 4

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHUNG LẦN 4- MÔN TOÁN 10CB

I MỤC TIÊU:

Kiểm tra, đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chương IV

Học sinh rèn luyện kĩ năng giải toán,có thái độ nghiêm túc trong học tập, làm bài kiểm tra Rèn luyện kĩ năng tư duy logic, rút kinh nghiệm trong học tập và làm bài kiểm tra

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Tự luận

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Bất

đẳng thức

Sử dụng bất

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 1đ

=10%

1 1đ

=10%

2 Bất

phương

trình

Câu 2a,2b Giải bất phương trình bằng xét dấu

Bất phương trình trị tuyệt đối

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2 4,0 điểm

=40 %

1 2,0 điểm

= 20 %

2 6,0 điểm

= 60 %

3 Áp

dụng vào

phương

trình bậc

hai

Áp dụng vào bài toán pt bậc hai

Nghiệm bất phương trình bậc hai có tham

số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 1,0 điểm

= 10 %

1 2,0 điểm

= 20 %

3 3,0 điểm

= 30%

2Tổng số

câu:

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %:

2

4 điểm

= 40 %

4

4 điểm

=40 %

1 2,0 điểm

= 20 %

7

10 điểm

=100 %

Ngày đăng: 30/04/2021, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w