1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 Đề kiểm tra chương giới hạn môn Toán lớp 11 năm 2014

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 205,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn thử sức bản thân thông qua việc giải những bài tập trong 3 Đề kiểm tra chương giới hạn môn Toán lớp 11 năm 2014 sau đây. Tài liệu phục vụ cho các bạn yêu thích môn Toán và những bạn đang chuẩn bị cho kỳ kiểm tra chương giới hạn.

Trang 1

  1 

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG GIỚI HẠN (Tiết 63) NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: TOÁN – Lớp: 11 (Theo chương trình chuẩn)

Thời gian làm bài: 45 phút

MA TRẬN NHẬN THỨC

A TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng điểm

/10

I

Giới

hạn

dãy

số

1. Tìm giới hạn của dãy số  Câu 1a 

      1.0 

Câu 1d        1.0 

2.0 

II

Giới

hạn

hàm

số

2. Giới hạn của hàm số theo 

quy tắc thương 

  Câu 1b    

       1.0      

 1.0 

2. Giới hạn của hàm số (dạng 

0/0 ) đối với hàm số vô tỉ 

           1.0 

1        1.0 

3.Giới hạn của hàm số theo 

quy tắc f(x).g(x) 

  Câu 1d    

   1.0 

       1.0 

4. Giới hạn của hàm số (dạng 

0/0 ) đối với hàm số hữu tỉ 

1.0 

1.0 

Hàm

số

liên

tục

1. Xét tính liên tục của hàm số 

tại một điểm 

3.0 

  1 

3.0 

2. Phương trình vô nghiệm hay 

có nghiệm trên (a;b) 

1.0 

1.0 

      

1.0

 

4.0

3.0

         2.0

10.0

Chủ đề hoặc mạch

kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng

(Mức cơ bản trọng tâm 

của KTKN)

Trọng số (Mức độ 

nhận thức của  Chuẩn KTKN) 

Tổng điểm

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG

Câu 1  a)  Tính giới hạn của dãy số 

b) Tính giới hạn một bên của hàm số theo quy tắc f(x).g(x)

c) Tính giới hạn dạng 0

0 ( Đối với hàm số vô  tỉ) 

d) Tính giới hàn hàm số theo quy tắc f(x).g(x) ( trong đó lim ( ) ; lim ( ) 0

x f x x g x

e) Tính giới hạn dạng 0

0 ( Đối với hàm số hữu  tỉ)  f) Tính giới hạn của dãy số 

Câu 2. Tìm m để hàm số liên tục tại một điểm 

Câu 3. Chứng minh phương trình vô nghiệm hay có nghiệm trên tập xác định của nó 

_

Đề 1:

Câu1: (6 điểm) Tìm các giới hạn sau: 

lim

n

n n



             b) 

4

lim

4

x

x x

          c)  2

2

1

lim

1

x

x

d)  lim ( 3 3 2 2)

1

lim

1

x

x

 

         f) 

Câu 2:(3,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x  0 2 

2

2

k h i

k h i

 

x

x =

.   

Câu 3: (1,0 điểm)

Cho ví dụ về hàm số y=f(x) thỏa mãn f(a).f(b) < 0 nhưng phương trình f(x) = 0 

vô nghiệm trên khoảng (a;b) 

 

Đề 2:

Câu1:(6 điểm) Tìm các giới hạn sau: 

Trang 3

  3 

a)  lim 2

3

n

n n

              b)  4

lim

4

x

x x

            c)  2

2

1

lim

1

x

x

d)  lim ( 3 3 2 2)

         e) 

0

lim

2

x

x x

      f)  lim ( 3 3 5 2 7)

     

Câu 2:(3,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x  0 3 

    

2

3

3

kh i

kh i

 

x

x = 3

Câu 3: :(1,0 điểm)

Cho ví dụ về hàm số y=f(x) thỏa mãn f(a).f(b) < 0 nhưng phương trình f(x) = 0 

vô nghiệm trên khoảng (a;b). 

 

Trang 4

Đề 3:

Câu1: (6 điểm) Tìm các giới hạn sau: 

lim

n

n n



              b) lim4

4

x

x x

         c)  2

2

2

lim

2

x

d)  lim ( 3 3 2 2)

1

lim

1

x

x x

 

       f) 

Câu 2:(3,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x  0 1 

2

1

k h i

k h i

 

x

x =

.   

Câu 3: (1,0 điểm)

Cho ví dụ về hàm số y=f(x) thỏa mãn f(a).f(b) < 0 nhưng phương trình f(x) = 0 

vô nghiệm trên khoảng (a;b). 

 

GVBM   

                Trần Thị Hồng Phượng

Trang 5

  5 

 

Đáp án : Đề 1

1

a

1 điểm    

1

n

b

1 điểm

Ta có: 

4

lim ( ) 4

x

x

   < 0,      

4

lim ( 4) 0

x

x

  , x-4 <0, x < 4  0,25+0, 5 

4

lim

4

x

x x

c

2 2

2 2

         

1

lim

x

      

V   lim( 1 2 ) 1 0,  lim( 1) 1 0  v     1 0, 1

0,25      0,5      0,25 

d

1 điểm

3

x x

x x

0,5    0,5 

e

1 điểm    lim x 1

1

x

lim

1

x

=  1

x

lim

1 ( 2x  1 x) = 1

f

1 điểm

2

3 điểm

Hàm số xác định trên R

Ta có, tại x  -2 thì f(x) = 

2

2

x

 liên tục (theo định lí 1). 

Tại x0 = -2 thì f(-2) = 3. 

       

2

x lim

 f(x) = 

2

x lim



2

2

x

2

x lim

 (x + 1) = -1. 

Suy ra, hàm số không liên tục tại x0 = -2. 

0,5                0,5        0,5    0,5+0,5    0,5   

3

1 điểm Hàm số y = f(x) =

1

x  

Có f(-1).f(1) = -1 < 0,  nhưng f(x) = 0 vô nghiệm trên (-1;1). 

      0,5                0,5   

Trang 7

  7 

 

Đề 2:

Câu1:(6 điểm) Tìm các giới hạn sau: 

a)  lim 2

3

n

n n

              b)  4

lim

4

x

x x

            c)  2

2

1

lim

1

x

x

d)  lim ( 3 3 2 2)

         e) 

0

lim

2

x

x x

      f)  lim ( 3 3 5 2 7)

     

Câu 2:(3,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x  0 3 

    

2

3

3

kh i

kh i

 

x

x = 3

Câu 3: :(1,0 điểm)

Cho ví dụ về hàm số y=f(x) thỏa mãn f(a).f(b) < 0 nhưng phương trình f(x) = 0 

vô nghiệm trên khoảng (a;b). 

 

GVBM   

                Trần Thị Hồng Phượng

Trang 8

Đáp án : Đề 2

1

a

1 điểm    

b

1 điểm

Ta có: 

4

x

x



  < 0,      

4

lim ( 4) 0

x

x



  , x+4 <0, x <- 4  0,25+0, 5 

4

lim

4

x

x x

c

2 2

2 2

       

1

lim

x

=         

V   lim( 2 1 ) 1 0,  lim 1 0  v     1 0, 1

0,25      0,5      0,25 

d

1 điểm

3

x x

x x

0,5    0,5 

e

1 điểm     lim x 0

( 1 2 1)( 1 2 1)

2 ( 1 2 1)

0

x

lim

2

2 ( 1 2 1)

x

=  0

x

lim

1 ( 1 2  x 1) = 1

f

1 điểm

2

3 điểm

Hàm số xác định trên R

Ta có, tại x  -3 thì f(x) = 

2

3

x

 liên tục (theo định lí 1). 

Tại x0 = -3 thì f(-3) = 3. 

       

3

x lim

 f(x) = 

3

x lim



2

3

x

3

x lim

 (x + 1) = -2. 

Suy ra, hàm số không liên tục tại x0 = -3. 

0,5                0,5        0,5    0,5+0,5    0,5   

3

1 điểm Hàm số y = f(x) =

1

x  

Có f(-1).f(1) = -1 < 0,  nhưng f(x) = 0 vô nghiệm trên (-1;1). 

      0,5                0,5   

Trang 9

  9 

Trang 10

Đề 3:

Câu1: (6 điểm) Tìm các giới hạn sau: 

lim

n

n n



              b) lim4

4

x

x x

         c)  2

2

2

lim

2

x

d)  lim ( 3 3 2 2)

1

lim

1

x

x x

 

       f) 

Câu 2:(3,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x  0 1 

2

1

k h i

k h i

 

x

x =

.   

Câu 3: (1,0 điểm)

Cho ví dụ về hàm số y=f(x) thỏa mãn f(a).f(b) < 0 nhưng phương trình f(x) = 0 

vô nghiệm trên khoảng (a;b). 

 

GVBM   

                Trần Thị Hồng Phượng

Trang 11

  11

 

Đáp án : Đề 3

1

a

1 điểm    

1

n

b

1 điểm

Ta có: 

4

lim ( ) 4

x

x

   < 0,      

4

lim ( 4)

x

x

   , x-4 >0, x > 4  0,25+0, 5 

4

lim

4

x

x x

c

2 2

2 2

      

2

lim

x

        

V   lim ( 3 2 ) 1 0,  lim 2 0  v     2 0, 2

0,25      0,5    0,25 

d

1 điểm

3

x x

x x

0,5    0,5 

e

1 điểm    lim x 1

( 1)( 3 2)

1

x

lim

1 ( 1)( 1)( 3 2)

x

=  1

x

lim

1 (x 1)( x  3 2) = 1

f

1 điểm

2

3 điểm

Hàm số xác định trên R

Ta có, tại x  -1 thì f(x) = 

2

1

x

 liên tục (theo định lí 1). 

Tại x0 = -1 thì f(-1) = 3. 

       

1

x lim

 f(x) = 

1

x lim



2

1

x

1

x lim

 (x + 2) = 1. 

Suy ra, hàm số không liên tục tại x0 = -1 

0,5                0,5        0,5    0,5+0,5  0,5   

3

1 điểm Hàm số y = f(x) =

1

x  

Có f(-1).f(1) = -1 < 0,  nhưng f(x) = 0 vô nghiệm trên (-1;1). 

      0,5                0,5 

LƯU Ý KHI CHẤM

Trang 12

+ Hs làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa của câu đó!  

      +  Làm tròn điểm theo QC 40/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2006  của bộ  GD&ĐT. 

      Cụ thể: * Điểm toàn bài lẻ 0,25 điểm sẽ làm tròn thành 0,3 điểm. 

       * Điểm toàn bài lẻ 0,75 điểm sẽ làm tròn thành 0,8 điểm. 

       * Điểm toàn bài lẻ 0,5 điểm thì giữ nguyên. 

 

Ngày đăng: 30/04/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w